Gói thầu: gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn dự phòng và vượt thu xổ số kiến thiết GĐ 2016-2020 và nguồn xổ số kiến thiết GĐ 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 16:45:00 đến ngày 2020-12-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,532,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 30,609 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1.25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,5856 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thải bằng ô tô 10 tấn. cự ly 300m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,5856 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1.6m3 - Cấp đất II | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 11,9328 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T. máy ủi 110CV. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 11,1488 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1049 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 16T. máy ủi 110CV. độ chặt Y/C K = 0.98 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 15,9138 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1.846,0008 | M3 |
| 9 | Làm móng đường bù vênh bằng lớp cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,6134 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 30,609 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3.5cm- Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 30,609 | 100m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước Bằng máy đào <=1.25m3. đất cấp II (tính 60%khối lượng) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,7282 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp II (tính 40% khối lượng) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 448,548 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm M75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 581,217 | m3 |
| 4 | Xây mặt bằng bằng đá hộc. vữa XM M100. PCB40 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 601,054 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc mái dốc thẳng. vữa xi măng Mác 100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 875,385 | m3 |
| C | MƯƠNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,16 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương. chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1.25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,888 | m3 |
| 4 | Bê tông mương SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 13,624 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,32 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mương qua đường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,2742 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,32 | m3 |
| 8 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,3218 | tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,2963 | tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. đường kính cốt thép <=18mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,5774 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 36 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi