Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020, năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 20:43:00 đến ngày 2020-12-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,051,489,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 6 GIAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7405 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,349 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 4 | Đệm bột đá | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2265 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0855 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,415 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1734 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0298 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,37 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1826 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | m2 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,14 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1571 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,648 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,988 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2789 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4124 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,956 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5282 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3722 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2906 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3688 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,284 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,67 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1 | m2 |
| 46 | Ống nhựa PVC D42 chống tràn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Phiễu thu nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 49 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4 | m |
| 54 | Thanh thép chờ hàn xà gồ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5457 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,58 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5457 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 63 | Làm bò nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m |
| 64 | Làm trần tôn + khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,76 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | m2 cấu kiện |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 67 | Cửa đi, cửa khung thép hộp, kính an toán dày 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 68 | Cửa sổ, cửa khung thép hộp, kính an toán dày 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 69 | Hoa Inox cửa sổ hộp []1.4*1.4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,204 | 100m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 284,2 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,88 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,178 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9078 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 135,52 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 421,65 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 189,14 | m2 |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 87 | Cáp treo đầu vào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 93 | Bảng điện KT:200x250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 94 | Bảng điện KT:150x200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Đế nổi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 96 | Mặt 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Mặt 2 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 98 | Xà đón điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 102 | Băng dính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Tủ tôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Sứ điếu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 105 | Vít nở các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 4 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7588 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,86 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,22 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,548 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5685 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5685 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5685 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,23 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,33 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,639 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m |
| 20 | ống tràn D=40, L=300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000 | cái |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,19 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,12 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 24 | Cửa đi thép bọc tôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,63 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 42 | Máy bơm nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Van phao tự động + Phụ kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5 mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Đế điện nổi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Mặt 1 công tắc, 2 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Băng dính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Vít nở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM KẾT HỢP NHÀ VỆ SINH 6 GIAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,671 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9765 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,292 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5788 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6825 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0238 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2497 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5754 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0031 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0995 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0995 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0995 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,417 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7238 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 28 | Góc D100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 30 | Chếch + góc D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5263 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,292 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,146 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6246 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2079 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1859 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1905 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,905 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 cấu kiện |
| 44 | Cửa đi thép bọc tôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 45 | Chốt cửa, khóa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,56 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m |
| 48 | ống tràn D=40, L=300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,33 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,34 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0975 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,712 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,46 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,34 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,27 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,79 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 61 | Lắp đặt têt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 71 | Máy bơm nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Van phao tự động + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Đế điện nổi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Mặt 1 công tắc, 2 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Băng dính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Vít nở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5362 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,935 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,904 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,974 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2377 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6201 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1659 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8451 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1558 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,05 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,58 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,46 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,46 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,46 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi