Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Song Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 15:28:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,647 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,524 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | 100m3 |
| B | NẠO VÉT BÙN AO | |||
| 1 | Tát ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào móng công trình trên nền đất mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | 100m3 |
| C | XÂY KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,808 | 100m |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 7 | Xây kè đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,99 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| D | CẦU AO (SL: 01) | |||
| 1 | Đào đất móng cầu ao, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,521 | m3 |
| 8 | Mua đất đồi đắp bậc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,475 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 13 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,315 | m2 |
| 14 | Bê tông bản, giằng chân thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,371 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| E | RÃNH B300 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,646 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,887 | m3 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | m2 |
| 8 | Láng đáy, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 12 | Mua tấm composite 860x430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bê tông tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cấu kiện |
| F | TƯỜNG ĐÁ | |||
| 1 | Làm lan can đá ven hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,374 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,867 | m3 |
| 14 | Gạch hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | viên |
| 15 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m3 |
| 18 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,664 | m2 |
| 19 | Ngói úp nóc 245x120x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | viên |
| 20 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,615 | m2 |
| 21 | Trát trụ tường rào lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m2 |
| 22 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,506 | m2 |
| 23 | Trát tường rào lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 24 | Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,121 | m2 |
| H | PHẦN LÁT GẠCH TERARO VÀ BẬC TAM CẤP KHU VƯỜN HOA LỐI DẠO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,563 | m3 |
| 8 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,625 | m2 |
| 9 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,625 | m2 |
| 10 | Rải bạt dứa lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | m2 |
| 11 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m3 |
| 12 | Lát sân bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | m2 |
| I | XÂY MỚI BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,416 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,639 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa, ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,292 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,928 | m3 |
| 7 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,184 | m3 |
| 8 | Trồng chuỗi ngọc (đã bao gồm cả chi phí mua và trồng, duy trì đảm bảo sinh trưởng tốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,827 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ lạc (đã bao gồm cả chi phí mua và trồng, duy trì đảm bảo sinh trưởng tốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,776 | m2 |
| 10 | Trồng cây Osaka đk=15cm (đã bao gồm cả chi phí mua và trồng, duy trì đảm bảo sinh trưởng tốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 11 | Trồng cây vú sữa đk=15cm (đã bao gồm cả chi phí mua và trồng, duy trì đảm bảo sinh trưởng tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 12 | Trồng cây giáng hương đk=15cm(đã bao gồm cả chi phí mua và trồng, duy trì đảm bảo sinh trưởng tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 13 | Trồng cây muồng hoa vàng, đk=15(đã bao gồm cả chi phí mua và trồng, duy trì đảm bảo sinh trưởng tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 14 | Trồng cây mít ta đk=15cm(đã bao gồm cả chi phí mua và trồng, duy trì đảm bảo sinh trưởng tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| J | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 6 | Khung móng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 8 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 9 | Lắp chùm đèn bóng đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn cầu bóng Led 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m ( tủ điện 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đồng trần tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| K | NHÀ ĐỐT VÀNG MÃ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 8 | Bê tông móng , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,597 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | m3 |
| 25 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,677 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,687 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,277 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,177 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,678 | m2 |
| 34 | Lát gạch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m2 |
| 35 | Búp sen sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Đắp chi tiết hoa văn số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Đắp chi tiết hoa văn số 2 (Đầu đao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Đắp chi tiết hoa văn số 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | PHẦN SƠN SỬA BỨC BÌNH PHONG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi