Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo cảnh quan mặt bằng các phân xưởng mức +20,+170 và +190, tuyến đường từ máng ga Lộ Phong - Trung tâm điều khiển sản xuất Hà Tu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201189714-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo cảnh quan mặt bằng các phân xưởng mức +20,+170 và +190, tuyến đường từ máng ga Lộ Phong - Trung tâm điều khiển sản xuất Hà Tu
Số hiệu KHLCNT 20201189574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí môi trường tập trung của TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 11:22:00 đến ngày 2020-12-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,520,454,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 1 hm
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 1 hm
B Khu vực phân xưởng cơ điện
1 Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 9,05 100m2
2 Phá dỡ tường xây đá các loại bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 74,52 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 9,53 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 125,19 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m³
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 21,32
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 48,6
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 5,4
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 5,4
12 Rải ni lông chống mất nước đổ bê tông mặt đường đoạn vào hố thu hiện có Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 6,38
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 6,99
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 60,14
16 Đât màu đổ bồn cây Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 13,43 m3
17 Lát gạch vỉa hè terrazo kích thước (400x400x30mm) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 74,57 m2
18 Trồng chuỗi ngọc xung quanh khuôn viên (0,25x0,15 cm) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m2
19 Trồng cúc xuyến chi bồn cây Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 9,44 100m2
20 Trồng cây ngâu chiều cao 1-1,2m tán rộng 0,8-1m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 24 cây
21 Trồng Lim Xẹt cao 3m, đường kính gốc 10-12cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 5 cây
22 Cây Ngọc Bút cao 1-1,2m tán rộng 0,8m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 13 cây
23 Trồng cây Cọ Dầu cao 3-3,5m, đường kính gốc 35-40cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 2 cây
24 Trồng cây Ngọc Lan cao >3m đường kính gốc 10-12cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 2 cây
25 Trồng cây Cọ cao 1-1,2 m tán rộng 1,2m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 19 cây
26 Trồng cây xoài cao 5-6 m, đường kính gốc 20-25cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 4 cây
27 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 69 cây
28 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 100m²
29 Trồng 3 hàng Phi Lao cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 ha
C Khu vực trước cổng phân xưởng sửa chữa ô tô
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 4,49
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 1,33
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 3,92
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m³
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 6,95
7 Lát gạch vỉa hè Terrazo kích thước (400x400x30mm) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 29,36
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 12,49
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 80,53
10 Đất màu đổ bồn cây Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 62,19
11 Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15m (40 cây/m2) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 100m²
12 Trồng cúc xuyến chi bồn cây Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 2,31 100m²
13 Trồng cây Ngâu chiều cao 1-1,2m tán rộng 0,8m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 9 cây
14 Trồng cây Tùng Tháp cao 1,2-:-1,5m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 12 cây
15 Trồng cây Giáng Hương cao 3m đường kính gốc 10-12cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 5 cây
16 Trồng cây Cọ cao 1-1,2 tán rộng 1-1,2m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 8 cây
17 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 34 cây
18 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 2,62 100m2
D Khu vực công trường bơm nước và làm đường
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 3,15
2 Đào xúc bê tông, gạch đá thải lên ô tô tự đổ 7T bằng máy xúc 1,63 m3 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m³
3 Vận chuyển bê tông, gạch, đá thải bằng ô tô tự đổ 7T, cung độ vận chuyển 1km Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m³
4 Đổ đất màu trồng cây Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 3,15
5 Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15m (40 cây/m2) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m²
6 Trồng Bàng Đài Loan cao >=3m; đường kính gốc 10-12cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 21 cây
7 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 21 cây
8 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m²
E Khu vực công trường khai thác I
1 Đào khuôn nền sân BT bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 100m³
2 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 100m³
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m³
5 Rải ni lông chống mất nước đổ bê tông sân Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 6,39 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 95,85
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m2
8 Trồng Cúc Xuyến Chi Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m²
9 Trồng cây Xoài cao 5-6 m, đường kính gốc 20-25cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 2 cây
10 Trồng Phi Lao mặt bằng cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 ha
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 2 cây
12 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m²
F Khu vực dọc tuyến đường vận tải
1 Trồng 3 hàng Phi Lao cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 ha
G Khu vực kho than
1 Trồng 3 hàng Phi Lao cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 ha
H Khu vực Trạm bơm nước
1 Trồng Cúc Xuyến Chi Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 1,04 100m²
2 Trồng cây Ngâu chiều cao 1-1,2m tán rộng 0,8-1m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 21 cây
3 Trồng cây Tùng Tháp cao 1-1,5m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 14 cây
4 Trồng cây Xoài cao 5-6 m, đường kính gốc 20-25cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 10 cây
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 45 cây
6 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 1,04 100m²
I Khu vực trung tâm điều khiển sản xuất
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 4,77
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m³
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 2,72
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m³
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m³
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 3,27
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 2,86
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,6
14 Ốp đá Granite màu ghi Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 4,89
15 Ốp đá bóc màu ghi 10x20cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 13,04
16 Ốp gạch men kính màu xanh Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 17,46
17 Lắp đặt hòn non bộ cao 2,5-3,5m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
18 Hệ thống cấp và lọc nước cho bể Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Trồng Chuỗi Ngọc cao 15-20 cm (40 cây/m2) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m²
20 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m²
21 Phát dọn thực bì xung quanh mặt bằng Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 18,24 100m²
22 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 5,47 100m³
23 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 43,77
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m³
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 19,89
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 25,41
27 Ốp bó vỉa bằng gạch thẻ đỏ (60x240x9 mm) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 259,4
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 23,09
29 Lát gạch vỉa hè Terrazo kích thước (300x300x30mm) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 192,43
30 Lắp đặt ghế đá granito KT D1200xR350xC400mm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 6 chiếc
31 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
32 Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15m (40 cây/m2) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 100m²
33 Trồng Cúc Xuyến Chi Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 18,18 100m²
34 Trồng cây Ngâu chiều cao 1-1,2m tán rộng 0,8-1m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 87 cây
35 Trồng cây Cọ Dầu cao 3-3,5m, đường kính gốc 35-40cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 14 cây
36 Trồng cây Cọ cao 1-1,2 m tán rộng 1,2m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 3 cây
37 Trồng cây Đào Tiên chiều cao 0,8-1,2m tán rộng 0,8-1m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 14 cây
38 Trồng cây Ngọc Lan cao >3m đường kính gốc 10-12cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 2 cây
39 Trồng cây Cau Bụi cao vút ngon 1,5-2,5m (3 cây/1 bụi) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 66 cây
40 Trồng cây xoài cao 5-6 m, đường kính gốc 20-25cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 12 cây
41 Trồng Phi Lao mặt bằng cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 ha
42 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 198 cây
43 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 19,58 100m²
44 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m³
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m³
46 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 5,7 100m³
47 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 100m³
48 Rải ni lông chống mất nước đổ bê tông mặt đường Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 5,7 100m²
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 114,1
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m²
51 Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
J Khu vực phân xưởng xe 2
1 Trồng 3 hàng Phi Lao cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 ha
2 Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15m (40 cây/m2) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m²
3 Trồng Cúc xuyến chi Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m²
4 Trồng cây Lộc Vừng cao 3m, đường kính gốc 10-12cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 2 cây
5 Trồng cây Ngọc Bút cao 1-1,2m tán rộng 0,8m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 6 cây
6 Trồng cây Cau Bụi cao vút ngon 1,2-1,5m (3 cây 1 bụi) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 6 cây
7 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 14 cây
8 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m²
K Khu vực công trường khoan
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 2,3m3, phạm vi 30m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 3,91 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 3,91 100m³
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 3,91 100m³/km
4 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 100m³
5 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 3,7
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 100m³
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 1,48
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 4,58
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 28,21
10 Đât màu đổ bồn cây Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 9,19
11 Trồng chuỗi ngọc xung quanh khuôn viên (0,25x0,15 cm) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m²
12 Trồng cúc xuyến chi bồn cây Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m²
13 Trồng cây Lộc Vừng cao 3m, đường kính gốc 10-12cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 3 cây
14 Trồng 3 hàng Phi Lao cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 ha
15 Trồng cây Keo mật độ 10.000 cây/ha trên sườn taluy Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 ha
16 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 3 cây
17 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 100m²
L Khu vực phân xưởng xe 5
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 3,16
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m³
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 1,27
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 3,92
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 24,13
7 Đổ đất màu bồn cây Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 5,97
8 Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15m (40 cây/m2) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m²
9 Trồng cúc xuyến chi bồn cây Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m²
10 Trồng cây Lộc Vừng cao 3m, đường kính gốc 10-12cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 8 cây
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 8 cây
12 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m²
M Khu vực công trường khai thác II
1 Cày xới lu nèn nền cấp phối đá dăm cũ dầy 15cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 9,78 100m²
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 9,78 100m²
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 146,67
4 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 8,44
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m³
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m³
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 3,38
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 10,45
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 64,37
10 Đất màu đổ bồn cây Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 36,37
11 Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15m (40 cây/m2) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m²
12 Trồng cúc xuyến chi bồn cây Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 1,43 100m²
13 Trồng cây Ngọc bút chiều cao 0,8-1,2m tán rộng 0,8-1m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 7 cây
14 Trồng cây ngâu chiều cao 1-1,2m tán rộng 0,8-1m Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 9 cây
15 Trồng cây Lộc Vừng cao 3m, đường kính gốc 10-12cm Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 2 cây
16 Trồng 3 hàng Phi Lao cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 ha
17 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 18 cây
18 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->