Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201192167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 18:18:00 đến ngày 2020-12-11 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,000,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 2 | Đào nền vỉa hè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất vỉa hè tận dụng từ đất đào bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Lu nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90, cho 20cm lớp trên cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 25, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng vỉa hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B10(M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,23 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.644,51 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 B10(M150) móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 B22.5 (M300) bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 B10(M150) móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 17 | Lu nền đường cho 30 cm lớp trên cùng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 18 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 mặt đường vuốt nối dày 36cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt cũ bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 100m2 |
| 21 | Thảm bê bê tông nhựa (BTNC9.5) dày 5cm, hai bên đường mỗi bên rộng 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) đúc sẵn bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng M50 dày 3cm láng bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa gốc cây (m ≤ 25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Cát điệm bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 27 | Lát gạch xi măng (gạch số 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 28 | Cung cấp gạch xi măng (gạch số 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | viên |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt cống, hầm ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lằn phui cống, hầm ga (đến cao độ lưng cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lằn phui cống (tận dụng từ đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (2Km), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | 100m3 |
| 6 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax=25 tái lập lằn phui cống ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm, tái lập lằn phui cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 18 | Đóng cọc thép hình [200x75x9 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ngập đất <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình [200x75x9 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc không ngập đất <= 10m, đất cấp I (NC*0,75;M*0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình [200x75x9 bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | 100m cọc |
| 21 | Cung cấp thép hình [200x75x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép tấm 1800x2000x100 gia cố thành vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | cấu kiện |
| 23 | Tháo dỡ thép tấm 1800x2000x100 gia cố thành vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | cấu kiện |
| 24 | Cung cấp thép tấm 1800x2000x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | tấn |
| 25 | Đóng cọc cọc tràm D8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,16 | 100m |
| 26 | Đắp cát móng cống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,65 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,99 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) chèn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,39 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống, chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) đúc sẵn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 31 | Gia công cốt thép gối cống (d ≤ 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt gối cống D400, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 cái |
| 34 | Lắp đặt gối cống D800, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | 1 cái |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | mối nối |
| 37 | Trám vữa M75 mối nối cống (qui về dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,91 | m2 |
| 38 | Đóng cọc tràm, D8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, gia cố móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | 100m |
| 39 | Cát lót móng hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 40 | Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông móng hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) vách hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,36 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | tấn |
| 44 | Ván khuôn đổ bê tông vách hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá 1x2 cấp B10(M150) móng miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đổ bê tông móng miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) đà hầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đổ bê tông đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đà hầm, d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đà hầm, d > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, d > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 55 | Gia công thép L50x50x5 viền đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 56 | Gia công thép L50x50x5 viền nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 57 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(20MPa) nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 58 | Gia công cốt thép thang hầm (10 < d ≤ 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 59 | Gia công thép tấm lưới chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 60 | Gia công thép hình lưới chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Bản lề lưới chắc rác, d > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 62 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đá 1x2 B15(M200) máng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đổ bê tông máng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 65 | Gia công cốt thép máng hố ga (d < 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 66 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) lưỡi hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đổ bê tông lưỡi hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 68 | Gia công cốt thép lưỡi hố ga (d < 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 69 | Lắp đặt nắp đan hầm ga, bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 70 | Lắp đặt đà hầm ga, bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt máng, lưỡng hầm ga, bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 72 | Đào đất làm cửa xả, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tràm) D8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, gia cố cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 74 | Cát lót sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông sân cửa xả, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B10(M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 76 | Ván khuôn đổ bê tông sân cửa xả, lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông sân cửa xả, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,B15(M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) tường đầu cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt sân cửa xả, d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu, d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu, d < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| C | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác A700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo hình tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp thép các loại làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 6 | Cung cấp đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Sản xuất hàng rào tôn bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp tôn múi chiều dài <=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 9 | Lắp đặt hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 10 | Sản xuất thép L50x50x5 (tính cho 1 đoạn rồi luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép L50x50x5 khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt định vít 5.5 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 13 | Bê tông đá 1x2 B20 (M250) chân trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, chân đế hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi