Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201206748-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201114607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 14:53:00 đến ngày 2020-12-19 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,610,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CHỨC NĂNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 62,2653 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc Như trên 9,3666 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Như trên 3,0401 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Như trên 10,7546 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Như trên 0,2227 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 1,2554 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 1,2554 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Như trên 15,41 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Như trên 0,9146 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 2,144 m3
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Như trên 134 1 mối nối
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (80% KL) Như trên 2,1849 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 54,6225 1m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 14,6348 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,4045 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,8739 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 3,3913 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 5,7564 tấn
19 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 61,8024 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ cột Như trên 0,4796 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,4649 m3
22 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 61,3272 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,6095 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,198 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Như trên 0,7652 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,8767 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,0377 100m3
28 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 2,1734 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,6934 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 1,6934 100m3/1km
31 Ván khuôn lót tam cấp Như trên 0,0578 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 3,2152 m3
33 Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,0226 m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,2808 100m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 39,6759 m3
36 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 9 100m
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,8 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,084 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,2209 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,131 tấn
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,4451 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,8787 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,288 m3
44 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 46,1721 m2
45 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 46,172 m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Như trên 0,144 100m
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Như trên 12 cái
48 Ván khuôn gỗ tấm đan Như trên 0,0912 100m2
49 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,2091 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 12 1cấu kiện
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2581 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 2,2106 tấn
53 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 1,067 100m2
54 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,8123 m3
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,2711 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,0126 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,7579 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 3,0605 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 19,8865 m3
60 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 3,4075 100m2
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 5,805 tấn
62 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 39,8809 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0246 100m2
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Như trên 0,5342 100m2
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1039 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,4368 tấn
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,175 m3
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Như trên 8 cái
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lắp đặt con tiện xi măng Như trên 98 cái
70 Mua con tiện XM tròn D120-L=450 Như trên 98 cái
71 Mua cầu con tiện XM đồng bộ theo con tiện Như trên 98 cái
72 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,072 m3
73 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 15,0739 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 79,4367 m3
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2581 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,9098 tấn
77 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 1,067 100m2
78 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,8123 m3
79 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,2132 100m2
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,9758 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,7106 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,0605 tấn
83 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 18,9058 m3
84 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 3,2198 100m2
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 5,3753 tấn
86 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 38,0044 m3
87 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Như trên 0,6002 100m2
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1235 tấn
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,5355 tấn
90 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,6871 m3
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Như trên 8 cái
92 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (con tiện xi măng) Như trên 154 cái
93 Mua con tiện XM tròn D120-L=450 Như trên 154 cái
94 Mua cầu con tiện XM đồng bộ theo con tiện Như trên 154 cái
95 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,1359 m3
96 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,676 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 69,5961 m3
98 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2581 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,4883 tấn
100 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 1,067 100m2
101 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,8123 m3
102 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,2042 100m2
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,9305 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,8861 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,6187 tấn
106 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 19,0047 m3
107 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 5,2759 100m2
108 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 7,6986 tấn
109 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 54,1645 m3
110 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Như trên 0,6159 100m2
111 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1169 tấn
112 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,4856 tấn
113 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,7025 m3
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan (lanh tô) Như trên 8 cái
115 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (con tiện xi măng) Như trên 154 cái
116 Mua con tiện XM tròn D120-L=450 Như trên 154 cái
117 Mua cầu con tiện XM đồng bộ theo con tiện Như trên 154 cái
118 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,1359 m3
119 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 15,8816 m3
120 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 64,6012 m3
121 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,5504 100m2
122 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,6163 tấn
123 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,5622 tấn
124 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,052 m3
125 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 43,6892 m2
126 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 17,2224 m2
127 Láng granitô cầu thang Như trên 64,5784 m2
128 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 88,8 m
129 Gia công lan can Inox cầu thang Như trên 0,1488 tấn
130 Lắp dựng lan can cầu thang Như trên 17,145 m2
131 Trụ thang Như trên 1 cái
132 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 27,1359 m3
133 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2754 100m2
134 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0386 tấn
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,4383 tấn
136 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,8169 m3
137 Gia công xà gồ thép Như trên 3,1718 tấn
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 283,584 1m2
139 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 3,1718 tấn
140 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 4,5407 100m2
141 Tôn úp nóc +úp góc Như trên 63,72 m
142 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (cầu thang khỉ) Như trên 0,0224 tấn
143 Lắp đậy thang khỉ Như trên 0,0236 tấn
144 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 12,6321 100m2
145 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 631,314 m2
146 Trát sê nô, mái sảnh, vữa XM M75, PCB30 Như trên 248,323 m2
147 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 662,2458 m2
148 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 45,136 m2
149 Láng granitô tam cấp Như trên 38,0412 m2
150 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 57,6 m
151 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30, cos +7.2 Như trên 13,34 m2
152 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (tạo gờ chỉ phân tầng) Như trên 2,3221 m3
153 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Như trên 254,76 m
154 Đắp đấu đầu cột (T2+T3) Như trên 22 cái
155 Đắp đấu chân cột Như trên 11 cái
156 Đắp khoá đỉnh vòm Như trên 20 cái
157 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 976,0552 m2
158 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 642,5908 m2
159 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.044,8388 m2
160 Đắp nền nhà vệ sinh Như trên 7,56 m3
161 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,56 m3
162 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 196,0836 m2
163 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 82,2536 m2
164 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 Như trên 1.021,5708 m2
165 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 Như trên 75,222 m2
166 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Như trên 244,6743 m2
167 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.623,4614 m2
168 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 2.663,4846 m2
169 Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mm Như trên 161,868 m2
170 Phụ kiện cưa đi 2 cánh Như trên 24 bộ
171 Phụ kiện cưa đi 1 cánh Như trên 14 bộ
172 Cửa sổ trượt nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mm Như trên 103,68 m2
173 Cửa sổ mở hất nhựa lõi thép kính trằng 5mm Như trên 6,48 m2
174 Phụ kiện cưa sổ mở trượt Như trên 24 bộ
175 Phụ kiện cưa sổ mở hất Như trên 12 bộ
176 Gia công lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm khu cầu thang Như trên 13,65 m2
177 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 272,028 m2
178 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Như trên 13,65 m2
179 Gia công hoa sắt bằng Inox Như trên 1,1049 tấn
180 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 169,17 m2
181 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 73 bộ
182 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 36 bộ
183 Lắp đặt quạt trần Như trên 46 cái
184 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 55 cái
185 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 39 cái
186 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 48 cái
187 Lắp đặt công tắc đảo chiều Như trên 6 cái
188 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 88 cái
189 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Như trên 254 hộp
190 Lắp đặt tủ điện 422x210 Như trên 4 hộp
191 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Như trên 1 cái
192 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Như trên 3 cái
193 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 (tạm tính) Như trên 100 m
194 Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2 Như trên 293 m
195 Lắp đặt dây đơn 2x1x6mm2 Như trên 235 m
196 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 940 m
197 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 115 m
198 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Như trên 1.220 m
199 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 1.100 m
200 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như trên 1.000 m
201 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Như trên 110 m
202 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Như trên 140 m
203 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Như trên 6 cái
204 Đào móng tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 19,4212 1m3
205 Đắp nền móng công trình Như trên 19,4212 m3
206 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Như trên 11 cọc
207 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Như trên 43 m
208 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Như trên 15 m
209 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như trên 70 m
210 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Như trên 100 m
211 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Như trên 6 cái
212 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Như trên 6 cái
213 Bật thép Như trên 24 kg
214 Lắp đặt quả cầu Inox chắn rác - Đường kính 100mm Như trên 8 cái
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 1,6 100m
216 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Như trên 24 cái
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Như trên 0,15 100m
218 Lắp đặt bồn nước nằm INOX loại 2m3 Như trên 2 cái
219 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( dây 2*1.5mm2) cho van điện tác nước và máy bơm Như trên 40 m
220 Mua máy bơm nước 350W cột bơm h=35m Như trên 1 cái
221 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Như trên 1 cái
222 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 30 m
223 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 1,861 100m
224 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Như trên 0,26 100m
225 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Như trên 0,03 100m
226 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Như trên 5 cái
227 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Như trên 2 cái
228 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Như trên 1 cái
229 Lắp đặt van điện lên tec nước Như trên 1 cái
230 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 37 cái
231 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Như trên 4 cái
232 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Như trên 4 cái
233 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Như trên 2,4 100m
234 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 0,3 100m
235 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Như trên 0,115 100m
236 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Như trên 98 cái
237 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 9 cái
238 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Như trên 8 cái
239 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Như trên 15 cái
240 Lắp đặt xí bệt Như trên 6 bộ
241 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 12 bộ
242 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa Như trên 12 bộ
243 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 12 cái
244 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 9 bộ
245 Lắp đặt chậu tiểu nữ Như trên 9 bộ
246 Lắp đặt gương soi Như trên 12 cái
247 Lắp đặt hộp đựng Như trên 18 cái
248 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 18 cái
249 Vách ngăn Composite khu tiểu Như trên 11,52 m2
250 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 1 100m
251 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 1,5 100m
252 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Như trên 0,4 100m
253 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Như trên 101 cái
254 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Như trên 159 cái
255 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Như trên 69 cái
256 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 71,8513 1m3
257 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 6,322 m3
258 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Như trên 0,3228 m3
259 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,0618 m3
260 Xây rãnh thoát nước bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,982 m3
261 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 30,75 m2
262 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 126,388 m2
263 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,3831 tấn
264 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,2396 100m2
265 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 3,8687 m3
266 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 6 cái
267 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Như trên 119 cái
268 Đắp đất nền móng công trình Như trên 23,95 m3
B PHÁ DỠ MẶT BẰNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 33,0524 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 12,4439 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 50,4762 m3
C CỔNG RA VÀO + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (85% Máy) Như trên 0,2502 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Như trên 4,4153 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 4,58 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc tre Như trên 0,916 m3
5 Ván khuôn bê tông lót Như trên 0,0342 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,1302 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1934 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0268 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,29 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,0602 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,2333 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,0611 100m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0469 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1786 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,1848 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,3649 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,5944 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,3044 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0754 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,4984 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1662 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3585 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,9859 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,6865 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,0761 m3
26 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 Như trên 35,2534 m2
27 Lợp mái úp nóc, úp góc loại trung: 200*100*9 Như trên 113,4 viên
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông con sơn trang trí, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,18 m3
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 12 cái
30 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 34,73 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 34,68 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Như trên 33,736 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Như trên 51,2 m
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 75,146 m2
35 Gia công cổng Inox Như trên 0,3211 tấn
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 23,96 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 0,918 100m2
38 Mua bộ chữ Inox màu vàng gương trên cổng Như trên 1 toàn bộ
39 Gòng INOX cánh cổng Như trên 10 cái
40 Chốt khóa cổng đồng bộ Như trên 3 bộ
41 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 2 bộ
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Như trên 30 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 30 m
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 2 cái
45 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,0865 100m3
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 1,815 1m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,2047 m3
48 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,16 m3
49 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,2003 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,4105 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,7803 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0682 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0737 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,7501 m3
55 Đắp đầu đầu cột Như trên 9 cái
56 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 37,422 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 92,4019 m2
58 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Như trên 14,355 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 94,95 m
60 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Như trên 11,8766 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 129,462 m2
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,4308 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 7,6024 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 5,78 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc Như trên 1,156 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0456 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,5424 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0224 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,3178 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,2053 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,8358 m3
11 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,21 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,4437 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,0631 100m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0046 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0296 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,032 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,352 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0128 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1039 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,1056 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,5808 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0937 100m2
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,2601 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1919 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1496 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,4062 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,7248 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,6653 m3
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 27,2484 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,5636 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 0,0399 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0005 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0131 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,1672 m3
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 4 cái
36 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,5936 m3
37 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,0678 tấn
38 Gia công xà gồ thép Như trên 0,0678 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 13,49 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,2368 100m2
41 Tôn úp nóc : Như trên 10 m
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 73,522 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 37,404 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,5084 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 20,8 m
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 1,4288 m3
47 Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,1791 m3
48 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 Như trên 15,4464 m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 0,066 100m
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Như trên 4 cái
51 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Như trên 2 cái
52 Lắp tủ điện 300x210 Như trên 1 hộp
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Như trên 15 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Như trên 30 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 40 m
57 Lắp đặt quạt trần Như trên 1 cái
58 Mua móc treo quạt trần D14 Như trên 1 cái
59 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 2 bộ
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 2 cái
61 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 2 cái
62 Cửa đi một cánh nhựa lõi thép, kính trắng hoa dâu 5mm Như trên 2,34 m2
63 Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Như trên 1 bộ
64 Cửa sổ trượt nhựa lõi thép, kính trắng hoa dâu 5mm Như trên 8,64
65 Phụ kiện cửa sổ Như trên 3
66 Gia công hoa sắt bằng Inox hộp Như trên 0,0517 tấn
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 8,64 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 60,9 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 73,522 m2
E ĐƯỜNG SÂN RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Như trên 23,95 1m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Như trên 1,3705 100m3
3 Trải ni lông chống mất nước trướ khi đổ bê tông đường Như trên 763,14 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 114,47 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 763,14 m2
6 Cắt khe sân đỗ, khe 1x4 Như trên 22,5 10m
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 1,2982 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 9,5706 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,2039 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,6026 m3
11 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,584 m3
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,538 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,376 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,222 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,7824 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 197,6272 m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,4327 100m3
18 Ván khuôn gỗ tấm đan Như trên 0,2998 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 1,0586 tấn
20 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 5,6986 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 99 1cấu kiện
22 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Như trên 0,0704 100m2
23 Lắp dựng cốt thép rãnh thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0209 tấn
24 Bê tông rãnh thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,928 m3
25 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 Như trên 14,4 m
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như trên 18,6274 1m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,8594 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,748 m3
29 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 39,7836 m2
30 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Như trên 41,5133 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->