Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 08:03:00 đến ngày 2020-12-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,026,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA PHỔ YÊN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1933 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8036 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,1068 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,1244 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,655 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4336 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,73 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,6304 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6033 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3322 | m3 |
| 12 | Phá dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,752 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3322 | m3 |
| 14 | SXLD cửa đi 4 cánh bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m 2 |
| 17 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay bàng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 19 | SXLD vách kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,6304 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4336 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,1636 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,73 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,7164 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,1068 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn LED Downlight sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,103 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0343 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0808 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5264 | m3 |
| 34 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2987 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4605 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3443 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4148 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,538 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5436 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,56 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,56 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,56 | m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA TRUNG HẬU ĐÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8315 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,4494 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,833 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,68 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,888 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,28 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,112 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5478 | m3 |
| 12 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 13 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 14 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | M2 |
| 15 | SXLD vách kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,812 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,112 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,392 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,28 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,015 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,4494 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam+nút xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | NHÀ VĂN HÓA DO THƯỢNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5061 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0134 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,8514 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn rên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.917,5504 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,52 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9284 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,38 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 14 | SXLD cửa đi 4 cánh bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 16 | SXL:D cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 17 | SXLD cửa sổ 4 cánh bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,13 | m2 |
| 18 | SXLD vách kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,838 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,12 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,5 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,38 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.964,3884 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,8514 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 32 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1893 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,605 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m2 |
| 35 | Thép bản chôn dưới sân chạy bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m |
| 36 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Tôn huỳnh dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3742 | m2 |
| 38 | KHóa đồng treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | NHÀ VĂN HÓA ẤP 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4481 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,835 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,0364 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,3 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,465 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,8952 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,45 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5869 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu nam+nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,2261 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,9824 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2594 | m3 |
| 17 | Phá dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,184 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2594 | m3 |
| 19 | SXLD cửa đi 4 cánh bằng nhôm hệ dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi cánh bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 21 | SXLD cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m2 |
| 22 | SXLD vách kính bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 23 | SXDLD vách kính bằng nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,776 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,9416 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9536 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,984 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,45 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,45 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,8124 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,835 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4923 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0561 | m |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,9824 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8016 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1542 | m3 |
| 48 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8402 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1264 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2768 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lhàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,032 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9696 | m2 |
| E | NHÀ VĂN HÓA ẤP 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7895 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3682 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,3018 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,812 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8544 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,1864 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,6912 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,4224 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,575 | m3 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5369 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4751 | m |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao(tận dụng 50% vật liệu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7112 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7112 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,1864 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,1864 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8544 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,812 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,8678 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa , D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi