Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Đường từ QL.7 đi Trung tâm Nhân đạo thuộc xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Đường từ QL.7 đi Trung tâm Nhân đạo thuộc xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201200349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020 nguồn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương; NS tỉnh hỗ trợ; NS huyện hỗ trợ khi có điều kiện; NS xã Lưu Sơn và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 16:58:00 đến ngày 2020-12-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,769,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0053 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2594 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất lên phương tiên vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG quý I/2020 ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,1924 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3619 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3619 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64,705 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,8235 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4705 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4705 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,5654 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,5654 | 100m2 |
| 3 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.056,54 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 411,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,264 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy ni lông cách ly chống mất nước xi măng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,5654 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,5654 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,7257 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (Bù vênh mặt đường cũ ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,313 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,7257 | 100m2 |
| 11 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.572,57 | m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4195 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4195 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4195 | 100m2 |
| C | BÊ TÔNG LỀ TẠO DỐC THOÁT NƯỚC DỌC 2 BÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,045 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3641 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4045 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,23 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,36 | m3 |
| D | RÃNH CHỊU LỰC THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9625 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1329 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,477 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5643 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,53 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7605 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,681 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6392 | tấn |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC GẠCH XÂY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2543 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,937 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,38 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71,72 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 505,3 | m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi