Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202994-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200977683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thủy lợi năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 09:11:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,211,021,213 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 4 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Phần Đê bao
1 Đào đất bằng máy đào <=1,25m³ đắp lề 3,217 100m³
2 Đắp bằng máy 2,963 100m³
3 Bơm cát san lấp, cự ly <0,5km 4,992 100m³
4 Đào đất đắp đê bằng máy đào gầu dây 1,2m³ có chiều cao đổ đất >3m, đổ đất 1 bên 48,725 100m³
5 Đào chuyển đất bằng máy đào V<=1,25m³ đắp đê bao 3,794 100m³
6 Đắp bằng máy 12,266 100m³
7 Đóng cừ tràm L = 4,5m; Þgốc 8-10cm; Þngọn >= 4cm (Cừ đứng) 30,89 100M
8 Cung cấp cừ tràm L = 4,5m; Þgốc 8-10cm; Þngọn >= 4cm (nẹp ngang) 1,488 100M
9 Đóng cừ dừa L=6m, Þngọn >= 20cm (cừ đứng) 1,38 100M
10 Cung cấp cừ dừa L=6m, Þngọn >= 20cm (nẹp ngang) 0,572 100M
11 Thép buộc gia cố thép 4mm 0,036 Tấn
12 Thép buộc Þ6 gia cố 0,024 Tấn
13 Thép neo gia cố Þ10 0,034 Tấn
14 Trải vải địa kỹ thuật GET 5 1,75 100m²
15 Trải cấp phối đá dăm loại II, chiều dầy 10cm 21,02 100M2
C Phần Cống dưới đê D800
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m³ 0,026 100m³
2 Đào đất đắp đê bằng máy đào gầu dây 1,2m³ có chiều cao đổ đất >3m, đổ đất 1 bên 1,801 100m³
3 Đào chuyển đất đắp bằng máy đào <=1,25m³ 1,801 100m³
4 Đắp đập bằng máy 1,019 100m³
5 Đóng cừ dừa L=6m, Þngọn >= 20cm (cừ đứng) 0,72 100M
6 Cung cấp cừ dừa L=6m, Þngọn >= 20cm (nẹp ngang) 0,163 100M
7 Đóng cừ tràm L = 4,5m; Þgốc 8-10cm; Þngọn >= 4cm (Cừ đứng) 5,985 100M
8 Cung cấp cừ tràm L = 4,5m; Þgốc 8-10cm; Þngọn >= 4cm (nẹp ngang) 0,099 100M
9 Thép buộc Þ4 gia cố 0,001 Tấn
10 Thép buộc Þ6 gia cố, L=3m 0,008 Tấn
11 Thép neo gia cố Þ10 0,048 Tấn
12 Trải vải địa kỹ thuật GET 5 2,604 100m²
13 Bê tông đúc sẵn cọc, trụ đá 1x2, mác 300 0,923
14 SXLĐ cốt thép cọc, trụ Þ=6mm 0,045 Tấn
15 SXLĐ cốt thép cọc, trụ Þ=12mm 0,089 Tấn
16 SXLĐ cốt thép cọc, trụ Þ=20mm 0,012 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc, trụ 0,098 100m²
18 Đóng cọc BTCT bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T, kích thước cọc 20x20 ngập đất, đất cấp I 0,136 100M
19 Đóng cọc BTCT bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T, kích thước cọc 20x20 không ngập đất, đất cấp I (Định mức NC,MTC x 75%) 0,1 100M
20 Đập đầu cọc 0,064
21 Bê tông ống cống đá 1x2 M300 3,391
22 SXLĐ cốt thép ống cống, Þ<=10mm 0,388 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống 0,678 100m²
24 Lắp đặt ống cống Þ800 1 cống
25 Bê tông dầm, gia cố đê đá 1x2, mác 250 0,128
26 SXLĐ cốt thép dầm, Þ=6mm 0,008 Tấn
27 SXLĐ cốt thép dầm, Þ=12mm 0,026 Tấn
28 SXLĐ cốt thép dầm, Þ=20mm 0,01 Tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm 0,038 100m²
30 Sản xuất cửa van 0,127 tấn
31 Cung cấp thép hình cửa cống V5 0,045 tấn
32 Cung cấp thép hình cửa cống V7 0,002 tấn
33 Cung cấp thép tấm cửa cống 5mm 0,08 tấn
34 Sơn chi tiết cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,334
35 Cung cấp bulông (100x14) mm 4 bộ
36 Cung cấp xích thép Þ8mm 4,8 m
37 Bốc xếp sắt thép các loại 0,127 tấn
38 Bốc cửa cống xuống và lắp vào khe 0,127 tấn
39 Thép Þ14 làm mốc dây xích 7,64 Kg
D Phần Cống dưới đê D600
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m³ 0,253 100m³
2 Đào bụi dừa nước bằng thủ công 80 bụi
3 Đào đất đắp đê bằng máy đào gầu dây 1,2m³ có chiều cao đổ đất >3m, đổ đất 1 bên 10,442 100m³
4 Đào chuyển đất đắp bằng máy đào <=1,25m³ 10,442 100m³
5 Đắp đập bằng máy 5,938 100m³
6 Đóng cừ dừa L=6m, Þngọn >= 20cm (cừ đứng) 4,38 100M
7 Cung cấp cừ dừa L=6m, Þngọn >= 20cm (nẹp ngang) 0,983 100M
8 Đóng cừ tràm L = 4,5m; Þgốc 8-10cm; Þngọn >= 4cm (Cừ đứng) 37,665 100M
9 Cung cấp cừ tràm L = 4,5m; Þgốc 8-10cm; Þngọn >= 4cm (nẹp ngang) 1,08 100M
10 Thép buộc Þ4 gia cố 0,012 Tấn
11 Thép buộc Þ6 gia cố, L=3m 0,048 Tấn
12 Thép neo gia cố Þ10 0,265 Tấn
13 Trải vải địa kỹ thuật GET 5 17,298 100m²
14 Bê tông đúc sẵn cọc, trụ đá 1x2, mác 300 5,536
15 SXLĐ cốt thép cọc, trụ Þ=6mm 0,268 Tấn
16 SXLĐ cốt thép cọc, trụ Þ=12mm 0,532 Tấn
17 SXLĐ cốt thép cọc, trụ Þ=20mm 0,074 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc, trụ 0,586 100m²
19 Đóng cọc BTCT bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T, kích thước cọc 20x20 ngập đất, đất cấp I 0,816 100M
20 Đóng cọc BTCT bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T, kích thước cọc 20x20 không ngập đất, đất cấp I (Định mức NC,MTC x 75%) 0,6 100M
21 Đập đầu cọc 0,384
22 Bê tông ống cống đá 1x2 M300 15,826
23 SXLĐ cốt thép ống cống, Þ<=10mm 1,795 Tấn
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống 3,165 100m²
25 Lắp đặt ống cống Þ600 6 cống
26 Bê tông dầm, gia cố đê đá 1x2, mác 250 0,672
27 SXLĐ cốt thép dầm, Þ=6mm 0,039 Tấn
28 SXLĐ cốt thép dầm, Þ=12mm 0,138 Tấn
29 SXLĐ cốt thép dầm, Þ=20mm 0,062 Tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm 0,202 100m²
31 Sản xuất cửa van 0,541 tấn
32 Cung cấp thép hình cửa cống V5 0,217 tấn
33 Cung cấp thép hình cửa cống V7 0,013 tấn
34 Cung cấp thép tấm cửa cống 5mm 0,311 tấn
35 Sơn chi tiết cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,926
36 Cung cấp bulông (100x14) mm 24 bộ
37 Cung cấp xích thép Þ8mm 28,8 m
38 Bốc xếp sắt thép các loại 0,541 tấn
39 Bốc cửa cống xuống và lắp vào khe 0,541 tấn
40 Thép Þ14 làm mốc dây xích 45,84 Kg
E Phần Gia cố đập
1 Đào bụi dừa nước bằng thủ công 120 bụi
2 Đào đất đắp đê bằng máy đào gầu dây 1,2m³ có chiều cao đổ đất >3m, đổ đất 1 bên 14,126 100m³
3 Đào chuyển đất đắp bằng máy đào <=1,25m³ 14,126 100m³
4 Đắp đập bằng máy 7,936 100m³
5 Đóng cừ dừa L=6m, Þngọn >= 20cm (cừ đứng) 4,02 100M
6 Cung cấp cừ dừa L=6m, Þngọn >= 20cm (nẹp ngang) 1,649 100M
7 Đóng cừ tràm L = 4,5m; Þgốc 8-10cm; Þngọn >= 4cm (Cừ đứng) 36,855 100M
8 Thép buộc Þ6 gia cố, L=3m 0,08 Tấn
9 Thép neo gia cố Þ10 0,184 Tấn
10 Trải vải địa kỹ thuật GET 5 12,285 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->