Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các trường học khối Trung học cơ sở huyện Ba Tri năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201203127-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các trường học khối Trung học cơ sở huyện Ba Tri năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201202990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020-2021 (nguồn mua sắm, sửa chữa) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 09:25:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,637,143,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường THCS Thị trấn Ba Tri
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt 678,157 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt 10,708 m3
3 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm Theo thiết kế được duyệt 1.166,4 M
4 Trát, đắp phào kép, gờ chỉ, vữa XM M100 Theo thiết kế được duyệt 311,04 m
5 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được duyệt 6,781 100m2
6 Úp nóc Tole lạnh sóng vuông Theo thiết kế được duyệt 0,652 100m2
7 Lắp dựng xà gồ thép C.45x200x15x2mm Theo thiết kế được duyệt 40 M
8 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 8 M2
9 Làm trần tấm nhựa 600x600 (VL+NC) Theo thiết kế được duyệt 361,92 m2
10 Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 0,216 m3
11 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,108 M3
12 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,108 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,16 M2
14 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được duyệt 0,632 m3
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
16 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 2,8 m2
17 Tháo dỡ trần Theo thiết kế được duyệt 5,22 m2
18 Đục, lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện, lỗ <=0.04m2 Theo thiết kế được duyệt 1 1lỗ
19 Trát vửa xi măng mác 75, dày 25 Theo thiết kế được duyệt 2 M2
20 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,028 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,28 M2
22 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,018 M3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,135 M2
24 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 0,555 m3
25 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,299 M3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm Theo thiết kế được duyệt 0,035 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,035 100m
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
29 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 20*20cm Theo thiết kế được duyệt 4,27 M2
30 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 2,8 M2
31 Làm trần tấm nhựa 600x600 (VL+NC) Theo thiết kế được duyệt 5,22 m2
B Trường THCS Vĩnh An
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế được duyệt 106,08 m2
2 Phá dỡ nền đan bê tông Theo thiết kế được duyệt 10,608 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 0,48 m2
4 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được duyệt 5,304 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,236 1000kg
6 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 7,426 M3
7 Vận chuyển đất các loại, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt 13,79 M3
8 Vận chuyển đất các loại, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt 68,952 M3
9 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 Theo thiết kế được duyệt 106,08 M2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 0,48 m2
11 Ốp tường, gạch 20x30cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 0,48 m2
12 Đục bê tông để gia cố các, kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Theo thiết kế được duyệt 0,72 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 311,25 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 358,21 m2
15 Đục nhám mặt bê tông Theo thiết kế được duyệt 150,01 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 311,25 M2
17 Trát trần, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 208,2 M2
18 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 300,02 M2
19 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 2.152,96 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 5.338,765 m2
21 Tháo dỡ trần Theo thiết kế được duyệt 25,84 m2
22 Làm trần tấm nhựa 600x600 (VL+NC) Theo thiết kế được duyệt 25,84 m2
23 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,324 M3
24 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - tròn, elíp Theo thiết kế được duyệt 6,48 m2
25 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 300,02 m2
26 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo thiết kế được duyệt 72,24 m2
27 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần Theo thiết kế được duyệt 634,54 M2
28 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 600,74 M2
29 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2.213,6 M2
30 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo thiết kế được duyệt 311,25 M2
31 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 3.500,135 M2
32 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.722,54 M2
33 Cạo rỉ các, kết cấu thép Theo thiết kế được duyệt 202,9 m2
34 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 202,9 m2
C Trường THCS Phước Ngãi
1 Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà Theo thiết kế được duyệt 28,198 M2
2 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 7,808 M2
D Trường THCS An Hòa Tây
1 Xây dựng mới cổng, hàng rào, Thay nền gạch 2 phòng học: Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo thiết kế được duyệt 128,13 m2
2 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,864 m3
3 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 0,614 100m3
4 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 24,42 100m
5 Rải cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được duyệt 3,467 m3
6 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt 0,347 100m2
7 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 3,467 M3
8 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,178 100m2
9 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,373 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,157 1000kg
11 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,313 1000kg
12 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 8,524 M3
13 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,43 M3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 36,956 m3
15 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,338 1000kg
16 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,249 1000kg
17 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,544 100m2
18 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,937 M3
19 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,539 100m2
20 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 7,182 M3
21 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 80,852 M2
22 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo thiết kế được duyệt 9,18 10m
23 Đắp phào đơn, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 18,2 M
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 4,259 M3
25 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 0,568 100m2
26 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,113 1000kg
27 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,453 1000kg
28 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,158 M3
29 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,17 100m2
30 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 12,979 M2
31 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,174 1000kg
32 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 12,551 M3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 407,47 M2
34 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 247,356 M2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 104,026 M2
36 Đắp phào đơn, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 345,6 M
37 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 61,44 M2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được duyệt 0,179 1000kg
39 Lắp dựng hoa sắt đầu rào Theo thiết kế được duyệt 12,168 M2
40 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 12,655 M2
41 Ván khuôn gỗ, sàn mái Theo thiết kế được duyệt 0,824 100m2
42 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 6,504 M3
43 Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,432 1000kg
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,269 M3
45 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 0,402 100m2
46 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,082 1000kg
47 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,264 1000kg
48 Lợp mái ngói 75v/m2, cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt 0,521 100m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 103,97 M2
50 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo thiết kế được duyệt 103,97 M2
51 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 103,97 M2
52 Đắp phào đơn, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 20 M
53 Lắp chữ Inox cao 230 Theo thiết kế được duyệt 7 Ký tự
54 Lắp chữ Inox cao 150 Theo thiết kế được duyệt 18 Ký tự
55 Lắp chữ Inox cao 70 Theo thiết kế được duyệt 78 Ký tự
56 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo thiết kế được duyệt 18,855 M2
57 Lắp ổ khóa bấm Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
58 Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 1,62 m3
59 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 2,477 m3
60 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,324 M3
61 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,62 M3
62 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 34,717 m3
63 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được duyệt 130,2 M2
64 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 9,114 M3
65 Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 1,6 m3
66 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 0,8 m3
67 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,32 M3
68 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,6 M3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8 M2
70 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*25cm Theo thiết kế được duyệt 3,2 M2
71 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được duyệt 99,5 M2
72 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 26,533 m3
73 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 6,965 M3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 12 M2
75 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,05m2 Theo thiết kế được duyệt 4,8 M2
76 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế được duyệt 96,72 m2
77 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được duyệt 1,513 m2
78 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được duyệt 6,77 m3
79 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 6,77 M3
80 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 50*50cm Theo thiết kế được duyệt 96,72 M2
81 Ốp tường, gạch 20x30cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 1,513 m2
82 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt 2,56 100m2
83 Nhà xe học sinh trường THCS An Hòa Tây : Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 17,6 m3
84 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 11,828 m3
85 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được duyệt 2,2 M3
86 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,112 M3
87 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,421 M3
88 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,106 100m2
89 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,112 100m2
90 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,122 1000kg
91 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,015 1000kg
92 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,086 1000kg
93 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được duyệt 13,6 m3
94 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được duyệt 157,625 M2
95 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 11,9 M3
96 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,406 1000kg
97 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,4 M3
98 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,053 1000kg
99 Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 2,945 m3
100 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,677 M3
101 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 0,796 m3
102 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được duyệt 19,9 M2
103 Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 0,398 100m2
104 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 0,796 m3
105 Cung cấp ống STK D=90 Theo thiết kế được duyệt 60,5 M
106 Lắp dựng cột STK D.90 Theo thiết kế được duyệt 60,5 M
107 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo thiết kế được duyệt 0,005 1000kg
108 Cung cấp Bulon Þ.12 Theo thiết kế được duyệt 88 Cái
109 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Theo thiết kế được duyệt 0,303 1000kg
110 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,303 1000kg
111 Sản xuất giằng mái thép Theo thiết kế được duyệt 0,202 1000kg
112 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được duyệt 0,202 1000kg
113 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm Theo thiết kế được duyệt 315 M
114 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được duyệt 2,198 100m2
115 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 7,36 M2
E Trường THCS An Ngãi Tây
1 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt 7,2 100m2
2 Phá dỡ nền đan bê tông Theo thiết kế được duyệt 6 m2
3 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 1,8 m3
4 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được duyệt 0,3 m3
5 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 0,72 m3
6 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được duyệt 8,64 M2
7 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,3 M3
8 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 1,2 M3
9 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,022 100m2
10 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,081 M3
11 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 4m Theo thiết kế được duyệt 0,386 1000kg
12 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế được duyệt 0,386 1000kg
13 Boulon D16, L=650mm Theo thiết kế được duyệt 192 Cái
14 Lắp dựng cột thép ống đen D.90x2mm Theo thiết kế được duyệt 60 M
15 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được duyệt 83,95 m2
16 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 254,53 M2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 10,3 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 10,3 M2
19 Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông tường Theo thiết kế được duyệt 14,42 1m2
20 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 87,008 m2
21 Tháo dỡ trần Theo thiết kế được duyệt 38,28 m2
22 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 11,11 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được duyệt 39,908 m2
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
25 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*25cm Theo thiết kế được duyệt 24,72 M2
26 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 22,22 M2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 64,788 M2
28 Làm trần tấm nhựa 600x600 (VL+NC) Theo thiết kế được duyệt 38,28 m2
29 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 11,11 M2
30 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 39,908 M2
F Trường THCS An Đức
1 Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 42,798 m3
2 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 29,65 m3
3 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 3,668 M3
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 13,088 M3
5 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,429 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,484 M3
7 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,094 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 8,89 M3
9 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 0,889 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 7,112 M3
11 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 0,711 100m2
12 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 5,42 M3
13 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 1,059 100m2
14 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,582 M3
15 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,776 100m2
16 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 32,815 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 829,26 M2
18 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 115,86 M2
19 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 391,16 M2
20 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.149,44 M2
21 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,471 1000kg
22 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,18 1000kg
23 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,766 1000kg
24 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,362 1000kg
25 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 1,59 1000kg
26 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,369 1000kg
27 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 3,684 M3
28 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 11,052 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 61,4 M2
30 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 445,536 m3
31 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,546 M3
32 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,621 M3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,56 M2
34 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 13,46 M3
35 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được duyệt 134,6 M2
36 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 68,768 m3
37 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được duyệt 343,84 M2
38 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 36,84 M3
39 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 0,149 100m2
40 Gia công cổng sắt Theo thiết kế được duyệt 0,338 1000kg
41 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 17,55 M2
42 Lắp dựng hoa sắt đầu rào Theo thiết kế được duyệt 8,775 M2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được duyệt 0,411 1000kg
44 Lắp dựng hoa sắt đầu rào Theo thiết kế được duyệt 27,885 M2
45 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 29 M2
46 Đắp phào đơn, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,3 M
47 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 3,85 M2
48 Đắp phào đơn, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 20,3 M
49 Lắp chữ Inox cao 230 Theo thiết kế được duyệt 5 Ký tự
50 Lắp chữ Inox cao 150 Theo thiết kế được duyệt 18 Ký tự
51 Lắp chữ Inox cao 70 Theo thiết kế được duyệt 42 Ký tự
52 Lắp ổ khóa bấm Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
G Trường THCS Bảo Thạnh
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 227,42 m2
2 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt 14,361 100m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 63,344 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 227,42 M2
5 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 63,344 M2
6 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Theo thiết kế được duyệt 137,344 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 3.006,547 m2
8 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 572,973 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 25,2 M2
10 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 286,44 M2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 587,478 M2
12 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 306,9 M2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 265,98 M2
14 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 23,25 M2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 21,29 M2
16 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 65,1 M2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 421,2 M2
18 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 436,656 M2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 56,963 M2
20 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 65,1 M2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 234 M2
22 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 158,373 M2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 283,65 M2
24 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 15,71 m2
25 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 15,71 M2
26 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được duyệt 17,528 m2
27 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 17,528 m2
H Trường THCS Mỹ Nhơn
1 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Theo thiết kế được duyệt 134,4 m2
2 Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Theo thiết kế được duyệt 134,4 M2
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ Theo thiết kế được duyệt 1,036 m3
4 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,036 M3
5 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Theo thiết kế được duyệt 14,8 M2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 20 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 20 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->