Gói thầu: sữa chữa, cải tạo nhà làm việc bộ phận một cửa Minh Hóa và trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tuyên Hóa - Minh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201192304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Quảng Bình |
| Tên gói thầu | sữa chữa, cải tạo nhà làm việc bộ phận một cửa Minh Hóa và trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tuyên Hóa - Minh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201190591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 19:02:00 đến ngày 2020-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 409,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Tuyên Hóa - Minh Hóa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 788,3692 | m2 |
| 2 | Đóng trần thạch cao(khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4477 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4477 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn MYKOLOR 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4477 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn MYKOLOR 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 788,3692 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn Led âm trân 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led âm trần tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Di chuyển điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Di chuyển thiết bị chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Xử lý vệ sinh, khắc phục hư hỏng ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CK |
| 13 | LĐ máng tôn thu nước mái (khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m |
| 14 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lỗ |
| 15 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | LĐ nẹp ống nhựa vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp rọ sắt chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 466,44 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cấu kiện |
| 21 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6722 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đưa đi đổ bãi rác bằng oto | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 23 | Xây bù rảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4632 | m3 |
| 24 | Trát rảnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4432 | m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,68 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng nguyên chất tạo dính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,68 | m2 |
| 27 | BT nền đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,368 | m3 |
| 28 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 29 | Lát gạch granito 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,68 | m2 |
| 30 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,7 | kg |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 34 | Nâng sửa chữa cổng chính (khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| B | Nhà làm việc Bộ phận một cửa Minh Hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn ngoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1672 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,6558 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp lót vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,6558 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đưa đi đổ bãi rác bằng oto | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chuyến |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1672 | m3 |
| 8 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 9 | Lót lớp vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,6558 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,6558 | m2 |
| 11 | Sửa chữa nền nhà bị bong rộp (khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hợp kim cao cấp (xingfa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi