Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204347-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201204320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Cẩm Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 23:03:00 đến ngày 2020-12-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,336,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 chương V 43,41 m3
2 Vận chuyển đất thải đổ đi Phần 2 chương V 0,4341 100m3
3 Bù vênh vỉa hè bằng đá mạt đệm Phần 2 chương V 2,97 m3
4 Vệ sinh mặt đường bê tông trước khi tưới nhựa đường Phần 2 chương V 812,98 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Phần 2 chương V 8,1298 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phần 2 chương V 8,1298 100m2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Phần 2 chương V 1,3796 100tấn
B HẠNG MỤC VỈA HÈ - VIÊN VỈA - RÃNH TAM GIÁC
1 Bê tông viên vỉa, đá 1x2, vữa M250 Phần 2 chương V 12,75 m3
2 VK kim loại,VK viên vỉa Phần 2 chương V 1,6018 100m2
3 Lót vữa 2,5 cm, vữa XM75 Phần 2 chương V 74,37 m2
4 Bê tông lót đá 2x4, mác 150 Phần 2 chương V 7,44 m3
5 Đệm đá mạt dày 5cm Phần 2 chương V 3,72 m3
6 B.xếp viên vỉa bằng cẩu (bốc lên) Phần 2 chương V 286 cấu kiện
7 B.xếp viên vỉa bằng cẩu (bốc xuống) Phần 2 chương V 286 cấu kiện
8 VC viên vỉa bằng ô tô thùng 7T; L<= 1km. Phần 2 chương V 3,1875 10 tấn/1km
9 Lắp đặt viên vỉa Phần 2 chương V 286 m
10 Đá mạt đệm vỉa hè dày 5cm Phần 2 chương V 16,4 m3
11 Lót nilong 2 lớp Phần 2 chương V 3,2795 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Phần 2 chương V 32,8 m3
13 Vữa lót xi măng mác 75, dày 2,5cm Phần 2 chương V 327,95 m2
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 327,95 m2
15 Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 250 Phần 2 chương V 7,16 m3
16 Ván khuôn rãnh tam giác Phần 2 chương V 0,8595 100m2
17 Đá mạt đệm dày 5cm Phần 2 chương V 3,58 m3
C HẠNG MỤC : RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt đường bê tông để thi công rãnh Phần 2 chương V 3 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 chương V 2,79 m3
3 Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp IV Phần 2 chương V 0,0279 100m3
4 Đào đất rãnh thoát nước đất cấp III Phần 2 chương V 24,77 m3
5 Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp III Phần 2 chương V 24,77 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 chương V 0,063 100m3
7 Đổ bê tông dàn tải BT đá 1x2 M250 (B20) rộng 80 cm Phần 2 chương V 3,6 m3
8 Đá mạt đệm dày 5 cm (dưới lớp bê tông dàn tải) Phần 2 chương V 1,2 m3
9 Đá mạt đệm móng rãnh dày 10cm Phần 2 chương V 1,86 m3
10 VK thép, ván khuôn móng Phần 2 chương V 0,0487 100m2
11 Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 Phần 2 chương V 2,79 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 3,96 m3
13 VK thép, ván khuôn mũ mố Phần 2 chương V 0,186 100m2
14 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Phần 2 chương V 0,9 m3
15 Cốt thép mũ mố, D <=10 mm Phần 2 chương V 0,0479 tấn
16 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 30 m2
17 Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM mác 100 Phần 2 chương V 9 m2
18 Thép I100x50x4 mm Phần 2 chương V 968,4202 kg
19 Thép dẹt 100x5 mm Phần 2 chương V 777,15 kg
20 Sơn chống rỉ 3 lớp tấm đan sắt hở Phần 2 chương V 24,94 m2
21 Gia công lắp đặt điểm thu nước Phần 2 chương V 1,7456 tấn
22 Đào đất móng hố ga , đất cấp 3 Phần 2 chương V 7,96 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 chương V 0,0335 100m3
24 Đổ bê tông dàn tải BT đá 1x2 M250 (B20) rộng 80 cm Phần 2 chương V 0,2 m3
25 Đá mạt đệm dày 5 cm (dưới lớp bê tông dàn tải) Phần 2 chương V 0,07 m3
26 Xây gạch hố thu, vữa XM75 Phần 2 chương V 1,36 m3
27 Trát thành hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 4,63 m2
28 Đá mạt đệm đáy hố thu Phần 2 chương V 0,35 m3
29 BT móng đá 2x4 M150 Phần 2 chương V 0,52 m3
30 VK thép, ván khuôn móng Phần 2 chương V 0,0112 100m2
31 BT mũ mố, đá 1x2, M200 Phần 2 chương V 0,4 m3
32 VK thép, ván khuôn mũ mố Phần 2 chương V 0,0404 100m2
33 Cốt thép mũ mố, D <=10 mm Phần 2 chương V 0,0121 tấn
34 BT tấm đan, đá 1x2, M250 Phần 2 chương V 0,25 m3
35 VK kim loại, VK tấm bản Phần 2 chương V 0,0117 100m2
36 Lắp đặt bản đậy bằng cẩu 6T. Phần 2 chương V 2 cấu kiện
37 Cốt thép tấm đan, D<10mm Phần 2 chương V 0,007 tấn
38 Cốt thép tấm đan, D<=18 mm Phần 2 chương V 0,0121 tấn
39 B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) Phần 2 chương V 2 cấu kiện
40 B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) Phần 2 chương V 2 cấu kiện
41 VC bản đậy bằng ô tô thùng 7T; L<= 1km. Phần 2 chương V 0,0625 10 tấn/1km
42 Thép góc V50x50x5mm mũ mố và tấm đan Phần 2 chương V 0,0477 tấn
43 Thép góc L50x50x5mm Phần 2 chương V 6,239 kg
44 Thép bản 50x5mm Phần 2 chương V 6,47 kg
45 Gia công lắp đặt điểm thu nước Phần 2 chương V 0,0127 tấn
46 Sơn chống rỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớp Phần 2 chương V 0,72 m2
47 Cắt đường bê tông để thi công rãnh Phần 2 chương V 3,44 10m
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 chương V 3,612 m3
49 Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp IV Phần 2 chương V 3,612 m3
50 Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III Phần 2 chương V 25,8 m3
51 Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp III Phần 2 chương V 25,8 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 chương V 0,0722 100m3
53 Bê tông dàn tải BT đá 1x2, mác 250, rộng 80cm Phần 2 chương V 2,06 m3
54 Đá mạt đệm dày 5 cm (dưới lớp bê tông dàn tải) Phần 2 chương V 0,69 m3
55 Đá mạt đệm móng rãnh dày 10cm Phần 2 chương V 2,13 m3
56 VK thép, ván khuôn móng Phần 2 chương V 0,0553 100m2
57 Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 Phần 2 chương V 3,2 m3
58 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 3,03 m3
59 VK thép, ván khuôn mũ mố Phần 2 chương V 0,2202 100m2
60 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Phần 2 chương V 1,17 m3
61 Cốt thép mũ mố, D <=10 mm Phần 2 chương V 0,058 tấn
62 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 27,52 m2
63 Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM mác 100 Phần 2 chương V 10,32 m2
64 BT tấm đan, đá 1x2, M250 Phần 2 chương V 2,24 m3
65 VK kim loại, VK tấm bản Phần 2 chương V 0,127 100m2
66 Lắp đặt bản đậy bằng cẩu 6T. Phần 2 chương V 29 cấu kiện
67 Cốt thép tấm đan, D<10mm. Phần 2 chương V 0,1414 tấn
68 Cốt thép tấm đan, D<=18 mm Phần 2 chương V 0,1043 tấn
69 B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) Phần 2 chương V 29 cấu kiện
70 B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) Phần 2 chương V 29 cấu kiện
71 VC bản đậy bằng ô tô thùng 7T; L<= 1km. Phần 2 chương V 0,56 10 tấn/1km
72 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Phần 2 chương V 6 cấu kiện
73 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Phần 2 chương V 0,9 m3
74 Lấp đá mạt rãnh cũ Phần 2 chương V 1,8 m3
75 Đắp bê tông dàn tải giữa lớp bê tông nhựa và lớp đá mạt lấp lòng rãnh (bê tông đá 1x2 M250 (B20) dày 15 cm) Phần 2 chương V 0,45 m3
76 Tháo dỡ tấm đan cũ hỏng Phần 2 chương V 30 cấu kiện
77 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Phần 2 chương V 19,65 m3
78 Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp III Phần 2 chương V 21,75 m3
79 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 4,13 m3
80 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 250 m2
81 Láng đáy rãnh thoát nước không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Phần 2 chương V 62,5 m2
82 BT tấm đan, đá 1x2, M250 Phần 2 chương V 2,1 m3
83 VK kim loại, VK tấm bản Phần 2 chương V 0,102 100m2
84 Lắp đặt bản đậy bằng cẩu 6T. Phần 2 chương V 30 cấu kiện
85 Cốt thép tấm đan, D<10mm. Phần 2 chương V 0,1414 tấn
86 B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) Phần 2 chương V 30 cấu kiện
87 B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) Phần 2 chương V 30 cấu kiện
88 VC bản đậy bằng ô tô thùng 7T; L<= 1km. Phần 2 chương V 0,525 10 tấn/1km
89 Cắt đường bê tông để thi công rãnh Phần 2 chương V 20,764 10m
90 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 chương V 21,8022 m3
91 Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp IV Phần 2 chương V 21,8022 m3
92 Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III Phần 2 chương V 196,22 m3
93 Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp III Phần 2 chương V 196,22 m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 chương V 0,5502 100m3
95 Bê tông dàn tải BT đá 1x2, mác 250, rộng 80cm Phần 2 chương V 12,46 m3
96 Đá mạt đệm dày 5 cm (dưới lớp bê tông dàn tải) Phần 2 chương V 4,15 m3
97 Đá mạt đệm móng rãnh dày 10cm Phần 2 chương V 12,87 m3
98 VK thép, ván khuôn móng Phần 2 chương V 0,3412 100m2
99 Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 Phần 2 chương V 19,31 m3
100 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 27,41 m3
101 VK thép, ván khuôn mũ mố Phần 2 chương V 1,3289 100m2
102 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Phần 2 chương V 7,06 m3
103 Cốt thép mũ mố, D <=10 mm Phần 2 chương V 0,3498 tấn
104 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 207,64 m2
105 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Phần 2 chương V 62,29 m2
106 BT tấm đan, đá 1x2, M250 Phần 2 chương V 13,39 m3
107 VK kim loại, VK tấm bản Phần 2 chương V 0,7577 100m2
108 Lắp đặt bản đậy bằng cẩu 6T. Phần 2 chương V 173 cấu kiện
109 Cốt thép tấm đan, D<10mm. Phần 2 chương V 0,843 tấn
110 Cốt thép tấm đan, D<=18 mm Phần 2 chương V 0,622 tấn
111 B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) Phần 2 chương V 173 cấu kiện
112 B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) Phần 2 chương V 173 cấu kiện
113 VC bản đậy bằng ô tô thùng 7T; L<= 1km. Phần 2 chương V 3,3475 10 tấn/1km
114 Đào mặt đường đặt ống nước D110 ( tiết diện đào trung bình thẳng đứng : 15x15cm) , đất cấp III Phần 2 chương V 2,0022 m3
115 Ống PVC D110 thu thoát nước thải Sinh hoạt Phần 2 chương V 0,8899 100m
116 Lắp đặt cút nhựa D110 bằng phương pháp dán keo Phần 2 chương V 29,6629 cái
117 Bù phụ bê tông mác 250, đá 1x2 lấp ống Phần 2 chương V 2,0022 m3
118 Đào đất móng hố thu , đất cấp III Phần 2 chương V 95,18 m3
119 Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp III Phần 2 chương V 95,18 m3
120 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 chương V 0,4328 100m3
121 Bê tông dàn tải BT đá 1x2, mác 250, rộng 80cm Phần 2 chương V 2,29 m3
122 Đá mạt đệm dày 5 cm (dưới lớp bê tông dàn tải) Phần 2 chương V 0,76 m3
123 Đá mạt đệm đáy hố thu Phần 2 chương V 3,46 m3
124 BT móng đá 2x4 M150 Phần 2 chương V 5,19 m3
125 VK thép, ván khuôn móng Phần 2 chương V 0,11 100m2
126 Xây gạch hố thu, vữa XM75 Phần 2 chương V 15,45 m3
127 Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 49,36 m2
128 BT mũ mố, đá 1x2, M200 Phần 2 chương V 3,99 m3
129 VK thép, ván khuôn mũ mố Phần 2 chương V 0,4043 100m2
130 Cốt thép mũ mố, D <=10 mm Phần 2 chương V 0,12 tấn
131 BT tấm đan, đá 1x2, M250 Phần 2 chương V 2,54 m3
132 VK kim loại, VK tấm bản Phần 2 chương V 0,117 100m2
133 Lắp đặt bản đậy bằng cẩu 6T. Phần 2 chương V 16 cấu kiện
134 Cốt thép tấm đan, D<10mm Phần 2 chương V 0,069 tấn
135 Cốt thép tấm đan, D<=18 mm Phần 2 chương V 0,121 tấn
136 B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) Phần 2 chương V 16 cấu kiện
137 B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) Phần 2 chương V 16 cấu kiện
138 VC bản đậy bằng ô tô thùng 7T; L<= 1km. Phần 2 chương V 0,635 10 tấn/1km
139 Thép góc V50x50x5mm mũ mố và tấm đan Phần 2 chương V 0,477 tấn
140 Thép góc L50x50x5mm Phần 2 chương V 56,151 kg
141 Thép bản 50x5mm Phần 2 chương V 58,212 kg
142 Gia công lắp đặt điểm thu nước Phần 2 chương V 0,1144 tấn
143 Sơn chống rỉ 3 lớp lưới chắn rác Phần 2 chương V 6,48 m2
144 Đào đất đặt đường ống thoát thải Phần 2 chương V 7,82 m3
145 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Phần 2 chương V 7,7 m3
146 Thép góc L50x50x5mm Phần 2 chương V 93,58 kg
147 Thép bản 50x5mm Phần 2 chương V 97,02 kg
148 Sơn chống rỉ 3 lớp lưới chắn rác Phần 2 chương V 10,8 m2
149 Gia công lắp đặt điểm thu nước Phần 2 chương V 0,1906 tấn
150 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D160 Phần 2 chương V 0,589 100m
151 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D160 Phần 2 chương V 30 cái
152 Đệm đá mạt đáy ống Phần 2 chương V 0,23 m3
153 Bê tông phủ ống, bê tông đá 1x2, mác 150 Phần 2 chương V 2,41 m3
D HẠNG MỤC : BỒN CÂY
1 Đào móng bó vỉa Phần 2 chương V 1,48 m3
2 Xây hố trồng cây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 4,08 m3
3 Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 25,96 m2
4 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 dày 10cm Phần 2 chương V 1,98 m3
5 Lấp Đất màu hố trồng cây dày 30 cm Phần 2 chương V 2,95 m3
E HẠNG MỤC : HẠ NGẦM ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
1 Tủ điện công tơ 12 lộ ra - 200A Phần 2 chương V 3 Tủ
2 Tủ điện công tơ 12 lộ ra - 200A (có 3 pha) Phần 2 chương V 1 Tủ
3 Tủ điện công tơ 9 lộ ra - 200A Phần 2 chương V 3 Tủ
4 Lắp đặt công tơ điện thu hồi vào tủ phân thối hạ thế Phần 2 chương V 24 Bộ
5 Rãnh cáp dọc tuyến 1 cáp đào bằng máy Phần 2 chương V 152 m
6 Rãnh cáp dọc tuyến 2-3 cáp đào bằng máy Phần 2 chương V 87 m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - 0,6/1kV về hộ dân Phần 2 chương V 783,36 m
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA: 3x70+1x50mm2 - 0,6/1kV Phần 2 chương V 206,1 m
9 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA: 3x95+1x70mm2 - 0,6/1kV Phần 2 chương V 171,98 m
10 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Phần 2 chương V 783,36 m
11 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Phần 2 chương V 360,06 m
12 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 dự phòng hạ thế Phần 2 chương V 134,64 m
13 Ống nhựa xoắn D105/80 luồn ống thông tin Phần 2 chương V 259,08 m
14 Bệ tủ hạ thế Phần 2 chương V 7 Bệ
15 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=70mm2 Phần 2 chương V 9 đầu
16 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=120mm2 Phần 2 chương V 5 đầu
17 Đầu cốt đồng M35; 50 Phần 2 chương V 12 Cái
18 Đầu cốt đồng M70 Phần 2 chương V 43 Cái
19 Đầu cốt đồng M95 Phần 2 chương V 21 Cái
20 Tiếp địa R2C Phần 2 chương V 7 Bộ
21 Mốc báo cáp ( 10m/cái ) Phần 2 chương V 23,9 Cái
22 Rãnh cáp luồn ống đi về các hộ dân Phần 2 chương V 614,4 m
23 Ống nối đồng nhôm 70- 95 Phần 2 chương V 12 Cái
24 Hạ cột BTLT < = 8m bằng thủ công + cẩu Phần 2 chương V 7 Cột
25 Hạ dây nhôm <=120mm2 Phần 2 chương V 0,2888 Km/dây
26 Biển báo cấm lại gần, cấm lửa, tên tủ (9 cái/ tủ) Phần 2 chương V 63 Cái
27 Chi phí ngừng cấp điện trở lại Phần 2 chương V 1 TB
28 Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình Phần 2 chương V 1 TB
F HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột thép <=8m bằng máy Phần 2 chương V 6 Cột
2 Lắp chóa đèn LED 90W Phần 2 chương V 8 choá
3 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Phần 2 chương V 1 tủ
4 Luồn dây lên đèn ( dây 2x2,5mm2 ) Phần 2 chương V 0,612 100 m
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV Phần 2 chương V 2,522 100m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kV Phần 2 chương V 0,06 100m
7 Rải tiếp địa liên hoàn (Dây đồng trần có tiết diện 10mm2) Phần 2 chương V 2,5296 100m
8 Luồn cáp cửa cột Phần 2 chương V 12 Đầu
9 Làm đầu cáp khô Phần 2 chương V 16 Đầu
10 Lắp bảng điện cửa cột Phần 2 chương V 6 Bảng
11 Lắp cửa cột Phần 2 chương V 6 Cửa
12 Tiếp địa cột điện Phần 2 chương V 5 Bộ
13 Tiếp địa lặp lại Phần 2 chương V 1 Bộ
14 Đánh số cột thép Phần 2 chương V 0,6 10 cột
15 Ống nhựa HDPE D65/50 Phần 2 chương V 228,6 m
16 Khung móng M24x300x300 Phần 2 chương V 6 Khung
17 Móng cột M1 Phần 2 chương V 6 Móng
18 Đào, đắp đất tiếp địa cột Phần 2 chương V 5 1 vị trí
19 Đào, đắp đất tiếp địa lặp lại Phần 2 chương V 1 1 vị trí
20 Đầu cốt M16, M10 Phần 2 chương V 56 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->