Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201201430-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201171731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 2 tỷ đồng; ngân sách xã 3 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 11:07:00 đến ngày 2020-12-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,144,863,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng, Cấp đất II Chi tiết theo chương V 2,3423 100m3
2 Đóng cọc tre, Cấp đất II Chi tiết theo chương V 92,9233 100m
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chi tiết theo chương V 18,5847 m3
4 Ván khuôn móng Chi tiết theo chương V 0,1916 100m2
5 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 63,9025 m3
6 Ván khuôn móng Chi tiết theo chương V 0,9352 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,6799 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 5,4971 tấn
9 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 3,3541 m3
10 Ván khuôn cột Chi tiết theo chương V 0,4066 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,1432 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm Chi tiết theo chương V 0,9944 tấn
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 41,635 m3
14 Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 8,3395 m3
15 Ván khuôn gỗ giằng Chi tiết theo chương V 0,5284 100m2
16 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,2054 tấn
17 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,5864 tấn
18 Đào móng Cấp đất II Chi tiết theo chương V 0,1001 100m3
19 Đóng cọc tre - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 2,42 100m
20 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chi tiết theo chương V 0,484 m3
21 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 0,2103 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,0488 tấn
23 Ván khuôn móng cột Chi tiết theo chương V 0,016 100m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 Chi tiết theo chương V 1,7067 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 18,538 m2
26 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 2,9284 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chi tiết theo chương V 0,0592 100m2
28 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 0,32 m3
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,0348 tấn
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chi tiết theo chương V 8 cái
B PHẦN THÂN
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 0,7808 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 0,9997 100m3
3 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 15,38 m3
4 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 13,1551 m3
5 Ván khuôn cột Chi tiết theo chương V 1,8339 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,4894 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 2,225 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 28,8166 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 2,5602 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,9847 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 4,9434 tấn
12 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 44,8623 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 7,127 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Chi tiết theo chương V 3,9448 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 1,8988 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,1726 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,1552 tấn
18 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 1,18 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô Chi tiết theo chương V 0,099 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 0,0679 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 3,1642 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,1491 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,3175 100m2
24 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 2,8879 m3
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chi tiết theo chương V 0,2181 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,3682 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Chi tiết theo chương V 0,0344 tấn
28 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,8946 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,8946 tấn
30 Gia công giằng mái thép Chi tiết theo chương V 0,2192 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chi tiết theo chương V 2,6002 100m2
32 Mua tôn úp nóc Chi tiết theo chương V 73,78 m
33 Mua tôn úp góc Chi tiết theo chương V 27,56 m
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 122,2872 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 13,5531 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 8,3952 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 29,4566 m3
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 2,3709 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 5,9804 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 451,3792 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 697,782 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 260,9968 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 206,3152 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 394,5 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 712,27 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 1.298,5 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 521,38 m
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 Chi tiết theo chương V 94,5684 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 Chi tiết theo chương V 317,1504 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 Chi tiết theo chương V 23,5312 m2
18 Màng khò chống thấm khu vệ sinh Chi tiết theo chương V 24,9824 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 16,3584 m2
20 Lát đá bậc tam cấp Chi tiết theo chương V 35,046 m2
21 Lát đá bậc cầu thang Chi tiết theo chương V 26,1864 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại Chi tiết theo chương V 1,452 m2
23 Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang Chi tiết theo chương V 0,3571 tấn
24 Lắp dựng lan can Chi tiết theo chương V 36,2532 m2
25 Mua tay vịn lan can gỗ 60x80 Chi tiết theo chương V 11,64 m
26 Mua trụ gỗ đứng lan can cầu thang Chi tiết theo chương V 1 cái
27 Gia công hoa sắt cửa bằng inox Chi tiết theo chương V 0,3161 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết theo chương V 55,32 m2
29 Sản xuất cửa đi nhôm kính dầy 6,38ly bao gồm cả phụ kiện Chi tiết theo chương V 41,43 m2
30 Sản xuất cửa sổ nhôm kính dầy 6,38ly bao gồm cả phụ kiện Chi tiết theo chương V 55,32 m2
31 Sản xuất vách cửa Nhôm kính kính dầy 6,38ly Chi tiết theo chương V 10,192 m2
32 Lắp dựng cửa không có khuôn Chi tiết theo chương V 106,94 1m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chi tiết theo chương V 4,464 100m2
34 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Chi tiết theo chương V 100 m
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chi tiết theo chương V 5 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chi tiết theo chương V 60 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chi tiết theo chương V 400 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chi tiết theo chương V 300 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chi tiết theo chương V 165 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Chi tiết theo chương V 700 m
41 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Chi tiết theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Chi tiết theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chi tiết theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chi tiết theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chi tiết theo chương V 12 cái
46 Tủ điện loại 250x400x150mm Chi tiết theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chi tiết theo chương V 24 bộ
48 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chi tiết theo chương V 13 bộ
49 Lắp đặt đèn thường có chụp Chi tiết theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt quạt trần Chi tiết theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt quạt treo tường Chi tiết theo chương V 12 cái
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chi tiết theo chương V 12 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chi tiết theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều Chi tiết theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Chi tiết theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chi tiết theo chương V 11 hộp
57 Lắp đặt ô cắm đôi Chi tiết theo chương V 18 cái
58 Lắp đặt ô cắm đơn Chi tiết theo chương V 12 cái
D Chống sét:
1 Gia công, đóng cọc chống sét Chi tiết theo chương V 5 cọc
2 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chi tiết theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chi tiết theo chương V 3 cái
4 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 11,76 1m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 0,1176 100m3
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chi tiết theo chương V 24 m
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chi tiết theo chương V 45 m
8 Kẹp giữ cáp chống sét Chi tiết theo chương V 12 Cái
9 Phụ kiện chống sét Chi tiết theo chương V 1 Bộ
E Tiếp địa:
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chi tiết theo chương V 3 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất(Dây đồng dẹt 30x3mm) Chi tiết theo chương V 10 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất (Dây đồng dẹt 40x3mm) Chi tiết theo chương V 15 m
F Thoát nước:
1 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chi tiết theo chương V 28 cái
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chi tiết theo chương V 18 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chi tiết theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chi tiết theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chi tiết theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Chi tiết theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Chi tiết theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm Chi tiết theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chi tiết theo chương V 0,9 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chi tiết theo chương V 0,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chi tiết theo chương V 0,15 100m
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chi tiết theo chương V 5 cái
G Cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Chi tiết theo chương V 0,65 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Chi tiết theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Chi tiết theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chi tiết theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chi tiết theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chi tiết theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chi tiết theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chi tiết theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Chi tiết theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chi tiết theo chương V 11 cái
11 Lắp đặt ren ngoài nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chi tiết theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Chi tiết theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Chi tiết theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chi tiết theo chương V 5 cái
15 Van phao điện Chi tiết theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chi tiết theo chương V 1 bể
17 Máy bơm nước Chi tiết theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chi tiết theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chi tiết theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt gương soi Chi tiết theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt kệ kính Chi tiết theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt xí bệt Chi tiết theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chi tiết theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt giá treo Chi tiết theo chương V 6 cái
H CỔNG
1 Đào móng - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 0,042 100m3
2 Đóng cọc tre - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 1,5125 100m
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 0,242 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 0,9609 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,0253 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,0306 tấn
7 Ván khuôn móng cột Chi tiết theo chương V 0,0482 100m2
8 Bê tông cột M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 0,3098 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,0104 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,0736 tấn
11 Ván khuôn cột Chi tiết theo chương V 0,0563 100m2
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 1,9856 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 13,1688 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 11,904 m
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 13,169 m2
16 Gia công cổng sắt Chi tiết theo chương V 0,3137 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chi tiết theo chương V 8,3 m2
18 Bánh xe Chi tiết theo chương V 4 cái
19 Bản lề Chi tiết theo chương V 10 bộ
20 Mũi mác đúc Chi tiết theo chương V 56 cái
21 Tôn 5 ly bịt dưới cánh cổng Chi tiết theo chương V 3,333 m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chi tiết theo chương V 0,0644 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 9,5496 1m2
24 Bộ đền can biển chữ Chi tiết theo chương V 1 bộ
I KÈ ĐÁ:
1 Đào móng - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 0,6174 100m3
2 Đóng cọc tre - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 65,856 100m
3 Đệm cát đầu cọc Chi tiết theo chương V 20,58 m3
4 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 102,9 m3
5 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 103,7575 m3
6 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 10,29 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,223 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,4013 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,5145 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 8,22 m2
J TƯỜNG RÀO:
1 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 7,845 m3
2 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,1281 tấn
3 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,4629 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,523 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 25,4417 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 12,2905 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 485,577 m2
8 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 73,4184 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 118,56 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 378,987 m2
11 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hàng rào thoáng Chi tiết theo chương V 86,775 m2
K NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 0,048 100m3
2 Đóng cọc tre - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 2,4 100m
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 0,48 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 1,55 m3
5 Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 0,9768 m3
6 Ván khuôn móng cột Chi tiết theo chương V 0,084 100m2
7 Ván khuôn gỗ giằng Chi tiết theo chương V 0,0888 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,0424 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,0688 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,0228 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,1294 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chi tiết theo chương V 0,0228 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chi tiết theo chương V 0,0228 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo chương V 1,8 m3
15 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Chi tiết theo chương V 6,443 m3
16 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,4324 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình Chi tiết theo chương V 0,4065 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình Chi tiết theo chương V 0,1337 tấn
19 Lắp cột thép các loại Chi tiết theo chương V 0,1337 tấn
20 Lắp vì kèo thép Chi tiết theo chương V 0,4065 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,4324 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chi tiết theo chương V 0,7022 100m2
23 Máng thu nước Chi tiết theo chương V 33,6 m
L BỂ NƯỚC:
1 Đào móng - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 0,0755 100m3
2 Đóng cọc tre - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 5,55 100m
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 0,888 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 2,7351 m3
5 Ván khuôn móng Chi tiết theo chương V 0,156 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,2978 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chi tiết theo chương V 0,192 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 2,8851 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 18,194 m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 18,97 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 5,192 m2
M SÂN:
1 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 0,6268 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 12,536 100m2
3 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 125,36 m3
4 Cắt khe, khe 1x4 Chi tiết theo chương V 25,8 10m
N RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 0,3966 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 6,6922 m3
3 Xây gối đỡ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 6,16 m3
4 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 2,9568 m3
5 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 2,8736 m3
6 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PC30 Chi tiết theo chương V 3,905 m3
7 Gia công, lắp đặt tấm đan Chi tiết theo chương V 1,2202 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,2424 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chi tiết theo chương V 80 cái
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 80,92 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 30,45 m2
12 Cống hộp 600x600 Chi tiết theo chương V 2 m
O TƯỜNG BO, BỒN CÂY:
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 2,574 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chi tiết theo chương V 4,8356 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 64,568 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 48,668 m2
P SAN NÊN:
1 Đào san đất - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 3,5884 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 26,8713 100m3
3 Mua đất đá hỗn hợp Chi tiết theo chương V 3.313,5 m3
Q ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1 Đào nền đường, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,5429 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 0,5429 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 3,619 100m2
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 54,285 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->