Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201205923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Trích từ nguồn vốn cấp quyền sử dụng đất, - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 17:28:00 đến ngày 2020-12-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,796,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG |
|||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 (5%)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,46 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1374 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,186 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1753 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3292 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,7648 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,5848 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1322 | 100m3 |
| 12 | Giá đất tại chân công trình và thuế phí TNMT các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.617,0464 | m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0137 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5288 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0137 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo, biển báo đường bộ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bê tông viên vỉa, viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,34 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,27 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,5 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7676 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn viên bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn viên đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.802 | cái |
| 23 | Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8325 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8982 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3665 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,519 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6767 | 100m3 |
| 28 | Giá đất tại chân công trình và thuế phí TNMT các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.344,9647 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8393 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1843 | tấn |
| 31 | Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,35 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,614 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7234 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | Cái |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1124 | Tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0858 | Tấn |
| 41 | Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,36 | m3 |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,31 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4107 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,988 | 100m2 |
| 47 | Chèn trát vữa tấm đan dày trung bình 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,78 | m2 |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,34 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | cái |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0435 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2877 | Tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2222 | Tấn |
| 53 | Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m3 |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9778 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7134 | 100m2 |
| 59 | Chèn trát vữa tấm đan dày trung bình 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,34 | m2 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Cái |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0977 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1864 | Tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4761 | tấn |
| 65 | Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,29 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,33 | m3 |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4861 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4088 | 100m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,58 | m2 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Cái |
| 74 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3065 | Tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6355 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6943 | Tấn |
| 77 | Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 79 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5264 | 100m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 88 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,43 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9519 | Tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9106 | Tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ tường thẳng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m2 |
| 92 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m2 |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 95 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | Tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4191 | Tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ tường thẳng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 99 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 102 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6829 | Tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | Tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ tường thẳng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m2 |
| 106 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 107 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3372 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8992 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1044 | 100m2 |
| 110 | Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 111 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 112 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,29 | m3 |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,41 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2273 | Tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8308 | Tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép thang leo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | Tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | Cái |
| 119 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | Tấn |
| 121 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn viên vỉa hàm éch trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1cấu kiện |
| B | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
|||
| 1 | Móng cột đơn MT2-8,5<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Móng |
| 2 | Móng cột đôi MĐ2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | Km |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | km/dây |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | km/dây |
| 10 | Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công/bộ |
| 11 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | công/bộ |
| 12 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công/bộ |
| 13 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công/bộ |
| 14 | Kẹp hãm KH 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Kẹp hãm KH 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 16 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AL-Cu 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi