Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SÔNG XOÀI, THỊ XÃ PHÚ MỸ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201206062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã - Sự nghiệp giao thông 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 12:36:00 đến ngày 2020-12-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,589,927,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 24,215 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,681 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 37,316 | 100m2 |
| 4 | Đào bóc KCAD cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,77 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,197 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,681 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 13,729 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 18,095 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm Dmax 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,871 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 49,776 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 49,776 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,11 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo (DG*4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,11 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu, biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,351 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,351 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 18 | Cái |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 18 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 13 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi