Gói thầu: Gói thầu số 9.1: Điều tiết đảm bảo giao thông phục vụ thicông cống âu thuyền T3 - Hòa Điền, cống âu thuyền vàm Bà Lịch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201169392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9.1: Điều tiết đảm bảo giao thông phục vụ thicông cống âu thuyền T3 - Hòa Điền, cống âu thuyền vàm Bà Lịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20191277158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 16:36:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,241,723,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG ÂU THUYỀN VÀM BÀ LỊCH | |||
| 1 | Duy trì cột, biển báo hiệu; phao báo hiệu Φ 1400 (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | bộ/ngày |
| 2 | Thả phao báo hiệu Φ 1400 ( thả lần đầu + giai đoạn di chuyển luồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Trục, thả phao báo hiệu Φ 1400 (1 đợt duy tu phao báo hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Điều chỉnh phao báo hiệu Φ 1400 (1 lần/tháng x 24 tháng x 4 quả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 5 | Trục phao báo hiệu Φ 1400 ( Thu hồi + 2 giai đoạn di chuyển luồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Duy tu phao báo hiệu Φ 1400 (1 đợt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Sơn màu phao báo hiệu Φ 1400 (2 đợt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Đóng cọc móng cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 9 | Lắp đặt cột-biển báo hiệu ( 22c/34b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Thu hồi - lắp đặt cột; biển báo hiệu VCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Duy tu cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 12 | Duy tu Biển báo hiệu vuông 1,2m x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | biển |
| 13 | Duy tu Biển báo hiệu phụ tam giác1,2m x 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 14 | Duy tu Biển báo hiệu hình nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 15 | Sơn màu cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 16 | Sơn màu Biển báo hiệu vuông 1,2m x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | biển |
| 17 | Sơn màu Biển báo hiệu phụ tam giác1,2m x 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 18 | Sơn màu Biển báo hiệu hình nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 19 | Nhổ cọc móng cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 20 | Tháo dở biển, thu hồi cột biển báo hiệu ( 16c/34b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Trang thiết bị phục vụ ĐT: bộ đàm, loa, đèn pin, ống nhòm... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | bộ/ngày |
| 22 | Chỉ huy điều tiết (bậc 5,0/7): 01công/ca x 3,0ca/ngày x 540 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | công |
| 23 | Nhân viên điều tiết hướng dẫn giao thông (bậc 3/7): 04 công/ca x 3,0ca/ngày x ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.480 | công |
| 24 | Tàu 33CV Hoạt động: 02chiếc x 1,0 giờ/ca x 3,0 ca/ngày x 540 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | ca |
| 25 | Tàu 33CV Thường trực: 02chiếc x (3,0 ca/ngày x 540 ngày) - Số ca hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.835 | ca |
| 26 | Xuồng cao tốc 40CV Hoạt động: 02chiếc x 1,5 giờ/ca x 3,0 ca/ngày x 540 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,5 | ca |
| 27 | Xuồng cao tốc 40CV Thường trực: 02chiếc x (3,0 ca/ngày x 540 ngày) - Số ca hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.632,5 | ca |
| B | CỐNG ÂU THUYỀN T3-HÒA ĐIỀN | |||
| 1 | Duy trì cột, biển báo hiệu.<br/>(tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | bộ/ngày |
| 2 | Duy trì cột, biển báo hiệu. (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | bộ/ngày |
| 3 | Duy trì phao báo hiệu Φ 1200. (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | bộ/ngày |
| 4 | Duy trì phao báo hiệu Φ 1400. (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | bộ/ngày |
| 5 | Lắp đặt cột-biển báo hiệu ( 8c/10b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Duy tu cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 7 | Duy tu Biển báo hiệu vuông 1,2m x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 8 | Duy tu Biển báo hiệu phụ tam giác1,2m x 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 9 | Sơn màu cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 10 | Sơn màu Biển báo hiệu vuông 1,2m x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | biển |
| 11 | Sơn màu Biển báo hiệu phụ tam giác1,2m x 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 12 | Tháo dở biển, thu hồi cột biển báo hiệu ( 8c/10b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Thả phao báo hiệu Φ 1200 ( thả lần đầu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Trục, thả phao báo hiệu Φ 1200 (1 đợt duy tu phao báo hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Điều chỉnh phao báo hiệu Φ 1200 (1 lần/tháng x 7 tháng x 2 quả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 16 | Trục phao báo hiệu Φ 1200 ( Thu hồi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Duy tu phao báo hiệu Φ 1200 (1 đợt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Sơn màu phao báo hiệu Φ 1200 (1đợt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Thả phao báo hiệu Φ 1400 ( thả lần đầu + giai đoạn di chuyển luồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Trục, thả phao báo hiệu Φ 1400 (1 đợt duy tu phao báo hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Điều chỉnh phao báo hiệu Φ 1400 (1 lần/tháng x 16 tháng x 4 quả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 22 | Trục phao báo hiệu Φ 1400 ( Thu hồi + giai đoạn di chuyển luồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Duy tu phao báo hiệu Φ 1400 (1 đợt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Sơn màu phao báo hiệu Φ 1400 (2 đợt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cột-biển báo hiệu ( 8c/24b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Thu hồi - lắp đặt cột; biển báo hiệu VCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Duy tu cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 28 | Duy tu Biển báo hiệu vuông 1,2m x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | biển |
| 29 | Duy tu Biển báo hiệu phụ tam giác1,2m x 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 30 | Duy tu Biển báo hiệu hình nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 31 | Sơn màu cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 32 | Sơn màu Biển báo hiệu vuông 1,2m x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | biển |
| 33 | Sơn màu Biển báo hiệu phụ tam giác1,2m x 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 34 | Sơn màu Biển báo hiệu hình nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 35 | Tháo dở biển, thu hồi cột biển báo hiệu ( 8c/24b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Trang thiết bị phục vụ ĐT: bộ đàm, loa, đèn pin, ống nhòm... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ/ngày |
| 37 | Nhân viên điều tiết hướng dẫn giao thông (bậc 3/7): 04 công/ca x 3,0ca/ngày x 45 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | công |
| 38 | Chỉ huy điều tiết (bậc 5,0/7): 01công/ca x 3,0ca/ngày x 45 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | công |
| 39 | Tàu 33CV Hoạt động: 02chiếc*1,0 giờ/ca *3,0 ca/ngày* n ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | ca |
| 40 | Tàu 33CV Thường trực: 02chiếc*(3,0 ca/ngày* n ngày) - Số ca hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,25 | ca |
| 41 | Xuồng cao tốc 40CV Hoạt động: 02chiếc*1,5 giờ/ca *3,0 ca/ngày* n ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,625 | ca |
| 42 | Xuồng cao tốc 40CV Thường trực: 02chiếc*(3,0 ca/ngày* n ngày) - Số ca hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,375 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi