Gói thầu: Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201207338-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHÚC ĐẠT
Tên gói thầu Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20201206948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn viện trợ không hoàn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 16:33:00 đến ngày 2020-12-12 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,932,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG, ĐIỆN KHỐI 04 PHÒNG HỌC; HẠ TẦNG
B 1/PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (đào máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,561 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (đào nhân công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,337 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,11 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100 m2
8 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,572 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,642 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,042 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,884 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 tấn
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,879 100 m3
19 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 100 m3 đất nguyên thổ/1km
22 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,086 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,443 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 m3
25 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
26 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
27 Cửa kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
28 Phụ kiện cửa kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
C 2/PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 6 TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
9 Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 1->3 TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
10 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 394 m
20 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
21 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
D 3/BÁO CHÁY
1 Cung cấp và lắp đặt còi báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đấu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
7 Trung tâm báo cháy 6zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt cọc + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E 4/SÂN
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 m2
F 5/PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nhà công vụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,34 m2
G 6/BẢNG HIỆU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,915 m2
5 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,976 m2
6 Bảng alu có in chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H 7/KÈ ĐÁ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,732 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,174 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,024 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100 m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,776 m3
9 Rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 rọ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100 m
11 Tháo dỡ khung + lưới B40 hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1 m
12 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép - phần lắp dựng lại hàng rào cũ (không bao gồm thép hình và lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,58 m2
13 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép - phần còn lại - làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
I 8/SAN LẤP
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951 100 m3 đất nguyên thổ/1km
J HẠNG MỤC: PHẦN THÂN, MÁI, CỬA, HOÀN THIỆN - KHỐI 04 PHÒNG HỌC
K 1/PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m3
3 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,552 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,946 100 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,145 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,853 100 m2
16 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,512 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,566 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100 m2
20 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,606 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 100 m2
24 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,609 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 tấn
27 Xây tường BAO thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,625 m3
28 Xây tường BAO thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,886 m3
29 Xây tường NGĂN thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,669 m3
30 Xây tường NGĂN thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,723 m3
31 Xây tường LAN CAN TẦNG TRỆT thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 m3
32 Xây tường LAN CAN TẦNG LẦU thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 m3
34 Xây tường HG thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,485 m3
35 Xây tường HG thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,609 m3
L 2/PHẦN CỬA
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,883 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,856 m2
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,022 m2
4 Cắt và gắn kính vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,568 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,728 m2
6 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,04 m
7 Khoa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
9 Chốt cửa + khoe cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
10 Thanh chống cửa lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
M 3/PHẦN MÁI
1 Xây tường BẢO thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 m3
2 Xây tường NGĂN thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,849 m3
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,346 100 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100 m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
N 4/PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 - gạch lát 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,145 m2
2 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch ốp 120x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,742 m2
3 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2 - gạch trang trí 70x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,861 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,822 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,9 m2
8 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,36 m2
9 Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,524 m2
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,68 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,68 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479 m
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,131 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,867 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,584 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,131 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.169,451 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->