Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201208389-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201181569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 21:50:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,596,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 311,52 1m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 137,29 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12,4608 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,4916 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 390,77 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 222,194 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,2219 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,6658 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 15,576 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 25,7634 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m- Bê tông sau phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,9077 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 15,576 100m3/1km
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 25,7634 100m3/1km
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,9077 100m3/1km
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 44,0936 100m3
16 Đắp cát bằng máy lu 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 19,6387 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9,7741 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,9655 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 37,4548 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 37,4548 100m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 20,802 m2
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (VL,CN,M x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16,8 m2
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 cái
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 44,66 m3
25 Ốp viền tường gạch thẻ đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 96,66 m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 91,57 m3
27 Bê tông tấm đan, block, rãnh TG, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 86,13 m3
28 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,9466 100m2
29 Ván khuôn thép BTĐS Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11,4789 100m2
30 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 802,5 m
31 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm đúc sẵn 12,5x30x33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 123,59 m
32 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,3012 100m3
33 Lát gạch bê tông rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 231,52 m2
34 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3.301,17 m2
B THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (60% chi phí lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 277 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 73,13 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 63,38 m3
4 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II, 20%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 600,172 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 24,0069 100m3
6 Đắp móng cát đường ống bằng thủ công (20%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 263,136 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10,5254 100m3
8 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 308,3413 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 135,6 m3
10 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 14,25 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,03 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 25,14 m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 134,28 m3
14 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 96,43 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 18,6 m3
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,7638 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,5112 100m2
18 Ván khuôn thép BTĐS, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,283 100m2
19 Ván khuôn thép BTĐS, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6915 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS D<=10, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2265 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS D<=18, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8,722 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS ĐK ≤10, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,071 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS ĐK ≤18, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,6866 tấn
24 Lắp đặt lắp ga kết hợp chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 35 cái
25 Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 70 1cấu kiện
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1.342 cái
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 20 cái
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 264 cái
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 671 1 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 1 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 132 1 đoạn ống
32 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 152 1 đoạn ống
33 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 670 mối nối
34 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9 mối nối
35 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 131 mối nối
36 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 151 mối nối
37 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 40km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 148,458 10 tấn/1km
38 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,086 10 tấn/1km
39 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,3651 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,3651 100m3/1km
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 17,3 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,173 100m
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 699,6 m
4 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,996 100m
5 Luồn dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,98 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,121 100m
7 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,608 100m
8 Cung cấp, Ép đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,8 10 đầu cốt
9 Cung cấp, Ép đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 13,2 10 đầu cốt
10 Cung cấp, Ép đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,4 10 đầu cốt
11 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2 và 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 46 đầu cáp
12 Tủ điều khiển chiếu sáng đèn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 Tủ
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 tủ
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2535 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0294 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,3541 m3
17 Khung móng tủ M16x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 Cái
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,05 m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0005 100m3
20 Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 337,5515 kg
21 Bu lông+đai ốc M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 bộ
22 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,2 10 cọc
23 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,3 10 m
24 Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,04 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0704 100m3
26 Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 300,6795 kg
27 Bu lông+đai ốc M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 bộ
28 Dây đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 716,9 m
29 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,8 10 cọc
30 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 78,59 10 m
31 Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 21,12 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2112 100m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,4778 m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1391 100m3
35 Khung móng cột thép M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 chiếc
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6864 100m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,408 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10,78 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0682 100m3
40 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 bảng
41 Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 Cái
42 Áp tô mát 1 pha -6A-250V: Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 44 Cái
43 Bulol + êcu M6x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 88 bộ
44 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 1 cột
45 Bộ đèn Led 100W chiếu sáng đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 cái
46 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 cột
47 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 44 1 đầu cáp
48 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 125,25 m2
49 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,2525 100m2
50 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,175 1000v
51 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 33,4 m3
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 25,05 m3
53 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,002 100m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,9185 100m3
55 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 17,2 m2
56 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,172 100m2
57 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,86 1000v
58 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,375 m3
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,7088 m3
60 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1484 100m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1317 100m3
62 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16,74 m2
63 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1674 100m2
64 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,558 1000v
65 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,464 m3
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,348 m3
67 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1303 100m3
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1191 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->