Gói thầu: Gói thầu 17: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Khối nhà kỹ thuật A (4 tầng), Hạ tầng kỹ thuật, Trạm biến áp + đường dây trung thế + máy phát điện dự phòng, Hệ thống xử lý nước thải và phá dỡ công trình cũ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201164710-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 17: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Khối nhà kỹ thuật A (4 tầng), Hạ tầng kỹ thuật, Trạm biến áp + đường dây trung thế + máy phát điện dự phòng, Hệ thống xử lý nước thải và phá dỡ công trình cũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 17:24:00 đến ngày 2020-12-11 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,869,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170 | cái |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Tháo quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | cái |
| 4 | Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6735 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,0862 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.104,8 | m2 |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,0862 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6735 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6735 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6735 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ đường dây điện, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | công |
| 12 | Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,7401 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 798,668 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2615 | tấn |
| 15 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2615 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,7401 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,7401 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,7401 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ đường dây điện, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 20 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | ca |
| 21 | Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2076 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 520,1048 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,21 | tấn |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,21 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2076 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2076 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2076 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ đường dây điện, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 29 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | ca |
| 30 | Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4922 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 504,0456 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6147 | tấn |
| 33 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6147 | tấn |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4922 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4922 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4922 | 100m3 |
| 37 | Tháo dỡ đường dây điện, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 38 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | ca |
| 39 | Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,158 | 100m3 |
| 40 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 243,36 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,61 | tấn |
| 42 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,61 | tấn |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,158 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,158 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,158 | 100m3 |
| 46 | Tháo dỡ đường dây điện, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | công |
| 47 | Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,442 | 100m3 |
| 48 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,002 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 50 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,442 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,442 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,442 | 100m3 |
| 54 | Tháo dỡ đường dây điện, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | công |
| 55 | Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1852 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1852 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1852 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1852 | 100m3 |
| 59 | Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2532 | 100m3 |
| 60 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,657 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 62 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2532 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2532 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2532 | 100m3 |
| 66 | Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,434 | 100m3 |
| 67 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,429 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 69 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,434 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,434 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,434 | 100m3 |
| 73 | Tháo dỡ đường dây điện, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | công |
| 74 | Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,785 | 100m3 |
| 75 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165,074 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 77 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,785 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,785 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,785 | 100m3 |
| 81 | Tháo dỡ đường dây điện, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | công |
| 82 | Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3456 | 100m3 |
| 83 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 555,6798 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8517 | tấn |
| 85 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8517 | tấn |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3456 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3456 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3456 | 100m3 |
| 89 | Tháo dỡ đường dây điện, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 90 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | ca |
| 91 | Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4351 | 100m3 |
| 92 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216,216 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3431 | tấn |
| 94 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3431 | tấn |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4351 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4351 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4351 | 100m3 |
| 98 | Tháo dỡ đường dây điện, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 99 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | ca |
| 100 | Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7922 | 100m3 |
| 101 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134,784 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3649 | tấn |
| 103 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3649 | tấn |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7922 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7922 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7922 | 100m3 |
| 107 | Tháo dỡ đường dây điện, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 108 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | ca |
| 109 | Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2797 | 100m3 |
| 110 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 265,356 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3371 | tấn |
| 112 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3371 | tấn |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2797 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2797 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2797 | 100m3 |
| 116 | Tháo dỡ đường dây điện, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 117 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | ca |
| 118 | Phá và xúc vật liệu lên ô tô 10T, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,0496 | 100m3 |
| 119 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 719,0235 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7283 | tấn |
| 121 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7283 | tấn |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,0496 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,0496 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,0496 | 100m3 |
| 125 | Tháo dỡ đường dây điện, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | công |
| 126 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | ca |
| B | Nhà kỹ thuật A (kết cấu, kiến trúc, điện nước) | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT D350, PHC-Class A (đã bao gồm mũi cọc và chi phí hạ cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.124 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,236 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,783 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | mối nối |
| 5 | Cung cấp cọc thép phục vụ ép âm I 350 x 175 x 7 x 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0992 | tấn |
| 6 | Đắp cát cát đầu cọc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0753 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc liên kết với đài, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,945 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép khác, tôn Tôn dày 2.0mm D220 bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0334 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0334 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0144 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,91 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,1414 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89,5958 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8338 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1574 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5553 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6656 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mmm đến D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7776 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,5111 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung (10x6x21)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1677 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung (10x6x21)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,8471 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9528 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2669 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7747 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,327 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1393 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0214 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung (10x6x21)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9507 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9952 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,402 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0452 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,6268 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,6268 | m2 |
| 35 | Láng đáy bể dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,13 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,192 | m2 |
| 37 | Đánh màu trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,8188 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,26 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1043 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,3093 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3127 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm đến D18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,562 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,715 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6141 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,442 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,4202 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2004 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm đến D= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,216 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,0752 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 193,8292 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,9221 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,8571 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,624 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D<10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0037 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,469 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3688 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0432 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4705 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D< 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0689 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2145 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường bao quanh nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172,5101 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường trong nhà, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210,47 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,305 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,005 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 210x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2915 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 862,5505 | m2 |
| 70 | Trát tường lan can + ban công xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 452,66 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.873,8105 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 281,398 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 825,212 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.292,21 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,05 | m2 |
| 76 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136,88 | m2 |
| 77 | ốp gạch thẻ 300x300x7, kích thước viên gạch 95x45mm, bề mặt sần, màu xám trắng - Prime | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 630,9365 | m2 |
| 78 | ốp gạch thẻ 300x300x7, kích thước viên gạch 95x45mm, bề mặt sần, màu nâu sẫm - Prime | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 473,85 | m2 |
| 79 | Ốp đá bóc màu ghi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,5425 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 691,784 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.436,5105 | m2 |
| 82 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9041 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,8872 | m3 |
| 84 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5569 | 100m2 |
| 85 | Lát nền, sàn ceramic, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 908,46 | m2 |
| 86 | Gạch coto 300x300x1,2 bằng VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 585,55 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột trong phòng, tiết diện gạch ceramic 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,41 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,21 | m2 |
| 89 | Lát gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 362,79 | m2 |
| 90 | Ôp gạch Cremic 300x600 tường WC, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,28 | m2 |
| 91 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm prety dày 12ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 92 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc xi măng POLYME 2TP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.073,724 | m2 |
| 93 | Lưới thủy tinh gia cường giữa 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.073,724 | m2 |
| 94 | Lớp vữa tạo phẳng vữa xi măng mác 75 dày 20mm, tạo dốc 2% về rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.856,8 | m2 |
| 95 | Lớp cách nhiệt xốp EPC dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118 | m2 |
| 96 | Lớp nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118 | m2 |
| 97 | Lưới thép D5 A300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,26 | m3 |
| 99 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,805 | m2 |
| 100 | Trát má + Cổ bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120,75 | m2 |
| 101 | Sơn nền epoxy mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120,75 | m2 |
| 102 | Nẹp PVC chống trơn L20x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187,2 | md |
| 103 | Lát đá tự nhiên màu xanh đen mài thô 15x30x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,419 | m2 |
| 104 | Cửa đi chống cháy 2 cánh mở quay 90 độ, khuôn thép cán nguội dày 1,2mm, cửa thép dày 40mm bằng thép cán nguội 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy, có ô kính chống cháy EI30 dày min =14mm, hoàn thiện bề mặt sơn tĩnh điện vân gỗ màu be; Phụ kiện đồng bộ inox 304, khóa tay ngang, tay co thủy lực, bản kề... giới hạn chịu lửa EI 30, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,31 | m2 |
| 105 | Cửa đi chống cháy 1 cánh mở quay 90 độ, khuôn thép cán nguội dày 1,2mm, cửa thép dày 40mm bằng thép cán nguội 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy, có ô kính chống cháy EI30 dày min =14mm, hoàn thiện bề mặt sơn tĩnh điện vân gỗ màu be; Phụ kiện đồng bộ inox 304, khóa tay ngang, tay co thủy lực, bản kề... giới hạn chịu lửa EI 30, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,08 | m2 |
| 106 | Ô kính chống cháy dày min 14mm, EI=30 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 107 | Khoá cho cửa chống cháy : khóa tay gạt ngang, có chìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 108 | Bộ bản lề sàn VVP và ngõng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 109 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 110 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,39 | m2 cấu kiện |
| 111 | Cửa đi 2 cánh mở quay 90 độ, khung thép cán nguội dày 1,2mm, cánh bằng thép cán nguội 1,0mm, có ô kính dán an toàn 6,38mm; hoàn thiện bề mặt sơn tĩnh điện vân gỗ màu be, phụ kiện đồng bộ inox 304; khóa tay ngang, bản lề... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,64 | m2 |
| 112 | Cửa đi 1 cánh mở quay 90 độ, khung thép cán nguội dày 1,2mm, cánh bằng thép cán nguội 1,0mm, có ô kính dán an toàn 6,38mm; hoàn thiện bề mặt sơn tĩnh điện vân gỗ màu be, phụ kiện đồng bộ inox 304; khóa tay ngang, bản lề... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,32 | m2 |
| 113 | Ô kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,92 | m2 |
| 114 | Khoá tay ngạt ngang, có chìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | bộ |
| 115 | Chốt âm cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | bộ |
| 116 | Cửa sổ kính có cánh mở đẩy chữ A, khung PROFLE nhôm ( hệ 55), sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,68 | m2 |
| 117 | Cửa sổ kính có cánh mở trượt, khung PROFLE nhôm ( hệ 55), sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 118 | Cửa đi 2 cánh mở quay, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 119 | Vách kính cố định: kính dán an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,59 | m2 |
| 120 | Vách kính khung PROFILE nhôm ( tương đương hệ 55) sơn tĩnh điện màu ghi sáng, phụ kiện đồng bộ, keo Silicon chịu nước kính dán an toàn 2 lớp kính cường lực dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,32 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128,91 | m2 cấu kiện |
| 122 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 310,5 | m cấu kiện |
| 123 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136,35 | m2 cấu kiện |
| 124 | Gia công thanh chống đứng thép hộp 40x80x1,4mm (sử dụng cho lam nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 125 | Lam nhôm S 122x132x0,6mm sơn tĩnh điện màu be | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5825 | m2 |
| 126 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5825 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,088 | m2 |
| 128 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4411 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,67 | m2 |
| 130 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1984 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,225 | m2 |
| 132 | Thang sắt hố pít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3231 | m2 |
| 134 | Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 135 | Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 136 | Công tắc cực 20A + Mặt + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 137 | Công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 138 | Đèn dowlight âm trần bóng led D200x15w ánh sáng trắng, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | bộ |
| 139 | Đèn tuýp bóng led 1*1,2m*20w máng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 140 | Đèn tuýp bóng led 2*1,2m*20w máng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 141 | Đèn tuýp bóng led 1*1,2m*20w máng chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 142 | Đèn tuýp bóng led 2*1,2m*20w máng chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 143 | Ổ cắm đôi 16A loại 3 chấu + Mặt + Đế âm tường chống cháy ( Tham khảo Roma) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 144 | Quạt hút gió nhà vệ sinh KT = 200x200x20w loại âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 145 | Quạt trần sải cánh 1,4w*80W + Hộp điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 146 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT = 1200*800*300mm + Phụ kiện ( Tham khảo LS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 147 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT = 800*600*250mm + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 148 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT =600*400*200mm + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 149 | Hộp điện mặt nhựa âm tường loại 12 module đế âm tường + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 150 | Hộp điện mặt nhựa âm tường loại 10 module đế âm tường + Phụ kiện ( Tham khảo Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 151 | Hộp điện mặt nhựa âm tường loại 8 module đế âm tường + Phụ kiện ( Tham khảo Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 152 | Đèn báo pha vành xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 153 | Cầu chì 1P-2A và 1P-5A+ vỏ cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 154 | Đồng hồ đo Ampe kế 150/5A + Biến dòng TI150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 155 | Đồng hồ vôn kế 0-500v + Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | MCCB 3P-150A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 158 | MCCB 3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | MCCB 3P-20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Áp tô mát MCB 2P-50A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Áp tô mát MCB 2P-40A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 163 | Áp tô mát MCB 2P-32A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Áp tô mát MCB 1P-25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Áp tô mát MCB 1P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 166 | Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 167 | Cáp CXE/4x10mm2+1*10E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 168 | Cáp CXV/4*6mm+1*6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 169 | Cáp CXV/2*10mm+1*10E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 170 | Cáp CXV/2*6mm+1*6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 171 | Dây CV/1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 172 | Dây CV/1x4E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 173 | Dây CV/1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.200 | m |
| 174 | Dây CV/1x2,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 175 | Dây CV/1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.000 | m |
| 176 | Dây CV/1x1,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.000 | m |
| 177 | Cọc thép bọc đồng D20*2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 178 | Băng đồng nối đất 25*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 179 | Cáp CV/1*25E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 180 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.665 | m |
| 181 | Thang cáp điện KT200*100*2mm + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 182 | Thang cáp điện KT200*100*2mm + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 183 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 184 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 185 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 186 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 187 | Cút nhựa 90 độ DN D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 188 | Cút nhựa 90 độ DN D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 189 | Cút nhựa 90 độ DN D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 190 | Cút nhựa 90 độ DN D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 191 | Cút nhựa 90 độ DN D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 192 | Cút nhựa 90 độ ren trong DN D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 193 | Côn nhựa DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 194 | Côn nhựa DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Tê nhựa 90 độ DN D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Tê nhựa 90 độ DN D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Tê nhựa 90 độ DN D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 198 | Van khóa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 199 | Van khóa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 200 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 201 | Van khóa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Ống nhựa thoát nước U.PVC CLASS2 DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 203 | Ống nhựa thoát nước U.PVC CLASS2 DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,89 | 100m |
| 204 | Ống nhựa thoát nước U.PVC CLASS2 DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 205 | Cút nhựa 90 độ DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 206 | Cút nhựa 135 độ DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 207 | Cút nhựa 135 độ DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 208 | Cút nhựa 135 độ DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 209 | Tê cong DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 210 | Tê cong DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 211 | Tê nhựa 90 độ DN90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 212 | Tê nhựa 135 độ DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 213 | Tê nhựa 135 độ DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 214 | Bạc chuyển bậc DN90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 215 | Bộ bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 216 | Bộ bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 217 | Nút bịt chờ đấu nối D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 218 | Ống nhựa U.PVC CLASS2 DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 219 | Ống nhựa U.PVC CLASS2 DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 220 | Cút nhựa 135 độ DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 221 | Cút nhựa 90 độ DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 222 | Cút nhựa 90 độ DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 223 | Tê nhựa 135 độ DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 224 | Phễu thu nước ngăn mùi DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 225 | Phễu thu nước ngăn mùi DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 226 | Chậu rửa mặt + Vòi rửa + Siphong + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 227 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 228 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 229 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 230 | Âu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 231 | Phễu thu nước ngăn mùi DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 232 | Chậu rửa inox + Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 233 | Két nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| C | Phần chống mối | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,805 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý tường công trình ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 267,875 | m2 |
| D | Phần san nền, kè đá | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 357,4 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,4603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn + đất hữu cơ vào bãi tập kết để tận dụng lại bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,6163 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn + đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,6163 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn + hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,6163 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 212,3926 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5506 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm đệm 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,8406 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300,888 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 338,902 | m3 |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,1 | m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1272 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0159 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0222 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0636 | 100m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4117 | 100m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1333 | 100m3 |
| E | Phần giao thông, sân đường | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,79 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,5474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn + đất hữu cơ vào bãi tập kết để tận dụng lại bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,4353 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn + đất hữu cơ về bãi tập kết để tận dụng lại bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,4353 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,4353 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,3117 | 100m3 |
| 7 | Cát đen đầm chặt K=0,95 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,5583 | 100m3 |
| 8 | Vải đại kỹ thuật không dệt cường độ 11KN/M, nối chống mí 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,1166 | 100m2 |
| 9 | Lớp cấp phối đá dăm loại II đầm chặt K=0,98 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,8233 | 100m3 |
| 10 | Lớp cấp phối đá dăm loại I đầm chặt K=0,98 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8675 | 100m3 |
| 11 | Lớp nhựa dính bám 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,1166 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,2555 | 100m2 |
| 13 | Lớp nhựa dính bám 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,2555 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,2555 | 100m2 |
| 15 | Xới sáo đầm chặt K=0,95 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,017 | 100m3 |
| 16 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,39 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 467,8 | m3 |
| 18 | Cát đen đầm chặt K=0,95 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0795 | 100m3 |
| 19 | Vải đại kỹ thuật không dệt cường độ 11KN/M, nối chống mí 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1589 | 100m2 |
| 20 | Lớp cấp phối đá dăm loại I đầm chặt K=0,98 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9238 | 100m3 |
| 21 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1589 | 100m2 |
| 22 | Lớp bê tông đá 2x4 mác 300 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,9725 | m3 |
| 23 | Lát đá tự nhiên màu xanh đen mài thô 15x30x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 615,89 | m2 |
| 24 | Thi công khe co sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.872 | m |
| 25 | Thi công khe giãn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 26 | Lớp bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,9212 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đá 2x4, mác 250 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 358,818 | m3 |
| 28 | Lát đá tự nhiên màu xám mài thô 15x30x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.392,12 | m2 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,199 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,2821 | m3 |
| 31 | Bó vỉa vát đá 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.004,34 | m |
| 32 | Lát tấm đan rãnh bằng đá kích thước 300x500x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 301,302 | m2 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,287 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0823 | m3 |
| 35 | Bó vỉa vát đá 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,3 | m |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,478 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,8565 | m3 |
| 38 | Bó vỉa vát đá 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 282,7 | m |
| 39 | Lát tấm đan rãnh bằng đá kích thước 300x500x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,81 | m2 |
| F | Phần nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống cấp nước HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,953 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,423 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR PN10 DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PPR PN20 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 5 | Ống thép lồng D80 dày 5,49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 6 | Ống thép lồng D200 dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 7 | Tê vuông HDPE DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Cút vuông PPR DN110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cút vuông PPR DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cút vuông HDPE DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Cút chếch HDPE DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Tê chuyển bậc HDPE DN50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Côn thu chuyển bậc HDPE DN50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Vòi đồng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 15 | Van cổng ty chìm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm tưới cây Q=5m3/H; H = 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 17 | Van phao cơ DN160 điều chỉnh tốc độ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0368 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,31 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10x21, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,29 | m2 |
| 22 | Bê tông cổ ga đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0177 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0228 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0039 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Măng sông ren trong D100-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Nối thép 2 đầu ren D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Đồng hồ đo lưu lượng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Côn thu HDPE D160/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0152 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0216 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0216 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0216 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0319 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0092 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0227 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0227 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0227 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,72 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0356 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0016 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0016 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0016 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,5508 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9261 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0094 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0094 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0094 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2999 | 100m3 |
| 53 | Mua ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 277 | md |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111 | đoạn ống |
| 55 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 554 | cái |
| 56 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,0025 | 10 tấn/1km |
| 57 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,0025 | 10 tấn/1km |
| 58 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km (33km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,0025 | 10 tấn/1km |
| 59 | Ống nhựa PPR 160mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 60 | Ống thép lồng D200 dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0126 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8965 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4244 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4244 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4244 | 100m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1262 | 100m3 |
| 67 | Đá dăm 2x4 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2442 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8294 | m3 |
| 69 | Bê tông hố ga mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,948 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2237 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2076 | tấn |
| 72 | Bê tông tạo dốc lòng ga mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,592 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4326 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3196 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0166 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0629 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0731 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0731 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0731 | 100m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7618 | 100m3 |
| 82 | Đá dăm 2x4 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5987 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7325 | m3 |
| 84 | Bê tông hố ga mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,2361 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4183 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2762 | tấn |
| 87 | Bê tông tạo dốc lòng ga mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,664 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9469 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,438 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0749 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3992 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3626 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3626 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3626 | 100m3 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0927 | 100m3 |
| 97 | Đá dăm 2x4 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 98 | Cát đen đầm chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0032 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6697 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2161 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0393 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1223 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2376 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0237 | 100m2 |
| 106 | Bê tông mác 150 chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0072 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 109 | Bộ nắp ga gang ( Giá bao gồm nắp ga và khung ga gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0484 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0397 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0397 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0397 | 100m3 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,7033 | 100m3 |
| 115 | Mua ống cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 560 | md |
| 116 | Mua ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172 | md |
| 117 | Mua ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170 | md |
| 118 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 224 | đoạn ống |
| 119 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,8 | đoạn ống |
| 120 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | đoạn ống |
| 121 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 224 | mối nối |
| 122 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,8 | mối nối |
| 123 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | mối nối |
| 124 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.120 | cái |
| 125 | Đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 344 | cái |
| 126 | Đế cống 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 340 | cái |
| 127 | DN125 - UPVC PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 128 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,285 | 10 tấn/1km |
| 129 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,285 | 10 tấn/1km |
| 130 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 33km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,285 | 10 tấn/1km |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,3951 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3082 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3082 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3082 | 100m3 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2641 | 100m3 |
| 136 | Đá dăm 2x4 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,458 | m3 |
| 137 | Cát đen đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0097 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0939 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6129 | tấn |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2349 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3753 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4752 | m3 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0999 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0475 | 100m2 |
| 145 | Bê tông mác 150 chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 148 | Bộ nắp ga gang ( Gia bao gồm nắp ga và khung ga gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1348 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1293 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1293 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1293 | 100m3 |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0834 | 100m3 |
| 154 | Đá dăm 2x4 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 155 | Cát đen đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0032 | 100m3 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6414 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2077 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0846 | tấn |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1194 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0792 | m3 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0241 | tấn |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 163 | Bê tông mác 150 chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0072 | 100m2 |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 166 | Bộ nắp ga gang ( Gia bao gồm nắp ga và khung ga gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0418 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0416 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0416 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0416 | 100m3 |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 172 | Đá dăm 2x4 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 173 | Cát đen đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4965 | m3 |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8169 | tấn |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2949 | tấn |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4639 | 100m2 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1131 | tấn |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 181 | Bê tông mác 150 chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 184 | Bộ nắp ga gang ( Gia bao gồm nắp ga và khung ga gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2034 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1866 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1866 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1866 | 100m3 |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2621 | 100m3 |
| 190 | Đá dăm 2x4 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 191 | Cát đen đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 192 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,218 | m3 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,513 | tấn |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2166 | tấn |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6048 | m3 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0764 | tấn |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0605 | 100m2 |
| 199 | Bê tông mác 150 chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 202 | Bộ nắp ga gang ( Giá bao gồm nắp ga và khung ga gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 203 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1372 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1249 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1249 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1249 | 100m3 |
| 207 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8424 | 100m3 |
| 208 | Đá dăm 2x4 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 209 | Cát đen đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0324 | 100m3 |
| 210 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,4035 | m3 |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,043 | tấn |
| 212 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,839 | tấn |
| 213 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2934 | 100m2 |
| 214 | Bê tông mác 150 chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1224 | 100m2 |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 217 | Bộ nắp ga gang ( Gia bao gồm nắp ga và khung ga gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 218 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4154 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,427 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,427 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,427 | 100m3 |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6966 | 100m3 |
| 223 | Đá dăm 2x4 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,312 | m3 |
| 224 | Cát đen đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0616 | 100m3 |
| 225 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,7243 | m3 |
| 226 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9729 | tấn |
| 227 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7841 | tấn |
| 228 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3231 | 100m2 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,938 | m3 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4902 | tấn |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1938 | 100m2 |
| 232 | Bê tông mác 150 chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,938 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1938 | 100m2 |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cấu kiện |
| 235 | Bộ nắp ga gang ( Gia bao gồm nắp ga và khung ga gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 236 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8602 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8364 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8364 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8364 | 100m3 |
| 240 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6682 | 100m3 |
| 241 | Đá dăm 2x4 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| 242 | Cát đen đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 243 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,0027 | m3 |
| 244 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,275 | tấn |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5215 | tấn |
| 246 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7747 | 100m2 |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,428 | m3 |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1875 | tấn |
| 249 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1428 | 100m2 |
| 250 | Bê tông mác 150 chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 252 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 253 | Bộ nắp ga gang ( Gia bao gồm nắp ga và khung ga gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 254 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3487 | 100m3 |
| 255 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3195 | 100m3 |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3195 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3195 | 100m3 |
| 258 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2548 | 100m3 |
| 259 | Đá dăm 2x4 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,775 | m3 |
| 260 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,85 | m3 |
| 261 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,1533 | m3 |
| 262 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | tấn |
| 263 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,642 | tấn |
| 264 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7531 | 100m2 |
| 265 | Bê tông mác 150 chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,035 | m3 |
| 266 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1411 | 100m2 |
| 267 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 268 | Bộ nắp hố thu nước ghi gang ( nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 269 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6729 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5819 | 100m3 |
| 271 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5819 | 100m3 |
| 272 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5819 | 100m3 |
| 273 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2673 | 100m3 |
| 274 | Đá dăm 2x4 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 275 | Cát đen đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 276 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4011 | m3 |
| 277 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,51 | tấn |
| 278 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2086 | tấn |
| 279 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3098 | 100m2 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5712 | m3 |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0571 | 100m2 |
| 283 | Bê tông mác 150 chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 284 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0136 | 100m2 |
| 285 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp dựng hố ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 286 | Bộ nắp ga gang ( Gia bao gồm nắp ga và khung ga gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 287 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1395 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1278 | 100m3 |
| 289 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1278 | 100m3 |
| 290 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1278 | 100m3 |
| G | Phần điện ngoài nhà | |||
| 1 | ACB 4P-2500A-85KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | ACB 4P-1250A-65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | MCCB 3P-400A-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P-350A-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P-200A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P-150A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | MCB 3P-30A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng 2500A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 1P-2A + vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Đồng hồ vôn kế 0-500v + Chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Bộ chống sét lan truyền tủ hạ thế mov-65Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống thanh cái 3000A cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm; kích thước C2200xR800xS800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 16 | ACB 4P-2500A-85KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | MCCB 3P-800A-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Biến dòng 2500A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Cầu chì 1P-2A + vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Đồng hồ vôn kế 0-500v + Chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ đo Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Hệ thống thanh cái 300A cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm; kích thước C2200xR800xS800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | MCCB 3P-250A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | MCCB 3P-200A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | MCCB 3P-125A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Hệ thống thanh cái 1000A ,cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm; kích thước C2200xR800xS800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT = 1000x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | MCCB-3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | MCB-1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Rơ le thời gian 24H có nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | CONTACTOR 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Ổn áp 220V/300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Cầu đấu dây 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Cầu đấu dây điều khiển 5A-12 lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Công tắc đơn 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Đèn đui xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Bóng đèn 35w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Khóa chuyển mạch 4 nấc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Công tắc hành trình cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Đèn báo pha ( vàng + Xanh + đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Đèn led 600mm*9w chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Dây đồng bọc - PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 47 | Dây đồng bọc - PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 48 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 49 | Đầu cốt dây điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 50 | Bu lông M8x10 + Êcu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 51 | Bu lông M5x20 + Êcu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 52 | Bu lông M5x10 + Êcu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 53 | Bu lông M3x20 + Êcu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 54 | Bu lông M4x15 + Êcu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 59 | Khung móng thép mạ kẽm M16*660mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0006 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0018 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0018 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0018 | 100m3 |
| 65 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cột |
| 66 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cần đèn |
| 67 | Cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cần đèn |
| 68 | Trụ đèn sân vườn H = 3,5m loại 1 tay treo đèn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Trụ |
| 69 | Hộp đèn chiếu sáng đường phố bóng led x120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | Hộp |
| 70 | Bộ cầu nhựa D400 + 1 bóng đèn E80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Hộp |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4507 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0184 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,7632 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0464 | 100m2 |
| 75 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 76 | Khung móng thép mạ kẽm M24*750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 77 | Khung móng thép mạ kẽm M16*525mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 78 | Tai bắt tiếp địa 154x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 79 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cọc |
| 80 | Dây đồng bọc CV/1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | m |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2229 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2278 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2278 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2278 | 100m3 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,33 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0133 | 100m3 |
| 87 | Cầu đấu dây 4P-60A-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 88 | MCB1P-6A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 89 | Cáp CXE/4x16mm2+1x16E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | m |
| 90 | Cáp CXE/4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.024 | m |
| 91 | Cáp đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.024 | m |
| 92 | Dây CVV/2x2,5mm2 từ cửa cột lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 93 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,31 | 100m |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,656 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3307 | 100m3 |
| 96 | Gạch chỉ đặc KT 220x105x60 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20.200 | viên |
| 97 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 808 | md |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2048 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4512 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4512 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4512 | 100m3 |
| 102 | Cáp CXE/4*95mm2 đến tủ DH khu mổ tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113 | m |
| 103 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 104 | Cáp CXE/4*150mm2 đến tủ TD.DH1-4 tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113 | m |
| 105 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 106 | Cáp CXE/4*150mm2 đến tủ TD.DH2-4 tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113 | m |
| 107 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 108 | Cáp CXE/4*185mm2 đến tủ TD.DH3-4 tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 817 | m |
| 109 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 110 | Cáp CXE/4x70mm2 đến tủ TDKT nhà kỹ thuật 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94 | m |
| 111 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 112 | Cáp CXE/4x16mm2 đến tủ DBV nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 271 | m |
| 113 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,47 | 100m |
| 114 | Cáp CXE/4*185mm2 đến tủ TDT1 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166 | m |
| 115 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,51 | 100m |
| 116 | Cáp CXE/4*185mm2 đến tủ TDT2 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 305 | m |
| 117 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 118 | Cáp CXE/4*185mm2 đến tủ TDT3 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 119 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7 | 100m |
| 120 | Cáp CXE/FR/4x50mm2 đến tủ DHTG-HK tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83 | m |
| 121 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 122 | Cáp CXE/FR/4x16mm2 đến tủ TD.TMPC tầng 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 207 | m |
| 123 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 124 | Cáp CXE/4*95mm2 đến tủ TĐTM-TAHK tầng 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 207 | m |
| 125 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 126 | Cáp CXE/4*95mm2 đến tủ BCC trạm bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 127 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,47 | 100m |
| 128 | Cáp CXE/4*70mm2 đến tủ điện nhà cấp khí y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 129 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,67 | 100m |
| 130 | Cáp CXE/4*150mm2 đến tủ TD.DH4-9 tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113 | m |
| 131 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 132 | Cáp CXE/4*150mm2 đến tủ TD.DH5-9 tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 133 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,85 | 100m |
| 134 | Cáp CXE/4*185mm2 đến tủ TDT2 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166 | m |
| 135 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,51 | 100m |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5774 | 100m3 |
| 137 | Đá dăm đệm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6128 | m3 |
| 138 | Bê tông XM M150 móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1628 | m3 |
| 139 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ tại chỗ cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3108 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1986 | 100m2 |
| 141 | Sỏi chèn lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0024 | m3 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0525 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1055 | tấn |
| 144 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,895 | m3 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m2 |
| 146 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4035 | tấn |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2661 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5141 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5141 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5141 | 100m3 |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,126 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6637 | 100m3 |
| 157 | Gạch chỉ đặc KT 220x105x60 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12.750 | viên |
| 158 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.552,5 | md |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5664 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5596 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5596 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5596 | 100m3 |
| H | Phần cây xanh, sân vườn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,2428 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,956 | m3 |
| 3 | Bó gáy hè bằng viên đá bó vỉa KT 15x22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.177 | m |
| 4 | Lát gạch lỗ trồng cỏ số 8 KT38x19x7cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | m2 |
| 5 | Đào hố trồng cây bóng mát, kích thước hố 170x170cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | 1 cây |
| 6 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205 | 1 cây |
| 7 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 170x170 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | 1 hố |
| 8 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 60x55 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205 | 1 hố |
| 9 | Trồng cây bóng mát, cỡ bầu 80x75 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205 | 1 cây |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây (Tận dụng đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.041,8 | m3 |
| 12 | Cung cấp cây bàng Đài loan, đường kính 0,1-0,12m, cao >5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | cây |
| 13 | Cung cấp cây xoài, đường kính 0,2-0,25m, cao >3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cây |
| 14 | Cung cấp cây sấu đường kính 0,2-0,25m, cao >3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cây |
| 15 | Cung cấp cây chò đường kính 0,15-0,18m, cao >5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cây |
| 16 | Cung cấp cây hoa ban đường kính 0,15-0,18m, cao >3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cây |
| 17 | Cung cấp cây bằng lăng đường kính 0,15-0,18m, cao >3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 18 | Cung cấp cụm cau trắng cao >2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cây |
| 19 | Cung cấp cây cọ cao >2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 20 | Cung cấp cây Hồng lộc cao 0,8-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | cây |
| 21 | Cung cấp cây Tường vi cao 1-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cây |
| 22 | Cung cấp cây chuỗi ngọc cao 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | m2 |
| 23 | Cung cấp cây bảy sắc cầu vồng cao 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 391 | m2 |
| 24 | Cung cấp cây lá gấm cao 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | m2 |
| 25 | Cung cấp cây trắc Bách diệp cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cây |
| 26 | Cung cấp cây chiều tím cao 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 969 | m2 |
| 27 | Cung cấp cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.834 | m2 |
| I | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9751 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,7792 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,5024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,289 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2578 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0729 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3939 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4031 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D =14mm đến D = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2922 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5494 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2647 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,3455 | m3 |
| 15 | Xây XMCL (10x6x21)mm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,48 | m3 |
| 16 | Xây gạch XMCL 6x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4683 | m3 |
| 17 | Thép L50x50x5 đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 291,5268 | kg |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4349 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4462 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đỡ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố dầu, đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm hố dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0912 | 100m2 |
| 25 | Láng hố thu dầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,38 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,8 | m2 |
| 27 | Lớp sỏi đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,626 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1113 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9137 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9137 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9137 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8575 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D<10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1574 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm đến D= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1297 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8527 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,3061 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4854 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0352 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4439 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4635 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,4467 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D<10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0138 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9939 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4229 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2776 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0222 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1152 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1113 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, tường bao quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,1015 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,1454 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2037 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 210x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,6701 | m3 |
| 53 | Công tác ốp đá bóc màu ghi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,145 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155,1268 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 415,4195 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,0632 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130,97 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 242,29 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,3 | m2 |
| 60 | Kẻ chỉ 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 296,995 | md |
| 61 | Bả ma tít vào trần, dầm, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 271,4403 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 415,4195 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166,4268 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 730,7648 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung nhôm 50x100, lập là nhôm A150 sơn màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 66 | Cửa đi khung nhôm 50x100, lập là nhôm A150 sơn màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 67 | Cửa chớp gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,15 | m2 |
| 68 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8707 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,003 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6758 | m3 |
| 71 | Bó vỉa bồn cây bằng đá 180x220x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,8 | m |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,8833 | m3 |
| 73 | Lớp vữa xi măng mác 75#, dày TB 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,0248 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,984 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 76 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,1515 | m2 |
| 77 | Xẻ rãnh chống trượt mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,65 | md |
| 78 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc xi măng POLYME 2TP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 213,8393 | m2 |
| 79 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 195,7076 | m2 |
| 80 | Ống nhựa thoát nước U.PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 81 | Cút nhựa 90 độ DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Cút nhựa 90 độ DN135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Phễu thu nước mái DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| J | Phần trạm bơm, trạm xử lý nước thải, khí y tế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6846 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,3924 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1161 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5786 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2789 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3043 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4742 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4833 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,2626 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1742 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5104 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5104 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5104 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1791 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0854 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D = 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5619 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2982 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,6321 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4901 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm đến D=18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5017 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5008 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0403 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,3953 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9081 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4066 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5348 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D< 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0113 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D = 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1694 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1264 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, tường bao quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,7899 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xây tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4232 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7616 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,176 | m3 |
| 35 | Bó vỉa bồn cây bằng đá 150x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1 | m |
| 36 | Công tác ốp đá bóc màu ghi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,735 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145,2985 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 193,1815 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,6736 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,09 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140,66 | m2 |
| 42 | Trát lanh tô, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,64 | m2 |
| 43 | Kẻ chỉ 20x10 A200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 207,9 | md |
| 44 | Bả ma tít vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 183,4458 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180,5497 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157,9385 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 504,6555 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm 50x100, lập là nhôm A150 sơn màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhôm 50x100, lập là nhôm A150 sơn màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m2 |
| 50 | Cửa lưới thép chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7044 | m2 |
| 51 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5313 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7472 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,452 | m3 |
| 54 | Lớp nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,1 | m2 |
| 55 | Lớp vữa xi măng mác 75#, dày TB 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,1 | m2 |
| 56 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,98 | m2 |
| 57 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,8 | md |
| 58 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc xi măng POLYME 2TP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,221 | m2 |
| 59 | Gạch đất nung 30x30 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 146,895 | m2 |
| 60 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 máy |
| 61 | Ống nhựa PPR nước lạnh PN10 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PPR nước lạnh PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PPR nước lạnh PN10 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PPR nước nóng PN20 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PPR nước nóng PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 66 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 68 | Van chặn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Van 1 chiều D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Mối nối mềm + Mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Mối nối mềm + Mặt bích D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Y lọc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Cút vuông PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 76 | Cút vuông PPR DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Cút vuông PPR DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 78 | Cút vuông PPR DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Tê vuông PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Tê vuông PPR DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Tê vuông chuyển bậc DN110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Côn thu PPR DN125-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Côn thu PPR DN110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Nối thẳng ren ngoài DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Nối thẳng ren ngoài DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Nối thẳng ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Van phao DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Crepin D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Áp kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Ống nhựa thoát nước U.PVC CLASS2 DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 91 | Cút nhựa PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Cút nhựa PVC 135 độ DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Phễu thu nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Phễu thu nước sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | CXE/FR/3*70+35MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 96 | CXE/4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 97 | CV/1*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 98 | CV/1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 99 | CV/1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 100 | Dây CV/1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 101 | Dây CV/1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 103 | Tủ điện sắt sơn nổi 800*1000*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 104 | Tủ điện sắt sơn nổi 400*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 105 | Đồng hồ vôn kế 0-500v + Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Đồng hồ đo Ampe kế 10-300+TI300/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 107 | Đèn báo pha vành xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Aptomat MCCB-3C-300A-30KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Aptomat MCCB-3C-200A-30KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | MCCB 3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Áp tô mát MCB 1P-16A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Cầu chì 1P-2A + vỏ cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 114 | Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Ổ cắm đôi 16A loại 3 chấu + Mặt + Đế âm tường chống cháy ( Tham khảo Roma) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Đèn lốp bóng led 20w/D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 118 | Đèn tuýp bóng led 20w/chụp chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 119 | Cọc thép bọc đồng D20*2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 120 | Băng đồng nối đất 25*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3232 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,765 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,765 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4528 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2146 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm đến D= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1616 | tấn |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3232 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3232 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3232 | 100m3 |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,792 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,14 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,628 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2448 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm đến D= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2816 | tấn |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0979 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0979 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0979 | 100m3 |
| K | Phần bể nước ngầm PCCC và cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT D350, PHC-Class A (đã bao gồm mũi cọc và chi phí hạ cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 260 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, đoạn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,99 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | mối nối |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 6 | Đắp cát cát đầu cọc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0952 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,1992 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,888 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,78 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 + Chống thẩm W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 317,1102 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9426 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,2791 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,7876 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,8872 | 100m2 |
| 15 | Băng cản nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170 | md |
| 16 | Trát tường trong bể lần 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 385,6 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể lần 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 385,6 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 275,04 | m2 |
| 19 | Đánh màu bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 660,64 | m2 |
| 20 | Lan can bể bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,4 | kg |
| 21 | Khung thép hộp inox+ Nắp bể bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,4 | kg |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2182 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,941 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,941 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,941 | 100m3 |
| L | Phần bể xử lý nước thải, bể tách mỡ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3535 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,169 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7635 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 + Chống thẩm W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,5607 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1965 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7704 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9044 | 100m2 |
| 8 | Băng cản nước + băng trương nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 139 | md |
| 9 | Trát tường trong bể lần 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216,32 | m2 |
| 10 | Trát tường trong bể lần 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216,32 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,8125 | m2 |
| 12 | Đánh màu bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 302,1325 | m2 |
| 13 | Nắp lỗ thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0579 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2944 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2944 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1315 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,595 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8311 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2692 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0944 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1102 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,192 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,192 | m2 |
| 25 | Láng đáy bể dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0316 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 27 | Đánh màu trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,2236 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8667 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0469 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0846 | 100m3 |
| M | Phần xây dựng nhà tạm khám chữa bệnh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0475 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4972 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7204 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4912 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9572 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6142 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8157 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,4875 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4253 | 100m3 |
| 10 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141,7509 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,1751 | m3 |
| 12 | Xây XMCL (10x6x21)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4797 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5678 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0933 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1274 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0304 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,975 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9605 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,4426 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,5866 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0477 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1014 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1761 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5528 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2003 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6018 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5145 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1923 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5483 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,6285 | m3 |
| 34 | Bu lông neo M20 - L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152 | cái |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8779 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8534 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8779 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8534 | tấn |
| 39 | Tôn chống nóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2407 | 100m2 |
| 40 | Máng thu nước Inox 304 khổ rộng 550mm dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,65 | m |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9483 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,2874 | m3 |
| 43 | Xây XMCL (10x6x21), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1152 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 466,8961 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 883,2719 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,824 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,82 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,8672 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 50 | Khoét lỗ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 51 | Khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | Vách ngăn vệ sinh Pretty dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,195 | m2 |
| 53 | Lắp đặt gương soi KT2.4x0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Thi công trần thạch cao panel kt 600x600 khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4808 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,9598 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh, vén thành tường 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,0072 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 439,196 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,196 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 62 | Lan can Inox 304 đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,2 | md |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,264 | m2 |
| 64 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,036 | 10m |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,8825 | m2 |
| 66 | Cung cấp,lắp đặt tấm che bờ chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,34 | m2 |
| 67 | Gia công lan can thép hộp 40x80x1.1 (2,02kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0744 | tấn |
| 68 | Lắp dựng nan sắt trang trí, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,283 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8344 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,6 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm kính cố định, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh, kết hợp vách kính cố định nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,875 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 506,534 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 883,27 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8762 | 100m2 |
| 78 | Đèn led panel kt 600x600 (chỉ tính nhân công, vật liệu được tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 79 | Đèn Downlight âm trần 9W (chỉ tính nhân công, vật liệu được tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 80 | Đèn Downlight âm trần 12W (chỉ tính nhân công, vật liệu được tân dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 81 | Quạt thông gió âm trần 250m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 82 | Vent cap | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 83 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 84 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Công tắc đôi xoay chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-150V đặt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 87 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000 BTU (chỉ lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | máy |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000 BTU (chỉ lắp đặt máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | máy |
| 89 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 91 | Bảo ôn ống đồng Ø6.4 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 13 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 92 | Bảo ôn ống đồng Ø9.5 bằng AEROFLEX hoặc tương đương dày 13 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 93 | Ống nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 94 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 95 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 96 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 97 | MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | MCB-2P-100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 100 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 480 | m |
| 101 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 + 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 102 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 + 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 103 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16mm2 + 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 104 | Ống PVC D20+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.000 | m |
| 105 | Ống PVC D34+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 106 | Ống gen xoắn ngầm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 107 | ống mềm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 108 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Dây thu sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 110 | Dây nối đất thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 111 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 112 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 113 | Đóng cọc tiếp địa thép góc V63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cọc |
| 114 | Ống nước lạnh PPR D25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 115 | Ống nước lạnh PPR D32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 116 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 117 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 119 | Cút PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 120 | Cút PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Cút PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 122 | Tê PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Tê PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 124 | Tê PPR - D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Tê PPR - D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 126 | Thập PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Cút PPR ren trong - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 128 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Ống nước nóng PPR D20, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 132 | Cút PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 133 | Van PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Ống nhựa u.PVC D110, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 135 | Ống nhựa u.PVC D90, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 136 | Ống nhựa u.PVC D60, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 137 | Ống nhựa u.PVC D48, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 138 | Cút 45 u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 139 | Cút 45 u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 140 | Cút 45 uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 141 | Y u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 142 | Y u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 143 | Cửa thông tắc PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 144 | Cửa thông tắc PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 145 | Côn u.PVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 146 | Côn u.PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 148 | Cút 90 uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 149 | Ống nhựa u.PVC D90, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 150 | Cút 90 u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 154 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 157 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 158 | Bộ hương sen tắm + bộ vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 159 | Phễu thu sàn inox D100 kèm siphong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| N | Phần lắp đặt hệ thống xử lý nước thải (đường ống) | |||
| 1 | Ống Inox DN100, Inox 304, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,565 | 100m |
| 2 | Ống Inox DN50, Inox 304, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 3 | Cút Inox Dn100, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Tê thu Inox DM110/50, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Tê Inox DN100, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Tê Inox DN50, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Côn thu Inox DN50/32, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Mối nối mềm D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Van bướm tay gạt DN100, bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Van 1 chiều đồng DN100, bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Ống u.PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,325 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Cút u.PVC D200, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu u.PVC D200/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cút u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Mối nối mềm D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bích nhựa u.PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống u.PVC D76, class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 20 | Cút u.PVC D76, u.PVC, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 21 | Ống u.PVC D110,Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,465 | 100m |
| 22 | Cút u.PVC D110, u.PVC, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 23 | Ống u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,62 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Cút u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 25 | Ống mềm D21, loại kết nối mềm giữa bơm định lượng và ống dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 26 | lắp đặt bộ kết nối bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống ruột gà xoắn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống ruột gà xoắn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt Thang máng cáp D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt Cút D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cáp 4x1.5 XLPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 32 | Cáp 4x10 XLPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt bồn chứa (bình bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,35 | tấn |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 máy |
| 36 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ loại DN65, có màn hình hiển thị điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt cáp neo thiết bị D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125,6 | m |
| 41 | Lắp đặt khóa cáp, tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| O | Phần cổng, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,802 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,585 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,162 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,246 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,373 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,035 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,337 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 13 | Xây XMCL (10x6x21)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,617 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,615 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,871 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,675 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,423 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,625 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,033 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,868 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,978 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,461 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê vòm cong, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,757 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,323 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,251 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,967 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,386 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,028 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,574 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,156 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,22 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 334,68 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 185,104 | m2 |
| 39 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | m |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 189,3 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,42 | m2 |
| 42 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,52 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch gốm kt 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,52 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,426 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 46 | Lát nền sân, đá tự nhiên kt 150x300x40mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 47 | Bó vỉa đá tự nhiên kt 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,48 | m |
| 48 | Ốp gạch thẻ, màu theo chỉ định kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,33 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 531,61 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,47 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm kính cố định, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,743 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh, nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,948 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,488 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,845 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,845 | 100m2 |
| 57 | Gia công ống chắn phân làn sắt D90 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 58 | Lắp dựng ống chắn phân làn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt cổng sắt, khung sắt hộp, cánh khung thép hộp ốp tôn nổi, cổn mở cánh gập có bánh lăn (bao gồm phụ kiện, bản lề, bánh lăn, lặt đặt và sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt cổng xếp Inox và hệ thống điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Barie tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | md |
| 64 | Chữ Inox 304 gắn nổi nội dung "BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN THƯỜNG TÍN" + Chữ thập Inox màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chữ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,272 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,066 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 81 | Xây gạch XMCl (10x6x21)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,263 | m3 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,814 | m2 |
| 83 | Gia công hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,616 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,643 | m2 |
| 86 | Dây CV/1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 87 | Dây CV/1*2,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 88 | Dây CV/1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 89 | Dây CV/1*1,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 90 | Tủ điện kt 600x450x200x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Đèn báo pha (vàng - xanh - đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 92 | Đồng hồ đo Vol kế 0-500V + chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Cầu chì ống 1P-2A + vỏ cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 94 | MCCB-3P-125A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | MCB-3P-100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Công tắc 4 hạt + mặt + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | ổ cắm đôi loại 3 chấu + mặt + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 100 | Bộ đèn ốp trần D200 bóng led 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Bộ đèn ốp trần D300 bóng led 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 102 | Bộ đèn tuýp đơn 1 bóng Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 103 | Ống PVC D20+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 104 | Cọc chống sét bằng đồng D20 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 105 | Băng đồng nối đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 106 | Cáp CV/1*16 mm2 nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| P | Phần hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,823 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,033 | m3 |
| 3 | Xây gạch XMCL (10x6x21), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,8598 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,5725 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,065 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9256 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0677 | tấn |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.800 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Điền đầy lỗ khoan bằng keo Ramset | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.800 | lỗ khoan |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1444 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,226 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156,195 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,0672 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6115 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, D6 và D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6383 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8333 | tấn |
| 17 | Xây gạch XMCL (6x10x21), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,7356 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,6365 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,281 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, D6 và D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4019 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4485 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3469 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2846 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 209 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.073,65 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 769,747 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7408 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136,8286 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170,145 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.843,397 | m2 |
| Q | Phần xây dựng trạm biến áp cấp điện và máy phát điện dự phòng | |||
| 1 | Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,24 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà cầu dao phụ tải đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp +chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,89 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ cáp +chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cầu xà bắt sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,91 | kg |
| 6 | Lắp đặt Cầu xà bắt sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,31 | kg |
| 8 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | quả |
| 10 | Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 35kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10 sứ |
| 12 | Dây buộc cổ sứ, khóa dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Tiếp địa bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,9 | kg |
| 14 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,64 | 10 m |
| 15 | Kéo lại dây AC120 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,093 | 1 km dây |
| 16 | Dây dẫn AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 17 | Kéo dây AC120 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | 1 km dây |
| 18 | Cáp bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 19 | Kéo dải Cáp bọc 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 20 | Ghíp nhôm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Cắt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | 1m |
| 26 | Đào phá bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,28 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,8 | m2 |
| 28 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,544 | m3 |
| 29 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,749 | 100m3 |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 695 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,95 | 100m |
| 32 | Cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 35 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 184,56 | m3 |
| 36 | Rải cát bảo vệ rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 184,56 | m3 |
| 37 | Tấm đan bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.380 | tấm |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg (tấm đan 500*300*60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31.050 | kg |
| 39 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 690 | m |
| 40 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,38 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120,88 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8456 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8456 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8456 | 100m3 |
| 45 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 46 | Khoan lỗ gắn mốc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Đầu cáp khô ngoài trời 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 49 | Hộp đầu cáp Tplugs 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 51 | Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 53 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Rải cát vàng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,8 | m2 |
| 56 | Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,8 | m2 |
| 57 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25cm, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,28 | 1 m3 |
| 58 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | ca |
| 61 | Thí nghiệm tiếp đất tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 vị trí |
| 62 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | sợi |
| 63 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | sợi |
| 64 | Cáp trung thế CuXLPE/PVC-35KV-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105 | 1 m |
| 66 | Cáp hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 949 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 949 | 1 m |
| 68 | Cáp bọc nhựa hạ thế Cu/PVC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/PVC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 m |
| 70 | Cáp bọc nhựa hạ thế Cu/PVC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/PVC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | 1 m |
| 72 | Dây tín hiệu tụ bù Cu/PVC-1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 73 | Lắp đặt dây tín hiệu tụ bù Cu/PVC-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1 m |
| 74 | Đầu cáp Tplugs 35kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 75 | Làm đầu cáp Tplugs 35kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 76 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 77 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 78 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158 | cái |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,8 | 10 đầu cốt |
| 80 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 82 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 84 | Thanh chắn an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,36 | kg |
| 85 | Lắp đặt thanh chắn an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0544 | tấn |
| 86 | Giá đỡ tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,58 | kg |
| 87 | Lắp đặt giá đỡ tủ trung thế 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0656 | tấn |
| 88 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,32 | kg |
| 89 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0613 | tấn |
| 90 | Giá đỡ tủ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 199,5 | kg |
| 91 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1995 | tấn |
| 92 | Giá cáp đỡ trung thế mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,56 | kg |
| 93 | Lắp đặt giá đỡ cáp trung thế mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0646 | tấn |
| 94 | Thang cáp 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 95 | Lắp đặt thang cáp 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10m |
| 96 | Khớp chữ L 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Giá đỡ thang cáp treo trần 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt giá đỡ thang cáp treo trần 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 99 | Ghi sắt bệ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 100 | Chốt đỡ ghi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 101 | Đá bệ máy các loại, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,844 | m3 |
| 102 | Đào rãnh tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,6 | m3 |
| 103 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,6 | m3 |
| 104 | Dây tiếp địa dẹt 40x4(1,26kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,24 | kg |
| 105 | Dây tiếp địa dẹt 25x4(0,78kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,12 | kg |
| 106 | Cọc tiếp địa( L63x63x6 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cọc |
| 107 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10 cọc |
| 108 | Rải dây thép địa dẹt 40x4 có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,8 | 10 m |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Tủ điều khiển quạt thông gió tự động theo nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 114 | Cáp cấp vào tủ tổng CU/PVC(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 115 | Cáp cấp vào tủ tổng CU/PVC(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 116 | Cáp cấp lên bóng chiếu sáng CU/PVC(2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống luồn dây PVC phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 119 | Biển tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Biển tên ngăn trung, hạ thế, TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 121 | Biển cảnh báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 122 | Biển tên lộ cáp trung thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 123 | Lắp biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | 1 bộ |
| 124 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 125 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bình |
| 126 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bình |
| 127 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Thảm cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Găng tay cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Ủng cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 132 | Biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 133 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 134 | Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 135 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | phân đoạn |
| 138 | Công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 140 | Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 142 | Cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | sợi |
| 143 | Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | sợi |
| 144 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | tụ |
| 145 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x300 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 826 | m |
| 146 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 826 | 1 m |
| 147 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| 148 | Lắp đặt cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | 1 m |
| 149 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132 | cái |
| 150 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,2 | 10 đầu cốt |
| 151 | Thang đỡ cáp đầu máy phát (32.28kg/bộ), mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,56 | kg |
| 152 | Lắp đặt kết cấu các loại, lắp đặt thang đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0646 | tấn |
| 153 | Giá đỡ tủ đầu cực (28.5kg/bộ), mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | kg |
| 154 | Lắp đặt kết cấu các loại, lắp đặt giá đỡ tủ đầu cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 155 | Cung cấp lắp đặt khối tiêu âm cửa hút khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 156 | Cung cấp lắp đặt khối tiêu âm cửa xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 157 | Giá đỡ khối tiêu âm hút gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 158 | Giá đỡ khối tiêu âm xả gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 159 | Hộp tôn dẫn gió xả (bên ngoài tôn mạ kẽm dày 0.75 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 160 | Bạt nối mềm két nước và khối tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lớp hấp thụ âm lên trần và tường phòng đặt máy (khung thép. Rokwool 100mm, tôn đục lỗ, nẹp nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 215 | m2 |
| 162 | Làm cách âm trần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 215 | m2 |
| 163 | Cách âm cửa ra, vào phòng máy (bọc cách âm thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3, tôn đột lỗ dày 0.4 (+/- 5%) mm, kích thước cửa 1.8x2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 164 | Cung cấp lắp đặt bình tiêu âm ống xả thoát khói sơ cấp, thứ cấp (sử dụng thép dày 3 (+/-5%)mm bao gồm bọc bảo ôn bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm bên ngoài bọc Inox 304 dày 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 165 | Bộ lọc khói bao gồm bọc bảo ôn bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm bên ngoài bọc Inox 304 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 166 | Ống khói D400mm sử dụng thép dày 3 (+/-5%)mm cuốn hàn bọc bảo ôn bông thủy tinh tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm bên ngoài bọc Inox 304 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 167 | Bích ống khói DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 168 | Khớp giãn nở ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 169 | Giá đỡ ống khói (bao gồm thép U100x45, lò xo giảm rung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 170 | Hệ thống đường ống nhiên liệu DN25 từ nhiên liệu cho máy phát điện bao gồm ống dầu, van cút bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 171 | Bình nhiên liệu 8000L, hệ thống đồng hồ báo mức nhiên liệu, phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bình |
| 172 | Gối đỡ giảm chấn máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 173 | Bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 174 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 175 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Tủ điều khiển quạt thông gió tự động theo nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 177 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất <= 100 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 180 | Tháo dỡ chống sét van <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 181 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 182 | Tháo dỡ cáp trung thế AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 183 | Tháo dỡ cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 184 | Tháo dỡ mỏ phóng đầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 185 | Tháo dỡ xà các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 186 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | 10 sứ |
| 187 | Tháo dỡ cột BTLT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 cột |
| R | Phần nhà cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,772 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,772 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8649 | tấn |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5539 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8649 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 199,584 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,608 | 100m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn hiện trạng đoạn trục 15-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,17 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,03 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,734 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,4926 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường ngăn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3928 | m3 |
| 15 | Lan can tay thép cao 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,76 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,395 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,395 | m2 |
| 18 | Gia công sàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8478 | tấn |
| 19 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8478 | tấn |
| 20 | Khoan râu thép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Điền đầy lỗ khoan bằng keo Rasmet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Khung giá đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 23 | Khoét lỗ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1lỗ |
| 24 | Lát đá mặt bệ mặt bệ nhà WC (mặt bàn, yếm, diềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,091 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,88 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,88 | m2 |
| 27 | Lắp đặt vách ngăn pretty | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,28 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,8 | m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6 | m2 cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa mặt + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước U.PVC class 2 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| S | Phần giàn hoa, ghế đá | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,0572 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3712 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7636 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3578 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3851 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo móng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1306 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4156 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1187 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0757 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, lắp mặt ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Gia công kết cấu thép khung dàn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0982 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khung dàn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0982 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,4684 | m2 |
| 16 | Xây gạch XMCL, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 17 | Xây gạch XMCL, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9653 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,8 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,88 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,74 | m2 |
| 21 | Mua đất màu trồng cây theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,184 | m3 |
| 22 | Cây hoa giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cây |
| 23 | Cây bạch trinh biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | m2 |
| T | Phần thiết bị trạm biến áp, máy phát điện | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Máy biến áp công suất 1600 kVA-35(22)/0,4 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp công suất 2000 kVA-35(22)/0,4 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Máy phát điện dự phòng công suất 1650kVA/1320kW, 3 pha (công suất liên tục 1500kVA/1200kW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 6 | Tủ RMU 35kV (4 ngăn) trọn bộ (02 CD +2 MC), phụ kiện trọn bộ gồm: đồng hồ báo áp suất khí, bộ sấy đầu cáp cảm ứng, bộ chỉ thị sự cố đâu cáp, rơle bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế tổng trọn bộ 3200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế tổng trọn bộ 2500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện hạ thế liên lạc 2500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Tủ tụ bù 500kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 11 | Tủ tụ bù 400kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 12 | Tủ đầu cực 2500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 13 | Tủ ưu tiên 2500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 14 | Tủ ATS 2500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 15 | Thiết bị đo xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hoàn thiện |
| 17 | lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hoàn thiện |
| U | Phần thiết bị XLNT: Hệ thống xử lý nước thải bệnh viện công suất 300 giường bệnh | |||
| 1 | Thân vỏ hệ thống được làm bằng Composite cốt sợi thủy tinh (FRP); Kích thước: 10500x2500mm)<br/>Độ dày vỏ: 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | set |
| 2 | Bộ vành nắp Composite cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | set |
| 3 | Giá thể vi sinh sử dụng Bể thiếu khí; S/V: >500m2/m3 Chất liệu: PP/HDPE Kích thước: Đường kính D160, dạng hình cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m3 |
| 4 | Đường ống dẫn sử dụng ống u.PVC Class2, Bể thiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Hệ |
| 5 | Sàn giá sử dụng INOX SUS304, Bể thiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Hệ |
| 6 | Máy khuấy chìm, Bể thiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Giá thể vi sinh sử dụng Bể hiếu khí 1 + 2; S/V: >2000m2/m3 Chất liệul: PP/HDPE/nhựa trong Kích thước: Đường kính D20x12, dạng hình trụ bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,4 | m3 |
| 8 | Đường ống dẫn sử dụng ống u.PVC Class2, Bể hiếu khí 1 + 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Hệ |
| 9 | Sàn giá sử dụng INOX SUS304, Bể hiếu khí 1 + 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Hệ |
| 10 | Đường ống dẫn sử dụng ống u.PVC Class2 Ngăn lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Hệ |
| 11 | Sàn giá sử dụng INOX SUS304, Ngăn lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Hệ |
| 12 | Ống khí uPVC Class2, Ngăn lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Hệ |
| 13 | Hệ thống hồi lưu khí, Ngăn lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 14 | Hệ thống xả an toàn , Ngăn lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Hệ |
| 15 | Hệ thống hồi lưu bùn hoạt tính Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt (Van 1 chiều, rắc co, xích treo Inox 304), Ngăn lắng; Loại: Bơm chìm nước thải Lưu lượng: 0.1m3/min, H=6m Công suất: 0.75kW, 3 pha /380V/50Hz; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 16 | Van phao báo mực, Ngăn lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| V | Phần thiết bị trong bể xây dựng và nhà điều hành | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải đầu vào<br/>Đã bao gồm phụ kiện lắp đặt (van 1 chiều đồng, rắc co, xích treo bơm)<br/>Loại: Bơm chìm nước thải<br/>Lưu lượng: 0.4m3/min, H=6m<br/>Công suất: 1.5kW, 3 pha 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Van phao báo mực Loại báo mực cao thấp, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống phân phối khí bể điều hòa Standard of production: ISO 9001-2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Set |
| 4 | Bơm chìm nước thải đầu vào Đã bao gồm phụ kiện lắp đặt (van 1 chiều đồng, rắc co, xích treo bơm) Loại: Bơm chìm nước thải Lưu lượng: 0.4m3/min, H=6m Công suất: 1.5kW, 3 pha 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Set |
| 5 | Van phao báo mực Loại báo mực cao thấp, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chia tải đầu vào Kích thước: 1200x800x1000mm Vật liệu: Composite cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Loại DN65, có màn hình hiển thị điện tử Loại: V-Notch tank Kích thước: DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Bơm chìm nước thải đầu vào Đã bao gồm phụ kiện lắp đặt (van 1 chiều đồng, rắc co, xích treo bơm) Loại: Bơm chìm nước thải Lưu lượng: 0.4m3/min, H=6m Công suất: 1.5kW, 3 pha 50Hz; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Set |
| 9 | Van phao báo mực Loại báo mực cao thấp, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Bơm khí sử dụng (Máy thổi khí bể hiếu khí/Air pump for Oxic tank) Lưu lượng: 5.11-8.08l/min Cột áp: 3mH2O Công suất: 7.5kW/3pha/380V/50Hz Cấp bảo vệ: IP55 Tiêu chuẩn: ISO 9001-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng Bơm định lượng công suất 0.25-0.4kw/3pha/380v/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Thùng chá hóa chất khử trùng Thùng chứa hóa chất 1000l, vật liệu nhựa PE 3 lớ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Bơm định lượng hóa chất cân bằng pH Bơm định lượng công suất 0.25-0.4kw/3pha/380v/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Thùng chứa hóa chất cân bằng pH Thùng chứa hóa chất 1000l, vật liệu nhựa PE 3 lớ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Hệ thống xử lý khí thải phát sinh (hấp thụ/hấp phụ mùi) Tháp khí bằng Inox 304, dày 1.5mm Kích thước: Cao x Đường kính 2250x500mm Vật liệu hấp thụ than hoạt tính Quạt hút mùi công suất 2.2k | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 16 | Quạt thông gió nhà điều hành Công suất: 0.25kw/1pha/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Vỏ tủ điện Vỏ tủ loại 2 tầng cánh Vật liệu: Tôn sơn tĩnh điện ngoài trời, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ điện điều khiển điện PLC-HDMI Hệ thống điều khiển lập trình PLC-HDMI, điều khiển tự động hoàn toàn hệ thống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 19 | Vận chuyển, cẩu hạ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Lượt |
| 20 | Vận hành, thử nghiệm, đào tạo chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 21 | Kiểm tra chất lượng mẫu đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Lượt |
| 22 | Hóa chất khởi hành hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 3 tháng |
| W | Thiết bị nhà trạm bơm, trạm xử lý nước thải, khí y tế | |||
| 1 | Máy bơm nước; Q = 51m3/H, H = 64m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước nóng; Q = 3m3/H; H= 60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| X | Thiết bị cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Máy bơm tưới cây; Q=5m3/H; H = 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi