Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 21:39:00 đến ngày 2020-12-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,740,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÊNH 1 L=447,41M | |||
| 1 | Đào móng kênh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ K = 0,95 ( Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,19 | m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ K = 0,95 (vận chuyển đến đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m3 |
| B | KÊNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | BT móng kênh M200 đá dăm 1x2(độ sụt 2 - 4 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6032 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4802 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,508 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227,408 | m2 |
| 6 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4659 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9264 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6525 | m2 |
| 9 | Bê tông móng giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | m3 |
| 10 | Cốt thép thanh giằng (d<=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| C | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2298 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4406 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7279 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, nắp tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5944 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | 1cấu kiện |
| D | CỬA PHÂN NƯỚC 4 CỬA | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,648 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| E | ĐẬP PHÁ KẾT CẤU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,477 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| F | NÂNG THÀNH KÊNH ĐOẠN KM0+305.66 ĐẾN KM0+358.71 ( từ 10 cm đến 15 cm) Để tương đương với đường | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9894 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| G | HẠNG LỤC: KÊNH 2 L=443,2M | |||
| 1 | Đào móng kênh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ K = 0,95 ( Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,19 | m3 |
| H | KÊNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | BT móng kênh M200 đá dăm 1x2(độ sụt 2 - 4 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3619 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,128 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9008 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,256 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,8 | m2 |
| 6 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,549 | m2 |
| 7 | Cốt thép thanh giằng (d<=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,064 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8688 | m3 |
| I | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5112 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4752 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6726 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732 | 1cấu kiện |
| J | CỬA PHÂN NƯỚC 4 CỬA | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 2 | BT đáy kênh M200 đá dăm 1x2(độ sụt 2 - 4 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,648 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| K | ĐẬP PHÁ KẾT CẤU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,462 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP MƯƠNG L=1374,6 | |||
| 1 | Bê tông kênh mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ K = 0,95 ( Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ K = 0,95 (vận chuyển đến đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,92 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.613,4 | Lỗ khoan |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0962 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3574 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thanh giằng (d<=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| M | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2075 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | 1 cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi