Gói thầu: Gói thầu 17: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Khối nhà kỹ thuật A (4 tầng), Hạ tầng kỹ thuật, Trạm biến áp + đường dây trung thế + máy phát điện dự phòng, Hệ thống xử lý nước thải và phá dỡ công trình cũ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201164710-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 17: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Khối nhà kỹ thuật A (4 tầng), Hạ tầng kỹ thuật, Trạm biến áp + đường dây trung thế + máy phát điện dự phòng, Hệ thống xử lý nước thải và phá dỡ công trình cũ
Số hiệu KHLCNT 20200440639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 17:24:00 đến ngày 2020-12-11 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,869,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ máy điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 170 cái
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
3 Tháo quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130 cái
4 Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6735 100m3
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,0862 tấn
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.104,8 m2
7 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,0862 tấn
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6735 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6735 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6735 100m3
11 Tháo dỡ đường dây điện, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 công
12 Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,7401 100m3
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 798,668 m2
14 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,2615 tấn
15 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,2615 tấn
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,7401 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,7401 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,7401 100m3
19 Tháo dỡ đường dây điện, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 công
20 Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 ca
21 Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,2076 100m3
22 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 520,1048 m2
23 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,21 tấn
24 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,21 tấn
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,2076 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,2076 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,2076 100m3
28 Tháo dỡ đường dây điện, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 công
29 Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 ca
30 Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,4922 100m3
31 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 504,0456 m2
32 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6147 tấn
33 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6147 tấn
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,4922 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,4922 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,4922 100m3
37 Tháo dỡ đường dây điện, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 công
38 Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 ca
39 Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,158 100m3
40 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 243,36 m2
41 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,61 tấn
42 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,61 tấn
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,158 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,158 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,158 100m3
46 Tháo dỡ đường dây điện, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 công
47 Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,442 100m3
48 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 93,002 m2
49 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,232 tấn
50 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,232 tấn
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,442 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,442 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,442 100m3
54 Tháo dỡ đường dây điện, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 công
55 Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1852 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1852 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1852 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1852 100m3
59 Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2532 100m3
60 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,657 m2
61 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,149 tấn
62 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,149 tấn
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2532 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2532 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2532 100m3
66 Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,434 100m3
67 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 91,429 m2
68 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,105 tấn
69 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,105 tấn
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,434 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,434 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,434 100m3
73 Tháo dỡ đường dây điện, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 công
74 Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,785 100m3
75 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 165,074 m2
76 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,21 tấn
77 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,21 tấn
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,785 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,785 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,785 100m3
81 Tháo dỡ đường dây điện, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 công
82 Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,3456 100m3
83 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 555,6798 m2
84 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,8517 tấn
85 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,8517 tấn
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,3456 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,3456 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,3456 100m3
89 Tháo dỡ đường dây điện, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 công
90 Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 ca
91 Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,4351 100m3
92 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 216,216 m2
93 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,3431 tấn
94 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,3431 tấn
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,4351 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,4351 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,4351 100m3
98 Tháo dỡ đường dây điện, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 công
99 Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 ca
100 Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7922 100m3
101 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 134,784 m2
102 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3649 tấn
103 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3649 tấn
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7922 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7922 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7922 100m3
107 Tháo dỡ đường dây điện, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 công
108 Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 ca
109 Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2797 100m3
110 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 265,356 m2
111 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3371 tấn
112 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3371 tấn
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2797 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2797 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2797 100m3
116 Tháo dỡ đường dây điện, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 công
117 Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 ca
118 Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,0496 100m3
119 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 719,0235 m2
120 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7283 tấn
121 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7283 tấn
122 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,0496 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,0496 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,0496 100m3
125 Tháo dỡ đường dây điện, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 công
126 Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 ca
B Nhà kỹ thuật A (kết cấu, kiến trúc, điện nước)
1 Cung cấp cọc BTLT D350, PHC-Class A (đã bao gồm mũi cọc và chi phí hạ cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.124 md
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,236 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,783 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 112 mối nối
5 Cung cấp cọc thép phục vụ ép âm I 350 x 175 x 7 x 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0992 tấn
6 Đắp cát cát đầu cọc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0753 100m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc liên kết với đài, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,945 tấn
8 Gia công các kết cấu thép khác, tôn Tôn dày 2.0mm D220 bịt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0334 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0334 tấn
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,0144 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,91 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,1414 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 89,5958 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8338 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,1574 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5553 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6656 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mmm đến D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7776 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,5111 tấn
20 Xây gạch không nung (10x6x21)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1677 m3
21 Xây gạch không nung (10x6x21)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52,8471 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9528 100m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2669 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7747 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,327 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1393 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0214 100m2
28 Xây gạch không nung (10x6x21)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,9507 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9952 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,402 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0452 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28,6268 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28,6268 m2
35 Láng đáy bể dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,13 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,192 m2
37 Đánh màu trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 53,8188 m2
38 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,26 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1043 100m3
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,3093 m3
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,032 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3127 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm đến D18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,562 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,715 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,6141 100m2
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 118,442 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,4202 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,2004 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,112 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm đến D= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,216 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,0752 tấn
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 193,8292 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,9221 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28,8571 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,624 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D<10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,0037 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,469 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3688 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,0432 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4705 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D< 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0689 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2145 tấn
64 Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường bao quanh nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 172,5101 m3
65 Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường trong nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 210,47 m3
66 Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,305 m3
67 Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,005 m3
68 Xây gạch không nung 210x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,2915 m3
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 862,5505 m2
70 Trát tường lan can + ban công xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 452,66 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.873,8105 m2
72 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 281,398 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 825,212 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.292,21 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47,05 m2
76 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 136,88 m2
77 ốp gạch thẻ 300x300x7, kích thước viên gạch 95x45mm, bề mặt sần, màu xám trắng - Prime Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 630,9365 m2
78 ốp gạch thẻ 300x300x7, kích thước viên gạch 95x45mm, bề mặt sần, màu nâu sẫm - Prime Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 473,85 m2
79 Ốp đá bóc màu ghi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60,5425 m2
80 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 691,784 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5.436,5105 m2
82 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9041 100m3
83 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,8872 m3
84 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,5569 100m2
85 Lát nền, sàn ceramic, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 908,46 m2
86 Gạch coto 300x300x1,2 bằng VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 585,55 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột trong phòng, tiết diện gạch ceramic 100x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,41 m2
88 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,21 m2
89 Lát gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 362,79 m2
90 Ôp gạch Cremic 300x600 tường WC, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 203,28 m2
91 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm prety dày 12ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,24 m2
92 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc xi măng POLYME 2TP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.073,724 m2
93 Lưới thủy tinh gia cường giữa 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.073,724 m2
94 Lớp vữa tạo phẳng vữa xi măng mác 75 dày 20mm, tạo dốc 2% về rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.856,8 m2
95 Lớp cách nhiệt xốp EPC dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 118 m2
96 Lớp nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 118 m2
97 Lưới thép D5 A300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 118 m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,26 m3
99 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,805 m2
100 Trát má + Cổ bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120,75 m2
101 Sơn nền epoxy mặt bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120,75 m2
102 Nẹp PVC chống trơn L20x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 187,2 md
103 Lát đá tự nhiên màu xanh đen mài thô 15x30x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,419 m2
104 Cửa đi chống cháy 2 cánh mở quay 90 độ, khuôn thép cán nguội dày 1,2mm, cửa thép dày 40mm bằng thép cán nguội 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy, có ô kính chống cháy EI30 dày min =14mm, hoàn thiện bề mặt sơn tĩnh điện vân gỗ màu be; Phụ kiện đồng bộ inox 304, khóa tay ngang, tay co thủy lực, bản kề... giới hạn chịu lửa EI 30, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,31 m2
105 Cửa đi chống cháy 1 cánh mở quay 90 độ, khuôn thép cán nguội dày 1,2mm, cửa thép dày 40mm bằng thép cán nguội 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy, có ô kính chống cháy EI30 dày min =14mm, hoàn thiện bề mặt sơn tĩnh điện vân gỗ màu be; Phụ kiện đồng bộ inox 304, khóa tay ngang, tay co thủy lực, bản kề... giới hạn chịu lửa EI 30, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,08 m2
106 Ô kính chống cháy dày min 14mm, EI=30 phút Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,44 m2
107 Khoá cho cửa chống cháy : khóa tay gạt ngang, có chìa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
108 Bộ bản lề sàn VVP và ngõng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
109 Tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 bộ
110 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,39 m2 cấu kiện
111 Cửa đi 2 cánh mở quay 90 độ, khung thép cán nguội dày 1,2mm, cánh bằng thép cán nguội 1,0mm, có ô kính dán an toàn 6,38mm; hoàn thiện bề mặt sơn tĩnh điện vân gỗ màu be, phụ kiện đồng bộ inox 304; khóa tay ngang, bản lề... Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,64 m2
112 Cửa đi 1 cánh mở quay 90 độ, khung thép cán nguội dày 1,2mm, cánh bằng thép cán nguội 1,0mm, có ô kính dán an toàn 6,38mm; hoàn thiện bề mặt sơn tĩnh điện vân gỗ màu be, phụ kiện đồng bộ inox 304; khóa tay ngang, bản lề... Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 62,32 m2
113 Ô kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,92 m2
114 Khoá tay ngạt ngang, có chìa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41 bộ
115 Chốt âm cánh phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 53 bộ
116 Cửa sổ kính có cánh mở đẩy chữ A, khung PROFLE nhôm ( hệ 55), sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85,68 m2
117 Cửa sổ kính có cánh mở trượt, khung PROFLE nhôm ( hệ 55), sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,32 m2
118 Cửa đi 2 cánh mở quay, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,68 m2
119 Vách kính cố định: kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,59 m2
120 Vách kính khung PROFILE nhôm ( tương đương hệ 55) sơn tĩnh điện màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ, keo Silicon chịu nước kính dán an toàn 2 lớp kính cường lực dày 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,32 m2
121 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 128,91 m2 cấu kiện
122 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 310,5 m cấu kiện
123 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 136,35 m2 cấu kiện
124 Gia công thanh chống đứng thép hộp 40x80x1,4mm (sử dụng cho lam nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,023 tấn
125 Lam nhôm S 122x132x0,6mm sơn tĩnh điện màu be Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,5825 m2
126 Lắp dựng lam chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,5825 m2
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,088 m2
128 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4411 tấn
129 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58,67 m2
130 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1984 tấn
131 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,225 m2
132 Thang sắt hố pít Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 tấn
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3231 m2
134 Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31 cái
135 Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
136 Công tắc cực 20A + Mặt + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
137 Công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
138 Đèn dowlight âm trần bóng led D200x15w ánh sáng trắng, chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46 bộ
139 Đèn tuýp bóng led 1*1,2m*20w máng thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 bộ
140 Đèn tuýp bóng led 2*1,2m*20w máng thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 bộ
141 Đèn tuýp bóng led 1*1,2m*20w máng chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 bộ
142 Đèn tuýp bóng led 2*1,2m*20w máng chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
143 Ổ cắm đôi 16A loại 3 chấu + Mặt + Đế âm tường chống cháy ( Tham khảo Roma) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 112 cái
144 Quạt hút gió nhà vệ sinh KT = 200x200x20w loại âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
145 Quạt trần sải cánh 1,4w*80W + Hộp điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
146 Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT = 1200*800*300mm + Phụ kiện ( Tham khảo LS) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
147 Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT = 800*600*250mm + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Tủ
148 Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT =600*400*200mm + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
149 Hộp điện mặt nhựa âm tường loại 12 module đế âm tường + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
150 Hộp điện mặt nhựa âm tường loại 10 module đế âm tường + Phụ kiện ( Tham khảo Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 hộp
151 Hộp điện mặt nhựa âm tường loại 8 module đế âm tường + Phụ kiện ( Tham khảo Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
152 Đèn báo pha vành xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
153 Cầu chì 1P-2A và 1P-5A+ vỏ cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 bộ
154 Đồng hồ đo Ampe kế 150/5A + Biến dòng TI150/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
155 Đồng hồ vôn kế 0-500v + Chuyển mạch vôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
156 MCCB 3P-150A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
157 MCCB 3P-50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
158 MCCB 3P-40A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
159 MCCB 3P-32A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
160 MCCB 3P-20A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
161 Áp tô mát MCB 2P-50A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
162 Áp tô mát MCB 2P-40A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
163 Áp tô mát MCB 2P-32A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
164 Áp tô mát MCB 1P-25A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
165 Áp tô mát MCB 1P-20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
166 Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
167 Cáp CXE/4x10mm2+1*10E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
168 Cáp CXV/4*6mm+1*6E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 m
169 Cáp CXV/2*10mm+1*10E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 m
170 Cáp CXV/2*6mm+1*6E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130 m
171 Dây CV/1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130 m
172 Dây CV/1x4E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65 m
173 Dây CV/1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.200 m
174 Dây CV/1x2,5E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 600 m
175 Dây CV/1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.000 m
176 Dây CV/1x1,5E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.000 m
177 Cọc thép bọc đồng D20*2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cọc
178 Băng đồng nối đất 25*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 m
179 Cáp CV/1*25E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 m
180 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.665 m
181 Thang cáp điện KT200*100*2mm + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 m
182 Thang cáp điện KT200*100*2mm + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70 m
183 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,11 100m
184 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,35 100m
185 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,48 100m
186 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,25 100m
187 Cút nhựa 90 độ DN D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
188 Cút nhựa 90 độ DN D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
189 Cút nhựa 90 độ DN D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
190 Cút nhựa 90 độ DN D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
191 Cút nhựa 90 độ DN D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
192 Cút nhựa 90 độ ren trong DN D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 cái
193 Côn nhựa DN40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
194 Côn nhựa DN32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
195 Tê nhựa 90 độ DN D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
196 Tê nhựa 90 độ DN D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
197 Tê nhựa 90 độ DN D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
198 Van khóa DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
199 Van khóa DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
200 Van khóa DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
201 Van khóa DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
202 Ống nhựa thoát nước U.PVC CLASS2 DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,28 100m
203 Ống nhựa thoát nước U.PVC CLASS2 DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,89 100m
204 Ống nhựa thoát nước U.PVC CLASS2 DN42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
205 Cút nhựa 90 độ DN42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
206 Cút nhựa 135 độ DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
207 Cút nhựa 135 độ DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
208 Cút nhựa 135 độ DN42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 cái
209 Tê cong DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
210 Tê cong DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
211 Tê nhựa 90 độ DN90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
212 Tê nhựa 135 độ DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
213 Tê nhựa 135 độ DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
214 Bạc chuyển bậc DN90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
215 Bộ bịt xả thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
216 Bộ bịt xả thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
217 Nút bịt chờ đấu nối D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
218 Ống nhựa U.PVC CLASS2 DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 100m
219 Ống nhựa U.PVC CLASS2 DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,31 100m
220 Cút nhựa 135 độ DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
221 Cút nhựa 90 độ DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
222 Cút nhựa 90 độ DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
223 Tê nhựa 135 độ DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
224 Phễu thu nước ngăn mùi DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
225 Phễu thu nước ngăn mùi DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
226 Chậu rửa mặt + Vòi rửa + Siphong + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 bộ
227 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
228 Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 bộ
229 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
230 Âu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
231 Phễu thu nước ngăn mùi DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
232 Chậu rửa inox + Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
233 Két nước Inox 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
C Phần chống mối
1 Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,805 m3
2 Công tác xử lý tường công trình ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 267,875 m2
D Phần san nền, kè đá
1 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 357,4 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,4603 100m3
3 Vận chuyển bùn + đất hữu cơ vào bãi tập kết để tận dụng lại bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,6163 100m3
4 Vận chuyển bùn + đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,6163 100m3
5 Vận chuyển bùn + hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,6163 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 212,3926 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,5506 100m3
8 Đá dăm đệm 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,8406 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 300,888 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 338,902 m3
11 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,1 m
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1272 100m3
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0159 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0222 100m3
15 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0636 100m2
16 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4117 100m
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1333 100m3
E Phần giao thông, sân đường
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 88,79 m3
2 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,5474 100m3
3 Vận chuyển bùn + đất hữu cơ vào bãi tập kết để tận dụng lại bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,4353 100m3
4 Vận chuyển bùn + đất hữu cơ về bãi tập kết để tận dụng lại bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,4353 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,4353 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,3117 100m3
7 Cát đen đầm chặt K=0,95 dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,5583 100m3
8 Vải đại kỹ thuật không dệt cường độ 11KN/M, nối chống mí 0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,1166 100m2
9 Lớp cấp phối đá dăm loại II đầm chặt K=0,98 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,8233 100m3
10 Lớp cấp phối đá dăm loại I đầm chặt K=0,98 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,8675 100m3
11 Lớp nhựa dính bám 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,1166 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,2555 100m2
13 Lớp nhựa dính bám 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,2555 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,2555 100m2
15 Xới sáo đầm chặt K=0,95 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,017 100m3
16 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,39 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đá 2x4, mác 250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 467,8 m3
18 Cát đen đầm chặt K=0,95 dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,0795 100m3
19 Vải đại kỹ thuật không dệt cường độ 11KN/M, nối chống mí 0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,1589 100m2
20 Lớp cấp phối đá dăm loại I đầm chặt K=0,98 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9238 100m3
21 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,1589 100m2
22 Lớp bê tông đá 2x4 mác 300 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 153,9725 m3
23 Lát đá tự nhiên màu xanh đen mài thô 15x30x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 615,89 m2
24 Thi công khe co sân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.872 m
25 Thi công khe giãn sân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 m
26 Lớp bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,9212 100m2
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đá 2x4, mác 250 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 358,818 m3
28 Lát đá tự nhiên màu xám mài thô 15x30x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.392,12 m2
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 69,199 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65,2821 m3
31 Bó vỉa vát đá 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.004,34 m
32 Lát tấm đan rãnh bằng đá kích thước 300x500x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 301,302 m2
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,287 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0823 m3
35 Bó vỉa vát đá 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,3 m
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,478 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,8565 m3
38 Bó vỉa vát đá 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 282,7 m
39 Lát tấm đan rãnh bằng đá kích thước 300x500x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84,81 m2
F Phần nước ngoài nhà
1 Ống cấp nước HDPE DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,953 100m
2 Ống cấp nước HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,423 100m
3 Ống cấp nước PPR PN10 DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,37 100m
4 Ống cấp nước PPR PN20 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,66 100m
5 Ống thép lồng D80 dày 5,49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,31 100m
6 Ống thép lồng D200 dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
7 Tê vuông HDPE DN50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
8 Cút vuông PPR DN110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Cút vuông PPR DN50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
10 Cút vuông HDPE DN50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
11 Cút chếch HDPE DN50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Tê chuyển bậc HDPE DN50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
13 Côn thu chuyển bậc HDPE DN50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
14 Vòi đồng DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 bộ
15 Van cổng ty chìm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt máy bơm tưới cây Q=5m3/H; H = 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 máy
17 Van phao cơ DN160 điều chỉnh tốc độ lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0368 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,31 m3
20 Xây gạch không nung 6x10x21, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,68 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,29 m2
22 Bê tông cổ ga đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,11 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0177 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,04 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0228 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0039 100m2
27 Lắp dựng tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
28 Van khóa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
29 Măng sông ren trong D100-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
30 Nối thép 2 đầu ren D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
31 Đồng hồ đo lưu lượng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
32 Côn thu HDPE D160/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0152 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0216 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0216 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0216 100m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0319 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0092 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0227 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0227 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0227 100m3
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,72 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0356 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0016 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0016 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0016 100m3
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 93,5508 m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9261 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0094 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0094 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0094 100m3
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,2999 100m3
53 Mua ống cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 277 md
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 111 đoạn ống
55 Đế cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 554 cái
56 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,0025 10 tấn/1km
57 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,0025 10 tấn/1km
58 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km (33km) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,0025 10 tấn/1km
59 Ống nhựa PPR 160mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,21 100m
60 Ống thép lồng D200 dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,21 100m
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0126 100m3
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,8965 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4244 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4244 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4244 100m3
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1262 100m3
67 Đá dăm 2x4 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2442 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8294 m3
69 Bê tông hố ga mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,948 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2237 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2076 tấn
72 Bê tông tạo dốc lòng ga mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,592 m3
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4326 m3
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3196 tấn
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0166 100m2
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0629 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0731 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0731 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0731 100m3
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7618 100m3
82 Đá dăm 2x4 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,5987 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7325 m3
84 Bê tông hố ga mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,2361 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4183 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2762 tấn
87 Bê tông tạo dốc lòng ga mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,664 m3
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9469 m3
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,438 tấn
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0749 100m2
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3992 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3626 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3626 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3626 100m3
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0927 100m3
97 Đá dăm 2x4 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,486 m3
98 Cát đen đầm chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0032 100m3
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6697 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2161 tấn
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0393 tấn
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1223 100m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2376 m3
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,036 tấn
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0237 100m2
106 Bê tông mác 150 chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,072 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0072 100m2
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cấu kiện
109 Bộ nắp ga gang ( Giá bao gồm nắp ga và khung ga gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
110 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0484 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0397 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0397 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0397 100m3
114 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,7033 100m3
115 Mua ống cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 560 md
116 Mua ống cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 172 md
117 Mua ống cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 170 md
118 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 224 đoạn ống
119 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68,8 đoạn ống
120 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 đoạn ống
121 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 224 mối nối
122 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68,8 mối nối
123 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 mối nối
124 Đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.120 cái
125 Đế cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 344 cái
126 Đế cống 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 340 cái
127 DN125 - UPVC PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,11 100m
128 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47,285 10 tấn/1km
129 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47,285 10 tấn/1km
130 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 33km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47,285 10 tấn/1km
131 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,3951 100m3
132 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,3082 100m3
133 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,3082 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,3082 100m3
135 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2641 100m3
136 Đá dăm 2x4 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,458 m3
137 Cát đen đầm chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0097 100m3
138 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,0939 m3
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6129 tấn
140 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2349 tấn
141 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3753 100m2
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4752 m3
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0999 tấn
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0475 100m2
145 Bê tông mác 150 chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,216 m3
146 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0216 100m2
147 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cấu kiện
148 Bộ nắp ga gang ( Gia bao gồm nắp ga và khung ga gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
149 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1348 100m3
150 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1293 100m3
151 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1293 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1293 100m3
153 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0834 100m3
154 Đá dăm 2x4 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,486 m3
155 Cát đen đầm chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0032 100m3
156 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6414 m3
157 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2077 tấn
158 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0846 tấn
159 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1194 100m2
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0792 m3
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0241 tấn
162 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,014 100m2
163 Bê tông mác 150 chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,072 m3
164 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0072 100m2
165 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cấu kiện
166 Bộ nắp ga gang ( Gia bao gồm nắp ga và khung ga gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
167 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0418 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0416 100m3
169 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0416 100m3
170 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0416 100m3
171 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,39 100m3
172 Đá dăm 2x4 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8 m3
173 Cát đen đầm chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,012 100m3
174 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,4965 m3
175 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8169 tấn
176 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2949 tấn
177 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4639 100m2
178 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,864 m3
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1131 tấn
180 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0864 100m2
181 Bê tông mác 150 chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,216 m3
182 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0216 100m2
183 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cấu kiện
184 Bộ nắp ga gang ( Gia bao gồm nắp ga và khung ga gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
185 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2034 100m3
186 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1866 100m3
187 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1866 100m3
188 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1866 100m3
189 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2621 100m3
190 Đá dăm 2x4 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2 m3
191 Cát đen đầm chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,008 100m3
192 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,218 m3
193 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,513 tấn
194 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2166 tấn
195 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,298 100m2
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6048 m3
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0764 tấn
198 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0605 100m2
199 Bê tông mác 150 chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,144 m3
200 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0144 100m2
201 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cấu kiện
202 Bộ nắp ga gang ( Giá bao gồm nắp ga và khung ga gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
203 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1372 100m3
204 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1249 100m3
205 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1249 100m3
206 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1249 100m3
207 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8424 100m3
208 Đá dăm 2x4 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,48 m3
209 Cát đen đầm chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0324 100m3
210 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,4035 m3
211 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,043 tấn
212 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,839 tấn
213 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2934 100m2
214 Bê tông mác 150 chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,224 m3
215 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1224 100m2
216 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cấu kiện
217 Bộ nắp ga gang ( Gia bao gồm nắp ga và khung ga gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
218 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4154 100m3
219 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,427 100m3
220 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,427 100m3
221 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,427 100m3
222 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6966 100m3
223 Đá dăm 2x4 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,312 m3
224 Cát đen đầm chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0616 100m3
225 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,7243 m3
226 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,9729 tấn
227 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7841 tấn
228 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3231 100m2
229 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,938 m3
230 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4902 tấn
231 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1938 100m2
232 Bê tông mác 150 chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,938 m3
233 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1938 100m2
234 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 cấu kiện
235 Bộ nắp ga gang ( Gia bao gồm nắp ga và khung ga gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 bộ
236 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8602 100m3
237 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8364 100m3
238 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8364 100m3
239 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8364 100m3
240 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6682 100m3
241 Đá dăm 2x4 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 m3
242 Cát đen đầm chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 100m3
243 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,0027 m3
244 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,275 tấn
245 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5215 tấn
246 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7747 100m2
247 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,428 m3
248 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1875 tấn
249 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1428 100m2
250 Bê tông mác 150 chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,34 m3
251 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,034 100m2
252 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cấu kiện
253 Bộ nắp ga gang ( Gia bao gồm nắp ga và khung ga gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
254 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3487 100m3
255 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3195 100m3
256 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3195 100m3
257 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3195 100m3
258 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2548 100m3
259 Đá dăm 2x4 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,775 m3
260 Bê tông đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,85 m3
261 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,1533 m3
262 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6 tấn
263 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,642 tấn
264 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7531 100m2
265 Bê tông mác 150 chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,035 m3
266 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1411 100m2
267 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
268 Bộ nắp hố thu nước ghi gang ( nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 bộ
269 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6729 100m3
270 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5819 100m3
271 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5819 100m3
272 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5819 100m3
273 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2673 100m3
274 Đá dăm 2x4 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6 m3
275 Cát đen đầm chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,008 100m3
276 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,4011 m3
277 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,51 tấn
278 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2086 tấn
279 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3098 100m2
280 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5712 m3
281 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,075 tấn
282 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0571 100m2
283 Bê tông mác 150 chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,136 m3
284 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0136 100m2
285 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cấu kiện
286 Bộ nắp ga gang ( Gia bao gồm nắp ga và khung ga gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
287 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1395 100m3
288 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1278 100m3
289 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1278 100m3
290 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1278 100m3
G Phần điện ngoài nhà
1 ACB 4P-2500A-85KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
2 ACB 4P-1250A-65KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 MCCB 3P-400A-50KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
4 MCCB 3P-350A-50KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
5 MCCB 3P-200A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
6 MCCB 3P-150A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
7 MCB 3P-30A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Biến dòng 2500A/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
9 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
10 Cầu chì 1P-2A + vỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
11 Đồng hồ vôn kế 0-500v + Chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Đồng hồ đo Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
13 Bộ chống sét lan truyền tủ hạ thế mov-65Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Hệ thống thanh cái 3000A cáp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm; kích thước C2200xR800xS800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
16 ACB 4P-2500A-85KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
17 MCCB 3P-800A-50KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
18 Biến dòng 2500A/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
19 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
20 Cầu chì 1P-2A + vỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
21 Đồng hồ vôn kế 0-500v + Chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
22 Đồng hồ đo Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
23 Hệ thống thanh cái 300A cáp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
24 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm; kích thước C2200xR800xS800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
25 MCCB 3P-250A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
26 MCCB 3P-200A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
27 MCCB 3P-125A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
28 MCB 3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
29 Hệ thống thanh cái 1000A ,cáp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
30 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm; kích thước C2200xR800xS800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
31 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT = 1000x600x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
32 MCCB-3P-100A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
33 MCB-1P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
34 Rơ le thời gian 24H có nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
35 CONTACTOR 3P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
36 Ổn áp 220V/300W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
37 Cầu đấu dây 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
38 Cầu đấu dây điều khiển 5A-12 lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
39 Công tắc đơn 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
40 Đèn đui xoáy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
41 Bóng đèn 35w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
42 Khóa chuyển mạch 4 nấc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
43 Công tắc hành trình cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
44 Đèn báo pha ( vàng + Xanh + đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
45 Đèn led 600mm*9w chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
46 Dây đồng bọc - PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 m
47 Dây đồng bọc - PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
48 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
49 Đầu cốt dây điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 bộ
50 Bu lông M8x10 + Êcu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
51 Bu lông M5x20 + Êcu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 bộ
52 Bu lông M5x10 + Êcu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
53 Bu lông M3x20 + Êcu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
54 Bu lông M4x15 + Êcu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,04 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 100m2
59 Khung móng thép mạ kẽm M16*660mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
60 Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,06 100m
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0006 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0018 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0018 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0018 100m3
65 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cột
66 Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cần đèn
67 Cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cần đèn
68 Trụ đèn sân vườn H = 3,5m loại 1 tay treo đèn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Trụ
69 Hộp đèn chiếu sáng đường phố bóng led x120W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 Hộp
70 Bộ cầu nhựa D400 + 1 bóng đèn E80W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Hộp
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4507 100m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,0184 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,7632 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0464 100m2
75 Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,84 100m
76 Khung móng thép mạ kẽm M24*750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 bộ
77 Khung móng thép mạ kẽm M16*525mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
78 Tai bắt tiếp địa 154x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 cái
79 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 cọc
80 Dây đồng bọc CV/1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 63 m
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2229 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2278 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2278 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2278 100m3
85 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,33 m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0133 100m3
87 Cầu đấu dây 4P-60A-415V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 cái
88 MCB1P-6A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 cái
89 Cáp CXE/4x16mm2+1x16E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 m
90 Cáp CXE/4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.024 m
91 Cáp đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.024 m
92 Dây CVV/2x2,5mm2 từ cửa cột lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 360 m
93 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,31 100m
94 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,656 100m3
95 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3307 100m3
96 Gạch chỉ đặc KT 220x105x60 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20.200 viên
97 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 808 md
98 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2048 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,4512 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,4512 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,4512 100m3
102 Cáp CXE/4*95mm2 đến tủ DH khu mổ tầng 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 113 m
103 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,78 100m
104 Cáp CXE/4*150mm2 đến tủ TD.DH1-4 tầng 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 113 m
105 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,78 100m
106 Cáp CXE/4*150mm2 đến tủ TD.DH2-4 tầng 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 113 m
107 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,78 100m
108 Cáp CXE/4*185mm2 đến tủ TD.DH3-4 tầng 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 817 m
109 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,5 100m
110 Cáp CXE/4x70mm2 đến tủ TDKT nhà kỹ thuật 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 94 m
111 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,86 100m
112 Cáp CXE/4x16mm2 đến tủ DBV nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 271 m
113 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,47 100m
114 Cáp CXE/4*185mm2 đến tủ TDT1 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 166 m
115 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,51 100m
116 Cáp CXE/4*185mm2 đến tủ TDT2 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 305 m
117 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7 100m
118 Cáp CXE/4*185mm2 đến tủ TDT3 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 400 m
119 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7 100m
120 Cáp CXE/FR/4x50mm2 đến tủ DHTG-HK tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 83 m
121 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,76 100m
122 Cáp CXE/FR/4x16mm2 đến tủ TD.TMPC tầng 9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 207 m
123 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4 100m
124 Cáp CXE/4*95mm2 đến tủ TĐTM-TAHK tầng 9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 207 m
125 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4 100m
126 Cáp CXE/4*95mm2 đến tủ BCC trạm bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 160 m
127 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,47 100m
128 Cáp CXE/4*70mm2 đến tủ điện nhà cấp khí y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 180 m
129 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,67 100m
130 Cáp CXE/4*150mm2 đến tủ TD.DH4-9 tầng 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 113 m
131 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,76 100m
132 Cáp CXE/4*150mm2 đến tủ TD.DH5-9 tầng 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 270 m
133 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,85 100m
134 Cáp CXE/4*185mm2 đến tủ TDT2 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 166 m
135 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,51 100m
136 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5774 100m3
137 Đá dăm đệm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,6128 m3
138 Bê tông XM M150 móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1628 m3
139 Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ tại chỗ cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3108 m3
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1986 100m2
141 Sỏi chèn lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0024 m3
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0525 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1055 tấn
144 Xây gạch không nung 6x10x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,895 m3
145 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 m2
146 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 m2
147 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,72 m3
148 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4035 tấn
149 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,048 100m2
150 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cấu kiện
151 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2661 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5141 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5141 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5141 100m3
155 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,126 100m3
156 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,6637 100m3
157 Gạch chỉ đặc KT 220x105x60 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12.750 viên
158 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.552,5 md
159 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,5664 100m3
160 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,5596 100m3
161 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,5596 100m3
162 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,5596 100m3
H Phần cây xanh, sân vườn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 79,2428 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60,956 m3
3 Bó gáy hè bằng viên đá bó vỉa KT 15x22x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.177 m
4 Lát gạch lỗ trồng cỏ số 8 KT38x19x7cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 125 m2
5 Đào hố trồng cây bóng mát, kích thước hố 170x170cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 1 cây
6 Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 205 1 cây
7 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 170x170 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 1 hố
8 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 60x55 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 205 1 hố
9 Trồng cây bóng mát, cỡ bầu 80x75 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 1 cây
10 Trồng cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 205 1 cây
11 Đắp đất màu trồng cây (Tận dụng đất hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.041,8 m3
12 Cung cấp cây bàng Đài loan, đường kính 0,1-0,12m, cao >5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43 cây
13 Cung cấp cây xoài, đường kính 0,2-0,25m, cao >3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cây
14 Cung cấp cây sấu đường kính 0,2-0,25m, cao >3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cây
15 Cung cấp cây chò đường kính 0,15-0,18m, cao >5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cây
16 Cung cấp cây hoa ban đường kính 0,15-0,18m, cao >3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cây
17 Cung cấp cây bằng lăng đường kính 0,15-0,18m, cao >3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cây
18 Cung cấp cụm cau trắng cao >2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cây
19 Cung cấp cây cọ cao >2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cây
20 Cung cấp cây Hồng lộc cao 0,8-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55 cây
21 Cung cấp cây Tường vi cao 1-1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cây
22 Cung cấp cây chuỗi ngọc cao 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 125 m2
23 Cung cấp cây bảy sắc cầu vồng cao 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 391 m2
24 Cung cấp cây lá gấm cao 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46 m2
25 Cung cấp cây trắc Bách diệp cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cây
26 Cung cấp cây chiều tím cao 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 969 m2
27 Cung cấp cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.834 m2
I Phần xây dựng trạm biến áp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,9751 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,7792 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,5024 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,144 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43,289 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2578 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0729 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3939 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4031 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4006 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D =14mm đến D = 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2922 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5494 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,2647 m3
14 Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,3455 m3
15 Xây XMCL (10x6x21)mm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,48 m3
16 Xây gạch XMCL 6x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,4683 m3
17 Thép L50x50x5 đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 291,5268 kg
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,4349 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4462 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,174 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đỡ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,684 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố dầu, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,21 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm hố dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0912 100m2
25 Láng hố thu dầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,38 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,8 m2
27 Lớp sỏi đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,626 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1113 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9137 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9137 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9137 100m3
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,8575 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D<10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1574 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm đến D= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1297 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8527 100m2
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,3061 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4854 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0352 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4439 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4635 100m2
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,4467 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D<10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0138 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9939 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,4229 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2776 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0222 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1152 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1113 100m2
49 Xây gạch không nung 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, tường bao quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,1015 m3
50 Xây gạch không nung 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,1454 m3
51 Xây gạch không nung 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,2037 m3
52 Xây gạch không nung 210x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,6701 m3
53 Công tác ốp đá bóc màu ghi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,145 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 155,1268 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 415,4195 m2
56 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28,0632 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130,97 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 242,29 m2
59 Trát lanh tô, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,3 m2
60 Kẻ chỉ 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 296,995 md
61 Bả ma tít vào trần, dầm, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 271,4403 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 415,4195 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 166,4268 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 730,7648 m2
65 Cửa sổ khung nhôm 50x100, lập là nhôm A150 sơn màu ghi xám Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,68 m2
66 Cửa đi khung nhôm 50x100, lập là nhôm A150 sơn màu ghi xám Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,5 m2
67 Cửa chớp gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,15 m2
68 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8707 100m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,003 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6758 m3
71 Bó vỉa bồn cây bằng đá 180x220x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,8 m
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,8833 m3
73 Lớp vữa xi măng mác 75#, dày TB 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 76,0248 m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,984 m3
75 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,108 100m2
76 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,1515 m2
77 Xẻ rãnh chống trượt mặt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 82,65 md
78 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc xi măng POLYME 2TP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 213,8393 m2
79 Lát gạch đất nung kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 195,7076 m2
80 Ống nhựa thoát nước U.PVC DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
81 Cút nhựa 90 độ DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
82 Cút nhựa 90 độ DN135 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
83 Phễu thu nước mái DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
J Phần trạm bơm, trạm xử lý nước thải, khí y tế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6846 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,1 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,3924 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1161 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5786 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2789 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3043 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4742 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4833 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,2626 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1742 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5104 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5104 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5104 100m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1791 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0854 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D = 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5619 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2982 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,6321 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4901 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm đến D=18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5017 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5008 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0403 100m2
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,3953 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,9081 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4066 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5348 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D< 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0113 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D = 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1694 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1264 100m2
31 Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, tường bao quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,7899 m3
32 Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xây tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,4232 m3
33 Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7616 m3
34 Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,176 m3
35 Bó vỉa bồn cây bằng đá 150x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,1 m
36 Công tác ốp đá bóc màu ghi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,735 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 145,2985 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 193,1815 m2
39 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,6736 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 93,09 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 140,66 m2
42 Trát lanh tô, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,64 m2
43 Kẻ chỉ 20x10 A200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 207,9 md
44 Bả ma tít vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 183,4458 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 180,5497 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 157,9385 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 504,6555 m2
48 Cửa sổ khung nhôm 50x100, lập là nhôm A150 sơn màu ghi xám Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,16 m2
49 Cửa đi khung nhôm 50x100, lập là nhôm A150 sơn màu ghi xám Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 m2
50 Cửa lưới thép chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7044 m2
51 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5313 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7472 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,452 m3
54 Lớp nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 87,1 m2
55 Lớp vữa xi măng mác 75#, dày TB 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 87,1 m2
56 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,98 m2
57 Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34,8 md
58 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc xi măng POLYME 2TP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 147,221 m2
59 Gạch đất nung 30x30 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 146,895 m2
60 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 1 máy
61 Ống nhựa PPR nước lạnh PN10 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,03 100m
62 Ống nhựa PPR nước lạnh PN10 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,11 100m
63 Ống nhựa PPR nước lạnh PN10 D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,12 100m
64 Ống nhựa PPR nước nóng PN20 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m
65 Ống nhựa PPR nước nóng PN20 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 100m
66 Van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
67 Van chặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
68 Van chặn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
69 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
70 Van 1 chiều D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
71 Mối nối mềm + Mặt bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
72 Mối nối mềm + Mặt bích D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
73 Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
74 Y lọc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
75 Cút vuông PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
76 Cút vuông PPR DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
77 Cút vuông PPR DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
78 Cút vuông PPR DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
79 Tê vuông PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
80 Tê vuông PPR DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
81 Tê vuông chuyển bậc DN110-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
82 Côn thu PPR DN125-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
83 Côn thu PPR DN110-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
84 Nối thẳng ren ngoài DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
85 Nối thẳng ren ngoài DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
86 Nối thẳng ren trong DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
87 Van phao DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
88 Crepin D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
89 Áp kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
90 Ống nhựa thoát nước U.PVC CLASS2 DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
91 Cút nhựa PVC DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
92 Cút nhựa PVC 135 độ DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
93 Phễu thu nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
94 Phễu thu nước sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
95 CXE/FR/3*70+35MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
96 CXE/4*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 m
97 CV/1*35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55 m
98 CV/1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 m
99 CV/1*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 m
100 Dây CV/1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
101 Dây CV/1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 m
103 Tủ điện sắt sơn nổi 800*1000*250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
104 Tủ điện sắt sơn nổi 400*600*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
105 Đồng hồ vôn kế 0-500v + Chuyển mạch vôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
106 Đồng hồ đo Ampe kế 10-300+TI300/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
107 Đèn báo pha vành xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
108 Aptomat MCCB-3C-300A-30KA-415V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
109 Aptomat MCCB-3C-200A-30KA-415V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
110 MCCB 3P-50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
111 MCCB 3P-40A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
112 Áp tô mát MCB 1P-16A-6kA-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
113 Cầu chì 1P-2A + vỏ cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
114 Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
115 Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
116 Ổ cắm đôi 16A loại 3 chấu + Mặt + Đế âm tường chống cháy ( Tham khảo Roma) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
117 Đèn lốp bóng led 20w/D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
118 Đèn tuýp bóng led 20w/chụp chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
119 Cọc thép bọc đồng D20*2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cọc
120 Băng đồng nối đất 25*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 m
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,3232 100m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,765 m3
123 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,765 m3
124 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4528 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2146 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm đến D= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,1616 tấn
127 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,3232 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,3232 100m3
129 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,3232 100m3
130 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,792 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,14 m3
132 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,628 m3
133 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m2
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2448 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm đến D= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2816 tấn
136 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0979 100m3
137 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0979 100m3
138 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0979 100m3
K Phần bể nước ngầm PCCC và cấp nước
1 Cung cấp cọc BTLT D350, PHC-Class A (đã bao gồm mũi cọc và chi phí hạ cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 260 md
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,6 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, đoạn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,99 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 mối nối
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,248 tấn
6 Đắp cát cát đầu cọc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0952 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,1992 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,888 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,78 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 + Chống thẩm W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 317,1102 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9426 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,2791 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,7876 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,8872 100m2
15 Băng cản nước PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 170 md
16 Trát tường trong bể lần 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 385,6 m2
17 Trát tường trong bể lần 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 385,6 m2
18 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 275,04 m2
19 Đánh màu bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 660,64 m2
20 Lan can bể bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 78,4 kg
21 Khung thép hộp inox+ Nắp bể bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,4 kg
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,2182 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,941 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,941 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,941 100m3
L Phần bể xử lý nước thải, bể tách mỡ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,3535 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,169 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,7635 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 + Chống thẩm W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 88,5607 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,1965 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7704 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,9044 100m2
8 Băng cản nước + băng trương nở Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 139 md
9 Trát tường trong bể lần 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 216,32 m2
10 Trát tường trong bể lần 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 216,32 m2
11 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85,8125 m2
12 Đánh màu bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 302,1325 m2
13 Nắp lỗ thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0579 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2944 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2944 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1315 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,595 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8311 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2692 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0944 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1102 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,192 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,192 m2
25 Láng đáy bể dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,0316 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,36 m2
27 Đánh màu trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,2236 m2
28 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,8667 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0469 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0846 100m3
M Phần xây dựng nhà tạm khám chữa bệnh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0475 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,4972 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7204 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,4912 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9572 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6142 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8157 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,4875 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4253 100m3
10 Rải lớp nilon chống mất nước bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 141,7509 m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,1751 m3
12 Xây XMCL (10x6x21)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4797 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5678 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0933 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,624 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1274 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0304 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,975 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9605 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,4426 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,5866 m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0477 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1014 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,792 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1761 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5528 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2003 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,6018 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5145 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1923 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5483 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,6285 m3
34 Bu lông neo M20 - L250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 152 cái
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,8779 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,8534 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,8779 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,8534 tấn
39 Tôn chống nóng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,2407 100m2
40 Máng thu nước Inox 304 khổ rộng 550mm dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 123,65 m
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,9483 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 67,2874 m3
43 Xây XMCL (10x6x21), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1152 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 466,8961 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 883,2719 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,824 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,82 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,8672 m2
49 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,4 m2
50 Khoét lỗ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
51 Khung thép đỡ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
52 Vách ngăn vệ sinh Pretty dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,195 m2
53 Lắp đặt gương soi KT2.4x0.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
54 Thi công trần thạch cao panel kt 600x600 khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 420 m2
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4808 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,9598 m3
57 Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh, vén thành tường 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,0072 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 439,196 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 420 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,196 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 m3
62 Lan can Inox 304 đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,2 md
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,264 m2
64 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,036 10m
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,8825 m2
66 Cung cấp,lắp đặt tấm che bờ chắn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71,34 m2
67 Gia công lan can thép hộp 40x80x1.1 (2,02kg/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0744 tấn
68 Lắp dựng nan sắt trang trí, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41,283 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,8344 m2
70 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,6 m2
71 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,72 m2
72 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,08 m2
73 Cửa sổ nhôm kính cố định, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,16 m2
74 Cửa đi 1 cánh, kết hợp vách kính cố định nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43,875 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 506,534 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 883,27 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,8762 100m2
78 Đèn led panel kt 600x600 (chỉ tính nhân công, vật liệu được tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 bộ
79 Đèn Downlight âm trần 9W (chỉ tính nhân công, vật liệu được tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
80 Đèn Downlight âm trần 12W (chỉ tính nhân công, vật liệu được tân dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 bộ
81 Quạt thông gió âm trần 250m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
82 Vent cap Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 bộ
83 Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
84 Công tắc ba 1 chiều 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
85 Công tắc đôi xoay chiều 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
86 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-150V đặt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58 cái
87 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000 BTU (chỉ lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 máy
88 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000 BTU (chỉ lắp đặt máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 máy
89 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 100m
90 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 100m
91 Bảo ôn ống đồng Ø6.4 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 13 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 100m
92 Bảo ôn ống đồng Ø9.5 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 13 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 100m
93 Ống nước ngưng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7 100m
94 MCB-1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
95 MCB-1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 cái
96 MCB-1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
97 MCB-2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
98 MCB-2P-100A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
99 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 600 m
100 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 480 m
101 Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 + 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
102 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 + 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
103 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16mm2 + 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
104 Ống PVC D20+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.000 m
105 Ống PVC D34+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 350 m
106 Ống gen xoắn ngầm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
107 ống mềm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 m
108 Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
109 Dây thu sét thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
110 Dây nối đất thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
111 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
112 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
113 Đóng cọc tiếp địa thép góc V63x63x6; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cọc
114 Ống nước lạnh PPR D25, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m
115 Ống nước lạnh PPR D32, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,55 100m
116 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,45 100m
117 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m
118 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,55 100m
119 Cút PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
120 Cút PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
121 Cút PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
122 Tê PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
123 Tê PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
124 Tê PPR - D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
125 Tê PPR - D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
126 Thập PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
127 Cút PPR ren trong - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
128 Van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
129 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
130 Van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
131 Ống nước nóng PPR D20, PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
132 Cút PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
133 Van PPR-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
134 Ống nhựa u.PVC D110, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
135 Ống nhựa u.PVC D90, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m
136 Ống nhựa u.PVC D60, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,07 100m
137 Ống nhựa u.PVC D48, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
138 Cút 45 u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
139 Cút 45 u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
140 Cút 45 uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
141 Y u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
142 Y u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
143 Cửa thông tắc PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
144 Cửa thông tắc PVC-D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
145 Côn u.PVC D90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
146 Côn u.PVC D110/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
147 Cút 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
148 Cút 90 uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
149 Ống nhựa u.PVC D90, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 100m
150 Cút 90 u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
151 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
153 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
154 Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
155 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
157 Bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
158 Bộ hương sen tắm + bộ vòi nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
159 Phễu thu sàn inox D100 kèm siphong D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
160 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
N Phần lắp đặt hệ thống xử lý nước thải (đường ống)
1 Ống Inox DN100, Inox 304, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,565 100m
2 Ống Inox DN50, Inox 304, dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,42 100m
3 Cút Inox Dn100, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
4 Tê thu Inox DM110/50, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
5 Tê Inox DN100, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
6 Tê Inox DN50, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
7 Côn thu Inox DN50/32, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
8 Mối nối mềm D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Van bướm tay gạt DN100, bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
10 Van 1 chiều đồng DN100, bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
11 Ống u.PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,325 100m
12 Lắp đặt Cút u.PVC D200, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt tê thu u.PVC D200/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt Ống u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,42 100m
15 Lắp đặt Cút u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
16 Mối nối mềm D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt Bích nhựa u.PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
18 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt ống u.PVC D76, class2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6 100m
20 Cút u.PVC D76, u.PVC, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 cái
21 Ống u.PVC D110,Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,465 100m
22 Cút u.PVC D110, u.PVC, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
23 Ống u.PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,62 100m
24 Lắp đặt Cút u.PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
25 Ống mềm D21, loại kết nối mềm giữa bơm định lượng và ống dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,22 100m
26 lắp đặt bộ kết nối bằng đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
27 Lắp đặt ống ruột gà xoắn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 m
28 Lắp đặt Ống ruột gà xoắn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
29 Lắp đặt Thang máng cáp D110/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
30 Lắp đặt Cút D110/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
31 Lắp đặt Cáp 4x1.5 XLPE Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 400 m
32 Cáp 4x10 XLPE Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
33 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 300 m
34 Lắp đặt bồn chứa (bình bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,35 tấn
35 Lắp đặt máy bơm nước các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 1 máy
36 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ loại DN65, có màn hình hiển thị điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
40 Lắp đặt cáp neo thiết bị D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 125,6 m
41 Lắp đặt khóa cáp, tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 bộ
O Phần cổng, nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,802 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,585 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,162 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,016 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,246 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,3 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,373 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,49 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,035 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,337 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,019 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,101 tấn
13 Xây XMCL (10x6x21)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,617 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,615 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,25 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,871 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,675 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,423 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,625 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,033 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,868 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,978 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,194 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,461 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê vòm cong, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,757 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,323 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,251 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,967 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,386 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,054 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,023 tấn
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,028 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,574 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,156 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,22 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 334,68 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 185,104 m2
39 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 53 m
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 189,3 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 168,42 m2
42 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,52 m2
43 Lát nền gạch gốm kt 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,52 m2
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,426 m3
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,72 m2
46 Lát nền sân, đá tự nhiên kt 150x300x40mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,7 m2
47 Bó vỉa đá tự nhiên kt 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,48 m
48 Ốp gạch thẻ, màu theo chỉ định kiến trúc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,33 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 531,61 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,47 m2
51 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,3 m2
52 Cửa sổ nhôm kính cố định, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,743 m2
53 Cửa đi 1 cánh, nhôm kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,948 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,488 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,845 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,845 100m2
57 Gia công ống chắn phân làn sắt D90 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,077 tấn
58 Lắp dựng ống chắn phân làn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,077 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,04 m2
60 Cung cấp lắp đặt cổng sắt, khung sắt hộp, cánh khung thép hộp ốp tôn nổi, cổn mở cánh gập có bánh lăn (bao gồm phụ kiện, bản lề, bánh lăn, lặt đặt và sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,56 m2
61 Cung cấp và lắp đặt cổng xếp Inox và hệ thống điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
62 Barie tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
63 Gờ giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 md
64 Chữ Inox 304 gắn nổi nội dung "BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN THƯỜNG TÍN" + Chữ thập Inox màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
65 Lắp đặt chữ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,152 100m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,051 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,272 m3
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,122 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,058 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,049 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,448 m3
74 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,077 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,016 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,042 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,049 tấn
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,066 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,007 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,005 tấn
81 Xây gạch XMCl (10x6x21)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,263 m3
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,814 m2
83 Gia công hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,079 tấn
84 Lắp dựng hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,616 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,643 m2
86 Dây CV/1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 m
87 Dây CV/1*2,5E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
88 Dây CV/1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
89 Dây CV/1*1,5E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
90 Tủ điện kt 600x450x200x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
91 Đèn báo pha (vàng - xanh - đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
92 Đồng hồ đo Vol kế 0-500V + chuyển mạch vôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
93 Cầu chì ống 1P-2A + vỏ cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
94 MCCB-3P-125A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
95 MCB-3P-100A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
96 MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
97 MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
98 Công tắc 4 hạt + mặt + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
99 ổ cắm đôi loại 3 chấu + mặt + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
100 Bộ đèn ốp trần D200 bóng led 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
101 Bộ đèn ốp trần D300 bóng led 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
102 Bộ đèn tuýp đơn 1 bóng Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
103 Ống PVC D20+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55 m
104 Cọc chống sét bằng đồng D20 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cọc
105 Băng đồng nối đất 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 m
106 Cáp CV/1*16 mm2 nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 m
P Phần hàng rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,823 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,033 m3
3 Xây gạch XMCL (10x6x21), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 77,8598 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50,5725 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,065 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9256 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,0677 tấn
8 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.800 1 lỗ khoan
9 Điền đầy lỗ khoan bằng keo Ramset Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.800 lỗ khoan
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1444 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,226 100m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 156,195 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,0672 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6115 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, D6 và D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6383 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8333 tấn
17 Xây gạch XMCL (6x10x21), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,7356 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,6365 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,281 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, D6 và D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4019 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,4485 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3469 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2846 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 209 cái
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.073,65 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 769,747 m2
27 Gia công hàng rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,7408 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 136,8286 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 170,145 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.843,397 m2
Q Phần xây dựng trạm biến áp cấp điện và máy phát điện dự phòng
1 Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,24 kg
2 Lắp đặt xà cầu dao phụ tải đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Xà đỡ cáp +chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 63,89 kg
4 Lắp đặt xà đỡ cáp +chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Cầu xà bắt sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,91 kg
6 Lắp đặt Cầu xà bắt sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
7 Colie ôm cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,31 kg
8 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 quả
10 Ty sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt sứ đứng trung thế 35kV trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 10 sứ
12 Dây buộc cổ sứ, khóa dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
13 Tiếp địa bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,9 kg
14 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,64 10 m
15 Kéo lại dây AC120 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,093 1 km dây
16 Dây dẫn AC120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 m
17 Kéo dây AC120 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,012 1 km dây
18 Cáp bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 m
19 Kéo dải Cáp bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,06 100m
20 Ghíp nhôm trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
21 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
22 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 10 đầu cốt
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 10 đầu cốt
25 Cắt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 216 1m
26 Đào phá bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,28 m3
27 Phá dỡ nền gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84,8 m2
28 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,544 m3
29 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,749 100m3
30 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 695 m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,95 100m
32 Cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 360 m
33 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,5 100m
34 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
35 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 184,56 m3
36 Rải cát bảo vệ rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 184,56 m3
37 Tấm đan bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.380 tấm
38 Bảo vệ đường cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg (tấm đan 500*300*60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31.050 kg
39 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 690 m
40 Rải băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,38 100m2
41 Đắp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120,88 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8456 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8456 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8456 100m3
45 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
46 Khoan lỗ gắn mốc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 1 lỗ khoan
47 Đầu cáp khô ngoài trời 35kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
48 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 đầu cáp (3 pha)
49 Hộp đầu cáp Tplugs 35kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
50 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 đầu cáp (3 pha)
51 Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
52 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 hộp nối (3 pha)
53 Bọc cổ cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
54 Tiếp địa đầu cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
55 Rải cát vàng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84,8 m2
56 Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84,8 m2
57 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25cm, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,28 1 m3
58 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
60 Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 ca
61 Thí nghiệm tiếp đất tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 vị trí
62 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 sợi
63 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 sợi
64 Cáp trung thế CuXLPE/PVC-35KV-1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 105 m
65 Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 105 1 m
66 Cáp hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 949 m
67 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 949 1 m
68 Cáp bọc nhựa hạ thế Cu/PVC-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 m
69 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/PVC-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 1 m
70 Cáp bọc nhựa hạ thế Cu/PVC-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 m
71 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/PVC-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 1 m
72 Dây tín hiệu tụ bù Cu/PVC-1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 m
73 Lắp đặt dây tín hiệu tụ bù Cu/PVC-2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 1 m
74 Đầu cáp Tplugs 35kV-3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
75 Làm đầu cáp Tplugs 35kV-3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 1 đầu cáp (3 pha)
76 Bọc cổ cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
77 Tiếp địa đầu cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
78 Đầu cốt đồng M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 158 cái
79 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,8 10 đầu cốt
80 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
81 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 10 đầu cốt
82 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
83 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8 10 đầu cốt
84 Thanh chắn an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 54,36 kg
85 Lắp đặt thanh chắn an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0544 tấn
86 Giá đỡ tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65,58 kg
87 Lắp đặt giá đỡ tủ trung thế 4 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0656 tấn
88 Giá đỡ tủ hạ thế tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 61,32 kg
89 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0613 tấn
90 Giá đỡ tủ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 199,5 kg
91 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1995 tấn
92 Giá cáp đỡ trung thế mặt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,56 kg
93 Lắp đặt giá đỡ cáp trung thế mặt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0646 tấn
94 Thang cáp 600x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 m
95 Lắp đặt thang cáp 600x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8 10m
96 Khớp chữ L 600x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
97 Giá đỡ thang cáp treo trần 600x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
98 Lắp đặt giá đỡ thang cáp treo trần 600x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,006 tấn
99 Ghi sắt bệ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,44 m2
100 Chốt đỡ ghi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 cái
101 Đá bệ máy các loại, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,844 m3
102 Đào rãnh tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,6 m3
103 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,6 m3
104 Dây tiếp địa dẹt 40x4(1,26kg/m) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 93,24 kg
105 Dây tiếp địa dẹt 25x4(0,78kg/m) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 81,12 kg
106 Cọc tiếp địa( L63x63x6 dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cọc
107 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2 10 cọc
108 Rải dây thép địa dẹt 40x4 có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,8 10 m
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
110 Lắp đặt quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
111 Tủ điều khiển quạt thông gió tự động theo nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 1 tủ
112 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
114 Cáp cấp vào tủ tổng CU/PVC(2x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
115 Cáp cấp vào tủ tổng CU/PVC(2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 m
116 Cáp cấp lên bóng chiếu sáng CU/PVC(2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2 100m
117 Lắp đặt ống luồn dây PVC phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1 100m
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 bộ
119 Biển tên TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
120 Biển tên ngăn trung, hạ thế, TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
121 Biển cảnh báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
122 Biển tên lộ cáp trung thế các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
123 Lắp biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39 1 bộ
124 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
125 Bình bọt chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bình
126 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bình
127 Giá để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
128 Thảm cách điện 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
129 Găng tay cách điện 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
130 Ủng cách điện 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
131 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
132 Biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
133 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
134 Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
135 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
136 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
137 Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 phân đoạn
138 Công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
139 Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
140 Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
141 Thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
142 Cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 sợi
143 Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 sợi
144 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 tụ
145 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x300 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 826 m
146 Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 826 1 m
147 Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33 m
148 Lắp đặt cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-4x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33 1 m
149 Đầu cốt đồng M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 132 cái
150 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,2 10 đầu cốt
151 Thang đỡ cáp đầu máy phát (32.28kg/bộ), mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,56 kg
152 Lắp đặt kết cấu các loại, lắp đặt thang đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0646 tấn
153 Giá đỡ tủ đầu cực (28.5kg/bộ), mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57 kg
154 Lắp đặt kết cấu các loại, lắp đặt giá đỡ tủ đầu cực Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,057 tấn
155 Cung cấp lắp đặt khối tiêu âm cửa hút khí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
156 Cung cấp lắp đặt khối tiêu âm cửa xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
157 Giá đỡ khối tiêu âm hút gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
158 Giá đỡ khối tiêu âm xả gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
159 Hộp tôn dẫn gió xả (bên ngoài tôn mạ kẽm dày 0.75 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
160 Bạt nối mềm két nước và khối tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
161 Lớp hấp thụ âm lên trần và tường phòng đặt máy (khung thép. Rokwool 100mm, tôn đục lỗ, nẹp nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 215 m2
162 Làm cách âm trần tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 215 m2
163 Cách âm cửa ra, vào phòng máy (bọc cách âm thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3, tôn đột lỗ dày 0.4 (+/- 5%) mm, kích thước cửa 1.8x2.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
164 Cung cấp lắp đặt bình tiêu âm ống xả thoát khói sơ cấp, thứ cấp (sử dụng thép dày 3 (+/-5%)mm bao gồm bọc bảo ôn bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm bên ngoài bọc Inox 304 dày 0,4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
165 Bộ lọc khói bao gồm bọc bảo ôn bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm bên ngoài bọc Inox 304 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
166 Ống khói D400mm sử dụng thép dày 3 (+/-5%)mm cuốn hàn bọc bảo ôn bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm bên ngoài bọc Inox 304 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 m
167 Bích ống khói DN400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
168 Khớp giãn nở ống khói Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
169 Giá đỡ ống khói (bao gồm thép U100x45, lò xo giảm rung) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
170 Hệ thống đường ống nhiên liệu DN25 từ nhiên liệu cho máy phát điện bao gồm ống dầu, van cút bích Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 HT
171 Bình nhiên liệu 8000L, hệ thống đồng hồ báo mức nhiên liệu, phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bình
172 Gối đỡ giảm chấn máy phát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
173 Bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bình
174 Bình khí chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bình
175 Giá để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
176 Tủ điều khiển quạt thông gió tự động theo nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
177 Quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
178 Lắp đặt quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
179 Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất <= 100 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 máy
180 Tháo dỡ chống sét van <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 3 pha
181 Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 bộ (3pha)
182 Tháo dỡ cáp trung thế AC-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 m
183 Tháo dỡ cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
184 Tháo dỡ mỏ phóng đầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
185 Tháo dỡ xà các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 1 bộ
186 Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 35kV, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9 10 sứ
187 Tháo dỡ cột BTLT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 1 cột
R Phần nhà cải tạo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,772 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,772 m3
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8649 tấn
4 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5539 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8649 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 199,584 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,608 100m2
8 Tháo tấm lợp tôn hiện trạng đoạn trục 15-17 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,17 100m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
11 Tháo dỡ cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,03 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,734 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58,4926 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường ngăn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,3928 m3
15 Lan can tay thép cao 900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,76 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 79,395 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 79,395 m2
18 Gia công sàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8478 tấn
19 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8478 tấn
20 Khoan râu thép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 1 lỗ khoan
21 Điền đầy lỗ khoan bằng keo Rasmet Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 1 lỗ khoan
22 Khung giá đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
23 Khoét lỗ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 1lỗ
24 Lát đá mặt bệ mặt bệ nhà WC (mặt bàn, yếm, diềm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,091 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70,88 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70,88 m2
27 Lắp đặt vách ngăn pretty Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,28 m2
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,8 m cấu kiện
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,6 m2 cấu kiện
30 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa mặt + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
32 Lắp đặt vòi hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
33 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
34 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
36 Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
38 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
40 Lắp đặt ống nhựa thoát nước U.PVC class 2 DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 100m
41 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
42 Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
S Phần giàn hoa, ghế đá
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,0572 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3712 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,064 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7636 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3578 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3851 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt bu lông neo móng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1306 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4156 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1187 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0757 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông, lắp mặt ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
13 Gia công kết cấu thép khung dàn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0982 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép khung dàn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0982 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,4684 m2
16 Xây gạch XMCL, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,448 m3
17 Xây gạch XMCL, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9653 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,8 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,88 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,74 m2
21 Mua đất màu trồng cây theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,184 m3
22 Cây hoa giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cây
23 Cây bạch trinh biển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8 m2
T Phần thiết bị trạm biến áp, máy phát điện
1 Cầu dao phụ tải 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
2 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
3 Máy biến áp công suất 1600 kVA-35(22)/0,4 kv Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
4 Máy biến áp công suất 2000 kVA-35(22)/0,4 kv Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
5 Máy phát điện dự phòng công suất 1650kVA/1320kW, 3 pha (công suất liên tục 1500kVA/1200kW) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 máy
6 Tủ RMU 35kV (4 ngăn) trọn bộ (02 CD +2 MC), phụ kiện trọn bộ gồm: đồng hồ báo áp suất khí, bộ sấy đầu cáp cảm ứng, bộ chỉ thị sự cố đâu cáp, rơle bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
7 Tủ điện hạ thế tổng trọn bộ 3200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
8 Tủ điện hạ thế tổng trọn bộ 2500A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
9 Tủ điện hạ thế liên lạc 2500A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
10 Tủ tụ bù 500kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
11 Tủ tụ bù 400kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
12 Tủ đầu cực 2500A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Tủ
13 Tủ ưu tiên 2500A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Tủ
14 Tủ ATS 2500A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
15 Thiết bị đo xa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
16 quản lý mua sắm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Hoàn thiện
17 lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Hoàn thiện
U Phần thiết bị XLNT: Hệ thống xử lý nước thải bệnh viện công suất 300 giường bệnh
1 Thân vỏ hệ thống được làm bằng Composite cốt sợi thủy tinh (FRP); Kích thước: 10500x2500mm)<br/>Độ dày vỏ: 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 set
2 Bộ vành nắp Composite cốt sợi thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 set
3 Giá thể vi sinh sử dụng Bể thiếu khí; S/V: >500m2/m3 Chất liệu: PP/HDPE Kích thước: Đường kính D160, dạng hình cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m3
4 Đường ống dẫn sử dụng ống u.PVC Class2, Bể thiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Hệ
5 Sàn giá sử dụng INOX SUS304, Bể thiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Hệ
6 Máy khuấy chìm, Bể thiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
7 Giá thể vi sinh sử dụng Bể hiếu khí 1 + 2; S/V: >2000m2/m3 Chất liệul: PP/HDPE/nhựa trong Kích thước: Đường kính D20x12, dạng hình trụ bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50,4 m3
8 Đường ống dẫn sử dụng ống u.PVC Class2, Bể hiếu khí 1 + 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 Hệ
9 Sàn giá sử dụng INOX SUS304, Bể hiếu khí 1 + 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 Hệ
10 Đường ống dẫn sử dụng ống u.PVC Class2 Ngăn lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Hệ
11 Sàn giá sử dụng INOX SUS304, Ngăn lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Hệ
12 Ống khí uPVC Class2, Ngăn lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Hệ
13 Hệ thống hồi lưu khí, Ngăn lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
14 Hệ thống xả an toàn , Ngăn lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Hệ
15 Hệ thống hồi lưu bùn hoạt tính Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt (Van 1 chiều, rắc co, xích treo Inox 304), Ngăn lắng; Loại: Bơm chìm nước thải Lưu lượng: 0.1m3/min, H=6m Công suất: 0.75kW, 3 pha /380V/50Hz; Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
16 Van phao báo mực, Ngăn lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
V Phần thiết bị trong bể xây dựng và nhà điều hành
1 Bơm chìm nước thải đầu vào<br/>Đã bao gồm phụ kiện lắp đặt (van 1 chiều đồng, rắc co, xích treo bơm)<br/>Loại: Bơm chìm nước thải<br/>Lưu lượng: 0.4m3/min, H=6m<br/>Công suất: 1.5kW, 3 pha 50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
2 Van phao báo mực Loại báo mực cao thấp, dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
3 Hệ thống phân phối khí bể điều hòa Standard of production: ISO 9001-2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Set
4 Bơm chìm nước thải đầu vào Đã bao gồm phụ kiện lắp đặt (van 1 chiều đồng, rắc co, xích treo bơm) Loại: Bơm chìm nước thải Lưu lượng: 0.4m3/min, H=6m Công suất: 1.5kW, 3 pha 50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Set
5 Van phao báo mực Loại báo mực cao thấp, dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
6 Bộ chia tải đầu vào Kích thước: 1200x800x1000mm Vật liệu: Composite cốt sợi thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
7 Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Loại DN65, có màn hình hiển thị điện tử Loại: V-Notch tank Kích thước: DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
8 Bơm chìm nước thải đầu vào Đã bao gồm phụ kiện lắp đặt (van 1 chiều đồng, rắc co, xích treo bơm) Loại: Bơm chìm nước thải Lưu lượng: 0.4m3/min, H=6m Công suất: 1.5kW, 3 pha 50Hz; Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Set
9 Van phao báo mực Loại báo mực cao thấp, dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
10 Bơm khí sử dụng (Máy thổi khí bể hiếu khí/Air pump for Oxic tank) Lưu lượng: 5.11-8.08l/min Cột áp: 3mH2O Công suất: 7.5kW/3pha/380V/50Hz Cấp bảo vệ: IP55 Tiêu chuẩn: ISO 9001-200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
11 Bơm định lượng hóa chất khử trùng Bơm định lượng công suất 0.25-0.4kw/3pha/380v/50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
12 Thùng chá hóa chất khử trùng Thùng chứa hóa chất 1000l, vật liệu nhựa PE 3 lớ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
13 Bơm định lượng hóa chất cân bằng pH Bơm định lượng công suất 0.25-0.4kw/3pha/380v/50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
14 Thùng chứa hóa chất cân bằng pH Thùng chứa hóa chất 1000l, vật liệu nhựa PE 3 lớ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
15 Hệ thống xử lý khí thải phát sinh (hấp thụ/hấp phụ mùi) Tháp khí bằng Inox 304, dày 1.5mm Kích thước: Cao x Đường kính 2250x500mm Vật liệu hấp thụ than hoạt tính Quạt hút mùi công suất 2.2k Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Hệ
16 Quạt thông gió nhà điều hành Công suất: 0.25kw/1pha/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
17 Vỏ tủ điện Vỏ tủ loại 2 tầng cánh Vật liệu: Tôn sơn tĩnh điện ngoài trời, dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
18 Tủ điện điều khiển điện PLC-HDMI Hệ thống điều khiển lập trình PLC-HDMI, điều khiển tự động hoàn toàn hệ thống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
19 Vận chuyển, cẩu hạ bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Lượt
20 Vận hành, thử nghiệm, đào tạo chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Hệ
21 Kiểm tra chất lượng mẫu đầu ra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Lượt
22 Hóa chất khởi hành hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 3 tháng
W Thiết bị nhà trạm bơm, trạm xử lý nước thải, khí y tế
1 Máy bơm nước; Q = 51m3/H, H = 64m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
2 Máy bơm nước nóng; Q = 3m3/H; H= 60m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
X Thiết bị cấp thoát nước ngoài nhà
1 Máy bơm tưới cây; Q=5m3/H; H = 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->