Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202876-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201202695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 11:28:00 đến ngày 2020-12-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,446,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG - KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 4,093 100m3
2 Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 Theo chương V của E-HSMT 16,404 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V của E-HSMT 0,548 100m2
4 Bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 44,147 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo chương V của E-HSMT 0,672 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột s≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 4,798 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 2,948 100m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,399 100m3
9 Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 Theo chương V của E-HSMT 6,072 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 28,772 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,117 100m3
12 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 1,0811 100m3
13 Cung cấp đất san tôn nền Theo chương V của E-HSMT 131,882 m3
14 Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 Theo chương V của E-HSMT 7,456 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng 1,943 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 18,396 m3
17 Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 Theo chương V của E-HSMT 35,44 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 3,379 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cột s ≤0,1m2, h ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 19,406 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 6,111 100m2
21 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 54,984 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô Theo chương V của E-HSMT 0,809 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 6,347 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V của E-HSMT 7,502 100m2
25 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 83,224 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V của E-HSMT 0,585 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 7,147 m3
28 Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 Theo chương V của E-HSMT 1,64 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,115 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 3,133 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <= 10mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,437 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <= 18mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 3,666 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, d <= 10mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,309 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, d <= 18mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 1,92 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 2, d<= 10mm, h<= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,511 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 2, d<= 18mm, h<= 28m Theo chương V của E-HSMT 4,081 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 3, d<= 10mm, h<= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,357 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 3, d<= 18mm, h<= 28m Theo chương V của E-HSMT 1,891 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, d<= 18mm, h<= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,134 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, d<= 18mm, h<= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,703 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, d<=10mm, h<= 28m Theo chương V của E-HSMT 4,896 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, d > 10mm, h<= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,034 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn tầng 3, d<=10mm, h<= 28m Theo chương V của E-HSMT 2,905 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d<=10mm, h<= 28m Theo chương V của E-HSMT 1,626 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d<= 10mm, h<= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,114 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d> 10mm, h<= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,724 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, d <= 10mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 1,029 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, d > 10mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,281 tấn
49 Gia công vì kèo thép hình V75*6, khẩu độ 18-24 m Theo chương V của E-HSMT 1,715 tấn
50 Gia công vì kèo thép hình V50*5, khẩu độ 18-24 m Theo chương V của E-HSMT 0,607 tấn
51 Gia công vì kèo thép tấm 8mm, khẩu độ 18-24 m Theo chương V của E-HSMT 0,396 tấn
52 Gia công giằng thép hình V50*5 Theo chương V của E-HSMT 0,196 tấn
53 Gia công giằng thép tấm 6mm Theo chương V của E-HSMT 0,04 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V của E-HSMT 2,718 tấn
55 Lắp dựng giằng thép Theo chương V của E-HSMT 0,236 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép C250*65*20*3 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 3,389 tấn
57 Lắp dựng xà cầu phông thép hộp 30*60*1,4 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 0,8 tấn
58 Cung cấp và lắp đặt ty giằng D12, L810 Theo chương V của E-HSMT 102 bộ
59 Cung cấp và lắp đặt bulong neo D18, L800, M8,8 Theo chương V của E-HSMT 32 cái
60 Lợp mái ngói 10 v/m2, h <= 16 m Theo chương V của E-HSMT 2,717 100m2
61 Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 162,287 m3
62 Xây tường bằng gạch không nung 9x19x39cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 26,125 m3
63 Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,059 m3
64 Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhà Theo chương V của E-HSMT 806,1 m2
65 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trong nhà Theo chương V của E-HSMT 35,705 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà Theo chương V của E-HSMT 145,624 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà Theo chương V của E-HSMT 328,94 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V của E-HSMT 800,28 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V của E-HSMT 510,704 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà Theo chương V của E-HSMT 1.310,984 m2
71 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 1.244,414 m2
72 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 195,35 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 434,096 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 368,88 m2
75 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 58,5 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 1.205,514 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 945,806 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 2.151,32 m2
79 Công tác ốp gạch Ceramic 600*300 vào tường Theo chương V của E-HSMT 319,56 m2
80 Lát nền Wc bằng gạch Ceramic 600*600 nhám Theo chương V của E-HSMT 52,43 m2
81 Lát nền phòng, hành lang bằng gạch Granit 600*600 Theo chương V của E-HSMT 809,03 m2
82 Công tác ốp chân tường bằng gạch Granit 600*150 Theo chương V của E-HSMT 71,04 m2
83 Công tác ốp vào tường bằng gạch Inax Theo chương V của E-HSMT 9,75 m2
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 2,178 m3
85 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 9,929 m3
86 Lát bậc tam cấp Theo chương V của E-HSMT 32,007 m2
87 Lát bậc cầu thang trong nhà đá Granit màu đen Theo chương V của E-HSMT 42,331 m2
88 Lát bậc cầu thang ngoài nhà bằng gạch Granit nhám Theo chương V của E-HSMT 15,9 m2
89 Công tác ốp vào tường bằng đá trang trí 200*75 Theo chương V của E-HSMT 33,8 m2
90 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 67,6 m
91 Trát gờ chỉ âm Theo chương V của E-HSMT 31,2 m
92 Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 5,674 m3
93 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao kháng ẩm, khung nổi Theo chương V của E-HSMT 278,94 m2
94 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 262,486 m2
95 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Theo chương V của E-HSMT 304,16 m2
96 Quét dung dịch chống thấm phần dầm của mái, sê nô Theo chương V của E-HSMT 111,32 m2
97 Lắp dựng cửa Đi khung nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lực Theo chương V của E-HSMT 127,35 m2
98 Lắp dựng cửa Sổ khung nhôm hệ 700, kính 8mm cường lực Theo chương V của E-HSMT 68,64 m2
99 Lắp dựng cửa Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lực Theo chương V của E-HSMT 15,257 m2
100 Lắp dựng Song nhôm có lỡi thép bảo vệ cửa sổ Theo chương V của E-HSMT 68,64 m2
101 Lắp dựng Song nhôm có lỡi thép bảo vệ cửa đi Theo chương V của E-HSMT 40,73 m2
102 Lắp dựng lan can cầu thang Theo chương V của E-HSMT 13,68 m2
103 Cung cấp và lắp đặt tay vịn lan Inox d60 Theo chương V của E-HSMT 85 m
104 Lắp dựng lam nhôm, hộp 44*76 Theo chương V của E-HSMT 24,192 m2
105 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*1,4 Theo chương V của E-HSMT 0,271 tấn
106 Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ ghép phủ venner sơn PU Theo chương V của E-HSMT 44,84 m2
107 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của E-HSMT 13,09 100m2
B XÂY DỰNG - ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu, 16A, gắn tường Theo chương V của E-HSMT 35 cái
2 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu, 16A, âm sàn Theo chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt Dây điện CV 1*2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 345 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d 20mm Theo chương V của E-HSMT 125 m
5 Lắp đặt Đế đơn, âm Theo chương V của E-HSMT 35 cái
6 Lắp đặt Đế đơn kim loại âm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt Hộp nối phân dây 160*160*80 Theo chương V của E-HSMT 11 hộp
8 Lắp đặt MCB 2P, 20A, 6kA Theo chương V của E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt Đế âm gắn CB đôi Theo chương V của E-HSMT 6 hộp
10 Lắp đặt Đèn led âm trần 600*600, 3x10w, ánh sáng trung hòa Theo chương V của E-HSMT 44 bộ
11 Lắp đặt Đèn tuýp led 1,2m 2x18w, ánh sáng trung hòa Theo chương V của E-HSMT 55 bộ
12 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 18w có máng, cần Theo chương V của E-HSMT 10 bộ
13 Lắp đặt Đèn led Downlight âm trần 18w Theo chương V của E-HSMT 21 bộ
14 Lắp đặt Quạt trần D=1,5m Theo chương V của E-HSMT 39 cái
15 Lắp đặt Hộp chia ngả d20 không nắp âm sàn Theo chương V của E-HSMT 102 cái
16 Lắp đặt Hộp chia ngả d20 có nắp trên trần Theo chương V của E-HSMT 64 cái
17 Lắp đặt Quạt treo tường Theo chương V của E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt Hộp nối phân dây 185*185*80, nổi, có nắp Theo chương V của E-HSMT 15 cái
19 Lắp đặt Mặt nạ + 1 công tắc 1 chiều 16A Theo chương V của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt Mặt nạ + 2 công tắc 1 chiều 16A Theo chương V của E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt Mặt nạ + 3 công tắc 1 chiều 16A Theo chương V của E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt Mặt nạ + 4 công tắc 1 chiều 16A Theo chương V của E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt Mặt nạ + 1 công tắc 2 chiều 16A Theo chương V của E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt Mặt nạ + 4 Dimer quạt Theo chương V của E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt Mặt nạ + 2 Dimer quạt Theo chương V của E-HSMT 1 cái
26 Cung cấp và lắp đặt đầu phích cắm nối âm Theo chương V của E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt Đế đôi, âm Theo chương V của E-HSMT 24 cái
28 Lắp đặt Dây điện CV 1*1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 3.857 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d 20mm Theo chương V của E-HSMT 1.285 m
30 Lắp đặt Khớp nối ren d20 Theo chương V của E-HSMT 350 cái
31 Lắp đặt Khớp nối trơn d20 Theo chương V của E-HSMT 120 cái
32 Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP Inverter Theo chương V của E-HSMT 2 máy
33 Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP Inverter Theo chương V của E-HSMT 2 máy
34 Lắp đặt Hộp nối phân dây 110*110*50 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
35 Lắp đặt Ống nhựa uPVC d27 Theo chương V của E-HSMT 0,35 100m
36 Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d27 Theo chương V của E-HSMT 50 cái
37 Lắp đặt Dây điện CV 1*4mm2 Theo chương V của E-HSMT 70 m
38 Lắp đặt Dây điện CV 1*2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 320 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d 20mm Theo chương V của E-HSMT 50 m
40 Cung cấp và lắp ống đồng fi6 + fi12 + bảo ôn Theo chương V của E-HSMT 75 m
41 Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm Internet Theo chương V của E-HSMT 22 cái
42 Lắp đặt Đế đơn, âm Theo chương V của E-HSMT 22 hộp
43 Lắp đặt Bộ phát Wifi ốp trần Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
44 Cung cấp và lắp đặt Switch 48 Port Theo chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt Dây cáp CAT05e UTP Theo chương V của E-HSMT 420 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d 20mm Theo chương V của E-HSMT 68 m
47 Lắp đặt Máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d24*14mm Theo chương V của E-HSMT 15 m
48 Lắp đặt Máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d60*22mm Theo chương V của E-HSMT 10 m
49 Lắp đặt Máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d60*40mm Theo chương V của E-HSMT 12 m
50 Lắp đặt Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d34 Theo chương V của E-HSMT 64 m
51 Cung cấp và lắp đặt UPS 1kVA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
C XÂY DỰNG - NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 13 cái
2 Lắp đặt Vòi Lavabo Theo chương V của E-HSMT 9 cái
3 Lắp đặt Vòi tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 5 cái
4 Cung cấp và lắp đặt dây cấp Theo chương V của E-HSMT 22 dây
5 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*3 Theo chương V của E-HSMT 0,18 100m
7 Lắp đặt Ống nhựa uPVC d27*3 Theo chương V của E-HSMT 0,33 100m
8 Lắp đặt Ống nhựa uPVC d21*3 Theo chương V của E-HSMT 0,34 100m
9 Lắp đặt Co nhựa uPVC d34 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa uPVC d34 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC d34*27 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt Co nhựa uPVC d27 Theo chương V của E-HSMT 21 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa uPVC d27 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC d27*21 Theo chương V của E-HSMT 22 cái
15 Lắp đặt Co ren trong nhựa uPVC d21 Theo chương V của E-HSMT 22 cái
16 Lắp đặt Co ren trong nhựa uPVC d27*21 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt Van khóa đồng d27 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt Van khóa đồng d34 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V của E-HSMT 2 bể
20 Lắp đặt Van 1 chiều đồng d34 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt Vòi đồng d21 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt Cầu chắn rác d90 Theo chương V của E-HSMT 17 cái
23 Lắp đặt Cầu chắn rác d60 Theo chương V của E-HSMT 9 cái
24 Lắp đặt Co nhựa uPVC d90 Theo chương V của E-HSMT 30 cái
25 Lắp đặt Co nhựa uPVC d60 Theo chương V của E-HSMT 18 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa uPVC d90 Theo chương V của E-HSMT 7 cái
27 Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,8 Theo chương V của E-HSMT 1,5 100m
28 Lắp đặt Ống nhựa uPVC d60*2,8 Theo chương V của E-HSMT 1 100m
29 Lắp đặt Ống nhựa uPVC d27*2,8 Theo chương V của E-HSMT 5 100m
30 Lắp đặt Ống nhựa uPVC d114*3,8 Theo chương V của E-HSMT 0,35 100m
31 Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,9 Theo chương V của E-HSMT 0,13 100m
32 Lắp đặt Ống nhựa uPVC d60*2,8 Theo chương V của E-HSMT 0,385 100m
33 Lắp đặt Ống nhựa uPVC d49*3 Theo chương V của E-HSMT 0,58 100m
34 Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC d114 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d114 Theo chương V của E-HSMT 27 cái
36 Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d114*49 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d114*60 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d60*49 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
39 Lắp đặt Bịt xả ren ngoài nhựa uPVC d114 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt Nối ren trong nhựa uPVC d114 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d114 Theo chương V của E-HSMT 15 cái
42 Lắp đặt Y nhựa uPVC d114 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt Y nhựa uPVC d90 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d90*60 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d90 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d90*60 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d90*49 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d90 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt Y nhựa uPVC d60 Theo chương V của E-HSMT 11 cái
50 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d60*42 Theo chương V của E-HSMT 11 cái
51 Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d60 Theo chương V của E-HSMT 14 cái
52 Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC d60 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
53 Lắp đặt Con thỏ nhựa uPVC d60 Theo chương V của E-HSMT 11 cái
54 Lắp đặt Bịt xả ren ngoài nhựa uPVC d60 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt Nối ren trong nhựa uPVC d60 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d60 Theo chương V của E-HSMT 21 cái
57 Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d49 Theo chương V của E-HSMT 48 cái
58 Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d49 Theo chương V của E-HSMT 48 cái
59 Lắp đặt Co nhựa uPVC d49 Theo chương V của E-HSMT 17 cái
60 Lắp đặt Tê nhựa uPVC d49 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d49 Theo chương V của E-HSMT 17 cái
62 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V của E-HSMT 19 cái
63 Lắp đặt Bàn cầu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 13 bộ
64 Lắp đặt Bồn tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
65 Lắp đặt Lavabo + chân treo tường Theo chương V của E-HSMT 9 bộ
66 Lắp đặt Bộ xả Lavabo Theo chương V của E-HSMT 9 bộ
67 Lắp đặt Bộ xả bồn tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
D XÂY DỰNG - NHÀ XE, SÂN TERAZZO
1 Tháo tấm lợp tôn Theo chương V của E-HSMT 2,217 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cột, giằng cột Theo chương V của E-HSMT 3,688 tấn
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 221,415 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 221,415 1m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,152 100m3
6 Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vũa mac 100 Theo chương V của E-HSMT 1,458 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,13 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 2,916 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,108 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,81 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,1 100m3
12 Cung cấp và lắp đặt bu long neo 4d12*500 Theo chương V của E-HSMT 18 bộ
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 7,643 m3
14 Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vũa mac 100 Theo chương V của E-HSMT 22,344 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 21,516 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,104 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V của E-HSMT 1,746 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo chương V của E-HSMT 1,076 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 0,84 tấn
20 Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông , dày 0,5mm chiều dài bất kỳ Theo chương V của E-HSMT 2,217 100m2
21 Lợp mái bằng tôn phẳng Theo chương V của E-HSMT 0,13 100m2
22 Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vũa mac 100 Theo chương V của E-HSMT 52,4 m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40*40cm Theo chương V của E-HSMT 524 m2
E XÂY DỰNG - CÂY XANH
1 Đốn hạ cây gõ đỏ d30cm Theo chương V của E-HSMT 2 cây
2 Đốn hạ cây xà sừ d80cm Theo chương V của E-HSMT 1 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Theo chương V của E-HSMT 2 gốc cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Theo chương V của E-HSMT 1 gốc cây
F XÂY DỰNG - ĐIỆN TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt MCCB 4P 250A 30kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt Vỏ tủ điện MDB Inox 300*500*250*2 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt Đế + cầu chì Theo chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt MCCB 3P 200A 30kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
7 Đóng cọc tiếp địa thép mạ động D16*2,4m Theo chương V của E-HSMT 1 cọc
8 Kéo rải dây Cáp đồng trần M16 chống sét theo cột Theo chương V của E-HSMT 5 m
9 Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt Cadweld Theo chương V của E-HSMT 1 mối
10 Cung cấp và lắp đặt bulong M16*20 Theo chương V của E-HSMT 2
11 Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-T1 sơn tĩnh điện Theo chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-T2 sơn tĩnh điện Theo chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt MCCB 3P 40A 18kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-T3 sơn tĩnh điện Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
17 Lắp đặt MCCB 2P 50A 6kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt ELCB 2P 25A 6kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA Theo chương V của E-HSMT 14 cái
20 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 18 Module Theo chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt MCCB 4P 250A 30kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt Vỏ tủ điện đồng hồ sơn tĩnh điện Theo chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DATA 1*95mm2 Theo chương V của E-HSMT 600 m
24 Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DATA 1*70mm2 Theo chương V của E-HSMT 220 m
25 Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 1*16mm2 Theo chương V của E-HSMT 156 m
26 Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*16mm2 Theo chương V của E-HSMT 60 m
27 Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2*10mm2 Theo chương V của E-HSMT 78 m
28 Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*10mm2 Theo chương V của E-HSMT 258 m
29 Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*6mm2 Theo chương V của E-HSMT 150 m
30 Cung cấp Thanh ổ cắm 30A 6 lỗ (có CB bảo vệ) Theo chương V của E-HSMT 13 cái
31 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, d50 Theo chương V của E-HSMT 60 m
32 Lắp đặt Ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d90 Theo chương V của E-HSMT 12 m
33 Lắp đặt Ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d34 Theo chương V của E-HSMT 40 m
34 Lắp đặt cùm bắt ống d90 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt Cùm treo Inox Theo chương V của E-HSMT 3 cái
36 Đào đất đặt dây, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,107 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,001 100m3
38 Cung cấp và lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
39 Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse đồng 95mm2 2 lỗ Theo chương V của E-HSMT 8 cái
40 Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse đồng 70mm2 2 lỗ Theo chương V của E-HSMT 8 cái
41 Đóng cọc tiếp địa thép mạ động D16*2,4m Theo chương V của E-HSMT 12 cọc
42 Kéo rải dây Cáp đồng trần M70 chống sét theo cột Theo chương V của E-HSMT 20 m
43 Kéo rải dây Cáp đồng trần M70 chống sét dưới mương Theo chương V của E-HSMT 50 m
44 Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt Cadweld Theo chương V của E-HSMT 12 mối
45 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất Theo chương V của E-HSMT 1 cái
46 Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse đồng 70mm2 2 lỗ Theo chương V của E-HSMT 3 cái
47 Đào đất đặt dây, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,107 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,001 100m3
49 Cung cấp và rải hóa chất Gen giảm điện trở Theo chương V của E-HSMT 30 kg
50 Đo điện trở đất Theo chương V của E-HSMT 1 lần
51 Lắp đặt kim thu sét Intercepter SI25I Theo chương V của E-HSMT 1 cái
52 Gia công giá đỡ kim thu sét, D60*1,4 L = 3,5m Theo chương V của E-HSMT 1 cái
53 Đóng cọc tiếp địa thép mạ động D16*2,4m Theo chương V của E-HSMT 12 cọc
54 Lắp đặt Hộp đếm sét và kiểm tra điện trở Theo chương V của E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt Bộ đếm sét Theo chương V của E-HSMT 1 cái
56 Kéo rải Cáp đồng trần M70nn2 chống sét dưới mương đất Theo chương V của E-HSMT 69 m
57 Kéo rải Cáp đồng trần M70mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà Theo chương V của E-HSMT 51 m
58 Cung cấp và rải hóa chất Gen giảm điện trở Theo chương V của E-HSMT 10 bao
59 Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt Cadweld Theo chương V của E-HSMT 12 mối
60 Đào kênh mương, đặt cáp đồng trần, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,15 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,15 100m3
62 Đo điện trở đất Theo chương V của E-HSMT 1 lần
63 Cung cấp và lắp đặt đầu cosse đồng M75mm2 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
G XÂY DỰNG - CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,07 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,021 100m3
3 Đào kênh mương,, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,505 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,152 100m3
5 Làm lớp đá đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 Theo chương V của E-HSMT 7,15 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy Theo chương V của E-HSMT 0,15 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 10,11 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V của E-HSMT 0,175 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V của E-HSMT 1,311 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 7,236 m3
11 Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 107,2 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 26,8 m2
13 Ván khuôn gỗ, ván tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,204 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 4,482 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,339 tấn
16 Gia công hệ khung thép V50*5 Theo chương V của E-HSMT 0,082 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V của E-HSMT 0,082 tấn
18 Đào đất bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,188 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,056 100m3
20 Làm lớp đá đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 Theo chương V của E-HSMT 0,76 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bệ tự hoại Theo chương V của E-HSMT 0,016 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,972 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V của E-HSMT 0,447 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 3,148 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,017 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,49 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d <= 10mm, h <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,056 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d > 10mm, h <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,01 tấn
29 Lắp đặt Ống nhựa HDPE d63*4,7 Theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
30 Lắp đặt Tê nhựa HDPE d63 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt Co nhựa HDPE d63 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt Van khoa đồng d60 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt Co nhựa uPVC d27 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa uPVC d27 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
35 Lắp đặt Vòi đồng d27 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
36 Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d34*27 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
37 Lắp đặt Co ren trong nhựa uPVC d27*21 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo chương V của E-HSMT 71 cái
39 Lắp đặt Ống nhựa uPVC d130*5 Theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo chương V của E-HSMT 4 cái
H XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt Đầu báo khói quang (có đế) Theo chương V của E-HSMT 1,9 10 đầu
2 Lắp đặt Chuông báo cháy Theo chương V của E-HSMT 0,8 5 chuông
3 Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp Theo chương V của E-HSMT 0,8 5 nút
4 Lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm 08 Zone (có ác qui dự phòng) Theo chương V của E-HSMT 1 trung tâm
5 Lắp đặt Hộp nối phân dây 110*110*50 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d 20mm Theo chương V của E-HSMT 331 m
7 Lắp đặt Dây điện CV/Fr 2*1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 236 m
8 Lắp đặt Dây điện CV 1*1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 95 m
9 Lắp đặt Đèn chiếu sáng thoát hiểm Theo chương V của E-HSMT 1,4 5 đèn
10 Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo chương V của E-HSMT 1,6 5 đèn
11 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu, 16A Theo chương V của E-HSMT 11 cái
12 Lắp đặt Đế đơn, âm Theo chương V của E-HSMT 19 cái
13 Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 1,3x0,8x0,225m Theo chương V của E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt Ống STK d114*3 Theo chương V của E-HSMT 2,41 100m
15 Lắp đặt Ống STK d76*2,9 Theo chương V của E-HSMT 0,06 100m
16 Lắp đặt Co STK d114 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt Tê STK d114*76 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt Nối giảm STK d114*76 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt Co STK d76 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt Ống điếu STK d76 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt Ngàm ren trong DN50 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt cùm bắt ống d114 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
23 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=1140mm, d76mm Theo chương V của E-HSMT 2,47 100m
24 Lắp đặt Giá đỡ bình chữa cháy Theo chương V của E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V của E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt Van cổng d114 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt Van lọc rác d114 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V của E-HSMT 1 cái
I THIẾT BỊ - Phòng thư viện
1 Kệ sách Kệ sách<br/>Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 2*0,45*1,9 7 cái
2 Bàn đọc sách Bàn đọc sách Chất liệu: gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 2,4*0,8*0,75 4 cái
3 Ghế tựa gỗ Ghế tựa gỗ Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 32 cái
4 Bàn giáo viên Bàn giáo viên Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1*0,6*0,75 1 cái
5 Ghế giáo viên Ghế giáo viên Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 1 cái
6 Rèm cửa Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox 24,64 m2
J THIẾT BỊ - Phòng Tiếng Anh
1 Bàn giáo viên Bàn giáo viên<br/>Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1*0,6*0,75 1 cái
2 Ghế giáo viên Ghế giáo viên Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 1 cái
3 Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiện KT bàn 1200x450x510; ghế 320x340x540 18 bộ
4 Bảng từ Bảng từ KT: 1,2m x 2,4m 1 bảng
5 Bảng tương tác Bảng tương tác - Thương hiệu: ViewSonic (USA); Công nghệ: Mỹ; - Model: IFP6550-2 - Kích thước 65”, độ phân giải 4K, cảm ứng tương tác 20 điểm chạm; - Màn hình công nghệ: TFT LCD Module with DLED Backlight; - Công nghệ bảo vệ mắt tiên tiến: Blue Light Filter – Lọc ánh sáng xanh, Flicker Free – Loại bỏ nháy màn hình, Anti Glare – Chống chói; - Màn hình với kính cường lực độ cứng 7H chống va đập và trầy xước; - Tuổi thọ đèn hình: 50.000 giờ - Loa tích hợp: 2 loa 10W & 1 loa 15W (loa siêu trầm) - Kết nối: có dây thông qua các cổng HDMI, VGA, USB, RS232, LAN, Audio, …; và tương tác không dây với thiết bị di động: Laptop, điện thoại di động, máy tính bảng. - Hệ điều hành: Android 7.0 - Nguồn điện: 100-240VAC - Điện năng tiêu thụ: 104W (typ.); Energy Star version: ES7.1 - Kích thước: 1.488 x 897 x 90 (mm); Khối lượng: 40 Kg 1 bảng
6 Máy tính xách tay Máy tính xách tay Laptop Dell Inspiron N3580 CPU: Intel Core i5-8265U - Màn hình: 15.6" (1920 x 1080) - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz - Đồ họa: AMD Radeon 520 2GB GDDR5 / Intel UHD Graphics 620 - Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM - Hệ điều hành: Windows 10 Home 64-bit - Pin: 3 cell Pin liền - Khối lượng: 2.3 kg 1 máy
7 Máy tính server Máy tính server Máy tính chủ Dell PowerEdge T30 Mini tower Intel Xeon E3-1225 v5/ 8GB UDIMM 2133 MTs/ 1TB 7.2K Entry SATA 3.5” Cabled HDD/ Intel I219-LM 1-port/DVDRW/ 3Yrs Pro - Màn hình Màn hình Dell Ultrasharp U2415H 24 inch - Phím - Chuột 1 may
8 Tivi led 55' Tivi led 55' Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55RU7200 - Loại Tivi: Smart Tivi HDR - Độ phân giải: Ultra HD 4K - Kết nối: Bluetooth, Internet (cổng Lan, Wifi), cổng HDMI, USB, tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2, hệ điều hành, giao diện Tizen OS - Công nghệ âm thanh: Adaptive Sound Dialog Enhancement - Công suất loa: 20w - Hãng: Samsung - Sản xuất: Việt Nam 1 cái
9 Tai nghe chuyên dụng LAB Tai nghe chuyên dụng LAB Logitech Headset H570e Loại tai nghe: Có mic Kiểu kết nối: Cáp dữ liệu USB Màu sắc: Đen Kích thước: 172mm x 165mm x 50mm Độ méo: Loa (< 5% @ 1kHz, 10mW, 1kHz), Micro (<2% @ 1kHz, 94dB SPL) Tần số: Loa (31,5 Hz - 20 kHz), Micro (100 Hz – 18 kHz) Độ nhạy: Loa (94dB ±3 dB tại 1KHz, 0,01m, 0,01W), Micro (-47 dB +/3 dB) Trọng lượng sản phẩm: 111g Thương hiệ: Mỹ Sản xuất tại: Trung Quốc Bảo hành: 24 tháng 36 bộ
10 Rèm cửa Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox 18,48 m2
K THIẾT BỊ - Phòng bộ môn Khoa học - Công nghệ
1 Bàn giáo viên Bàn giáo viên<br/>Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1*0,6*0,75 1 cái
2 Ghế giáo viên Ghế giáo viên Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 1 cái
3 Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiện KT bàn 1200x450x510; ghế 320x340x540 15 bộ
4 Bảng từ Bảng từ KT: 1,2m x 2,4m 1 bảng
5 Rèm cửa Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox 18,48 m2
L THIẾT BỊ - Phòng Mỹ thuật
1 Bàn giáo viên Bàn giáo viên<br/>Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1*0,6*0,75 1 cái
2 Ghế giáo viên Ghế giáo viên Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 1 cái
3 Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiện KT bàn 1200x450x510; ghế 320x340x540 15 bộ
4 Giá vẽ Giá vẽ Chất liệu: gỗ sồi tự nhiên, KT: 400x1200 2 cái
5 Bảng từ Bảng từ KT: 1,2m x 2,4m 1 bảng
6 Tivi led 55' Tivi led 55' Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55RU7200 - Loại Tivi: Smart Tivi HDR - Độ phân giải: Ultra HD 4K - Kết nối: Bluetooth, Internet (cổng Lan, Wifi), cổng HDMI, USB, tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2, hệ điều hành, giao diện Tizen OS - Công nghệ âm thanh: Adaptive Sound Dialog Enhancement - Công suất loa: 20w - Hãng: Samsung - Sản xuất: Việt Nam 1 cái
7 Kệ trưng bày vật mẫu Kệ trưng bày vật mẫu Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 2*0,45*1,9 2 kệ
8 Tủ để dụng cụ Tủ để dụng cụ Chất liệu: gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,45*1,9 1 cái
9 Rèm cửa Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox 18,48 m2
M THIẾT BỊ - Phòng Tin học
1 Bàn giáo viên Bàn giáo viên<br/>Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1*0,6*0,75 1 cái
2 Ghế giáo viên Ghế giáo viên Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 1 cái
3 Bảng từ Bảng từ KT: 1,2m x 2,4m 1 bảng
4 Máy vi tính Máy vi tính Máy tính Dell Inspiron 3471 ST (52RP01W) Màn hình Dell Ultrasharp U2415H 24 inch CPU: Intel Core i3-9100 (3,60 GHz up to 4.20 GHz/6MB/4 nhân, 4 luồng) - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, D44Hỗ trợ tối đa 32GB) - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSD - Màn hình Dell Ultrasharp U2415H 24 inch - Phím - Chuột - Hệ điều hành Window 10 24 bộ
5 Bàn, ghế học vi tính Bàn, ghế học vi tính Bàn: gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1*0,6*0,75 Ghế: Kích thước (0,4x0,4x0,9)m. Chân sắt sơn tĩnh điện ,có lưng tựa.Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. 24 bộ
6 Rèm cửa Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox 21,32 m2
N THIẾT BỊ - Phòng chuẩn bị
1 Bàn Bàn<br/>Chất liệu: gỗ Hdf phủ Melamin, KT: 1*2*0,75 1 cái
2 Ghế tựa gỗ Ghế tựa gỗ Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 6 cái
3 Rèm cửa Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox 4,4 m2
O THIẾT BỊ - Phòng Âm nhạc
1 Bàn giáo viên Bàn giáo viên<br/>Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1*0,6*0,75 1 cái
2 Ghế giáo viên Ghế giáo viên Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 1 cái
3 Rèm cửa Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox 21,32 m2
4 Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiện KT bàn 1200x450x510; ghế 320x340x540 15 bộ
5 Bảng từ Bảng từ KT: 1,2m x 2,4m 1 bảng
6 Tivi led 55' Tivi led 55' Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55RU7200 - Loại Tivi: Smart Tivi HDR - Độ phân giải: Ultra HD 4K - Kết nối: Bluetooth, Internet (cổng Lan, Wifi), cổng HDMI, USB, tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2, hệ điều hành, giao diện Tizen OS - Công nghệ âm thanh: Adaptive Sound Dialog Enhancement - Công suất loa: 20w - Hãng: Samsung - Sản xuất: Việt Nam 1 cái
7 Máy tính xách tay Máy tính xách tay Laptop Dell Inspiron N3580 CPU: Intel Core i5-8265U - Màn hình: 15.6" (1920 x 1080) - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz - Đồ họa: AMD Radeon 520 2GB GDDR5 / Intel UHD Graphics 620 - Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM - Hệ điều hành: Windows 10 Home 64-bit - Pin: 3 cell Pin liền - Khối lượng: 2.3 kg 1 bộ
8 Hệ thống âm thanh Hệ thống âm thanh - 4 loa hộp OBT 60W - OBT 684, JBL KI81, JBL KS310, OBT 612... - 1 Amply công suất OBT 6150, OBT LA2700, OBT LA2200 - 1 Bộ Micro không dây SHURE UGX9 II, 1 bộ Micro cài áo BOYA BY - M1 - Dây giắc, nhân công lắp đặt 1 ht
9 Đàn Organ cho giáo viên Đàn Organ cho giáo viên - Thương hiệu: Yamaha - Model: PSR-E463 - Xuất xứ SX: Trung Quốc - SKU: 2044418142271 - Kết nối: cổng UCB TO DEVICE, USB TO HOST và AUX IN - Kích thước: 110*53*24 cm 1 cái
10 Rèm cửa Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox 30 m2
P THIẾT BỊ - Phòng giáo viên
1 Bàn Bàn<br/>Chất liệu: gỗ Hdf phủ Melamin, KT: 1*2*0,75 1 cái
2 Ghế giáo viên Ghế giáo viên Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 6 cái
3 Rèm cửa Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox 4,4 m2
Q THIẾT BỊ - Hội trường
1 Bàn hội trường Bàn hội trường<br/>Chất liệu: gỗ tự nhiên ghép phủ veneer xoan đào sơn PU, KT: KT: 1,2x0,45x0,75 96 cái
2 Ghế tựa gỗ Ghế tựa gỗ Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 192 cái
3 Phông hội trường Phông hội trường Chất liệu vải 30 m2
4 Bục tượng Bục tượng Chất liệu gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU, KT: 600x700x1200 1 cái
5 Bục phát biểu Bục phát biểu Chất liệu gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU, KT: 600x800x1200 1 cái
6 Tượng Bác Tượng Bác Thạch cao + Composite trắng; KT: 700x570x330 1 tượng
7 Rèm cửa Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox 33,44 m2
8 Hệ thống âm thanh Hệ thống âm thanh - Loa treo tường 40W OBT-583 (4 cái) Thông số kỹ thuật: Input 100V; Công suất theo trở kháng 5/10/20/40W/8 & Omega; Đáp ứng tần số: 90-20 KHz; Độ nhạy 88 +/-3dB, Kết nối Push-in kết nối (kết nối cầu nối có thể). - Amply liền mixer OBT-6150 (1 cái) Thông số kỹ thuật: Công suất 150W; Nguồn điện 220V; Tần số từ 50 - 20.000 Hz (± 3 dB); Cổng kết nối USB với MP3: 03 cổng micro, 02 cổng Aux, 01 cổng Recout. Trở kháng cao: 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V); Trở kháng thấp: 4 Ω; Nút kiểm soát Bass: ± 10 dB tại 100 Hz; Treble: ± 10 dB tại 10 kHz; Tắt tiếng MIC 1: câm tín hiệu đầu vào khác 0 - 30 dB suy giảm. - Micro không dây cầm tay OBT-PA5225 công nghệ Đức (1 bộ thu + 2 micro). Thông số kỹ thuật: quét tần số tự động, thay đổi 200 tần số khác nhau; nguồn 220V AC adapter; Khoảng cách thu phát tầm xa: 100m; Tần số đáp ứng: 80 Hz – 18 KHz; Tần số micro: 740-790 MHz; Pin AA 1.5V thời gian sử dụng 8 giờ; Độ méo: < 0,5%, . . - Tủ để thiết bị âm thanh (1 cái). Tủ đựng thiết bị 6U, Kích thước 0,32*0,55*0,4m, Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện, Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị, có quạt tản nhiệt, ổ cắm điện đa năng. - Dây tín hệu, nhân công lắp đặt 1 ht
9 Tivi led 55' Tivi led 55' Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55RU7200 - Loại Tivi: Smart Tivi HDR - Độ phân giải: Ultra HD 4K - Kết nối: Bluetooth, Internet (cổng Lan, Wifi), cổng HDMI, USB, tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2, hệ điều hành, giao diện Tizen OS - Công nghệ âm thanh: Adaptive Sound Dialog Enhancement - Công suất loa: 20w - Hãng: Samsung - Sản xuất: Việt Nam 2 cái
R THIẾT BỊ - Hệ thống PCCC
1 Lăng phun DN50 6 cái
2 Cuộn vòi L30m 6 cuộn
3 Bình chữa cháy CO2 5kg 6 bình
4 Bình chữa cháy ABC 8kg 6 bình
S THIẾT BỊ - Chống sét
1 Kim thu sét Intercepter SI25I 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->