Gói thầu: Xây lắp 2: Đoạn từ Km1+510 đến Tỉnh lộ 8
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp 2: Đoạn từ Km1+510 đến Tỉnh lộ 8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 17:20:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,371,097,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP;PHẦN ĐƯỜNG;I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTN chặt C12.5 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,1052 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,1052 | 100m2 |
| 3 | BTN chặt C19 dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,3432 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,3432 | 100m2 |
| 5 | Bù cao độ bằng cấp phối đá dăm loại I, dày trung bình 10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,4539 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 15cm, lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7641 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37.5mm, dày 15cm, lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9541 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37.5mm, dày 15cm, lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9541 | 100m3 |
| 9 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,6968 | 100m2 |
| 10 | Đào đất nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7144 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng đất chọn lọc, lu lèn K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,4699 | 100m3 |
| 12 | Vét hữu cơ dày 20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,3877 | 100m3 |
| 13 | Đắp lại vét hữu cơ bằng đất chọn lọc, lu lèn K>= 0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4249 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7144 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7144 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,3877 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,3877 | 100m3 |
| B | II. TÁI LẬP CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTN chặt C12.5 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4424 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4424 | 100m2 |
| 3 | BTN chặt C19 dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4424 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4424 | 100m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,206 | 100m |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 15cm , lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0664 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37.5mm, dày 15cm, lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0664 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37.5mm, dày 15cm, lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0664 | 100m3 |
| 9 | Đào cống đất cấp II, đất dưới kết cấu áo đường hiện hữu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,148 | 100m3 |
| 10 | Đào cống đất cấp IV, kết cấu áo đường hiện hữu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4884 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát phui đào cống, K>=0.98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8807 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,148 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,148 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4884 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4884 | 100m3 |
| C | III. GIA CỐ LỀ (ĐOẠN TỪ KM1+420 ĐẾN KM2+60) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 15cm , lớp trên, lu lèn K>=0.95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37.5mm, dày 15cm, lớp dưới K>=0.95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | 100m3 |
| D | IV. VỈA HÈ (ĐOẠN KM2+60 ĐẾN CPA) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,77 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2629 | 100m3 |
| E | V. BÓ VỈA | |||
| 1 | Bêtông đá 1x2M300 bó vỉa (loại 6 + loại 7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,76 | m3 |
| 2 | Bêtông đá 1x2M150 lót bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ BT đá 1x2M300 bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,3566 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT đá 1x2M150 lót bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2889 | 100m2 |
| F | VI. BÓ NỀN | |||
| 1 | Bêtông đá 1x2M200 bó nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7817 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 lót bó nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông đá 1x2 M150 lót bó nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2689 | 100m2 |
| G | VII. PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 tại tim đường rộng 15cm màu vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120,07 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 1.2 tại tim đường rộng 15cm màu vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,61 | m2 |
| 3 | Vạch sơn 3.1a tại mép rộng 15cm màu trắng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 285,82 | m2 |
| 4 | Vạch sơn 3.1b tại mép rộng 15cm màu trắng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,42 | m2 |
| 5 | Vạch sơn 7.1 dừng xe rộng 0.3 dài 3.5m màu trắng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m2 |
| 6 | Vạch sơn 7.3, người đi bộ qua đường rộng 3m màu trắng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m2 |
| 7 | Vạch sơn 7.6 màu trắng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m2 |
| 8 | Cung cấp biển báo hình tam giác KT 70x70x70cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo tên đường (chữ nhật KT : 30x50cm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo 501 (chữ nhật KT : 30x70cm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90mm dày 3mm cao 3.1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90mm dày 3mm cao 4.0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt biển báo tam giác KT : 70x70x70cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo tên đường hình chữ nhật KT : 30x50cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo 501 hình chữ nhật KT : 30x70cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 16 | Tháo dỡ biển báo cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC;I. PHẦN MƯƠNG BTCT;1. Phần mương | |||
| 1 | Đào đất xây dựng rãnh, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,3869 | 100m3 |
| 2 | Đập phá mương bê tông, cống cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,44 | m3 |
| 3 | Đắp cát đến đáy kết cấu, K>=0.95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,2074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,3869 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,3869 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu bằng xe 22T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5844 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5844 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng rãnh dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8309 | 100m2 |
| I | 2. Phần mương đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,9356 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D<10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3787 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,1964 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thân mương đúc sẵn, TL<2T/cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 322 | cái |
| J | 3. Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0679 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D<10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5696 | tấn |
| 4 | Dây thừng tẩm nhựa chèn mối nối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 787,5 | m |
| 5 | Trát vữa xi măng M100 chèn khe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,95 | m2 |
| K | 4. Nắp đan mương | |||
| 1 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0948 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép nắp đan D<10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4508 | tấn |
| 4 | Cốt thép nắp đan 10<=D<=18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,532 | tấn |
| 5 | Cốt thép nắp đan D=16mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3445 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình nắp đan V50x50x5 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,2561 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình nắp đan V50x50x5 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,2561 | tấn |
| 8 | Lắp đặt nắp đan TL<250kg đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 322 | cái |
| L | 5. Tấm đan nắp mương hạ thấp vỉa hè và bịt đầu mương | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0479 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép nắp đan D>=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1434 | tấn |
| M | 6. Đà mương BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đà khuôn mương đá 1x2 M200 đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đà khuôn mương đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6708 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép 10<=D<=18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,9473 | tấn |
| 4 | Cốt thép D<10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1495 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình V50x50x5 bọc đà khuôn mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,1977 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,1977 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đà khuôn mương TL>=250kg đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 322 | cái |
| N | 7. Phần bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | |||
| 1 | Bốc xếp mương đúc sẵn (Bốc lên) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 966 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển mương bê tông đúc sẵn bằng xe cơ giới 20T, phạm vi <=1km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 212,52 | 10 tấn/km |
| 3 | Bốc xếp mương đúc sẵn (Bốc xuống) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 966 | cấu kiện |
| O | II. PHẦN CỐNG DỌC ;+ Cống BTCT D600 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đốt cống D600 L=4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 259 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đốt cống D600 L=3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đốt cống D600 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đốt cống D600 L=2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đốt cống D600 L=1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn ống |
| P | + Cung cấp và lắp đặt Joint cao su | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 233 | mối nối |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 466 | cái |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 290,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,7373 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M150 lót cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 164,36 | m3 |
| 6 | Vữa XM M75 chèn mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,66 | m2 |
| Q | III. PHẦN HỐ GA 1. Hố ga | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2M200 làm giếng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn làm giếng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,7959 | 100m2 |
| R | Cốt thép các loại | |||
| 1 | Cốt thép D=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2309 | tấn |
| 2 | Cốt thép D=12mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,1407 | tấn |
| 3 | Cốt thép thang hầm D=16mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2272 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng giếng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6376 | 100m2 |
| S | 2. Khuôn giếng 90x90x6cm, M200 đúc sẵn | |||
| 1 | BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,96 | m3 |
| T | Thép tròn các loại | |||
| 1 | Cốt thép D<=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2162 | tấn |
| 2 | Cốt thép D>10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6536 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình L50x50x5cm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5443 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5443 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,648 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khuôn giếng TL>250kg/cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| U | 3. Nắp đan BTCT 90x90x6 đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,96 | m3 |
| V | Thép tròn các loại | |||
| 1 | Thép tròn D<=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2916 | tấn |
| 2 | Thép tròn D>10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 3 | Thép tấm mạ kẽm bọc cạnh nắp đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,438 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,438 | tấn |
| 5 | Lắp đặt nắp đan TL<250kg/cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| W | 4. Bộ miệng thu nước | |||
| 1 | Cung cấp bộ ngăn mùi loại 1 (bao gồm: Hộp bó vỉa, lưới chắn rác, khung chắn rác, bu lông hố thu nước, van ngăn mùi và khung van) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ ngăn mùi loại 1 TL>250kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 3 | Cung cấp hệ thống thu nước ngăn mùi loại 2 (bao gồm : lưới chắn rác, van ngăn mùi) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ ngăn mùi loại 2 TL<250kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cấu kiện |
| X | Chi tiết cửa thu | |||
| 1 | Cốt thép D=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5007 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,28 | m3 |
| 3 | Bê tông miệng thu đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn miệng thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2227 | 100m2 |
| Y | 5. Gia cố hố móng hố ga và cống ngang đường | |||
| 1 | Ép cọc ván thép larsen loại III dài 1.3m/cọc ngập đất gia cố hố đào phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,533 | 100m |
| 2 | Ép cọc ván thép larsen loại III dài 3m/cọc không ngập đất gia cố hố đào phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,23 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép sau thi công xong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,533 | 100m |
| Z | Thanh nẹp thép hình C250x34 (33.9kg/m) | |||
| 1 | Gia công thép hình C250x34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9662 | tấn |
| 2 | Lắp đặt và tháo dở thép hình C250x34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9662 | tấn |
| AA | Thép tấm dày 5mm | |||
| 1 | Gia công thép tấm dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3188 | tấn |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3188 | tấn |
| AB | Khấu hao | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép loại III dài 4.3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,18 | m |
| 2 | Khấu hao thép hình C250x34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,06 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 133,33 | kg |
| AC | IV. THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT ;1. Phần cống | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt ống cống uPVC D220 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống uPVC D220 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,13 | m3 |
| 4 | Đắp đất chọn lọc đến cao độ tự nhiên, K>=0.95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1554 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m3 |
| AD | 2. Hố ga | |||
| 1 | Đào đất xây dựng hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3658 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19 hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,64 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng M100 hầm ga dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,94 | m2 |
| 6 | Ván khuôn nắp hầm ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép CB-240-T D<=10mm nắp hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0446 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 nắp hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp đan BTCT 600x600x50 TL<=50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 10 | Đắp đất chọn lọc đến cao độ tự nhiên, K>=0.95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2583 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3658 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3658 | 100m3 |
| AE | V. PHẦN CỐNG HỘP 3x3m | |||
| 1 | Đào đất miệng cống + đào đất dẫn dòng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2208 | 100m3 |
| 2 | Ép cọc ván thép larsen loại III dài 6.4m/cọc ngập đất gia cố hố đào phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,136 | 100m |
| 3 | Ép cọc ván thép larsen loại III dài 0.1m/cọc không ngập đất gia cố hố đào phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép ngập đất 6.4m sau thi công xong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,136 | 100m |
| AF | Thanh nẹp thép hình C250x34 (33.9kg/m) | |||
| 1 | Gia công thép hình C250x34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3384 | tấn |
| 2 | Lắp đặt và tháo dở thép hình C250x34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3384 | tấn |
| AG | Thanh chống I200x27 (27.2kg/m) | |||
| 1 | Gia công thanh chóng I200x27 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,646 | tấn |
| 2 | Lắp đặt và tháo dở thanh chống I200x27 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,646 | tấn |
| AH | Thép tấm dày 5mm | |||
| 1 | Gia công thép tấm dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,9859 | tấn |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,9859 | tấn |
| AI | Khấu hao | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép loại III dài 6.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,17 | m |
| 2 | Khấu hao thép hình C250x34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 385,84 | kg |
| 3 | Khấu hao thép hình I200x27 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 106,59 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.142,67 | kg |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 (miệng cống) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT lót đá 1x2 M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1248 | 100m2 |
| AJ | +Cống hộp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 3000x3000mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | đoạn cống |
| 2 | Ván khuôn đổ BT cống 3x3m đổ tại chỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4362 | 100m2 |
| AK | + Cốt thép các loại | |||
| 1 | Cốt thép cống hộp đô tại chỗ D<=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0627 | tấn |
| 2 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ 10mm<D<=18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3865 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M300 đổ cống hộp 3x3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,46 | m3 |
| 4 | Xây mối nối cống bằng bê tông đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1122 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông giằng cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1229 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 giằng cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,8 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản giằng, ĐK>12mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1516 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông miệng cống (TĐ+TC+SC+CK) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5291 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường đầu + cánh + sân cống, ĐK>10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6749 | tấn |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,28 | m3 |
| 12 | Đắp trả bằng đất chọn lọc đến cao độ tự nhiên, K>=0.95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6554 | 100m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan dày 30cm, trước miệng cống M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m3 |
| 14 | Đào mương đất tạo dòng chảy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2348 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8002 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ 1,5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8002 | 100m3 |
| AL | VI. TƯỜNG PHÒNG VỆ | |||
| 1 | Đào đất chôn trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp đặt cột U160x160x4x1400 (21.1kg/1 cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,211 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp đặt cột U160x160x4x360 (5.43kg/1 cấu kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0543 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông chân trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 chân trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 6 | Thép tấm đầu sóng (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m |
| 7 | Thép tấm lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường phòng vệ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,2 | m |
| 8 | Lắp đặt tường hộ lan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 9 | Bu lông dù M16x36 + tán + long đền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 10 | Bu lông dù M20x38 + tán + long đền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 11 | Tiêu phản quang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng xe 22T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0096 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ 1.5km tiếp theo bằng xe 22T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0096 | 100m3 |
| AM | HẠNG MỤC CHUNG;PHẦN ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông (NC 3.0/7 nhóm 1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | công |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông chân cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,336 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 chân cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m3 |
| 4 | Gia công tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3zem (2,355kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9782 | tấn |
| 5 | Gia công thép hộp 25x25x2 làm khung hàng rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5347 | tấn |
| 6 | Gia công thép hộp 40x40x1.6 làm khung hàng rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,107 | tấn |
| 7 | Gia công khung thép hình để đặt biển báo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0928 | tấn |
| 8 | Tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3zem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,8 | m2 |
| 9 | Thép hộp 25x25x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240,8 | kg |
| 10 | Thép hộp 40x40x1.6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,16 | kg |
| 11 | Thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,82 | kg |
| 12 | Lắp đặt, tháo dỡ đế cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.940 | cái |
| 13 | Lắp đặt và tháo dở hàng rào tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8.820 | m |
| 14 | Cung cấp biển báo hình tam giác (biển 227,245a,203b,203c) KT 70x70x70cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo hình tròn (biển 127, 134) có led KT D70cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo 440(chữ nhật KT : 1,3x0,4m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo 441(chữ nhật KT : 1,3x0,9m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo xin lỗi(chữ nhật KT : 1,8x0x64m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo thông tin công trình KT 2x2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo chỉ hướng đi KT 0,25x0,25m (có led) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo 4.0m cho biển 441, 127 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt biển báo tam giác KT 70x70x70cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển báo tròn có led KT D70cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 24 | Lắp đăt biển báo 440 hình chữ nhật KT 1.3x0.4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 25 | Lắp đăt biển báo 441 hình chữ nhật KT 1.3x0.9m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 26 | Lắp đăt biển báo xin lỗi hình chữ nhật KT 1.8x0.64m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Lắp đăt biển báo thông tin công trình KT 2x2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | Lắp đăt biển báo chỉ hướng đi KT 0.25x0.25m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 29 | Luân chuyển biển báo 441,127 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 252 | cái |
| 30 | Đèn tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 31 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 32 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| 33 | Chi phí một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi