Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý các dự án xây dựng huyện lương tài |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 15:40:00 đến ngày 2020-12-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,494,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, | Chương V - E HSMT | 10,1751 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 7,2534 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, | Chương V - E HSMT | 35,7315 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 14,8475 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề, bao taluy bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 10,4755 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 23,8941 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo | Chương V - E HSMT | 23,894 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T | Chương V - E HSMT | 17,428 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo | Chương V - E HSMT | 17,428 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 50cm | Chương V - E HSMT | 33,6854 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Chương V - E HSMT | 16,8427 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V - E HSMT | 10,1056 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 67,3708 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 19 (hạt trung), chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V - E HSMT | 67,371 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 67,371 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 12.5 (hạt mịn), chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - E HSMT | 67,371 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày trung bình 10.25cm, mác 250 | Chương V - E HSMT | 205,41 | m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 20,0439 | 100m2 |
| 19 | Trải lưới cốt sợi thủy tinh lên bề mặt đường BTXM | Chương V - E HSMT | 4,296 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 12.5 (hạt mịn), chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - E HSMT | 20,044 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,3832 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,383 | 100m3 |
| 5 | Mua ống cống hộp KT(60x60)cm, TTC (HL93)2m/1 đốt | Chương V - E HSMT | 38 | m |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Chương V - E HSMT | 31,6667 | đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V - E HSMT | 15 | mối nối |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Chương V - E HSMT | 0,1848 | 100m |
| 9 | Đào mặt đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - E HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Hoàn trả bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,7 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - E HSMT | 0,0225 | m3 |
| 13 | Vận chuyển nền đường cũ và tường kênh bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch hoàn trả xây tường mương vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,38 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 10,82 | m2 |
| 17 | Đệm cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - E HSMT | 0,52 | m3 |
| C | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đắp bờ quai và mương dẫn dòng bằng máy đầm 9 tấn | Chương V - E HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 2 | Phá bờ quai bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T | Chương V - E HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 2000mm | Chương V - E HSMT | 26,4 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mm | Chương V - E HSMT | 26 | mối nối |
| 7 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 2000mm | Chương V - E HSMT | 26,4 | đoạn ống |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V - E HSMT | 9,5524 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T | Chương V - E HSMT | 8,5954 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo | Chương V - E HSMT | 8,595 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m | Chương V - E HSMT | 134,201 | 100m |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 37,6952 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - E HSMT | 73,9235 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,6296 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống , đá 1x2, mác 300 | Chương V - E HSMT | 234,8 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cốngđường kính 8 mm | Chương V - E HSMT | 0,6023 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống đường kính 12 mm | Chương V - E HSMT | 6,8596 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống đường kính 16 mm | Chương V - E HSMT | 18,9463 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống | Chương V - E HSMT | 5,968 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E HSMT | 12,41 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh cốngđường kính <=10 mm | Chương V - E HSMT | 0,058 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh cống đường kính >=10 mm | Chương V - E HSMT | 0,27 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cánh cống | Chương V - E HSMT | 0,4299 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E HSMT | 20,4 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính 12 mm | Chương V - E HSMT | 0,3775 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, đường kính 16 mm | Chương V - E HSMT | 0,3209 | tấn |
| 27 | Lắp dựng ván khuôn bản quá độ bê tông | Chương V - E HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E HSMT | 1,64 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ làn can đường kính =10 mm | Chương V - E HSMT | 0,0828 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan can | Chương V - E HSMT | 0,0578 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 2,6069 | 100m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 24,19 | m3 |
| 33 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II bên dưới chân khay | Chương V - E HSMT | 0,0898 | 100m3 |
| 34 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Chương V - E HSMT | 0,563 | 100m |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V - E HSMT | 59,12 | m3 |
| 36 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Chương V - E HSMT | 0,532 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V - E HSMT | 22,625 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II đệm móng mương | Chương V - E HSMT | 0,5923 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 13,0985 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1.195,95 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - E HSMT | 88,842 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường mương | Chương V - E HSMT | 61,9616 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường mương, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 620,8906 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường mương đá 2x4,, mác 200 | Chương V - E HSMT | 298,3258 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | Chương V - E HSMT | 2,0885 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 24,4916 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - E HSMT | 0,742 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - E HSMT | 12,0898 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T | Chương V - E HSMT | 9,3271 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo | Chương V - E HSMT | 9,327 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 2,0477 | 100m3 |
| 16 | Đệm cát bằng máy đầm cóc | Chương V - E HSMT | 0,3982 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy rãnh | Chương V - E HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - E HSMT | 39,816 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 89,6808 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 4,5504 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 37,5408 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 407,64 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V - E HSMT | 1,8202 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V - E HSMT | 6,0008 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, , đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 34,128 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 474 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0613 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 1,9784 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 1,978 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nâng tường đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT | 2,8 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn nâng tường mương | Chương V - E HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, , đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 8,06 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V - E HSMT | 1,412 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 48 | cấu kiện |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V - E HSMT | 14,58 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kè, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 8,712 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V - E HSMT | 0,3996 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - vạch 1.1 (màu vàng) | Chương V - E HSMT | 57,75 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - gờ giảm tốc | Chương V - E HSMT | 7,5 | m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắn | Chương V - E HSMT | 4,0068 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT | 30,6075 | m3 |
| 5 | Sơn màu đỏ, trắng gờ chắn | Chương V - E HSMT | 400,68 | m2 |
| 6 | Mua cột biển báo | Chương V - E HSMT | 3,2 | m |
| 7 | Mua biển báo tam giác D90cm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V - E HSMT | 0 | viên |
| 10 | Khoan tạo lỗ để gắn đinh phản quang | Chương V - E HSMT | 0 | lỗ khoan |
| F | VUỐT NỐI NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - E HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 2 | Vuốt nối bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V - E HSMT | 14,959 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi