Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201181569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 21:50:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,596,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 311,52 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 137,29 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12,4608 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,4916 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 390,77 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 222,194 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,2219 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,6658 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15,576 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 25,7634 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m- Bê tông sau phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,9077 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15,576 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 25,7634 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,9077 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 44,0936 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy lu 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 19,6387 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,7741 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,9655 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 37,4548 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 37,4548 | 100m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20,802 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (VL,CN,M x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16,8 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | cái |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 44,66 | m3 |
| 25 | Ốp viền tường gạch thẻ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 96,66 | m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 91,57 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, block, rãnh TG, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 86,13 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,9466 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11,4789 | 100m2 |
| 30 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 802,5 | m |
| 31 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm đúc sẵn 12,5x30x33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 123,59 | m |
| 32 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,3012 | 100m3 |
| 33 | Lát gạch bê tông rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 231,52 | m2 |
| 34 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3.301,17 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (60% chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 277 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 73,13 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 63,38 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II, 20%KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 600,172 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 24,0069 | 100m3 |
| 6 | Đắp móng cát đường ống bằng thủ công (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 263,136 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10,5254 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 308,3413 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 135,6 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 14,25 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,03 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 25,14 | m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 134,28 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 96,43 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 18,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7638 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5112 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép BTĐS, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,283 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép BTĐS, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6915 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS D<=10, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2265 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS D<=18, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,722 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS ĐK ≤10, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,071 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS ĐK ≤18, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,6866 | tấn |
| 24 | Lắp đặt lắp ga kết hợp chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 35 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 70 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1.342 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 264 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 671 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 132 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 152 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 670 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 131 | mối nối |
| 36 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 151 | mối nối |
| 37 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 40km | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 148,458 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,086 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,3651 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,3651 | 100m3/1km |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 17,3 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,173 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 699,6 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,996 | 100m |
| 5 | Luồn dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,98 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,121 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,608 | 100m |
| 8 | Cung cấp, Ép đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Cung cấp, Ép đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Cung cấp, Ép đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2 và 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 46 | đầu cáp |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tủ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2535 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0294 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,3541 | m3 |
| 17 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | Cái |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,05 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0005 | 100m3 |
| 20 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 337,5515 | kg |
| 21 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | bộ |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,2 | 10 cọc |
| 23 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,3 | 10 m |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,04 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0704 | 100m3 |
| 26 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 300,6795 | kg |
| 27 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | bộ |
| 28 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 716,9 | m |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,8 | 10 cọc |
| 30 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 78,59 | 10 m |
| 31 | Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 21,12 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2112 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,4778 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1391 | 100m3 |
| 35 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | chiếc |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6864 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,408 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10,78 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0682 | 100m3 |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | bảng |
| 41 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | Cái |
| 42 | Áp tô mát 1 pha -6A-250V: | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 44 | Cái |
| 43 | Bulol + êcu M6x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 88 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | 1 cột |
| 45 | Bộ đèn Led 100W chiếu sáng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | cái |
| 46 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | cột |
| 47 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 44 | 1 đầu cáp |
| 48 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 125,25 | m2 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,2525 | 100m2 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,175 | 1000v |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 33,4 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 25,05 | m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,002 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,9185 | 100m3 |
| 55 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 17,2 | m2 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,172 | 100m2 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,86 | 1000v |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,375 | m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,7088 | m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1484 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1317 | 100m3 |
| 62 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16,74 | m2 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1674 | 100m2 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,558 | 1000v |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,464 | m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,348 | m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1303 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1191 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi