Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các trường học khối Trung học cơ sở huyện Ba Tri năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các trường học khối Trung học cơ sở huyện Ba Tri năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020-2021 (nguồn mua sắm, sửa chữa) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 09:25:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,637,143,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường THCS Thị trấn Ba Tri | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 678,157 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 10,708 | m3 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.166,4 | M |
| 4 | Trát, đắp phào kép, gờ chỉ, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt | 311,04 | m |
| 5 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được duyệt | 6,781 | 100m2 |
| 6 | Úp nóc Tole lạnh sóng vuông | Theo thiết kế được duyệt | 0,652 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x200x15x2mm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | M |
| 8 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 8 | M2 |
| 9 | Làm trần tấm nhựa 600x600 (VL+NC) | Theo thiết kế được duyệt | 361,92 | m2 |
| 10 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,108 | M3 |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,108 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,16 | M2 |
| 14 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,632 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 5,22 | m2 |
| 18 | Đục, lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện, lỗ <=0.04m2 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1lỗ |
| 19 | Trát vửa xi măng mác 75, dày 25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | M2 |
| 20 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,028 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,28 | M2 |
| 22 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,018 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,135 | M2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 0,555 | m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,299 | M3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 29 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 20*20cm | Theo thiết kế được duyệt | 4,27 | M2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 2,8 | M2 |
| 31 | Làm trần tấm nhựa 600x600 (VL+NC) | Theo thiết kế được duyệt | 5,22 | m2 |
| B | Trường THCS Vĩnh An | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt | 106,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền đan bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 10,608 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được duyệt | 5,304 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,236 | 1000kg |
| 6 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 7,426 | M3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt | 13,79 | M3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt | 68,952 | M3 |
| 9 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 | Theo thiết kế được duyệt | 106,08 | M2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 11 | Ốp tường, gạch 20x30cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 12 | Đục bê tông để gia cố các, kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 311,25 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 358,21 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 150,01 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 311,25 | M2 |
| 17 | Trát trần, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 208,2 | M2 |
| 18 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 300,02 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 2.152,96 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 5.338,765 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 25,84 | m2 |
| 22 | Làm trần tấm nhựa 600x600 (VL+NC) | Theo thiết kế được duyệt | 25,84 | m2 |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,324 | M3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - tròn, elíp | Theo thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 300,02 | m2 |
| 26 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 72,24 | m2 |
| 27 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | Theo thiết kế được duyệt | 634,54 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 600,74 | M2 |
| 29 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2.213,6 | M2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được duyệt | 311,25 | M2 |
| 31 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3.500,135 | M2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.722,54 | M2 |
| 33 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | Theo thiết kế được duyệt | 202,9 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 202,9 | m2 |
| C | Trường THCS Phước Ngãi | |||
| 1 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 28,198 | M2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 7,808 | M2 |
| D | Trường THCS An Hòa Tây | |||
| 1 | Xây dựng mới cổng, hàng rào, Thay nền gạch 2 phòng học: Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế được duyệt | 128,13 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 0,614 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 24,42 | 100m |
| 5 | Rải cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt | 3,467 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 3,467 | M3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,373 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,157 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,313 | 1000kg |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 8,524 | M3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,43 | M3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 36,956 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,338 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,249 | 1000kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,544 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,937 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,539 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 7,182 | M3 |
| 21 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 80,852 | M2 |
| 22 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo thiết kế được duyệt | 9,18 | 10m |
| 23 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 18,2 | M |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,259 | M3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,568 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,113 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,453 | 1000kg |
| 28 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,158 | M3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,979 | M2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,174 | 1000kg |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,551 | M3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 407,47 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 247,356 | M2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 104,026 | M2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 345,6 | M |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 61,44 | M2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt | 0,179 | 1000kg |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo thiết kế được duyệt | 12,168 | M2 |
| 40 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 12,655 | M2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,824 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,504 | M3 |
| 43 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,432 | 1000kg |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,269 | M3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,402 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,082 | 1000kg |
| 47 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,264 | 1000kg |
| 48 | Lợp mái ngói 75v/m2, cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,521 | 100m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 103,97 | M2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được duyệt | 103,97 | M2 |
| 51 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 103,97 | M2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | M |
| 53 | Lắp chữ Inox cao 230 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Ký tự |
| 54 | Lắp chữ Inox cao 150 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | Ký tự |
| 55 | Lắp chữ Inox cao 70 | Theo thiết kế được duyệt | 78 | Ký tự |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 18,855 | M2 |
| 57 | Lắp ổ khóa bấm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 59 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 2,477 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,324 | M3 |
| 61 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,62 | M3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 34,717 | m3 |
| 63 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 130,2 | M2 |
| 64 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 9,114 | M3 |
| 65 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 66 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,32 | M3 |
| 68 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6 | M3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | M2 |
| 70 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*25cm | Theo thiết kế được duyệt | 3,2 | M2 |
| 71 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 99,5 | M2 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 26,533 | m3 |
| 73 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 6,965 | M3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | M2 |
| 75 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,05m2 | Theo thiết kế được duyệt | 4,8 | M2 |
| 76 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt | 96,72 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt | 1,513 | m2 |
| 78 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được duyệt | 6,77 | m3 |
| 79 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 6,77 | M3 |
| 80 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 50*50cm | Theo thiết kế được duyệt | 96,72 | M2 |
| 81 | Ốp tường, gạch 20x30cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,513 | m2 |
| 82 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 2,56 | 100m2 |
| 83 | Nhà xe học sinh trường THCS An Hòa Tây : Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt | 17,6 | m3 |
| 84 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 11,828 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 2,2 | M3 |
| 86 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,112 | M3 |
| 87 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,421 | M3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,122 | 1000kg |
| 91 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,015 | 1000kg |
| 92 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,086 | 1000kg |
| 93 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được duyệt | 13,6 | m3 |
| 94 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 157,625 | M2 |
| 95 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 11,9 | M3 |
| 96 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,406 | 1000kg |
| 97 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4 | M3 |
| 98 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,053 | 1000kg |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt | 2,945 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,677 | M3 |
| 101 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,796 | m3 |
| 102 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 19,9 | M2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,398 | 100m2 |
| 104 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 0,796 | m3 |
| 105 | Cung cấp ống STK D=90 | Theo thiết kế được duyệt | 60,5 | M |
| 106 | Lắp dựng cột STK D.90 | Theo thiết kế được duyệt | 60,5 | M |
| 107 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo thiết kế được duyệt | 0,005 | 1000kg |
| 108 | Cung cấp Bulon Þ.12 | Theo thiết kế được duyệt | 88 | Cái |
| 109 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được duyệt | 0,303 | 1000kg |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,303 | 1000kg |
| 111 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,202 | 1000kg |
| 112 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được duyệt | 0,202 | 1000kg |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Theo thiết kế được duyệt | 315 | M |
| 114 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được duyệt | 2,198 | 100m2 |
| 115 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 7,36 | M2 |
| E | Trường THCS An Ngãi Tây | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 7,2 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền đan bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 3 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 6 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 8,64 | M2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | M3 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,081 | M3 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 4m | Theo thiết kế được duyệt | 0,386 | 1000kg |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,386 | 1000kg |
| 13 | Boulon D16, L=650mm | Theo thiết kế được duyệt | 192 | Cái |
| 14 | Lắp dựng cột thép ống đen D.90x2mm | Theo thiết kế được duyệt | 60 | M |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 83,95 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 254,53 | M2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 10,3 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,3 | M2 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông tường | Theo thiết kế được duyệt | 14,42 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 87,008 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 38,28 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 11,11 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 39,908 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*25cm | Theo thiết kế được duyệt | 24,72 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 22,22 | M2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 64,788 | M2 |
| 28 | Làm trần tấm nhựa 600x600 (VL+NC) | Theo thiết kế được duyệt | 38,28 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 11,11 | M2 |
| 30 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 39,908 | M2 |
| F | Trường THCS An Đức | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt | 42,798 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 29,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 3,668 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 13,088 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,429 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,484 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 8,89 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,889 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 7,112 | M3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,711 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 5,42 | M3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 1,059 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,582 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,776 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 32,815 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 829,26 | M2 |
| 18 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 115,86 | M2 |
| 19 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 391,16 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.149,44 | M2 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,471 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,766 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,362 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,59 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,369 | 1000kg |
| 27 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 3,684 | M3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,052 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 61,4 | M2 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 445,536 | m3 |
| 31 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,546 | M3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,621 | M3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,56 | M2 |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 13,46 | M3 |
| 35 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 134,6 | M2 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 68,768 | m3 |
| 37 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 343,84 | M2 |
| 38 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 36,84 | M3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 40 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt | 0,338 | 1000kg |
| 41 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 17,55 | M2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo thiết kế được duyệt | 8,775 | M2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt | 0,411 | 1000kg |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo thiết kế được duyệt | 27,885 | M2 |
| 45 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 29 | M2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,3 | M |
| 47 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3,85 | M2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 20,3 | M |
| 49 | Lắp chữ Inox cao 230 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Ký tự |
| 50 | Lắp chữ Inox cao 150 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | Ký tự |
| 51 | Lắp chữ Inox cao 70 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | Ký tự |
| 52 | Lắp ổ khóa bấm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| G | Trường THCS Bảo Thạnh | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 227,42 | m2 |
| 2 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 14,361 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 63,344 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 227,42 | M2 |
| 5 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 63,344 | M2 |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Theo thiết kế được duyệt | 137,344 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 3.006,547 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 572,973 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 25,2 | M2 |
| 10 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 286,44 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 587,478 | M2 |
| 12 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 306,9 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 265,98 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 23,25 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 21,29 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 65,1 | M2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 421,2 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 436,656 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 56,963 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 65,1 | M2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 234 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 158,373 | M2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 283,65 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 15,71 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 15,71 | M2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 17,528 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 17,528 | m2 |
| H | Trường THCS Mỹ Nhơn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 134,4 | m2 |
| 2 | Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo thiết kế được duyệt | 134,4 | M2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt | 1,036 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,036 | M3 |
| 5 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được duyệt | 14,8 | M2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi