Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp (gồm cả di chuyển đường điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201183849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần công nghệ ICC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp (gồm cả di chuyển đường điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 08:39:00 đến ngày 2020-12-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,810,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,81 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T,Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8881 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,57 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5557 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,91 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, lề đường, nền đường k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.293,92 | m3 |
| 7 | Đắp khuôn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7019 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đắp nền đường, lề đường, taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.316,37 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3294 | 100m3 |
| 10 | Đắp khuôn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7019 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đắp móng đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.391,247 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3986 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1405 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5768 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,81 | m3 |
| B | KÈ MÁI ĐÁ HỘC - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,53 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0866 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đắp móng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,799 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7207 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,06 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,36 | m3 |
| 13 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,99 | m3 |
| 14 | Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,85 (vật liệu đất đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | 100m3 |
| 15 | Đào phá bờ vây đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC B400 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | 1cấu kiện |
| 2 | Mối nối rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | mối nối |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4808 | tấn |
| 5 | Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,13 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,045 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6355 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,55 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5128 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | 1cấu kiện |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 4 | Xây thành hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6516 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5157 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| E | CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,768 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m2 |
| 10 | Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 12 | Bê tông tường đầu cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Bê tông tường cánh cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Kẹp néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Xà lánh XL-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Xà lánh XL-2T-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà lánh XL-2T-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | quả |
| 8 | Cột bê tông PC.10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 9 | Cắp nhôm văn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,1 | m |
| 10 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 11 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 12 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 sau chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,1 | m |
| G | PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đai thép+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 3 | Tăng đơ F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Cáp lụa F4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,1 | m |
| 5 | Móng 1 cột tròn M-PC10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 6 | Móng 1 cột tròn M-2PC10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 7 | Hạ cột chiều cao<8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 9 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 10 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hòm |
| 11 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 12 | Tháo, lắp lại tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Tháo, lắp lại đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Ca xe vận chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 15 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 16 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi