Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Cẩm Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 23:03:00 đến ngày 2020-12-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,336,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 chương V | 43,41 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Phần 2 chương V | 0,4341 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh vỉa hè bằng đá mạt đệm | Phần 2 chương V | 2,97 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bê tông trước khi tưới nhựa đường | Phần 2 chương V | 812,98 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phần 2 chương V | 8,1298 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phần 2 chương V | 8,1298 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Phần 2 chương V | 1,3796 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC VỈA HÈ - VIÊN VỈA - RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, vữa M250 | Phần 2 chương V | 12,75 | m3 |
| 2 | VK kim loại,VK viên vỉa | Phần 2 chương V | 1,6018 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa 2,5 cm, vữa XM75 | Phần 2 chương V | 74,37 | m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 2x4, mác 150 | Phần 2 chương V | 7,44 | m3 |
| 5 | Đệm đá mạt dày 5cm | Phần 2 chương V | 3,72 | m3 |
| 6 | B.xếp viên vỉa bằng cẩu (bốc lên) | Phần 2 chương V | 286 | cấu kiện |
| 7 | B.xếp viên vỉa bằng cẩu (bốc xuống) | Phần 2 chương V | 286 | cấu kiện |
| 8 | VC viên vỉa bằng ô tô thùng 7T; L<= 1km. | Phần 2 chương V | 3,1875 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt viên vỉa | Phần 2 chương V | 286 | m |
| 10 | Đá mạt đệm vỉa hè dày 5cm | Phần 2 chương V | 16,4 | m3 |
| 11 | Lót nilong 2 lớp | Phần 2 chương V | 3,2795 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 chương V | 32,8 | m3 |
| 13 | Vữa lót xi măng mác 75, dày 2,5cm | Phần 2 chương V | 327,95 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 327,95 | m2 |
| 15 | Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V | 7,16 | m3 |
| 16 | Ván khuôn rãnh tam giác | Phần 2 chương V | 0,8595 | 100m2 |
| 17 | Đá mạt đệm dày 5cm | Phần 2 chương V | 3,58 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt đường bê tông để thi công rãnh | Phần 2 chương V | 3 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 chương V | 2,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp IV | Phần 2 chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 4 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp III | Phần 2 chương V | 24,77 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp III | Phần 2 chương V | 24,77 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 chương V | 0,063 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông dàn tải BT đá 1x2 M250 (B20) rộng 80 cm | Phần 2 chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Đá mạt đệm dày 5 cm (dưới lớp bê tông dàn tải) | Phần 2 chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Đá mạt đệm móng rãnh dày 10cm | Phần 2 chương V | 1,86 | m3 |
| 10 | VK thép, ván khuôn móng | Phần 2 chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 | Phần 2 chương V | 2,79 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 3,96 | m3 |
| 13 | VK thép, ván khuôn mũ mố | Phần 2 chương V | 0,186 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Phần 2 chương V | 0,0479 | tấn |
| 16 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 30 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 chương V | 9 | m2 |
| 18 | Thép I100x50x4 mm | Phần 2 chương V | 968,4202 | kg |
| 19 | Thép dẹt 100x5 mm | Phần 2 chương V | 777,15 | kg |
| 20 | Sơn chống rỉ 3 lớp tấm đan sắt hở | Phần 2 chương V | 24,94 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt điểm thu nước | Phần 2 chương V | 1,7456 | tấn |
| 22 | Đào đất móng hố ga , đất cấp 3 | Phần 2 chương V | 7,96 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông dàn tải BT đá 1x2 M250 (B20) rộng 80 cm | Phần 2 chương V | 0,2 | m3 |
| 25 | Đá mạt đệm dày 5 cm (dưới lớp bê tông dàn tải) | Phần 2 chương V | 0,07 | m3 |
| 26 | Xây gạch hố thu, vữa XM75 | Phần 2 chương V | 1,36 | m3 |
| 27 | Trát thành hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 4,63 | m2 |
| 28 | Đá mạt đệm đáy hố thu | Phần 2 chương V | 0,35 | m3 |
| 29 | BT móng đá 2x4 M150 | Phần 2 chương V | 0,52 | m3 |
| 30 | VK thép, ván khuôn móng | Phần 2 chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 31 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Phần 2 chương V | 0,4 | m3 |
| 32 | VK thép, ván khuôn mũ mố | Phần 2 chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Phần 2 chương V | 0,0121 | tấn |
| 34 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Phần 2 chương V | 0,25 | m3 |
| 35 | VK kim loại, VK tấm bản | Phần 2 chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt bản đậy bằng cẩu 6T. | Phần 2 chương V | 2 | cấu kiện |
| 37 | Cốt thép tấm đan, D<10mm | Phần 2 chương V | 0,007 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan, D<=18 mm | Phần 2 chương V | 0,0121 | tấn |
| 39 | B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) | Phần 2 chương V | 2 | cấu kiện |
| 40 | B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) | Phần 2 chương V | 2 | cấu kiện |
| 41 | VC bản đậy bằng ô tô thùng 7T; L<= 1km. | Phần 2 chương V | 0,0625 | 10 tấn/1km |
| 42 | Thép góc V50x50x5mm mũ mố và tấm đan | Phần 2 chương V | 0,0477 | tấn |
| 43 | Thép góc L50x50x5mm | Phần 2 chương V | 6,239 | kg |
| 44 | Thép bản 50x5mm | Phần 2 chương V | 6,47 | kg |
| 45 | Gia công lắp đặt điểm thu nước | Phần 2 chương V | 0,0127 | tấn |
| 46 | Sơn chống rỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớp | Phần 2 chương V | 0,72 | m2 |
| 47 | Cắt đường bê tông để thi công rãnh | Phần 2 chương V | 3,44 | 10m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 chương V | 3,612 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp IV | Phần 2 chương V | 3,612 | m3 |
| 50 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Phần 2 chương V | 25,8 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp III | Phần 2 chương V | 25,8 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 53 | Bê tông dàn tải BT đá 1x2, mác 250, rộng 80cm | Phần 2 chương V | 2,06 | m3 |
| 54 | Đá mạt đệm dày 5 cm (dưới lớp bê tông dàn tải) | Phần 2 chương V | 0,69 | m3 |
| 55 | Đá mạt đệm móng rãnh dày 10cm | Phần 2 chương V | 2,13 | m3 |
| 56 | VK thép, ván khuôn móng | Phần 2 chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 | Phần 2 chương V | 3,2 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 3,03 | m3 |
| 59 | VK thép, ván khuôn mũ mố | Phần 2 chương V | 0,2202 | 100m2 |
| 60 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V | 1,17 | m3 |
| 61 | Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Phần 2 chương V | 0,058 | tấn |
| 62 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 27,52 | m2 |
| 63 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 chương V | 10,32 | m2 |
| 64 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Phần 2 chương V | 2,24 | m3 |
| 65 | VK kim loại, VK tấm bản | Phần 2 chương V | 0,127 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt bản đậy bằng cẩu 6T. | Phần 2 chương V | 29 | cấu kiện |
| 67 | Cốt thép tấm đan, D<10mm. | Phần 2 chương V | 0,1414 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan, D<=18 mm | Phần 2 chương V | 0,1043 | tấn |
| 69 | B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) | Phần 2 chương V | 29 | cấu kiện |
| 70 | B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) | Phần 2 chương V | 29 | cấu kiện |
| 71 | VC bản đậy bằng ô tô thùng 7T; L<= 1km. | Phần 2 chương V | 0,56 | 10 tấn/1km |
| 72 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Phần 2 chương V | 6 | cấu kiện |
| 73 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Phần 2 chương V | 0,9 | m3 |
| 74 | Lấp đá mạt rãnh cũ | Phần 2 chương V | 1,8 | m3 |
| 75 | Đắp bê tông dàn tải giữa lớp bê tông nhựa và lớp đá mạt lấp lòng rãnh (bê tông đá 1x2 M250 (B20) dày 15 cm) | Phần 2 chương V | 0,45 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ tấm đan cũ hỏng | Phần 2 chương V | 30 | cấu kiện |
| 77 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Phần 2 chương V | 19,65 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp III | Phần 2 chương V | 21,75 | m3 |
| 79 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 4,13 | m3 |
| 80 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 250 | m2 |
| 81 | Láng đáy rãnh thoát nước không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 chương V | 62,5 | m2 |
| 82 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Phần 2 chương V | 2,1 | m3 |
| 83 | VK kim loại, VK tấm bản | Phần 2 chương V | 0,102 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt bản đậy bằng cẩu 6T. | Phần 2 chương V | 30 | cấu kiện |
| 85 | Cốt thép tấm đan, D<10mm. | Phần 2 chương V | 0,1414 | tấn |
| 86 | B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) | Phần 2 chương V | 30 | cấu kiện |
| 87 | B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) | Phần 2 chương V | 30 | cấu kiện |
| 88 | VC bản đậy bằng ô tô thùng 7T; L<= 1km. | Phần 2 chương V | 0,525 | 10 tấn/1km |
| 89 | Cắt đường bê tông để thi công rãnh | Phần 2 chương V | 20,764 | 10m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 chương V | 21,8022 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp IV | Phần 2 chương V | 21,8022 | m3 |
| 92 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Phần 2 chương V | 196,22 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp III | Phần 2 chương V | 196,22 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 chương V | 0,5502 | 100m3 |
| 95 | Bê tông dàn tải BT đá 1x2, mác 250, rộng 80cm | Phần 2 chương V | 12,46 | m3 |
| 96 | Đá mạt đệm dày 5 cm (dưới lớp bê tông dàn tải) | Phần 2 chương V | 4,15 | m3 |
| 97 | Đá mạt đệm móng rãnh dày 10cm | Phần 2 chương V | 12,87 | m3 |
| 98 | VK thép, ván khuôn móng | Phần 2 chương V | 0,3412 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 | Phần 2 chương V | 19,31 | m3 |
| 100 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 27,41 | m3 |
| 101 | VK thép, ván khuôn mũ mố | Phần 2 chương V | 1,3289 | 100m2 |
| 102 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V | 7,06 | m3 |
| 103 | Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Phần 2 chương V | 0,3498 | tấn |
| 104 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 207,64 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 chương V | 62,29 | m2 |
| 106 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Phần 2 chương V | 13,39 | m3 |
| 107 | VK kim loại, VK tấm bản | Phần 2 chương V | 0,7577 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt bản đậy bằng cẩu 6T. | Phần 2 chương V | 173 | cấu kiện |
| 109 | Cốt thép tấm đan, D<10mm. | Phần 2 chương V | 0,843 | tấn |
| 110 | Cốt thép tấm đan, D<=18 mm | Phần 2 chương V | 0,622 | tấn |
| 111 | B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) | Phần 2 chương V | 173 | cấu kiện |
| 112 | B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) | Phần 2 chương V | 173 | cấu kiện |
| 113 | VC bản đậy bằng ô tô thùng 7T; L<= 1km. | Phần 2 chương V | 3,3475 | 10 tấn/1km |
| 114 | Đào mặt đường đặt ống nước D110 ( tiết diện đào trung bình thẳng đứng : 15x15cm) , đất cấp III | Phần 2 chương V | 2,0022 | m3 |
| 115 | Ống PVC D110 thu thoát nước thải Sinh hoạt | Phần 2 chương V | 0,8899 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa D110 bằng phương pháp dán keo | Phần 2 chương V | 29,6629 | cái |
| 117 | Bù phụ bê tông mác 250, đá 1x2 lấp ống | Phần 2 chương V | 2,0022 | m3 |
| 118 | Đào đất móng hố thu , đất cấp III | Phần 2 chương V | 95,18 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp III | Phần 2 chương V | 95,18 | m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 chương V | 0,4328 | 100m3 |
| 121 | Bê tông dàn tải BT đá 1x2, mác 250, rộng 80cm | Phần 2 chương V | 2,29 | m3 |
| 122 | Đá mạt đệm dày 5 cm (dưới lớp bê tông dàn tải) | Phần 2 chương V | 0,76 | m3 |
| 123 | Đá mạt đệm đáy hố thu | Phần 2 chương V | 3,46 | m3 |
| 124 | BT móng đá 2x4 M150 | Phần 2 chương V | 5,19 | m3 |
| 125 | VK thép, ván khuôn móng | Phần 2 chương V | 0,11 | 100m2 |
| 126 | Xây gạch hố thu, vữa XM75 | Phần 2 chương V | 15,45 | m3 |
| 127 | Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 49,36 | m2 |
| 128 | BT mũ mố, đá 1x2, M200 | Phần 2 chương V | 3,99 | m3 |
| 129 | VK thép, ván khuôn mũ mố | Phần 2 chương V | 0,4043 | 100m2 |
| 130 | Cốt thép mũ mố, D <=10 mm | Phần 2 chương V | 0,12 | tấn |
| 131 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Phần 2 chương V | 2,54 | m3 |
| 132 | VK kim loại, VK tấm bản | Phần 2 chương V | 0,117 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt bản đậy bằng cẩu 6T. | Phần 2 chương V | 16 | cấu kiện |
| 134 | Cốt thép tấm đan, D<10mm | Phần 2 chương V | 0,069 | tấn |
| 135 | Cốt thép tấm đan, D<=18 mm | Phần 2 chương V | 0,121 | tấn |
| 136 | B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) | Phần 2 chương V | 16 | cấu kiện |
| 137 | B.xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) | Phần 2 chương V | 16 | cấu kiện |
| 138 | VC bản đậy bằng ô tô thùng 7T; L<= 1km. | Phần 2 chương V | 0,635 | 10 tấn/1km |
| 139 | Thép góc V50x50x5mm mũ mố và tấm đan | Phần 2 chương V | 0,477 | tấn |
| 140 | Thép góc L50x50x5mm | Phần 2 chương V | 56,151 | kg |
| 141 | Thép bản 50x5mm | Phần 2 chương V | 58,212 | kg |
| 142 | Gia công lắp đặt điểm thu nước | Phần 2 chương V | 0,1144 | tấn |
| 143 | Sơn chống rỉ 3 lớp lưới chắn rác | Phần 2 chương V | 6,48 | m2 |
| 144 | Đào đất đặt đường ống thoát thải | Phần 2 chương V | 7,82 | m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phần 2 chương V | 7,7 | m3 |
| 146 | Thép góc L50x50x5mm | Phần 2 chương V | 93,58 | kg |
| 147 | Thép bản 50x5mm | Phần 2 chương V | 97,02 | kg |
| 148 | Sơn chống rỉ 3 lớp lưới chắn rác | Phần 2 chương V | 10,8 | m2 |
| 149 | Gia công lắp đặt điểm thu nước | Phần 2 chương V | 0,1906 | tấn |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D160 | Phần 2 chương V | 0,589 | 100m |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D160 | Phần 2 chương V | 30 | cái |
| 152 | Đệm đá mạt đáy ống | Phần 2 chương V | 0,23 | m3 |
| 153 | Bê tông phủ ống, bê tông đá 1x2, mác 150 | Phần 2 chương V | 2,41 | m3 |
| D | HẠNG MỤC : BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa | Phần 2 chương V | 1,48 | m3 |
| 2 | Xây hố trồng cây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 4,08 | m3 |
| 3 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 25,96 | m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 dày 10cm | Phần 2 chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Lấp Đất màu hố trồng cây dày 30 cm | Phần 2 chương V | 2,95 | m3 |
| E | HẠNG MỤC : HẠ NGẦM ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Tủ điện công tơ 12 lộ ra - 200A | Phần 2 chương V | 3 | Tủ |
| 2 | Tủ điện công tơ 12 lộ ra - 200A (có 3 pha) | Phần 2 chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện công tơ 9 lộ ra - 200A | Phần 2 chương V | 3 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện thu hồi vào tủ phân thối hạ thế | Phần 2 chương V | 24 | Bộ |
| 5 | Rãnh cáp dọc tuyến 1 cáp đào bằng máy | Phần 2 chương V | 152 | m |
| 6 | Rãnh cáp dọc tuyến 2-3 cáp đào bằng máy | Phần 2 chương V | 87 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - 0,6/1kV về hộ dân | Phần 2 chương V | 783,36 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA: 3x70+1x50mm2 - 0,6/1kV | Phần 2 chương V | 206,1 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA: 3x95+1x70mm2 - 0,6/1kV | Phần 2 chương V | 171,98 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Phần 2 chương V | 783,36 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Phần 2 chương V | 360,06 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 dự phòng hạ thế | Phần 2 chương V | 134,64 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn D105/80 luồn ống thông tin | Phần 2 chương V | 259,08 | m |
| 14 | Bệ tủ hạ thế | Phần 2 chương V | 7 | Bệ |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=70mm2 | Phần 2 chương V | 9 | đầu |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=120mm2 | Phần 2 chương V | 5 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M35; 50 | Phần 2 chương V | 12 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 | Phần 2 chương V | 43 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Phần 2 chương V | 21 | Cái |
| 20 | Tiếp địa R2C | Phần 2 chương V | 7 | Bộ |
| 21 | Mốc báo cáp ( 10m/cái ) | Phần 2 chương V | 23,9 | Cái |
| 22 | Rãnh cáp luồn ống đi về các hộ dân | Phần 2 chương V | 614,4 | m |
| 23 | Ống nối đồng nhôm 70- 95 | Phần 2 chương V | 12 | Cái |
| 24 | Hạ cột BTLT < = 8m bằng thủ công + cẩu | Phần 2 chương V | 7 | Cột |
| 25 | Hạ dây nhôm <=120mm2 | Phần 2 chương V | 0,2888 | Km/dây |
| 26 | Biển báo cấm lại gần, cấm lửa, tên tủ (9 cái/ tủ) | Phần 2 chương V | 63 | Cái |
| 27 | Chi phí ngừng cấp điện trở lại | Phần 2 chương V | 1 | TB |
| 28 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình | Phần 2 chương V | 1 | TB |
| F | HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép <=8m bằng máy | Phần 2 chương V | 6 | Cột |
| 2 | Lắp chóa đèn LED 90W | Phần 2 chương V | 8 | choá |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Phần 2 chương V | 1 | tủ |
| 4 | Luồn dây lên đèn ( dây 2x2,5mm2 ) | Phần 2 chương V | 0,612 | 100 m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV | Phần 2 chương V | 2,522 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kV | Phần 2 chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Rải tiếp địa liên hoàn (Dây đồng trần có tiết diện 10mm2) | Phần 2 chương V | 2,5296 | 100m |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Phần 2 chương V | 12 | Đầu |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Phần 2 chương V | 16 | Đầu |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần 2 chương V | 6 | Bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Phần 2 chương V | 6 | Cửa |
| 12 | Tiếp địa cột điện | Phần 2 chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại | Phần 2 chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Đánh số cột thép | Phần 2 chương V | 0,6 | 10 cột |
| 15 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Phần 2 chương V | 228,6 | m |
| 16 | Khung móng M24x300x300 | Phần 2 chương V | 6 | Khung |
| 17 | Móng cột M1 | Phần 2 chương V | 6 | Móng |
| 18 | Đào, đắp đất tiếp địa cột | Phần 2 chương V | 5 | 1 vị trí |
| 19 | Đào, đắp đất tiếp địa lặp lại | Phần 2 chương V | 1 | 1 vị trí |
| 20 | Đầu cốt M16, M10 | Phần 2 chương V | 56 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi