Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201193179-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2020 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 17:56:00 đến ngày 2020-12-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,884,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1964 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3867 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 241,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,76 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | 1m2 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4863 | 100kg |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8283 | 100kg |
| 11 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5981 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,625 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,337 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2816 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2816 | tấn |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,9703 | 1m2 |
| 18 | Máng xối tôn 20x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | Md |
| 19 | Phá bỏ lớp vữa trát tại các vết nứt và trát lại bằng vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Md |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tính 50%) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 167,475 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,46 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149,865 | 1m2 |
| 23 | Sơn cửa sắt kính các loại - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng lại cửa khung sắt kính các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | M2 |
| 25 | Sàn xuất và lắp dựng cửa khung sắt kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 (40x40cm), vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,59 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tôn mạ màu dày 0,35mm, khung xương chìm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,9 | m2 |
| 28 | Chỉnh trang lại hệ thống điện - nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đèn ống leb dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,127 | 100m2 |
| 32 | Gia công, sửa chữa lại cửa cổng và hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,216 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0822 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3288 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,246 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lam, tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6842 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3937 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam, đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1064 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1061 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0536 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3469 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 18 | Đắp đá mi tôn nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7369 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,176 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2684 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,556 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,51 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (30x30cm), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2(30x40cm), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,662 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,066 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,556 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,51 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0753 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0753 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1845 | 100m2 |
| 36 | Làm trần phẳng bằng tấm ximăng chống ẩm dày 4mm, kích thước 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,94 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn <= 4.0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D120 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rừa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi thường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,464 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,97 | m2 |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Đấu nối đường ống cấp và thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi