Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo cảnh quan mặt bằng các phân xưởng mức +20,+170 và +190, tuyến đường từ máng ga Lộ Phong - Trung tâm điều khiển sản xuất Hà Tu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo cảnh quan mặt bằng các phân xưởng mức +20,+170 và +190, tuyến đường từ máng ga Lộ Phong - Trung tâm điều khiển sản xuất Hà Tu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí môi trường tập trung của TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 11:22:00 đến ngày 2020-12-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,520,454,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hm |
| B | Khu vực phân xưởng cơ điện | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 74,52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 9,53 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 125,19 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 21,32 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m³ |
| 12 | Rải ni lông chống mất nước đổ bê tông mặt đường đoạn vào hố thu hiện có | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 6,99 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 60,14 | m² |
| 16 | Đât màu đổ bồn cây | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 13,43 | m3 |
| 17 | Lát gạch vỉa hè terrazo kích thước (400x400x30mm) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 74,57 | m2 |
| 18 | Trồng chuỗi ngọc xung quanh khuôn viên (0,25x0,15 cm) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 19 | Trồng cúc xuyến chi bồn cây | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây ngâu chiều cao 1-1,2m tán rộng 0,8-1m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cây |
| 21 | Trồng Lim Xẹt cao 3m, đường kính gốc 10-12cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 22 | Cây Ngọc Bút cao 1-1,2m tán rộng 0,8m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cây |
| 23 | Trồng cây Cọ Dầu cao 3-3,5m, đường kính gốc 35-40cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 24 | Trồng cây Ngọc Lan cao >3m đường kính gốc 10-12cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 25 | Trồng cây Cọ cao 1-1,2 m tán rộng 1,2m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cây |
| 26 | Trồng cây xoài cao 5-6 m, đường kính gốc 20-25cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cây |
| 28 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | 100m² |
| 29 | Trồng 3 hàng Phi Lao cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | ha |
| C | Khu vực trước cổng phân xưởng sửa chữa ô tô | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 6,95 | m³ |
| 7 | Lát gạch vỉa hè Terrazo kích thước (400x400x30mm) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 29,36 | m² |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 12,49 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 80,53 | m² |
| 10 | Đất màu đổ bồn cây | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 62,19 | m³ |
| 11 | Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15m (40 cây/m2) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m² |
| 12 | Trồng cúc xuyến chi bồn cây | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | 100m² |
| 13 | Trồng cây Ngâu chiều cao 1-1,2m tán rộng 0,8m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cây |
| 14 | Trồng cây Tùng Tháp cao 1,2-:-1,5m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 15 | Trồng cây Giáng Hương cao 3m đường kính gốc 10-12cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 16 | Trồng cây Cọ cao 1-1,2 tán rộng 1-1,2m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cây |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | 100m2 |
| D | Khu vực công trường bơm nước và làm đường | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m³ |
| 2 | Đào xúc bê tông, gạch đá thải lên ô tô tự đổ 7T bằng máy xúc 1,63 m3 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển bê tông, gạch, đá thải bằng ô tô tự đổ 7T, cung độ vận chuyển 1km | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m³ |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m² |
| 5 | Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15m (40 cây/m2) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m² |
| 6 | Trồng Bàng Đài Loan cao >=3m; đường kính gốc 10-12cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cây |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m² |
| E | Khu vực công trường khai thác I | |||
| 1 | Đào khuôn nền sân BT bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m³ |
| 2 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m³ |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước đổ bê tông sân | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 6,39 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 95,85 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Trồng Cúc Xuyến Chi | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 9 | Trồng cây Xoài cao 5-6 m, đường kính gốc 20-25cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 10 | Trồng Phi Lao mặt bằng cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | ha |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| F | Khu vực dọc tuyến đường vận tải | |||
| 1 | Trồng 3 hàng Phi Lao cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | ha |
| G | Khu vực kho than | |||
| 1 | Trồng 3 hàng Phi Lao cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | ha |
| H | Khu vực Trạm bơm nước | |||
| 1 | Trồng Cúc Xuyến Chi | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m² |
| 2 | Trồng cây Ngâu chiều cao 1-1,2m tán rộng 0,8-1m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cây |
| 3 | Trồng cây Tùng Tháp cao 1-1,5m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cây |
| 4 | Trồng cây Xoài cao 5-6 m, đường kính gốc 20-25cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cây |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m² |
| I | Khu vực trung tâm điều khiển sản xuất | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m³ |
| 14 | Ốp đá Granite màu ghi | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 4,89 | m² |
| 15 | Ốp đá bóc màu ghi 10x20cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m² |
| 16 | Ốp gạch men kính màu xanh | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 17,46 | m² |
| 17 | Lắp đặt hòn non bộ cao 2,5-3,5m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Hệ thống cấp và lọc nước cho bể | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Trồng Chuỗi Ngọc cao 15-20 cm (40 cây/m2) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m² |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m² |
| 21 | Phát dọn thực bì xung quanh mặt bằng | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | 100m² |
| 22 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | 100m³ |
| 23 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 43,77 | m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 19,89 | m³ |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 25,41 | m³ |
| 27 | Ốp bó vỉa bằng gạch thẻ đỏ (60x240x9 mm) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 259,4 | m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 23,09 | m³ |
| 29 | Lát gạch vỉa hè Terrazo kích thước (300x300x30mm) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 192,43 | m² |
| 30 | Lắp đặt ghế đá granito KT D1200xR350xC400mm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 31 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 32 | Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15m (40 cây/m2) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m² |
| 33 | Trồng Cúc Xuyến Chi | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 18,18 | 100m² |
| 34 | Trồng cây Ngâu chiều cao 1-1,2m tán rộng 0,8-1m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cây |
| 35 | Trồng cây Cọ Dầu cao 3-3,5m, đường kính gốc 35-40cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cây |
| 36 | Trồng cây Cọ cao 1-1,2 m tán rộng 1,2m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 37 | Trồng cây Đào Tiên chiều cao 0,8-1,2m tán rộng 0,8-1m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cây |
| 38 | Trồng cây Ngọc Lan cao >3m đường kính gốc 10-12cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 39 | Trồng cây Cau Bụi cao vút ngon 1,5-2,5m (3 cây/1 bụi) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cây |
| 40 | Trồng cây xoài cao 5-6 m, đường kính gốc 20-25cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 41 | Trồng Phi Lao mặt bằng cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | ha |
| 42 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | cây |
| 43 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 19,58 | 100m² |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m³ |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m³ |
| 46 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | 100m³ |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m³ |
| 48 | Rải ni lông chống mất nước đổ bê tông mặt đường | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | 100m² |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 114,1 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| J | Khu vực phân xưởng xe 2 | |||
| 1 | Trồng 3 hàng Phi Lao cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | ha |
| 2 | Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15m (40 cây/m2) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m² |
| 3 | Trồng Cúc xuyến chi | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m² |
| 4 | Trồng cây Lộc Vừng cao 3m, đường kính gốc 10-12cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 5 | Trồng cây Ngọc Bút cao 1-1,2m tán rộng 0,8m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 6 | Trồng cây Cau Bụi cao vút ngon 1,2-1,5m (3 cây 1 bụi) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cây |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m² |
| K | Khu vực công trường khoan | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 2,3m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | 100m³/km |
| 4 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m³ |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 28,21 | m² |
| 10 | Đât màu đổ bồn cây | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 9,19 | m³ |
| 11 | Trồng chuỗi ngọc xung quanh khuôn viên (0,25x0,15 cm) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m² |
| 12 | Trồng cúc xuyến chi bồn cây | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m² |
| 13 | Trồng cây Lộc Vừng cao 3m, đường kính gốc 10-12cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 14 | Trồng 3 hàng Phi Lao cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | ha |
| 15 | Trồng cây Keo mật độ 10.000 cây/ha trên sườn taluy | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | ha |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m² |
| L | Khu vực phân xưởng xe 5 | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 24,13 | m² |
| 7 | Đổ đất màu bồn cây | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 5,97 | m³ |
| 8 | Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15m (40 cây/m2) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m² |
| 9 | Trồng cúc xuyến chi bồn cây | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m² |
| 10 | Trồng cây Lộc Vừng cao 3m, đường kính gốc 10-12cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m² |
| M | Khu vực công trường khai thác II | |||
| 1 | Cày xới lu nèn nền cấp phối đá dăm cũ dầy 15cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | 100m² |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 146,67 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 8,44 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 10,45 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 64,37 | m² |
| 10 | Đất màu đổ bồn cây | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 36,37 | m³ |
| 11 | Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15m (40 cây/m2) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m² |
| 12 | Trồng cúc xuyến chi bồn cây | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 100m² |
| 13 | Trồng cây Ngọc bút chiều cao 0,8-1,2m tán rộng 0,8-1m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 14 | Trồng cây ngâu chiều cao 1-1,2m tán rộng 0,8-1m | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cây |
| 15 | Trồng cây Lộc Vừng cao 3m, đường kính gốc 10-12cm | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 16 | Trồng 3 hàng Phi Lao cao 1-:-1,2m mật độ 20.000 cây /ha | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | ha |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 60 ngày) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cây |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 2 tháng) | Dẫn chiếu đến quy định tại Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi