Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201193331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201193319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 10:57:00 đến ngày 2020-12-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,584,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 6 PHÒNG HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp I | -nt- | 21,838 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 7,882 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 3,6759 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | -nt- | 2,675 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 11,455 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 49,205 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,931 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 5,782 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,997 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,919 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 26,793 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,616 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 23,783 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,449 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 35,282 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 40,873 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 6,188 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 120,555 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 9,607 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m (Sê nô) | -nt- | 0,784 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 7,444 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,629 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 20,927 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 2,914 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,215 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 4,163 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,005 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 11,026 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,094 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 6,116 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 12,852 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,287 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 1,408 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,097 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,425 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | -nt- | 7,485 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,084 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,078 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 51,803 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 110,917 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 52,084 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 19,516 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Gạch men 250x400) | -nt- | 429,96 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch men 300x600) | -nt- | 415,44 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (Gạch gốm 50x200) | -nt- | 33,408 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 274,3754 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1.596,2354 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 527,63 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 512,95 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Giằng lanh tô) | -nt- | 291,4 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 809,42 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 78,4 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 102,19 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 146,5 | m |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 81,796 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 ( Gạch granite nhân tạo 400x400) | -nt- | 889,068 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch ceramic chống trơn 300x300) | -nt- | 146,12 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch Terrazzo 400x400) | -nt- | 26,45 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 151,28 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,45mm) | -nt- | 7,938 | 100m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.322,3581 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 2.219,8 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 274,3754 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3.737,6354 | m2 |
| 66 | Vẽ tranh sơn dầu khu vực cầu thang | -nt- | 52,48 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | -nt- | 2,061 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 2,061 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 96,348 | m2 |
| 70 | Cung cấp Bu lông neo M16x250 (5,6) | -nt- | 80 | cái |
| 71 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 4,041 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 4,041 | tấn |
| 73 | Cung cấp lan can STK cao 1,1m hành lang trệt; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, 13x26 dày 1,2mm | -nt- | 34,87 | m2 |
| 74 | Cung cấp lan can STK cao 1,4m hành lang; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, 20x40, 13x26 dày 1,2mm | -nt- | 61,04 | m2 |
| 75 | Cung cấp lan can inox 304 cầu nối; D60 dày 1.4mm, hộp 40x40, hộp 13x26 dày 1.2mm | -nt- | 30,66 | m2 |
| 76 | Cung cấp lan can inox 304 ram dốc; D60 dày 1.4mm, D42, D30 dày 1.2mm | -nt- | 7,605 | m2 |
| 77 | Cung cấp lan can Inox 304 cầu thang; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, D32, Hộp 13x26 dày 1,2mm; Trụ D90 dày 2mm | -nt- | 29,64 | m2 |
| 78 | Cung cấp lan can chiếu nghỉ STK cao 1,1m; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, 13x26 dày 1,2mm | -nt- | 8,88 | m2 |
| 79 | CCLĐ tay vịn Inox 304 D32 dày 1,2mm | -nt- | 35,8 | m |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 172,695 | m2 |
| 81 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8,38mm | -nt- | 56,68 | m2 |
| 82 | Cung cấp khung nhôm 36x72x1.2, kính an toàn màu xanh, lam nhôm lá sách | -nt- | 23,92 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | -nt- | 80,6 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kéo không lá, sơn dầu | -nt- | 6,4 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) | -nt- | 108,774 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) | -nt- | 40,152 | m2 |
| 87 | CCLĐ kính dày 5mm cho cửa đi và cửa sổ | -nt- | 113,802 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa sổ lật khung sắt, kính 5mm | -nt- | 8,316 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ 5mm | -nt- | 24,96 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 163,642 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 188,602 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa | -nt- | 32 | bộ |
| 93 | CCLĐ thang Inox lên mái + nắp tấm inox | -nt- | 1 | bộ |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 14,011 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 5,98 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn Led tuýt đơn 1x18W-1.2m, Máng siêu mỏng) | -nt- | 96 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường) | -nt- | 66 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt trần (Quạt trần cánh 0,6m, 50W/240V+ Dilmer) | -nt- | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCCB 3P -C/100A-25KA) | -nt- | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCCB 3P -C/50A-10KA) | -nt- | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-32A-6KA) | -nt- | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-32A-6KA) | -nt- | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-C/16A-6KA) | -nt- | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( Công tắc âm 1 chiều 16A) | -nt- | 42 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 2 chiều 16A) | -nt- | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=6x8cm (Hộp Box âm 100x50mm) | -nt- | 160 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp nối 150x150mm) | -nt- | 30 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=20x20cm (Tủ điện âm 6 Lines) | -nt- | 6 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm (Tủ điện 500x400x200) | -nt- | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 ( Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2) | -nt- | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (Dây đồng CV 16mm2 -PE) | -nt- | 150 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (Dây đồng CV 1,5mm2) | -nt- | 1.100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây đồng CV 2,5mm2) | -nt- | 1.000 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 (Dây đồng CV 6,0mm2) | -nt- | 460 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây đồng CV 2,5mm2 PE) | -nt- | 730 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Dây CXV/PVC 4x10mm2) | -nt- | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (Dây đồng CV 10mm2-PE) | -nt- | 10 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D20) | -nt- | 550 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D25) | -nt- | 730 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm (Ống HDPE gân xoắn D50/40) | -nt- | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo trẻ nhỏ) | -nt- | 36 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi (Gương soi trẻ nhỏ) | -nt- | 36 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Trẻ nhỏ) | -nt- | 36 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | -nt- | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả Lavabo) | -nt- | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa) | -nt- | 115 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi sen) | -nt- | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | -nt- | 1 | bể |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt phao điện D42 | -nt- | 1 | bộ |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt phao cơ D42 | -nt- | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống PVC D42) | -nt- | 1,25 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Ống PVC D34) | -nt- | 0,75 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Ống PVC D27) | -nt- | 1,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Ống PVC D21) | -nt- | 1,85 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co nhựa PVC D42) | -nt- | 55 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co nhựa PVC D27) | -nt- | 35 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co nhựa PVC D21) | -nt- | 185 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu PVC D27/21) | -nt- | 75 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co thu PVC D42/34) | -nt- | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Tê thu PVC D40/34) | -nt- | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu PVC D34/21) | -nt- | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu PVC D27/21) | -nt- | 134 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm (Co răng trong, PVC D21) | -nt- | 188 | cái |
| 146 | CCLĐ dây cấp nước Inox 50cm | -nt- | 65 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 2 chiều PVC D42) | -nt- | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van 2 chiều PVC D34) | -nt- | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 1 chiều PVC D42) | -nt- | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài PVC D42) | -nt- | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống PVC D42) | -nt- | 0,18 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống PVC D60) | -nt- | 1,08 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống PVC D90) | -nt- | 0,66 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống PVC D114) | -nt- | 1,38 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co PVC D60) | -nt- | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co PVC D42) | -nt- | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi PVC D42) | -nt- | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co lơi PVC D60) | -nt- | 134 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Co lơi PVC D90) | -nt- | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Co lơi PVC D114) | -nt- | 134 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co giảm PVC D60/42) | -nt- | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê cong PVC D60/60) | -nt- | 134 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y PVC D60) | -nt- | 90 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y PVC D114) | -nt- | 150 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm PVC D90/60) | -nt- | 45 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm PVC D114/60) | -nt- | 30 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê chếch D90x50) | -nt- | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê chếch D114x50) | -nt- | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê bảo vệ ống hơi D60) | -nt- | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu nước sàn D90) | -nt- | 48 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt trẻ em) | -nt- | 48 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt rửa trẻ em) | -nt- | 48 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (Hộp đựng giấy vệ sinh trẻ) | -nt- | 48 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt rửa giáo viên) | -nt- | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (Hộp đựng giấy vệ sinh) | -nt- | 6 | cái |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,662 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,222 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,125 | tấn |
| 180 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,108 | m3 |
| 181 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,96 | m2 |
| 182 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 23,46 | m2 |
| 183 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch men KT 300x600) | -nt- | 23,46 | m2 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90) | -nt- | 3,75 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi uPVC D90) | -nt- | 48 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phễu thu nước sàn D90) | -nt- | 14 | cái |
| 187 | CCLD cùm Omega D90 | -nt- | 84 | cái |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,272 | 100m3 |
| 189 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp I | -nt- | 14,784 | m3 |
| 190 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0318 | 100m3 |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,848 | m3 |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,848 | m3 |
| 193 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,15 | tấn |
| 195 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,356 | m3 |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,052 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,152 | tấn |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 12 | cấu kiện |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,762 | m3 |
| 200 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 70,72 | m2 |
| 201 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 11,52 | m2 |
| B | KHỐI 10 PHÒNG HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (nền sinh hoạt) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,748 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (nền WC) | -nt- | 3,524 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tường trong) | -nt- | 968,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tường ngoài) | -nt- | 68,97 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Ốp WC) | -nt- | 244,8 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 85,5009 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | -nt- | 1.548,684 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | -nt- | 290,284 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | -nt- | 1.270,96 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | -nt- | 218,34 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 427,28 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính (vệ sinh kính) | -nt- | 396,48 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (cửa và khung) | -nt- | 396,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | -nt- | 890,874 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | -nt- | 70,48 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 367,7936 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | -nt- | 254,192 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (sê nô) | -nt- | 43,668 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, quạt trần | -nt- | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 28 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 36 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | -nt- | 24 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | -nt- | 300 | bộ |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 (Gạch granite nhân tạo 400x400) | -nt- | 1.254,96 | 1m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Nền WC) | -nt- | 70,48 | 1m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 (Gạch men chống trơn 300x300) | -nt- | 70,48 | 1m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 (Gạch men 250x400) | -nt- | 1.037,13 | 1m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2 (Gạch mem 300x60) | -nt- | 244,8 | 1m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 367,7936 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 254,192 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 43,668 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | -nt- | 1.838,968 | 1m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | -nt- | 1.489,3 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.819,644 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 508,624 | 1m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 396,48 | 1m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 70,48 | 1m2 |
| 38 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | -nt- | 890,874 | 1m2 |
| 39 | CCLĐ nẹp cao su cửa kính | -nt- | 1.952,6 | m |
| 40 | CCLĐ Ổ khóa rời cửa | -nt- | 69 | bộ |
| 41 | Cung cấp cửa kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính 5 ly | -nt- | 30,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 427,28 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 7,227 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 7,036 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn Led tuýt đơn 1x18W-1.2m, Máng siêu mỏng) | -nt- | 118 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn Led tuýt đơn 1x9W-0,6m, Máng siêu mỏng) | -nt- | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn Led Downlight âm trần 9W) | -nt- | 28 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường) | -nt- | 99 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt trần (Quạt trần cánh 0,6m, 50W/240V+ Dilmer) | -nt- | 34 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-25A-6KA) | -nt- | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-C/20A-6KA) | -nt- | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-C/16A-6KA) | -nt- | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( Công tắc âm 1 chiều 16A) | -nt- | 98 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 2 chiều 16A) | -nt- | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=6x8cm (Hộp Box âm 100x50mm) | -nt- | 250 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp nối 150x150mm) | -nt- | 50 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=20x20cm (Tủ điện âm 6 Lines) | -nt- | 13 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (Dây đồng CV 1,5mm2) | -nt- | 1.100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây đồng CV 2,5mm2) | -nt- | 1.000 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây đồng CV 2,5mm2 PE) | -nt- | 730 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D20) | -nt- | 550 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D25) | -nt- | 730 | m |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo trẻ nhỏ) | -nt- | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi (Gương soi trẻ nhỏ) | -nt- | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | -nt- | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả Lavabo) | -nt- | 28 | bộ |
| 69 | CCLĐ dây cấp nước Inox 60cm | -nt- | 124 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van 1 chiều PVC D34) | -nt- | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu nước sàn D90) | -nt- | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt trẻ em) | -nt- | 24 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt rửa trẻ em) | -nt- | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (Hộp đựng giấy vệ sinh trẻ) | -nt- | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt rửa) | -nt- | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (Hộp đựng giấy vệ sinh) | -nt- | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu trẻ em) | -nt- | 24 | bộ |
| C | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 2 | CCLĐ lớp ni lông (LDPE) dày 0.2mm | -nt- | 510 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 40,8 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 10,66 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,624 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,232 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0526 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | -nt- | 2,87 | 100m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | -nt- | 26,117 | m3 |
| 3 | Cung cấp ống PVC D60 thoát nước thân kè đá | -nt- | 4,158 | m |
| 4 | Cung cấp túi đá 150x150mm bọc lưới B40 | -nt- | 5,94 | bộ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,1067 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 3,301 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 5,408 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,161 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,521 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,229 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,116 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,414 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 6,826 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,648 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,184 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,282 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,057 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,256 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,136 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,701 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,368 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,744 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 322,9642 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 27,876 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 44,958 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 322,9642 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 72,834 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 395,7982 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | -nt- | 23,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 23,4 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 23,4 | m2 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 5,969 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 1,196 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | -nt- | 83,744 | m2 |
| 5 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | -nt- | 7 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Bóc lớp hữu cơ) | -nt- | 0,7 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 1,744 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,388 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 6,24 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (Mương cáp) | -nt- | 0,288 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 28,8 | m3 |
| 5 | CCLĐ Lưới báo hiệu cáp | -nt- | 71 | m2 |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 ( Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2) | -nt- | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (Dây đồng CV 16mm2 -PE) | -nt- | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (Dây đồng CV 2x2,5mm2) | -nt- | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây đồng CV 2,5mm2 -PE) | -nt- | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D25) | -nt- | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm (Ống HDPE gân xoắn D50/40) | -nt- | 150 | m |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nền hoàn trả) | -nt- | 4,44 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (Mương cáp) | -nt- | 0,183 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 4,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,1346 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống uPVC D42) | -nt- | 1,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co uPVC D42) | -nt- | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 2 chiều D42) | -nt- | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 1 chiều D42) | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,736 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,267 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 9,361 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 5,245 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,261 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,59 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 128 | cấu kiện |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | -nt- | 28,706 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 143,53 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 39,35 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm (Cống BT D400-H10) | -nt- | 5 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm (Gối cống D400) | -nt- | 6 | cái |
| H | HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Bê tông nền) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 5,76 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (Mương cáp) | -nt- | 0,284 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 28,4 | m3 |
| 5 | CCLĐ Lưới báo hiệu cáp | -nt- | 70 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm (Ống thép STK D114) | -nt- | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm (Ống thép STK D76) | -nt- | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm (Ống thép STK D60) | -nt- | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (Tê thép D114) | -nt- | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (Tê giảm D114/76) | -nt- | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Co giảm D76/60) | -nt- | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Tê giảm D76/60) | -nt- | 4 | cái |
| 13 | CCLĐ Gioăng cao su D114 | -nt- | 82 | cái |
| 14 | CCLĐ Gioăng cao su D76 | -nt- | 14 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn đỏ đường ống) | -nt- | 48,005 | m2 |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm (Ống thép STK D114) | -nt- | 1,2 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống <100mm | -nt- | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu đế báo khói) | -nt- | 1,8 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (Nút ấn khẩn cấp) | -nt- | 0,8 | 5 nút |
| 20 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 0,8 | 5 chuông |
| 21 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 0,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=15x20cm (Hộp kỹ thuật) | -nt- | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm (Hộp Box nối dây) | -nt- | 60 | hộp |
| 24 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Điện trở cuối nguồn) | -nt- | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2) | -nt- | 800 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 (Cáp tín hiệu 2x1,5mm2) | -nt- | 1.000 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Ống luồn dây D16) | -nt- | 800 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống luồn dây D25) | -nt- | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P 16A) | -nt- | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | -nt- | 0,8 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chiếu khẩn cấp) | -nt- | 0,8 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Kim thu sét R >= 60m) | -nt- | 2 | cái |
| 33 | CCLĐ Trụ đở kim thu sét D60, L5m | -nt- | 2 | bộ |
| 34 | CCLĐ đế cột kim thu sét | -nt- | 2 | bộ |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm (Dây đồng dẩn sét D70mm2) | -nt- | 140 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 4 | cọc |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp đo điện trở) | -nt- | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D20) | -nt- | 100 | m |
| 39 | CCLĐ kẹp giữ dây dẩn sét | -nt- | 40 | cái |
| 40 | CCLĐ cáp neo trụ đỡ D6mm | -nt- | 40 | m |
| 41 | CCLĐ tăng đơ căng cáp | -nt- | 4 | bộ |
| 42 | CCLĐ ốc siết cáp D6mm | -nt- | 15 | cái |
| 43 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I | -nt- | 80 | m |
| 44 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | -nt- | 6 | mối hàn |
| 45 | Cung cấp hóa chất giảm điện trở | -nt- | 40 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi