Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201206780-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Song Phương
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201176608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 15:28:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,545,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,647 m3
2 Tháo dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,524 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
4 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,242 100m3
B NẠO VÉT BÙN AO
1 Tát ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đào móng công trình trên nền đất mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 100m3
C XÂY KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,7 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 100m3
4 Đóng cọc tre vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,808 100m
5 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m3
7 Xây kè đá hộc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,99 m3
8 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,4 m2
9 Ván khuôn bê tông giằng đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
11 Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 m3
D CẦU AO (SL: 01)
1 Đào đất móng cầu ao, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
4 Ván khuôn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,521 m3
8 Mua đất đồi đắp bậc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,475 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
10 Ván khuôn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
13 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,315 m2
14 Bê tông bản, giằng chân thang, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,371 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
E RÃNH B300
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,46 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
4 Ván khuôn bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
5 Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,646 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,887 m3
7 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,34 m2
8 Láng đáy, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
9 Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 m3
12 Mua tấm composite 860x430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt bê tông tấm đan nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cấu kiện
F TƯỜNG ĐÁ
1 Làm lan can đá ven hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m
G TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,374 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,652 m3
8 Ván khuôn bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
9 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 m3
10 Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,173 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,867 m3
14 Gạch hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 viên
15 Ván khuôn giằng đỉnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
16 Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
17 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 m3
18 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,664 m2
19 Ngói úp nóc 245x120x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 viên
20 Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,615 m2
21 Trát trụ tường rào lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m2
22 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,506 m2
23 Trát tường rào lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m2
24 Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,121 m2
H PHẦN LÁT GẠCH TERARO VÀ BẬC TAM CẤP KHU VƯỜN HOA LỐI DẠO
1 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,563 m3
8 Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,625 m2
9 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,625 m2
10 Rải bạt dứa lót bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 489 m2
11 Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9 m3
12 Lát sân bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489 m2
I XÂY MỚI BỒN CÂY
1 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,416 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,209 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,639 m3
5 Công tác ốp gạch vào bồn hoa, ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,292 m2
6 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,928 m3
7 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,184 m3
8 Trồng chuỗi ngọc (đã bao gồm cả chi phí mua và trồng, duy trì đảm bảo sinh trưởng tốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,827 m2
9 Trồng cỏ lạc (đã bao gồm cả chi phí mua và trồng, duy trì đảm bảo sinh trưởng tốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,776 m2
10 Trồng cây Osaka đk=15cm (đã bao gồm cả chi phí mua và trồng, duy trì đảm bảo sinh trưởng tốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
11 Trồng cây vú sữa đk=15cm (đã bao gồm cả chi phí mua và trồng, duy trì đảm bảo sinh trưởng tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
12 Trồng cây giáng hương đk=15cm(đã bao gồm cả chi phí mua và trồng, duy trì đảm bảo sinh trưởng tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
13 Trồng cây muồng hoa vàng, đk=15(đã bao gồm cả chi phí mua và trồng, duy trì đảm bảo sinh trưởng tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
14 Trồng cây mít ta đk=15cm(đã bao gồm cả chi phí mua và trồng, duy trì đảm bảo sinh trưởng tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
J ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất móng cột đèn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,144 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
4 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
6 Khung móng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
8 Lắp dựng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
9 Lắp chùm đèn bóng đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Lắp đặt đèn cầu bóng Led 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m ( tủ điện 20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
17 Lắp đặt dây đồng trần tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
K NHÀ ĐỐT VÀNG MÃ
1 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,422 m3
5 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
6 Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
8 Bê tông móng , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 m3
9 Ván khuôn bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép cột, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép cột, ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
12 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,429 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,597 m3
18 Ván khuôn bê tông dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
19 Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
20 Gia công lắp dựng cốt thép, ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
21 Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
22 Ván khuôn bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
23 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
24 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,814 m3
25 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,76 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,677 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,687 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,277 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,177 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,678 m2
34 Lát gạch, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m2
35 Búp sen sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Đắp chi tiết hoa văn số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Đắp chi tiết hoa văn số 2 (Đầu đao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Đắp chi tiết hoa văn số 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L PHẦN SƠN SỬA BỨC BÌNH PHONG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->