Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 11:28:00 đến ngày 2020-12-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,446,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG - KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 4,093 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | Theo chương V của E-HSMT | 16,404 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 44,147 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột s≤0,1m2, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 4,798 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 2,948 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,399 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | Theo chương V của E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 28,772 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,0811 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất san tôn nền | Theo chương V của E-HSMT | 131,882 | m3 |
| 14 | Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | Theo chương V của E-HSMT | 7,456 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 1,943 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 18,396 | m3 |
| 17 | Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | Theo chương V của E-HSMT | 35,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 3,379 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cột s ≤0,1m2, h ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 19,406 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 6,111 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 54,984 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo chương V của E-HSMT | 0,809 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,347 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 7,502 | 100m2 |
| 25 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 83,224 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V của E-HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 7,147 | m3 |
| 28 | Làm lớp đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,133 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <= 10mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <= 18mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 3,666 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, d <= 10mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, d <= 18mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,92 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 2, d<= 10mm, h<= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 2, d<= 18mm, h<= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 4,081 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 3, d<= 10mm, h<= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 3, d<= 18mm, h<= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,891 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, d<= 18mm, h<= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, d<= 18mm, h<= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, d<=10mm, h<= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 4,896 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, d > 10mm, h<= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn tầng 3, d<=10mm, h<= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,905 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d<=10mm, h<= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,626 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d<= 10mm, h<= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, d> 10mm, h<= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, d <= 10mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,029 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, d > 10mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình V75*6, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V của E-HSMT | 1,715 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình V50*5, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép tấm 8mm, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 52 | Gia công giằng thép hình V50*5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 53 | Gia công giằng thép tấm 6mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 2,718 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép C250*65*20*3 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 3,389 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà cầu phông thép hộp 30*60*1,4 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ty giằng D12, L810 | Theo chương V của E-HSMT | 102 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt bulong neo D18, L800, M8,8 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Lợp mái ngói 10 v/m2, h <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 2,717 | 100m2 |
| 61 | Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 162,287 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch không nung 9x19x39cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 26,125 | m3 |
| 63 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,059 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75, trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 806,1 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 35,705 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 145,624 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 328,94 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 800,28 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 510,704 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.310,984 | m2 |
| 71 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.244,414 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 195,35 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 434,096 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 368,88 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.205,514 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 945,806 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 2.151,32 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch Ceramic 600*300 vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 319,56 | m2 |
| 80 | Lát nền Wc bằng gạch Ceramic 600*600 nhám | Theo chương V của E-HSMT | 52,43 | m2 |
| 81 | Lát nền phòng, hành lang bằng gạch Granit 600*600 | Theo chương V của E-HSMT | 809,03 | m2 |
| 82 | Công tác ốp chân tường bằng gạch Granit 600*150 | Theo chương V của E-HSMT | 71,04 | m2 |
| 83 | Công tác ốp vào tường bằng gạch Inax | Theo chương V của E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 85 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,929 | m3 |
| 86 | Lát bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 32,007 | m2 |
| 87 | Lát bậc cầu thang trong nhà đá Granit màu đen | Theo chương V của E-HSMT | 42,331 | m2 |
| 88 | Lát bậc cầu thang ngoài nhà bằng gạch Granit nhám | Theo chương V của E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 89 | Công tác ốp vào tường bằng đá trang trí 200*75 | Theo chương V của E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 67,6 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ âm | Theo chương V của E-HSMT | 31,2 | m |
| 92 | Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,674 | m3 |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao kháng ẩm, khung nổi | Theo chương V của E-HSMT | 278,94 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 262,486 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 304,16 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm phần dầm của mái, sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 111,32 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa Đi khung nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lực | Theo chương V của E-HSMT | 127,35 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa Sổ khung nhôm hệ 700, kính 8mm cường lực | Theo chương V của E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lực | Theo chương V của E-HSMT | 15,257 | m2 |
| 100 | Lắp dựng Song nhôm có lỡi thép bảo vệ cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 101 | Lắp dựng Song nhôm có lỡi thép bảo vệ cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 40,73 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn lan Inox d60 | Theo chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 104 | Lắp dựng lam nhôm, hộp 44*76 | Theo chương V của E-HSMT | 24,192 | m2 |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*1,4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ ghép phủ venner sơn PU | Theo chương V của E-HSMT | 44,84 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 13,09 | 100m2 |
| B | XÂY DỰNG - ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu, 16A, gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu, 16A, âm sàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Dây điện CV 1*2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 345 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 5 | Lắp đặt Đế đơn, âm | Theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đế đơn kim loại âm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 160*160*80 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P, 20A, 6kA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đế âm gắn CB đôi | Theo chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Đèn led âm trần 600*600, 3x10w, ánh sáng trung hòa | Theo chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn tuýp led 1,2m 2x18w, ánh sáng trung hòa | Theo chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 18w có máng, cần | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn led Downlight âm trần 18w | Theo chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Quạt trần D=1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp chia ngả d20 không nắp âm sàn | Theo chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| 16 | Lắp đặt Hộp chia ngả d20 có nắp trên trần | Theo chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 17 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 185*185*80, nổi, có nắp | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt Mặt nạ + 1 công tắc 1 chiều 16A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Mặt nạ + 2 công tắc 1 chiều 16A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Mặt nạ + 3 công tắc 1 chiều 16A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Mặt nạ + 4 công tắc 1 chiều 16A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Mặt nạ + 1 công tắc 2 chiều 16A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Mặt nạ + 4 Dimer quạt | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Mặt nạ + 2 Dimer quạt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt đầu phích cắm nối âm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Đế đôi, âm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt Dây điện CV 1*1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 3.857 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.285 | m |
| 30 | Lắp đặt Khớp nối ren d20 | Theo chương V của E-HSMT | 350 | cái |
| 31 | Lắp đặt Khớp nối trơn d20 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP Inverter | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP Inverter | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 34 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 110*110*50 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d27 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d27 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 37 | Lắp đặt Dây điện CV 1*4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây điện CV 1*2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp ống đồng fi6 + fi12 + bảo ôn | Theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 41 | Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm Internet | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt Đế đơn, âm | Theo chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 43 | Lắp đặt Bộ phát Wifi ốp trần | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Switch 48 Port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Dây cáp CAT05e UTP | Theo chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 47 | Lắp đặt Máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d24*14mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt Máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d60*22mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt Máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d60*40mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 50 | Lắp đặt Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d34 | Theo chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt UPS 1kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | XÂY DỰNG - NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt Vòi Lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt Vòi tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 22 | dây |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d34*3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d27*3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d21*3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d34 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d34 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC d34*27 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d27 | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d27 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC d27*21 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co ren trong nhựa uPVC d21 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co ren trong nhựa uPVC d27*21 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van khóa đồng d27 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van khóa đồng d34 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 20 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng d34 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Vòi đồng d21 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cầu chắn rác d90 | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cầu chắn rác d60 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d90 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d60 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d90 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,8 | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d60*2,8 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d27*2,8 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d114*3,8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d90*2,9 | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d60*2,8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d49*3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC d114 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d114 | Theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d114*49 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d114*60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d60*49 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bịt xả ren ngoài nhựa uPVC d114 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Nối ren trong nhựa uPVC d114 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d114 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa uPVC d114 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa uPVC d90 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d90*60 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d90 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d90*60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d90*49 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d90 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa uPVC d60 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d60*42 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d60 | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC d60 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Con thỏ nhựa uPVC d60 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt Bịt xả ren ngoài nhựa uPVC d60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Nối ren trong nhựa uPVC d60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d60 | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC d49 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 58 | Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d49 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d49 | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d49 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Bịt nhựa uPVC d49 | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 63 | Lắp đặt Bàn cầu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Bồn tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Lavabo + chân treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Bộ xả Lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Bộ xả bồn tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| D | XÂY DỰNG - NHÀ XE, SÂN TERAZZO | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 2,217 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cột, giằng cột | Theo chương V của E-HSMT | 3,688 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 221,415 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 221,415 | 1m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vũa mac 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bu long neo 4d12*500 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,643 | m3 |
| 14 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vũa mac 100 | Theo chương V của E-HSMT | 22,344 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 21,516 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1,746 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V của E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông , dày 0,5mm chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 2,217 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn phẳng | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 22 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vũa mac 100 | Theo chương V của E-HSMT | 52,4 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40*40cm | Theo chương V của E-HSMT | 524 | m2 |
| E | XÂY DỰNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây gõ đỏ d30cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đốn hạ cây xà sừ d80cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gốc cây |
| F | XÂY DỰNG - ĐIỆN TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 4P 250A 30kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Vỏ tủ điện MDB Inox 300*500*250*2 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đế + cầu chì | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P 200A 30kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ động D16*2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây Cáp đồng trần M16 chống sét theo cột | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Theo chương V của E-HSMT | 1 | mối |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16*20 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bô |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-T1 sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-T2 sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 18kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-T3 sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt MCCB 2P 50A 6kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ELCB 2P 25A 6kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 18 Module | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 4P 250A 30kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Vỏ tủ điện đồng hồ sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DATA 1*95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DATA 1*70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 1*16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV 2*10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 258 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 30 | Cung cấp Thanh ổ cắm 30A 6 lỗ (có CB bảo vệ) | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, d50 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d90 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d34 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt cùm bắt ống d90 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cùm treo Inox | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Đào đất đặt dây, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse đồng 95mm2 2 lỗ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse đồng 70mm2 2 lỗ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ động D16*2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây Cáp đồng trần M70 chống sét theo cột | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Kéo rải dây Cáp đồng trần M70 chống sét dưới mương | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Theo chương V của E-HSMT | 12 | mối |
| 45 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse đồng 70mm2 2 lỗ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Đào đất đặt dây, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 49 | Cung cấp và rải hóa chất Gen giảm điện trở | Theo chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 50 | Đo điện trở đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét Intercepter SI25I | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Gia công giá đỡ kim thu sét, D60*1,4 L = 3,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ động D16*2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 54 | Lắp đặt Hộp đếm sét và kiểm tra điện trở | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Bộ đếm sét | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Kéo rải Cáp đồng trần M70nn2 chống sét dưới mương đất | Theo chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 57 | Kéo rải Cáp đồng trần M70mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 58 | Cung cấp và rải hóa chất Gen giảm điện trở | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bao |
| 59 | Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Theo chương V của E-HSMT | 12 | mối |
| 60 | Đào kênh mương, đặt cáp đồng trần, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 62 | Đo điện trở đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse đồng M75mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | XÂY DỰNG - CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương,, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,505 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | Theo chương V của E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 10,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 1,311 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,236 | m3 |
| 11 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 107,2 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,482 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung thép V50*5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 18 | Đào đất bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bệ tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,447 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,148 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d <= 10mm, h <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d > 10mm, h <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE d63*4,7 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE d63 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co nhựa HDPE d63 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van khoa đồng d60 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co nhựa uPVC d27 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC d27 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt Vòi đồng d27 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC d34*27 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co ren trong nhựa uPVC d27*21 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC d130*5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| H | XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu báo khói quang (có đế) | Theo chương V của E-HSMT | 1,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm 08 Zone (có ác qui dự phòng) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 5 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 110*110*50 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 331 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây điện CV/Fr 2*1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 236 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây điện CV 1*1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng thoát hiểm | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu, 16A | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đế đơn, âm | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 1,3x0,8x0,225m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ống STK d114*3 | Theo chương V của E-HSMT | 2,41 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống STK d76*2,9 | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Co STK d114 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê STK d114*76 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối giảm STK d114*76 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co STK d76 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống điếu STK d76 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ngàm ren trong DN50 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cùm bắt ống d114 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=1140mm, d76mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,47 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Giá đỡ bình chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van cổng d114 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van lọc rác d114 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | THIẾT BỊ - Phòng thư viện | |||
| 1 | Kệ sách | Kệ sách<br/>Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 2*0,45*1,9 | 7 | cái |
| 2 | Bàn đọc sách | Bàn đọc sách Chất liệu: gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 2,4*0,8*0,75 | 4 | cái |
| 3 | Ghế tựa gỗ | Ghế tựa gỗ Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 32 | cái |
| 4 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1*0,6*0,75 | 1 | cái |
| 5 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 1 | cái |
| 6 | Rèm cửa | Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox | 24,64 | m2 |
| J | THIẾT BỊ - Phòng Tiếng Anh | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên<br/>Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1*0,6*0,75 | 1 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 1 | cái |
| 3 | Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) | Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiện KT bàn 1200x450x510; ghế 320x340x540 | 18 | bộ |
| 4 | Bảng từ | Bảng từ KT: 1,2m x 2,4m | 1 | bảng |
| 5 | Bảng tương tác | Bảng tương tác - Thương hiệu: ViewSonic (USA); Công nghệ: Mỹ; - Model: IFP6550-2 - Kích thước 65”, độ phân giải 4K, cảm ứng tương tác 20 điểm chạm; - Màn hình công nghệ: TFT LCD Module with DLED Backlight; - Công nghệ bảo vệ mắt tiên tiến: Blue Light Filter – Lọc ánh sáng xanh, Flicker Free – Loại bỏ nháy màn hình, Anti Glare – Chống chói; - Màn hình với kính cường lực độ cứng 7H chống va đập và trầy xước; - Tuổi thọ đèn hình: 50.000 giờ - Loa tích hợp: 2 loa 10W & 1 loa 15W (loa siêu trầm) - Kết nối: có dây thông qua các cổng HDMI, VGA, USB, RS232, LAN, Audio, …; và tương tác không dây với thiết bị di động: Laptop, điện thoại di động, máy tính bảng. - Hệ điều hành: Android 7.0 - Nguồn điện: 100-240VAC - Điện năng tiêu thụ: 104W (typ.); Energy Star version: ES7.1 - Kích thước: 1.488 x 897 x 90 (mm); Khối lượng: 40 Kg | 1 | bảng |
| 6 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay Laptop Dell Inspiron N3580 CPU: Intel Core i5-8265U - Màn hình: 15.6" (1920 x 1080) - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz - Đồ họa: AMD Radeon 520 2GB GDDR5 / Intel UHD Graphics 620 - Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM - Hệ điều hành: Windows 10 Home 64-bit - Pin: 3 cell Pin liền - Khối lượng: 2.3 kg | 1 | máy |
| 7 | Máy tính server | Máy tính server Máy tính chủ Dell PowerEdge T30 Mini tower Intel Xeon E3-1225 v5/ 8GB UDIMM 2133 MTs/ 1TB 7.2K Entry SATA 3.5” Cabled HDD/ Intel I219-LM 1-port/DVDRW/ 3Yrs Pro - Màn hình Màn hình Dell Ultrasharp U2415H 24 inch - Phím - Chuột | 1 | may |
| 8 | Tivi led 55' | Tivi led 55' Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55RU7200 - Loại Tivi: Smart Tivi HDR - Độ phân giải: Ultra HD 4K - Kết nối: Bluetooth, Internet (cổng Lan, Wifi), cổng HDMI, USB, tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2, hệ điều hành, giao diện Tizen OS - Công nghệ âm thanh: Adaptive Sound Dialog Enhancement - Công suất loa: 20w - Hãng: Samsung - Sản xuất: Việt Nam | 1 | cái |
| 9 | Tai nghe chuyên dụng LAB | Tai nghe chuyên dụng LAB Logitech Headset H570e Loại tai nghe: Có mic Kiểu kết nối: Cáp dữ liệu USB Màu sắc: Đen Kích thước: 172mm x 165mm x 50mm Độ méo: Loa (< 5% @ 1kHz, 10mW, 1kHz), Micro (<2% @ 1kHz, 94dB SPL) Tần số: Loa (31,5 Hz - 20 kHz), Micro (100 Hz – 18 kHz) Độ nhạy: Loa (94dB ±3 dB tại 1KHz, 0,01m, 0,01W), Micro (-47 dB +/3 dB) Trọng lượng sản phẩm: 111g Thương hiệ: Mỹ Sản xuất tại: Trung Quốc Bảo hành: 24 tháng | 36 | bộ |
| 10 | Rèm cửa | Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox | 18,48 | m2 |
| K | THIẾT BỊ - Phòng bộ môn Khoa học - Công nghệ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên<br/>Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1*0,6*0,75 | 1 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 1 | cái |
| 3 | Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) | Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiện KT bàn 1200x450x510; ghế 320x340x540 | 15 | bộ |
| 4 | Bảng từ | Bảng từ KT: 1,2m x 2,4m | 1 | bảng |
| 5 | Rèm cửa | Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox | 18,48 | m2 |
| L | THIẾT BỊ - Phòng Mỹ thuật | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên<br/>Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1*0,6*0,75 | 1 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 1 | cái |
| 3 | Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) | Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiện KT bàn 1200x450x510; ghế 320x340x540 | 15 | bộ |
| 4 | Giá vẽ | Giá vẽ Chất liệu: gỗ sồi tự nhiên, KT: 400x1200 | 2 | cái |
| 5 | Bảng từ | Bảng từ KT: 1,2m x 2,4m | 1 | bảng |
| 6 | Tivi led 55' | Tivi led 55' Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55RU7200 - Loại Tivi: Smart Tivi HDR - Độ phân giải: Ultra HD 4K - Kết nối: Bluetooth, Internet (cổng Lan, Wifi), cổng HDMI, USB, tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2, hệ điều hành, giao diện Tizen OS - Công nghệ âm thanh: Adaptive Sound Dialog Enhancement - Công suất loa: 20w - Hãng: Samsung - Sản xuất: Việt Nam | 1 | cái |
| 7 | Kệ trưng bày vật mẫu | Kệ trưng bày vật mẫu Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 2*0,45*1,9 | 2 | kệ |
| 8 | Tủ để dụng cụ | Tủ để dụng cụ Chất liệu: gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1,2*0,45*1,9 | 1 | cái |
| 9 | Rèm cửa | Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox | 18,48 | m2 |
| M | THIẾT BỊ - Phòng Tin học | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên<br/>Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1*0,6*0,75 | 1 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 1 | cái |
| 3 | Bảng từ | Bảng từ KT: 1,2m x 2,4m | 1 | bảng |
| 4 | Máy vi tính | Máy vi tính Máy tính Dell Inspiron 3471 ST (52RP01W) Màn hình Dell Ultrasharp U2415H 24 inch CPU: Intel Core i3-9100 (3,60 GHz up to 4.20 GHz/6MB/4 nhân, 4 luồng) - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, D44Hỗ trợ tối đa 32GB) - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSD - Màn hình Dell Ultrasharp U2415H 24 inch - Phím - Chuột - Hệ điều hành Window 10 | 24 | bộ |
| 5 | Bàn, ghế học vi tính | Bàn, ghế học vi tính Bàn: gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1*0,6*0,75 Ghế: Kích thước (0,4x0,4x0,9)m. Chân sắt sơn tĩnh điện ,có lưng tựa.Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. | 24 | bộ |
| 6 | Rèm cửa | Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox | 21,32 | m2 |
| N | THIẾT BỊ - Phòng chuẩn bị | |||
| 1 | Bàn | Bàn<br/>Chất liệu: gỗ Hdf phủ Melamin, KT: 1*2*0,75 | 1 | cái |
| 2 | Ghế tựa gỗ | Ghế tựa gỗ Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 6 | cái |
| 3 | Rèm cửa | Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox | 4,4 | m2 |
| O | THIẾT BỊ - Phòng Âm nhạc | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên<br/>Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ Hdf phủ Melamin; KT: 1*0,6*0,75 | 1 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 1 | cái |
| 3 | Rèm cửa | Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox | 21,32 | m2 |
| 4 | Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) | Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế) Chất liệu: sắt hộp sơn tĩnh điện kết hợp gỗ ghép tự nhiện KT bàn 1200x450x510; ghế 320x340x540 | 15 | bộ |
| 5 | Bảng từ | Bảng từ KT: 1,2m x 2,4m | 1 | bảng |
| 6 | Tivi led 55' | Tivi led 55' Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55RU7200 - Loại Tivi: Smart Tivi HDR - Độ phân giải: Ultra HD 4K - Kết nối: Bluetooth, Internet (cổng Lan, Wifi), cổng HDMI, USB, tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2, hệ điều hành, giao diện Tizen OS - Công nghệ âm thanh: Adaptive Sound Dialog Enhancement - Công suất loa: 20w - Hãng: Samsung - Sản xuất: Việt Nam | 1 | cái |
| 7 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay Laptop Dell Inspiron N3580 CPU: Intel Core i5-8265U - Màn hình: 15.6" (1920 x 1080) - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz - Đồ họa: AMD Radeon 520 2GB GDDR5 / Intel UHD Graphics 620 - Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM - Hệ điều hành: Windows 10 Home 64-bit - Pin: 3 cell Pin liền - Khối lượng: 2.3 kg | 1 | bộ |
| 8 | Hệ thống âm thanh | Hệ thống âm thanh - 4 loa hộp OBT 60W - OBT 684, JBL KI81, JBL KS310, OBT 612... - 1 Amply công suất OBT 6150, OBT LA2700, OBT LA2200 - 1 Bộ Micro không dây SHURE UGX9 II, 1 bộ Micro cài áo BOYA BY - M1 - Dây giắc, nhân công lắp đặt | 1 | ht |
| 9 | Đàn Organ cho giáo viên | Đàn Organ cho giáo viên - Thương hiệu: Yamaha - Model: PSR-E463 - Xuất xứ SX: Trung Quốc - SKU: 2044418142271 - Kết nối: cổng UCB TO DEVICE, USB TO HOST và AUX IN - Kích thước: 110*53*24 cm | 1 | cái |
| 10 | Rèm cửa | Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox | 30 | m2 |
| P | THIẾT BỊ - Phòng giáo viên | |||
| 1 | Bàn | Bàn<br/>Chất liệu: gỗ Hdf phủ Melamin, KT: 1*2*0,75 | 1 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 6 | cái |
| 3 | Rèm cửa | Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox | 4,4 | m2 |
| Q | THIẾT BỊ - Hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường | Bàn hội trường<br/>Chất liệu: gỗ tự nhiên ghép phủ veneer xoan đào sơn PU, KT: KT: 1,2x0,45x0,75 | 96 | cái |
| 2 | Ghế tựa gỗ | Ghế tựa gỗ Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 3 lớp; KT: 450x450x1050 | 192 | cái |
| 3 | Phông hội trường | Phông hội trường Chất liệu vải | 30 | m2 |
| 4 | Bục tượng | Bục tượng Chất liệu gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU, KT: 600x700x1200 | 1 | cái |
| 5 | Bục phát biểu | Bục phát biểu Chất liệu gỗ ghép phủ veneer xoan đào, sơn PU, KT: 600x800x1200 | 1 | cái |
| 6 | Tượng Bác | Tượng Bác Thạch cao + Composite trắng; KT: 700x570x330 | 1 | tượng |
| 7 | Rèm cửa | Rèm cửa Chất liệu: vải, thanh treo bằng Inox | 33,44 | m2 |
| 8 | Hệ thống âm thanh | Hệ thống âm thanh - Loa treo tường 40W OBT-583 (4 cái) Thông số kỹ thuật: Input 100V; Công suất theo trở kháng 5/10/20/40W/8 & Omega; Đáp ứng tần số: 90-20 KHz; Độ nhạy 88 +/-3dB, Kết nối Push-in kết nối (kết nối cầu nối có thể). - Amply liền mixer OBT-6150 (1 cái) Thông số kỹ thuật: Công suất 150W; Nguồn điện 220V; Tần số từ 50 - 20.000 Hz (± 3 dB); Cổng kết nối USB với MP3: 03 cổng micro, 02 cổng Aux, 01 cổng Recout. Trở kháng cao: 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V); Trở kháng thấp: 4 Ω; Nút kiểm soát Bass: ± 10 dB tại 100 Hz; Treble: ± 10 dB tại 10 kHz; Tắt tiếng MIC 1: câm tín hiệu đầu vào khác 0 - 30 dB suy giảm. - Micro không dây cầm tay OBT-PA5225 công nghệ Đức (1 bộ thu + 2 micro). Thông số kỹ thuật: quét tần số tự động, thay đổi 200 tần số khác nhau; nguồn 220V AC adapter; Khoảng cách thu phát tầm xa: 100m; Tần số đáp ứng: 80 Hz – 18 KHz; Tần số micro: 740-790 MHz; Pin AA 1.5V thời gian sử dụng 8 giờ; Độ méo: < 0,5%, . . - Tủ để thiết bị âm thanh (1 cái). Tủ đựng thiết bị 6U, Kích thước 0,32*0,55*0,4m, Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện, Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị, có quạt tản nhiệt, ổ cắm điện đa năng. - Dây tín hệu, nhân công lắp đặt | 1 | ht |
| 9 | Tivi led 55' | Tivi led 55' Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55RU7200 - Loại Tivi: Smart Tivi HDR - Độ phân giải: Ultra HD 4K - Kết nối: Bluetooth, Internet (cổng Lan, Wifi), cổng HDMI, USB, tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2, hệ điều hành, giao diện Tizen OS - Công nghệ âm thanh: Adaptive Sound Dialog Enhancement - Công suất loa: 20w - Hãng: Samsung - Sản xuất: Việt Nam | 2 | cái |
| R | THIẾT BỊ - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lăng phun DN50 | 6 | cái | |
| 2 | Cuộn vòi L30m | 6 | cuộn | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 5kg | 6 | bình | |
| 4 | Bình chữa cháy ABC 8kg | 6 | bình | |
| S | THIẾT BỊ - Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét Intercepter SI25I | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi