Gói thầu: Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHÚC ĐẠT |
| Tên gói thầu | Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201206948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước và vốn viện trợ không hoàn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 16:33:00 đến ngày 2020-12-12 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,932,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG, ĐIỆN KHỐI 04 PHÒNG HỌC; HẠ TẦNG | |||
| B | 1/PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (đào nhân công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,337 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,642 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,884 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,086 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 27 | Cửa kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | 2/PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 6 TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 1->3 TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | m |
| 20 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 21 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| D | 3/BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đấu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 7 | Trung tâm báo cháy 6zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cọc + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | 4/SÂN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100 m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m2 |
| F | 5/PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,34 | m2 |
| G | 6/BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,915 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | m2 |
| 6 | Bảng alu có in chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | 7/KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,732 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,024 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,776 | m3 |
| 9 | Rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | rọ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100 m |
| 11 | Tháo dỡ khung + lưới B40 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép - phần lắp dựng lại hàng rào cũ (không bao gồm thép hình và lưới B40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,58 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép - phần còn lại - làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| I | 8/SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN, MÁI, CỬA, HOÀN THIỆN - KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| K | 1/PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,145 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,853 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,512 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,566 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,606 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,609 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 27 | Xây tường BAO thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,625 | m3 |
| 28 | Xây tường BAO thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,886 | m3 |
| 29 | Xây tường NGĂN thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,669 | m3 |
| 30 | Xây tường NGĂN thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,723 | m3 |
| 31 | Xây tường LAN CAN TẦNG TRỆT thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m3 |
| 32 | Xây tường LAN CAN TẦNG LẦU thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | m3 |
| 34 | Xây tường HG thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,485 | m3 |
| 35 | Xây tường HG thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,609 | m3 |
| L | 2/PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,856 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,022 | m2 |
| 4 | Cắt và gắn kính vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,568 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,728 | m2 |
| 6 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,04 | m |
| 7 | Khoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 9 | Chốt cửa + khoe cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 10 | Thanh chống cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| M | 3/PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường BẢO thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | m3 |
| 2 | Xây tường NGĂN thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,849 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| N | 4/PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 - gạch lát 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,145 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch ốp 120x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,742 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2 - gạch trang trí 70x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,861 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,822 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,36 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,524 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,131 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,867 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,584 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,131 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169,451 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi