Gói thầu: Xây lắp 2: Đoạn từ Km1+510 đến Tỉnh lộ 8

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201207181-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp 2: Đoạn từ Km1+510 đến Tỉnh lộ 8
Số hiệu KHLCNT 20201161545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 17:20:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,371,097,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP;PHẦN ĐƯỜNG;I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG - MẶT ĐƯỜNG
1 BTN chặt C12.5 dày 5cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 75,1052 100m2
2 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 75,1052 100m2
3 BTN chặt C19 dày 7cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 74,3432 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 74,3432 100m2
5 Bù cao độ bằng cấp phối đá dăm loại I, dày trung bình 10cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,4539 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 15cm, lớp trên Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7641 100m3
7 Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37.5mm, dày 15cm, lớp dưới Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,9541 100m3
8 Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37.5mm, dày 15cm, lớp dưới Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,9541 100m3
9 Cày sọc mặt đường hiện hữu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 56,6968 100m2
10 Đào đất nền đường, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7144 100m3
11 Đắp nền đường bằng đất chọn lọc, lu lèn K>=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,4699 100m3
12 Vét hữu cơ dày 20cm, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,3877 100m3
13 Đắp lại vét hữu cơ bằng đất chọn lọc, lu lèn K>= 0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,4249 100m3
14 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7144 100m3
15 Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7144 100m3
16 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,3877 100m3
17 Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,3877 100m3
B II. TÁI LẬP CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 BTN chặt C12.5 dày 5cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4424 100m2
2 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4424 100m2
3 BTN chặt C19 dày 7cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4424 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4424 100m2
5 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,206 100m
6 Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 15cm , lớp trên Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0664 100m3
7 Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37.5mm, dày 15cm, lớp dưới Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0664 100m3
8 Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37.5mm, dày 15cm, lớp dưới Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0664 100m3
9 Đào cống đất cấp II, đất dưới kết cấu áo đường hiện hữu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,148 100m3
10 Đào cống đất cấp IV, kết cấu áo đường hiện hữu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4884 100m3
11 Đắp cát phui đào cống, K>=0.98 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8807 100m3
12 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,148 100m3
13 Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,148 100m3
14 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4884 100m3
15 Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4884 100m3
C III. GIA CỐ LỀ (ĐOẠN TỪ KM1+420 ĐẾN KM2+60)
1 Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 15cm , lớp trên, lu lèn K>=0.95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,65 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37.5mm, dày 15cm, lớp dưới K>=0.95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,65 100m3
D IV. VỈA HÈ (ĐOẠN KM2+60 ĐẾN CPA)
1 Bê tông đá 1x2 M200 dày 6cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 75,77 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 10cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2629 100m3
E V. BÓ VỈA
1 Bêtông đá 1x2M300 bó vỉa (loại 6 + loại 7) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 107,76 m3
2 Bêtông đá 1x2M150 lót bó vỉa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 38,1 m3
3 Ván khuôn đổ BT đá 1x2M300 bó vỉa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,3566 100m2
4 Ván khuôn đổ BT đá 1x2M150 lót bó vỉa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,2889 100m2
F VI. BÓ NỀN
1 Bêtông đá 1x2M200 bó nền Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,9 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông bó nền đá 1x2 M200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7817 100m2
3 Bê tông đá 1x2 M150 lót bó nền Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,51 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông đá 1x2 M150 lót bó nền Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,2689 100m2
G VII. PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1 Vạch sơn 1.1 tại tim đường rộng 15cm màu vàng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 120,07 m2
2 Vạch sơn 1.2 tại tim đường rộng 15cm màu vàng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,61 m2
3 Vạch sơn 3.1a tại mép rộng 15cm màu trắng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 285,82 m2
4 Vạch sơn 3.1b tại mép rộng 15cm màu trắng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,42 m2
5 Vạch sơn 7.1 dừng xe rộng 0.3 dài 3.5m màu trắng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,05 m2
6 Vạch sơn 7.3, người đi bộ qua đường rộng 3m màu trắng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,4 m2
7 Vạch sơn 7.6 màu trắng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,35 m2
8 Cung cấp biển báo hình tam giác KT 70x70x70cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
9 Cung cấp biển báo tên đường (chữ nhật KT : 30x50cm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
10 Cung cấp biển báo 501 (chữ nhật KT : 30x70cm) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
11 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90mm dày 3mm cao 3.1m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 m
12 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90mm dày 3mm cao 4.0m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 m
13 Lắp đặt biển báo tam giác KT : 70x70x70cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
14 Lắp đặt biển báo tên đường hình chữ nhật KT : 30x50cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
15 Lắp đặt biển báo 501 hình chữ nhật KT : 30x70cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
16 Tháo dỡ biển báo cũ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC;I. PHẦN MƯƠNG BTCT;1. Phần mương
1 Đào đất xây dựng rãnh, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27,3869 100m3
2 Đập phá mương bê tông, cống cũ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 58,44 m3
3 Đắp cát đến đáy kết cấu, K>=0.95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28,2074 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27,3869 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27,3869 100m3
6 Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu bằng xe 22T Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5844 100m3
7 Vận chuyển xà bần đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5844 100m3
8 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng rãnh dày 10cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 42,19 m3
9 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8309 100m2
I 2. Phần mương đúc sẵn
1 Bê tông rãnh đá 1x2 M200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 138,6 m3
2 Ván khuôn thép đúc rãnh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,9356 100m2
3 Cốt thép D<10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3787 tấn
4 Cốt thép D>=10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,1964 tấn
5 Lắp đặt thân mương đúc sẵn, TL<2T/cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 322 cái
J 3. Phần đổ tại chỗ
1 Bê tông rãnh đá 1x2M200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,35 m3
2 Ván khuôn thép đúc rãnh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,0679 100m2
3 Cốt thép rãnh D<10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5696 tấn
4 Dây thừng tẩm nhựa chèn mối nối Chương V: Yêu cầu về xây lắp 787,5 m
5 Trát vữa xi măng M100 chèn khe Chương V: Yêu cầu về xây lắp 49,95 m2
K 4. Nắp đan mương
1 Bê tông nắp đan đá 1x2 M200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,54 m3
2 Ván khuôn thép nắp đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,0948 100m2
3 Cốt thép nắp đan D<10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4508 tấn
4 Cốt thép nắp đan 10<=D<=18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,532 tấn
5 Cốt thép nắp đan D=16mm mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3445 tấn
6 Sản xuất thép hình nắp đan V50x50x5 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,2561 tấn
7 Lắp đặt thép hình nắp đan V50x50x5 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,2561 tấn
8 Lắp đặt nắp đan TL<250kg đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 322 cái
L 5. Tấm đan nắp mương hạ thấp vỉa hè và bịt đầu mương
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,21 m3
2 Ván khuôn tấm đan đá 1x2 M200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0479 100m2
3 Cốt thép nắp đan D>=10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1434 tấn
M 6. Đà mương BTCT đúc sẵn
1 Bê tông đà khuôn mương đá 1x2 M200 đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28,98 m3
2 Ván khuôn đà khuôn mương đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,6708 100m2
3 Cốt thép 10<=D<=18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,9473 tấn
4 Cốt thép D<10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1495 tấn
5 Sản xuất thép hình V50x50x5 bọc đà khuôn mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,1977 tấn
6 Lắp đặt thép hình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,1977 tấn
7 Lắp đặt đà khuôn mương TL>=250kg đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 322 cái
N 7. Phần bốc xếp cấu kiện đúc sẵn
1 Bốc xếp mương đúc sẵn (Bốc lên) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 966 cấu kiện
2 Vận chuyển mương bê tông đúc sẵn bằng xe cơ giới 20T, phạm vi <=1km Chương V: Yêu cầu về xây lắp 212,52 10 tấn/km
3 Bốc xếp mương đúc sẵn (Bốc xuống) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 966 cấu kiện
O II. PHẦN CỐNG DỌC ;+ Cống BTCT D600
1 Cung cấp và lắp đặt đốt cống D600 L=4m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 259 đoạn ống
2 Cung cấp và lắp đặt đốt cống D600 L=3m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 đoạn ống
3 Cung cấp và lắp đặt đốt cống D600 L=2.5m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 đoạn ống
4 Cung cấp và lắp đặt đốt cống D600 L=2m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 đoạn ống
5 Cung cấp và lắp đặt đốt cống D600 L=1m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 đoạn ống
P + Cung cấp và lắp đặt Joint cao su
1 Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D600 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 233 mối nối
2 Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 466 cái
3 Bê tông đá 1x2 M200 chèn cống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 290,11 m3
4 Ván khuôn bê tông chèn cống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,7373 100m2
5 Bê tông đá 1x2 M150 lót cống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 164,36 m3
6 Vữa XM M75 chèn mối nối cống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 59,66 m2
Q III. PHẦN HỐ GA 1. Hố ga
1 Bê tông đá 1x2M200 làm giếng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 104,68 m3
2 Ván khuôn làm giếng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,7959 100m2
R Cốt thép các loại
1 Cốt thép D=10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2309 tấn
2 Cốt thép D=12mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,1407 tấn
3 Cốt thép thang hầm D=16mm mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2272 tấn
4 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 31,46 m3
5 Ván khuôn móng giếng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6376 100m2
S 2. Khuôn giếng 90x90x6cm, M200 đúc sẵn
1 BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,96 m3
T Thép tròn các loại
1 Cốt thép D<=10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2162 tấn
2 Cốt thép D>10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6536 tấn
3 Sản xuất thép hình L50x50x5cm mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5443 tấn
4 Lắp đặt thép hình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5443 tấn
5 Ván khuôn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,648 100m2
6 Lắp đặt khuôn giếng TL>250kg/cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
U 3. Nắp đan BTCT 90x90x6 đúc sẵn
1 Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,96 m3
V Thép tròn các loại
1 Thép tròn D<=10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2916 tấn
2 Thép tròn D>10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,032 tấn
3 Thép tấm mạ kẽm bọc cạnh nắp đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,438 tấn
4 Lắp đặt thép tấm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,438 tấn
5 Lắp đặt nắp đan TL<250kg/cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
W 4. Bộ miệng thu nước
1 Cung cấp bộ ngăn mùi loại 1 (bao gồm: Hộp bó vỉa, lưới chắn rác, khung chắn rác, bu lông hố thu nước, van ngăn mùi và khung van) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23 cái
2 Lắp đặt bộ ngăn mùi loại 1 TL>250kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23 cái
3 Cung cấp hệ thống thu nước ngăn mùi loại 2 (bao gồm : lưới chắn rác, van ngăn mùi) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
4 Lắp đặt bộ ngăn mùi loại 2 TL<250kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 cấu kiện
X Chi tiết cửa thu
1 Cốt thép D=10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5007 tấn
2 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,28 m3
3 Bê tông miệng thu đá 1x2 M200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,71 m3
4 Ván khuôn miệng thu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2227 100m2
Y 5. Gia cố hố móng hố ga và cống ngang đường
1 Ép cọc ván thép larsen loại III dài 1.3m/cọc ngập đất gia cố hố đào phục vụ thi công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,533 100m
2 Ép cọc ván thép larsen loại III dài 3m/cọc không ngập đất gia cố hố đào phục vụ thi công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,23 100m
3 Nhổ cọc ván thép sau thi công xong Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,533 100m
Z Thanh nẹp thép hình C250x34 (33.9kg/m)
1 Gia công thép hình C250x34 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9662 tấn
2 Lắp đặt và tháo dở thép hình C250x34 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9662 tấn
AA Thép tấm dày 5mm
1 Gia công thép tấm dày 5mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3188 tấn
2 Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3188 tấn
AB Khấu hao
1 Khấu hao cọc ván thép loại III dài 4.3m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,18 m
2 Khấu hao thép hình C250x34 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 113,06 kg
3 Thép tấm dày 5mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 133,33 kg
AC IV. THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT ;1. Phần cống
1 Đào đất lắp đặt ống cống uPVC D220 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,165 100m3
2 Cung cấp và lắp đặt ống cống uPVC D220 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
3 Bê tông đá 1x2 M200 chèn cống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,13 m3
4 Đắp đất chọn lọc đến cao độ tự nhiên, K>=0.95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1554 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,165 100m3
6 Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,165 100m3
AD 2. Hố ga
1 Đào đất xây dựng hố ga Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3658 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót đá 1x2 M150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m2
3 Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,6 m3
4 Xây gạch thẻ 4x8x19 hố ga Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,64 m3
5 Trát vữa xi măng M100 hầm ga dày 2cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 44,94 m2
6 Ván khuôn nắp hầm ga Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m2
7 Cốt thép CB-240-T D<=10mm nắp hố ga Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0446 tấn
8 Bê tông đá 1x2 M200 nắp hố ga Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,45 m3
9 Lắp đặt nắp đan BTCT 600x600x50 TL<=50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25 cái
10 Đắp đất chọn lọc đến cao độ tự nhiên, K>=0.95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2583 100m3
11 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3658 100m3
12 Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3658 100m3
AE V. PHẦN CỐNG HỘP 3x3m
1 Đào đất miệng cống + đào đất dẫn dòng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,2208 100m3
2 Ép cọc ván thép larsen loại III dài 6.4m/cọc ngập đất gia cố hố đào phục vụ thi công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,136 100m
3 Ép cọc ván thép larsen loại III dài 0.1m/cọc không ngập đất gia cố hố đào phục vụ thi công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,049 100m
4 Nhổ cọc ván thép ngập đất 6.4m sau thi công xong Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,136 100m
AF Thanh nẹp thép hình C250x34 (33.9kg/m)
1 Gia công thép hình C250x34 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3384 tấn
2 Lắp đặt và tháo dở thép hình C250x34 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,3384 tấn
AG Thanh chống I200x27 (27.2kg/m)
1 Gia công thanh chóng I200x27 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,646 tấn
2 Lắp đặt và tháo dở thanh chống I200x27 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,646 tấn
AH Thép tấm dày 5mm
1 Gia công thép tấm dày 5mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,9859 tấn
2 Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,9859 tấn
AI Khấu hao
1 Khấu hao cọc ván thép loại III dài 6.5m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 37,17 m
2 Khấu hao thép hình C250x34 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 385,84 kg
3 Khấu hao thép hình I200x27 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 106,59 kg
4 Thép tấm dày 5mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2.142,67 kg
5 Bê tông lót đá 1x2 M150 (miệng cống) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,2 m3
6 Ván khuôn đổ BT lót đá 1x2 M150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1248 100m2
AJ +Cống hộp
1 Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 3000x3000mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11 đoạn cống
2 Ván khuôn đổ BT cống 3x3m đổ tại chỗ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4362 100m2
AK + Cốt thép các loại
1 Cốt thép cống hộp đô tại chỗ D<=10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0627 tấn
2 Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ 10mm<D<=18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3865 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300 đổ cống hộp 3x3m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,46 m3
4 Xây mối nối cống bằng bê tông đá 1x2 M200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,448 m3
5 Ván khuôn mối nối cống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1122 100m2
6 Ván khuôn đổ bê tông giằng cống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1229 100m2
7 Bê tông đá 1x2 M200 giằng cống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25,8 m3
8 Cốt thép bản giằng, ĐK>12mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1516 tấn
9 Ván khuôn đổ bê tông miệng cống (TĐ+TC+SC+CK) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5291 100m2
10 Cốt thép tường đầu + cánh + sân cống, ĐK>10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,6749 tấn
11 Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay Chương V: Yêu cầu về xây lắp 39,28 m3
12 Đắp trả bằng đất chọn lọc đến cao độ tự nhiên, K>=0.95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6554 100m3
13 Đá hộc xếp khan dày 30cm, trước miệng cống M100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,64 m3
14 Đào mương đất tạo dòng chảy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2348 100m3
15 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,8002 100m3
16 Vận chuyển đất đi đổ 1,5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,8002 100m3
AL VI. TƯỜNG PHÒNG VỆ
1 Đào đất chôn trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,96 m3
2 Gia công và lắp đặt cột U160x160x4x1400 (21.1kg/1 cấu kiện) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,211 tấn
3 Gia công và lắp đặt cột U160x160x4x360 (5.43kg/1 cấu kiện) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0543 tấn
4 Ván khuôn bê tông chân trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,096 100m2
5 Bê tông đá 1x2 M200 chân trụ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,96 m3
6 Thép tấm đầu sóng (mạ kẽm nhúng nóng) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,8 m
7 Thép tấm lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường phòng vệ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 33,2 m
8 Lắp đặt tường hộ lan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
9 Bu lông dù M16x36 + tán + long đền Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80 cái
10 Bu lông dù M20x38 + tán + long đền Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
11 Tiêu phản quang Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
12 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0096 100m3
13 Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0096 100m3
AM HẠNG MỤC CHUNG;PHẦN ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ GIAO THÔNG
1 Nhân công điều tiết giao thông (NC 3.0/7 nhóm 1) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 180 công
2 Ván khuôn đổ bê tông chân cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,336 100m2
3 Bê tông đá 1x2 M200 chân cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,52 m3
4 Gia công tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3zem (2,355kg/m2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9782 tấn
5 Gia công thép hộp 25x25x2 làm khung hàng rào Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,5347 tấn
6 Gia công thép hộp 40x40x1.6 làm khung hàng rào Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,107 tấn
7 Gia công khung thép hình để đặt biển báo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0928 tấn
8 Tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3zem Chương V: Yêu cầu về xây lắp 79,8 m2
9 Thép hộp 25x25x2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 240,8 kg
10 Thép hộp 40x40x1.6 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,16 kg
11 Thép hình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,82 kg
12 Lắp đặt, tháo dỡ đế cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2.940 cái
13 Lắp đặt và tháo dở hàng rào tôn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8.820 m
14 Cung cấp biển báo hình tam giác (biển 227,245a,203b,203c) KT 70x70x70cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
15 Cung cấp biển báo hình tròn (biển 127, 134) có led KT D70cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
16 Cung cấp biển báo 440(chữ nhật KT : 1,3x0,4m) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
17 Cung cấp biển báo 441(chữ nhật KT : 1,3x0,9m) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
18 Cung cấp biển báo xin lỗi(chữ nhật KT : 1,8x0x64m) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
19 Cung cấp biển báo thông tin công trình KT 2x2m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
20 Cung cấp biển báo chỉ hướng đi KT 0,25x0,25m (có led) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
21 Cung cấp trụ biển báo 4.0m cho biển 441, 127 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
22 Lắp đặt biển báo tam giác KT 70x70x70cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
23 Lắp đặt biển báo tròn có led KT D70cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
24 Lắp đăt biển báo 440 hình chữ nhật KT 1.3x0.4m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
25 Lắp đăt biển báo 441 hình chữ nhật KT 1.3x0.9m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
26 Lắp đăt biển báo xin lỗi hình chữ nhật KT 1.8x0.64m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
27 Lắp đăt biển báo thông tin công trình KT 2x2m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
28 Lắp đăt biển báo chỉ hướng đi KT 0.25x0.25m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
29 Luân chuyển biển báo 441,127 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 252 cái
30 Đèn tín hiệu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 72 cái
31 Đèn chiếu sáng ban đêm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
32 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Khoản
33 Chi phí một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kế Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->