Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201193331-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201193319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 10:57:00 đến ngày 2020-12-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,584,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 6 PHÒNG HỌC XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,112 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp I -nt- 21,838 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 7,882 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 3,6759 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III -nt- 2,675 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 11,455 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 49,205 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,931 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 5,782 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 1,997 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,919 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 26,793 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 4,616 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 23,783 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,449 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 35,282 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 40,873 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 6,188 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 120,555 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 9,607 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m (Sê nô) -nt- 0,784 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 7,444 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường -nt- 0,629 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 20,927 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 2,914 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,215 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 4,163 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,005 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 11,026 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,094 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 6,116 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 12,852 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,287 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 1,408 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,097 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,425 tấn
37 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 -nt- 7,485 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 4,084 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 13,078 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 51,803 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 110,917 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 52,084 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 19,516 m3
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Gạch men 250x400) -nt- 429,96 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch men 300x600) -nt- 415,44 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (Gạch gốm 50x200) -nt- 33,408 m2
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 274,3754 m2
48 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 1.596,2354 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 527,63 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 512,95 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Giằng lanh tô) -nt- 291,4 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 809,42 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 -nt- 78,4 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 102,19 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt- 146,5 m
56 Lát đá bậc tam cấp -nt- 81,796 m2
57 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 ( Gạch granite nhân tạo 400x400) -nt- 889,068 m2
58 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch ceramic chống trơn 300x300) -nt- 146,12 m2
59 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch Terrazzo 400x400) -nt- 26,45 m2
60 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao -nt- 151,28 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,45mm) -nt- 7,938 100m2
62 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 1.322,3581 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 2.219,8 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 274,3754 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 3.737,6354 m2
66 Vẽ tranh sơn dầu khu vực cầu thang -nt- 52,48 m2
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m -nt- 2,061 tấn
68 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m -nt- 2,061 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 96,348 m2
70 Cung cấp Bu lông neo M16x250 (5,6) -nt- 80 cái
71 Gia công xà gồ thép mạ kẽm -nt- 4,041 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 4,041 tấn
73 Cung cấp lan can STK cao 1,1m hành lang trệt; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, 13x26 dày 1,2mm -nt- 34,87 m2
74 Cung cấp lan can STK cao 1,4m hành lang; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, 20x40, 13x26 dày 1,2mm -nt- 61,04 m2
75 Cung cấp lan can inox 304 cầu nối; D60 dày 1.4mm, hộp 40x40, hộp 13x26 dày 1.2mm -nt- 30,66 m2
76 Cung cấp lan can inox 304 ram dốc; D60 dày 1.4mm, D42, D30 dày 1.2mm -nt- 7,605 m2
77 Cung cấp lan can Inox 304 cầu thang; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, D32, Hộp 13x26 dày 1,2mm; Trụ D90 dày 2mm -nt- 29,64 m2
78 Cung cấp lan can chiếu nghỉ STK cao 1,1m; D60 dày 1,4mm, Hộp 40x40, 13x26 dày 1,2mm -nt- 8,88 m2
79 CCLĐ tay vịn Inox 304 D32 dày 1,2mm -nt- 35,8 m
80 Lắp dựng lan can sắt -nt- 172,695 m2
81 Cung cấp vách khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8,38mm -nt- 56,68 m2
82 Cung cấp khung nhôm 36x72x1.2, kính an toàn màu xanh, lam nhôm lá sách -nt- 23,92 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà -nt- 80,6 m2
84 Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kéo không lá, sơn dầu -nt- 6,4 m2
85 Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) -nt- 108,774 m2
86 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) -nt- 40,152 m2
87 CCLĐ kính dày 5mm cho cửa đi và cửa sổ -nt- 113,802 m2
88 Cung cấp cửa sổ lật khung sắt, kính 5mm -nt- 8,316 m2
89 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ 5mm -nt- 24,96 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 163,642 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt- 188,602 m2
92 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa -nt- 32 bộ
93 CCLĐ thang Inox lên mái + nắp tấm inox -nt- 1 bộ
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt- 14,011 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m -nt- 5,98 100m2
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn Led tuýt đơn 1x18W-1.2m, Máng siêu mỏng) -nt- 96 bộ
97 Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường) -nt- 66 cái
98 Lắp đặt quạt trần (Quạt trần cánh 0,6m, 50W/240V+ Dilmer) -nt- 24 cái
99 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCCB 3P -C/100A-25KA) -nt- 1 cái
100 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCCB 3P -C/50A-10KA) -nt- 2 cái
101 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-32A-6KA) -nt- 6 cái
102 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-32A-6KA) -nt- 6 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-C/16A-6KA) -nt- 12 cái
104 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( Công tắc âm 1 chiều 16A) -nt- 42 cái
105 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 2 chiều 16A) -nt- 8 cái
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=6x8cm (Hộp Box âm 100x50mm) -nt- 160 hộp
107 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp nối 150x150mm) -nt- 30 hộp
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=20x20cm (Tủ điện âm 6 Lines) -nt- 6 hộp
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm (Tủ điện 500x400x200) -nt- 2 hộp
110 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 ( Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2) -nt- 150 m
111 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (Dây đồng CV 16mm2 -PE) -nt- 150 m
112 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (Dây đồng CV 1,5mm2) -nt- 1.100 m
113 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây đồng CV 2,5mm2) -nt- 1.000 m
114 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 (Dây đồng CV 6,0mm2) -nt- 460 m
115 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây đồng CV 2,5mm2 PE) -nt- 730 m
116 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Dây CXV/PVC 4x10mm2) -nt- 10 m
117 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (Dây đồng CV 10mm2-PE) -nt- 10 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D20) -nt- 550 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D25) -nt- 730 m
120 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm (Ống HDPE gân xoắn D50/40) -nt- 10 m
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo trẻ nhỏ) -nt- 36 bộ
122 Lắp đặt gương soi (Gương soi trẻ nhỏ) -nt- 36 cái
123 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Trẻ nhỏ) -nt- 36 bộ
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) -nt- 6 bộ
125 Lắp đặt gương soi -nt- 6 cái
126 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen -nt- 6 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả Lavabo) -nt- 6 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa) -nt- 115 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi sen) -nt- 6 bộ
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 -nt- 1 bể
131 Cung cấp, lắp đặt phao điện D42 -nt- 1 bộ
132 Cung cấp, lắp đặt phao cơ D42 -nt- 1 bộ
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống PVC D42) -nt- 1,25 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Ống PVC D34) -nt- 0,75 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Ống PVC D27) -nt- 1,2 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Ống PVC D21) -nt- 1,85 100m
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co nhựa PVC D42) -nt- 55 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co nhựa PVC D27) -nt- 35 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Co nhựa PVC D21) -nt- 185 cái
140 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu PVC D27/21) -nt- 75 cái
141 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co thu PVC D42/34) -nt- 3 cái
142 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Tê thu PVC D40/34) -nt- 16 cái
143 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu PVC D34/21) -nt- 36 cái
144 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê thu PVC D27/21) -nt- 134 cái
145 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm (Co răng trong, PVC D21) -nt- 188 cái
146 CCLĐ dây cấp nước Inox 50cm -nt- 65 cái
147 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 2 chiều PVC D42) -nt- 4 cái
148 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van 2 chiều PVC D34) -nt- 5 cái
149 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van 1 chiều PVC D42) -nt- 1 cái
150 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài PVC D42) -nt- 18 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống PVC D42) -nt- 0,18 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống PVC D60) -nt- 1,08 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống PVC D90) -nt- 0,66 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống PVC D114) -nt- 1,38 100m
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co PVC D60) -nt- 18 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co PVC D42) -nt- 18 cái
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi PVC D42) -nt- 18 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co lơi PVC D60) -nt- 134 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Co lơi PVC D90) -nt- 18 cái
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Co lơi PVC D114) -nt- 134 cái
161 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co giảm PVC D60/42) -nt- 18 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê cong PVC D60/60) -nt- 134 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y PVC D60) -nt- 90 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y PVC D114) -nt- 150 cái
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm PVC D90/60) -nt- 45 cái
166 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm PVC D114/60) -nt- 30 cái
167 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê chếch D90x50) -nt- 12 cái
168 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê chếch D114x50) -nt- 12 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê bảo vệ ống hơi D60) -nt- 2 cái
170 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu nước sàn D90) -nt- 48 cái
171 Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt trẻ em) -nt- 48 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt rửa trẻ em) -nt- 48 cái
173 Lắp đặt hộp đựng xà bông (Hộp đựng giấy vệ sinh trẻ) -nt- 48 cái
174 Lắp đặt chậu xí bệt -nt- 6 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt rửa giáo viên) -nt- 6 cái
176 Lắp đặt hộp đựng xà bông (Hộp đựng giấy vệ sinh) -nt- 6 cái
177 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,662 m3
178 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 0,222 100m2
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,125 tấn
180 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 0,108 m3
181 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 16,96 m2
182 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 -nt- 23,46 m2
183 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch men KT 300x600) -nt- 23,46 m2
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90) -nt- 3,75 100m
185 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi uPVC D90) -nt- 48 cái
186 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phễu thu nước sàn D90) -nt- 14 cái
187 CCLD cùm Omega D90 -nt- 84 cái
188 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,272 100m3
189 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp I -nt- 14,784 m3
190 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,0318 100m3
191 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 1,848 m3
192 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,848 m3
193 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài -nt- 0,026 100m2
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,15 tấn
195 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,356 m3
196 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,052 100m2
197 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -nt- 0,152 tấn
198 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 12 cấu kiện
199 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 10,762 m3
200 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 70,72 m2
201 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 -nt- 11,52 m2
B KHỐI 10 PHÒNG HỌC CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (nền sinh hoạt) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,748 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (nền WC) -nt- 3,524 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường (tường trong) -nt- 968,16 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường (tường ngoài) -nt- 68,97 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường (Ốp WC) -nt- 244,8 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T -nt- 85,5009 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) -nt- 1.548,684 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) -nt- 290,284 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) -nt- 1.270,96 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) -nt- 218,34 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công -nt- 427,28 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính (vệ sinh kính) -nt- 396,48 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (cửa và khung) -nt- 396,48 m2
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m -nt- 890,874 m2
15 Tháo dỡ trần tôn lạnh -nt- 70,48 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ -nt- 367,7936 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần -nt- 254,192 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (sê nô) -nt- 43,668 m2
19 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, quạt trần -nt- 1 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa -nt- 28 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí -nt- 36 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu -nt- 24 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) -nt- 300 bộ
24 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 (Gạch granite nhân tạo 400x400) -nt- 1.254,96 1m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Nền WC) -nt- 70,48 1m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 (Gạch men chống trơn 300x300) -nt- 70,48 1m2
27 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 (Gạch men 250x400) -nt- 1.037,13 1m2
28 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2 (Gạch mem 300x60) -nt- 244,8 1m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 367,7936 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 254,192 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 -nt- 43,668 m2
32 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường -nt- 1.838,968 1m2
33 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần -nt- 1.489,3 1m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 2.819,644 1m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 508,624 1m2
36 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 396,48 1m2
37 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao -nt- 70,48 1m2
38 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn -nt- 890,874 1m2
39 CCLĐ nẹp cao su cửa kính -nt- 1.952,6 m
40 CCLĐ Ổ khóa rời cửa -nt- 69 bộ
41 Cung cấp cửa kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính 5 ly -nt- 30,8 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt- 427,28 m2
43 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt- 7,227 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m -nt- 7,036 100m2
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn Led tuýt đơn 1x18W-1.2m, Máng siêu mỏng) -nt- 118 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn Led tuýt đơn 1x9W-0,6m, Máng siêu mỏng) -nt- 8 bộ
47 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn Led Downlight âm trần 9W) -nt- 28 bộ
48 Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường) -nt- 99 cái
49 Lắp đặt quạt trần (Quạt trần cánh 0,6m, 50W/240V+ Dilmer) -nt- 34 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-25A-6KA) -nt- 13 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-C/20A-6KA) -nt- 13 cái
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-C/16A-6KA) -nt- 13 cái
53 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( Công tắc âm 1 chiều 16A) -nt- 98 cái
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc âm 2 chiều 16A) -nt- 8 cái
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=6x8cm (Hộp Box âm 100x50mm) -nt- 250 hộp
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp nối 150x150mm) -nt- 50 hộp
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=20x20cm (Tủ điện âm 6 Lines) -nt- 13 hộp
58 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (Dây đồng CV 1,5mm2) -nt- 1.100 m
59 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây đồng CV 2,5mm2) -nt- 1.000 m
60 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây đồng CV 2,5mm2 PE) -nt- 730 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D20) -nt- 550 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D25) -nt- 730 m
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo trẻ nhỏ) -nt- 16 bộ
64 Lắp đặt gương soi (Gương soi trẻ nhỏ) -nt- 16 cái
65 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen -nt- 16 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) -nt- 12 bộ
67 Lắp đặt gương soi -nt- 12 cái
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả Lavabo) -nt- 28 bộ
69 CCLĐ dây cấp nước Inox 60cm -nt- 124 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van 1 chiều PVC D34) -nt- 12 cái
71 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu nước sàn D90) -nt- 20 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt trẻ em) -nt- 24 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt rửa trẻ em) -nt- 24 cái
74 Lắp đặt hộp đựng xà bông (Hộp đựng giấy vệ sinh trẻ) -nt- 24 cái
75 Lắp đặt chậu xí bệt -nt- 12 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt rửa) -nt- 12 cái
77 Lắp đặt hộp đựng xà bông (Hộp đựng giấy vệ sinh) -nt- 12 cái
78 Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu trẻ em) -nt- 24 bộ
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ, CÂY XANH
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,255 100m3
2 CCLĐ lớp ni lông (LDPE) dày 0.2mm -nt- 510 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 40,8 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 10,66 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 2,624 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 6,232 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,0526 100m3
8 Trồng cỏ lá gừng -nt- 2,87 100m2
D HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,308 100m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 -nt- 26,117 m3
3 Cung cấp ống PVC D60 thoát nước thân kè đá -nt- 4,158 m
4 Cung cấp túi đá 150x150mm bọc lưới B40 -nt- 5,94 bộ
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,1067 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 3,301 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 5,408 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,161 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,521 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,229 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,116 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,414 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 6,826 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,648 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,184 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 0,282 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,057 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,256 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,136 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,701 tấn
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 8,368 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 11,744 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 322,9642 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 27,876 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 44,958 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 322,9642 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 72,834 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 395,7982 m2
29 Gia công hàng rào song sắt -nt- 23,4 m2
30 Lắp dựng lan can sắt -nt- 23,4 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 23,4 m2
E SAN NỀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 384,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 5,969 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -nt- 1,196 m3
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai -nt- 83,744 m2
5 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây -nt- 7 100m2
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Bóc lớp hữu cơ) -nt- 0,7 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 1,744 100m3
8 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 1,388 100m3
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 6,24 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (Mương cáp) -nt- 0,288 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống -nt- 28,8 m3
5 CCLĐ Lưới báo hiệu cáp -nt- 71 m2
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 ( Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2) -nt- 150 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (Dây đồng CV 16mm2 -PE) -nt- 150 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (Dây đồng CV 2x2,5mm2) -nt- 40 m
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Dây đồng CV 2,5mm2 -PE) -nt- 40 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D25) -nt- 40 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm (Ống HDPE gân xoắn D50/40) -nt- 150 m
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,44 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nền hoàn trả) -nt- 4,44 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (Mương cáp) -nt- 0,183 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống -nt- 4,84 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,1346 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống uPVC D42) -nt- 1,11 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co uPVC D42) -nt- 4 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 2 chiều D42) -nt- 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 1 chiều D42) -nt- 1 cái
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 0,736 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,267 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 9,361 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 5,245 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,261 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -nt- 0,59 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 128 cấu kiện
17 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 -nt- 28,706 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 143,53 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 39,35 m2
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm (Cống BT D400-H10) -nt- 5 đoạn ống
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm (Gối cống D400) -nt- 6 cái
H HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Bê tông nền) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 5,76 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (Mương cáp) -nt- 0,284 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống -nt- 28,4 m3
5 CCLĐ Lưới báo hiệu cáp -nt- 70 m2
6 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm (Ống thép STK D114) -nt- 1,2 100m
7 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm (Ống thép STK D76) -nt- 0,18 100m
8 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm (Ống thép STK D60) -nt- 0,04 100m
9 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (Tê thép D114) -nt- 5 cái
10 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (Tê giảm D114/76) -nt- 2 cái
11 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Co giảm D76/60) -nt- 4 cái
12 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Tê giảm D76/60) -nt- 4 cái
13 CCLĐ Gioăng cao su D114 -nt- 82 cái
14 CCLĐ Gioăng cao su D76 -nt- 14 cái
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn đỏ đường ống) -nt- 48,005 m2
16 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm (Ống thép STK D114) -nt- 1,2 100m
17 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống <100mm -nt- 0,22 100m
18 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu đế báo khói) -nt- 1,8 10 đầu
19 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (Nút ấn khẩn cấp) -nt- 0,8 5 nút
20 Lắp đặt chuông báo cháy -nt- 0,8 5 chuông
21 Lắp đặt đèn báo cháy -nt- 0,8 5 đèn
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=15x20cm (Hộp kỹ thuật) -nt- 2 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm (Hộp Box nối dây) -nt- 60 hộp
24 Lắp đặt linh kiện báo cháy (Điện trở cuối nguồn) -nt- 2 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2) -nt- 800 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 (Cáp tín hiệu 2x1,5mm2) -nt- 1.000 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Ống luồn dây D16) -nt- 800 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống luồn dây D25) -nt- 100 m
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P 16A) -nt- 1 cái
30 Lắp đặt đèn thoát hiểm -nt- 0,8 5 đèn
31 Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chiếu khẩn cấp) -nt- 0,8 5 đèn
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Kim thu sét R >= 60m) -nt- 2 cái
33 CCLĐ Trụ đở kim thu sét D60, L5m -nt- 2 bộ
34 CCLĐ đế cột kim thu sét -nt- 2 bộ
35 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm (Dây đồng dẩn sét D70mm2) -nt- 140 m
36 Gia công và đóng cọc chống sét -nt- 4 cọc
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm (Hộp đo điện trở) -nt- 1 hộp
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống PVC D20) -nt- 100 m
39 CCLĐ kẹp giữ dây dẩn sét -nt- 40 cái
40 CCLĐ cáp neo trụ đỡ D6mm -nt- 40 m
41 CCLĐ tăng đơ căng cáp -nt- 4 bộ
42 CCLĐ ốc siết cáp D6mm -nt- 15 cái
43 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I -nt- 80 m
44 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld -nt- 6 mối hàn
45 Cung cấp hóa chất giảm điện trở -nt- 40 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->