Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204194-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201165122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020, năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 20:43:00 đến ngày 2020-12-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,051,489,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 6 GIAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,7405 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 71,349 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,847 m3
4 Đệm bột đá Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,2265 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,0855 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,784 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,415 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0092 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1734 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,0298 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,1 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,37 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1826 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1232 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,232 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,64 m2
21 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,14 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1571 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1848 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,924 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,648 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,42 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,988 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2789 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4124 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,956 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0305 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0796 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2688 m3
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0847 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5282 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3722 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2906 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3688 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,284 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,67 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,7 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,2 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,1 m2
46 Ống nhựa PVC D42 chống tràn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
47 Phiễu thu nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
49 Lắp đặt đai giữ ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,4 m
53 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,4 m
54 Thanh thép chờ hàn xà gồ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5457 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,58 m2
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5457 tấn
58 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,454 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 m2
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,454 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,46 100m2
62 Tôn úp nóc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
63 Làm bò nóc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 m
64 Làm trần tôn + khung xương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 101,76 m2
65 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,96 m2 cấu kiện
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
67 Cửa đi, cửa khung thép hộp, kính an toán dày 6.38mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,84 m2
68 Cửa sổ, cửa khung thép hộp, kính an toán dày 6.38mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
69 Hoa Inox cửa sổ hộp []1.4*1.4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,204 100m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 104,2 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 284,2 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,48 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36,88 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,178 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,9078 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 135,52 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 421,65 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 189,14 m2
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 95 m
87 Cáp treo đầu vào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
93 Bảng điện KT:200x250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
94 Bảng điện KT:150x200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
95 Đế nổi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
96 Mặt 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
97 Mặt 2 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
98 Xà đón điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 hộp
102 Băng dính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
103 Tủ tôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Sứ điếu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
105 Vít nở các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 340 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 4 GIAN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7588 m3
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,308 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,86 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 87,22 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,548 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,72 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,96 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,5685 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,5685 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,5685 m3
13 Xây tường gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,96 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 89,23 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,33 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,72 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,639 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,8 m
20 ống tràn D=40, L=300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10.000 cái
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,19 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 81,12 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,41 m2
24 Cửa đi thép bọc tôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,41 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 62,63 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,72 m2
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
42 Máy bơm nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Van phao tự động + Phụ kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
47 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5 mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
57 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
58 Đế điện nổi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
59 Mặt 1 công tắc, 2 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
60 Băng dính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
61 Vít nở Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ TẮM KẾT HỢP NHÀ VỆ SINH 6 GIAN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,671 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9765 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,292 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,492 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0656 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,423 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,64 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,29 m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,5788 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6825 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0479 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0238 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,2497 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0376 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5754 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0299 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
19 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0031 100m3
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0016 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0016 100m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,0995 m2
23 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,0995 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,0995 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,417 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,7238 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
28 Góc D100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
30 Chếch + góc D40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,5263 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,292 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,146 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,6246 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0315 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0315 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2079 m3
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1859 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,271 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,1905 m3
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,905 m2
43 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2 cấu kiện
44 Cửa đi thép bọc tôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
45 Chốt cửa, khóa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,56 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,6 m
48 ống tràn D=40, L=300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,33 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 95,34 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,0975 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,712 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,46 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 95,34 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75,27 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,79 m2
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
61 Lắp đặt têt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
69 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
71 Máy bơm nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Van phao tự động + phụ kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
74 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
77 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
82 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
87 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
88 Đế điện nổi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
89 Mặt 1 công tắc, 2 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
90 Băng dính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
91 Vít nở Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5362 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,156 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,935 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,904 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,974 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2377 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6201 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1659 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8451 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1558 100m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,5 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,05 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,58 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,46 m2
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,46 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,46 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0024 100m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->