Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201207120-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201207010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020-2021 (nguồn mua sắm, sửa chữa) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 15:36:00 đến ngày 2020-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,128,475,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường Mầm non Bảo Thuận
1 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 98,69 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo thiết kế được duyệt 191,218 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được duyệt 86,613 m2
4 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 191,218 M2
5 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 86,613 M2
6 Lắp kính vào khuôn Theo thiết kế được duyệt 56,298 M2
7 Lắp cửa gỗ vào khuôn (chỉ lấy NC) Theo thiết kế được duyệt 97,07 M2
B Trường Mầm non Phước Ngãi
1 I ) Cải tạo dãy 02 phòng học và Văn phòng (điểm ấp Phú Thuận): Tháo dỡ trần Theo thiết kế được duyệt 241,25 m2
2 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo thiết kế được duyệt 241,25 m2
3 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế được duyệt 12 Bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 0.6m - loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được duyệt 9 Bộ
5 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 320 M
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 160 M
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6mm2 Theo thiết kế được duyệt 48 M
9 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 27mm Theo thiết kế được duyệt 80 M
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo thiết kế được duyệt 30 M
11 II ) Cải tạo dãy 01 phòng học (điểm ấp Phú Thuận): Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 169,646 m2
12 Đục nhám mặt bê tông Theo thiết kế được duyệt 41,133 m2
13 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,05m2 Theo thiết kế được duyệt 41,133 M2
14 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 93,554 M2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 34,96 M2
16 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được duyệt 24,285 m2
17 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 24,285 M2
18 III) Đổ bê tông sân trường (điểm ấp Phước Thới) Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được duyệt 1,556 100m3
19 Rải vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được duyệt 10,375 100m2
20 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 72,625 M3
21 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,679 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,464 M2
C Trường Mẫu giáo Bảo Thạnh
1 I) Cải tạo dãy 02 phòng học điểm chính ấp Thạnh Nghĩa: Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 16,472 m2
2 Đục nhám mặt bê tông Theo thiết kế được duyệt 16,472 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,471 M2
4 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 (25*40cm) Theo thiết kế được duyệt 16,472 M2
5 II) Cải tạo 01 lớp học điểm chính ấp Thạnh Nghĩa: Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 133,615 m2
6 Đục nhám mặt bê tông Theo thiết kế được duyệt 9,28 m2
7 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 25*40cm) Theo thiết kế được duyệt 47,29 M2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 86,965 M2
9 IV) Xây dựng mới hàng rào điểm lẻ ấp Thạnh Thọ: Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 4,611 m3
10 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 49,86 m3
11 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 21,104 100m
12 Đào bùn trong mọi điều kiện, bằng thủ công, bùn lẫn rác Theo thiết kế được duyệt 4,045 m3
13 Rải cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được duyệt 4,045 m3
14 Rải nilon lót Theo thiết kế được duyệt 0,514 100m2
15 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 3,083 M3
16 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,075 100m2
17 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 9,886 M3
18 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,357 100m2
19 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 7,696 M3
20 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,864 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 10,289 M3
22 Rải nilon lót Theo thiết kế được duyệt 0,37 100m2
23 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 1,479 100m2
24 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,589 1000kg
25 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,776 1000kg
26 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,731 1000kg
27 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,989 1000kg
28 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 35,345 m3
29 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 21,863 M3
30 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 24,52 M2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 546,563 M2
32 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 189,039 M2
33 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 82,98 M2
34 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,6 M
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 10,72 M2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 10,72 M2
37 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 546,563 M2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 272,019 M2
39 Lắp dựng thép hộp 30x30x1.4mm Theo thiết kế được duyệt 47,1 M
40 Lắp dựng cột thép ống đen D.90x2mm Theo thiết kế được duyệt 3,4 M
41 Op tấm alu vào khung Theo thiết kế được duyệt 8,79 M2
42 Lắp đặt chữ mica size chữ cao 50 Theo thiết kế được duyệt 96 Cái
43 Lắp đặt chữ mica size chữ cao 100 Theo thiết kế được duyệt 13 Cái
44 Lắp đặt chữ mica size chữ cao 200 Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
45 Gia công hàng rào song sắt Theo thiết kế được duyệt 33,619 M2
46 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt 25,042 M2
47 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo thiết kế được duyệt 8,578 M2
48 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 38,17 M2
D Trường Mầm non Tân Xuân
1 IV) Xây dựng mới hàng rào: Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 4,611 m3
2 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 6,18 m3
3 Rải nilon lót Theo thiết kế được duyệt 0,102 100m2
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,611 M3
5 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,024 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 2,248 M3
7 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,061 100m2
8 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,92 M3
9 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,285 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,717 M3
11 Rải nilon lót Theo thiết kế được duyệt 0,057 100m2
12 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 0,258 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,087 1000kg
14 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,168 1000kg
15 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,169 1000kg
16 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,159 1000kg
17 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 7,516 m3
18 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,885 M3
19 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,64 M2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 72,135 M2
21 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 31,465 M2
22 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 17,945 M2
23 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,6 M
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,84 M2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,84 M2
26 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 72,135 M2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 49,41 M2
28 Lắp dựng thép hộp 30x30x1.4mm Theo thiết kế được duyệt 41,24 M
29 Lắp dựng cột thép ống đen D.90x2mm Theo thiết kế được duyệt 3,4 M
30 Op tấm alu vào khung Theo thiết kế được duyệt 7,46 M2
31 Lắp đặt chữ mica size chữ cao 50 Theo thiết kế được duyệt 77 Cái
32 Lắp đặt chữ mica size chữ cao 100 Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
33 Lắp đặt chữ mica size chữ cao 200 Theo thiết kế được duyệt 7 Cái
34 Gia công hàng rào song sắt Theo thiết kế được duyệt 9,845 M2
35 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt 3,503 M2
36 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo thiết kế được duyệt 6,343 M2
37 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 13,868 M2
E Trường Mẫu giáo An Hòa Tây
1 I) Cải tạo dãy lớp học và văn phòng - điểm chính ấp An Bình 1: Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được duyệt 33,384 m2
2 Đục nhám mặt bê tông Theo thiết kế được duyệt 98,904 m2
3 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 Theo thiết kế được duyệt 132,288 M2
4 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt 8 Bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 3 Bộ
8 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 19,428 m2
9 Lắp đặt kính vào khung Theo thiết kế được duyệt 19,428 M2
10 II) Xây dựng mới hàng rào điểm chính ấp An Binh 1: Tháo dỡ hàng rào lưới B40 Theo thiết kế được duyệt 213,52 m2
11 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 4,77 m3
12 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 36,265 m3
13 Rải nilon lót Theo thiết kế được duyệt 0,387 100m2
14 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,323 M3
15 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,109 100m2
16 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 7,428 M3
17 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,253 100m2
18 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 7,166 M3
19 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 1,32 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 9,677 M3
21 Rải nilon lót Theo thiết kế được duyệt 0,276 100m2
22 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 1,135 100m2
23 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,338 1000kg
24 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,73 1000kg
25 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,762 1000kg
26 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,751 1000kg
27 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 32,353 m3
28 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,932 M3
29 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 17,316 M3
30 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,4 M2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 432,895 M2
32 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 156,15 M2
33 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 83,314 M2
34 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,6 M
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,16 M2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,16 M2
37 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 432,895 M2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 239,464 M2
39 Lắp dựng thép hộp 30x30x1.4mm Theo thiết kế được duyệt 41,24 M
40 Lắp dựng cột thép ống đen D.90x2mm Theo thiết kế được duyệt 3,4 M
41 Op tấm alu vào khung (chỉ tính tấm ốp, không tính khung) Theo thiết kế được duyệt 7,46 M2
42 Lắp đặt chữ mica size chữ cao 50 Theo thiết kế được duyệt 79 Cái
43 Lắp đặt chữ mica size chữ cao 100 Theo thiết kế được duyệt 13 Cái
44 Lắp đặt chữ mica size chữ cao 200 Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
45 Gia công hàng rào song sắt Theo thiết kế được duyệt 25,54 M2
46 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt 18,608 M2
47 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo thiết kế được duyệt 6,933 M2
48 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 29,563 M2
F Trường Mẫu giáo An Bình Tây
1 I ) Cải tạo dãy 02 phòng học và Văn phòng điểm chính: Tháo dỡ trần Theo thiết kế được duyệt 241,07 m2
2 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo thiết kế được duyệt 241,07 m2
3 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế được duyệt 12 Bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 0.6m - loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được duyệt 8 Bộ
5 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi Theo thiết kế được duyệt 15 Cái
9 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 225cm2 Theo thiết kế được duyệt 1 Hộp
10 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 Theo thiết kế được duyệt 22 Hộp
11 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 225cm2 Theo thiết kế được duyệt 3 Hộp
12 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
13 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
14 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 320 M
15 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 160 M
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6mm2 Theo thiết kế được duyệt 48 M
17 Lắp đặt ống - máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 26mm Theo thiết kế được duyệt 80 M
18 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 27mm Theo thiết kế được duyệt 80 M
19 II) Xây dựng mới hàng rào điểm lẻ ấp An Hòa: Tháo dỡ hàng rào lưới B40 Theo thiết kế được duyệt 13,9 m2
20 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 1,717 m3
21 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 3,816 m3
22 Rải nilon lót Theo thiết kế được duyệt 0,052 100m2
23 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,313 M3
24 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,018 100m2
25 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,896 M3
26 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,038 100m2
27 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,107 M3
28 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,199 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,845 M3
30 Rải nilon lót Theo thiết kế được duyệt 0,034 100m2
31 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 0,124 100m2
32 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,057 1000kg
33 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,16 1000kg
34 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,132 1000kg
35 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 4,072 m3
36 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,631 M3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 15,768 M2
38 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 11,263 M2
39 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,14 M2
40 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,4 M
41 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 15,768 M2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 25,403 M2
43 Gia công hàng rào song sắt Theo thiết kế được duyệt 10,311 M2
44 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt 3,379 M2
45 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo thiết kế được duyệt 6,933 M2
46 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 10,311 M2
47 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Theo thiết kế được duyệt 36,04 M2
G Trường Mẫu giáo An Ngãi Tây
1 I) Cải lạo 01 phòng học: Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo thiết kế được duyệt 48 cấu kiện
2 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 3,22 m2
3 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,301 M3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 6,936 M2
5 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 3,22 M2
6 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 10,8 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 157,66 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Theo thiết kế được duyệt 15,766 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 15,766 M2
10 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 (gạch 25x40cm) Theo thiết kế được duyệt 37,328 M2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 53,87 M2
12 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 71,913 M2
13 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được duyệt 4 Bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 0.6m - loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
15 Lắp đặt quạt treo tường Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 96 M
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 50 M
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6mm2 Theo thiết kế được duyệt 28 M
19 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
20 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
21 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
22 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 Theo thiết kế được duyệt 6 Hộp
23 II) Sân bê tông: Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 9,51 m3
24 Rải nilon lót Theo thiết kế được duyệt 1,189 100m2
25 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 9,51 M3
26 Đục nhám mặt bê tông Theo thiết kế được duyệt 1 m2
27 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,214 M3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 10,01 M2
H Trường Mẫu giáo Vĩnh An
1 Rải vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được duyệt 5,964 100m2
2 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được duyệt 41,745 M3
3 Cắt ron nền Theo thiết kế được duyệt 53,675 10m
4 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,909 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 48,48 M2
I Trường Mẫu giáo Thị Trấn
1 1) Thay mái ngói: Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Theo thiết kế được duyệt 151,3 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,459 m3
3 Bốc xuống bằng thủ công, ngói các loại Theo thiết kế được duyệt 9,835 1000v
4 Bốc lên bằng thủ công, gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt 0,459 M3
5 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt 1,584 100m2
6 2) Lắp đường ống thoát nước: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo thiết kế được duyệt 0,31 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm Theo thiết kế được duyệt 0,466 100m
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
10 Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 220/114mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
11 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bít 220mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
12 3) Làm lối đi: Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 0,448 m3
13 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt 0,006 100m2
14 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,064 M3
15 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,003 100m2
16 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,259 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 6,464 M2
18 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,034 M3
19 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,001 1000kg
20 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,002 100m2
21 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,144 m3
22 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được duyệt 0,007 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được duyệt 0,011 100m3
24 Rải vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được duyệt 0,134 100m2
25 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,905 M3
26 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,014 100m2
27 Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè Theo thiết kế được duyệt 15,43 M2
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
J Trường Mẫu giáo An Ngãi Trung
1 1) Thay máng xối mái: Tháo dỡ máng xối tole Theo thiết kế được duyệt 195,72 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm (giá vật tư bao gồm gia công) Theo thiết kế được duyệt 0,669 100m
3 Lắp đặt nút bít nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 220mm Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
4 Lắp đặt giá đỡ máng xối (VT bao gồm giá gia công) Theo thiết kế được duyệt 79 Cái
5 Tháo dỡ ống thoát nước mái, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt 1,064 100m
6 2) Xây tường vị trí cầu thang: Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Theo thiết kế được duyệt 1,28 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 4,04 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 3,84 m2
9 Tháo dỡ lan can Theo thiết kế được duyệt 6,4 m
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo thiết kế được duyệt 17,28 m2
11 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo thiết kế được duyệt 56 1 lỗ khoan
12 Cung cấp chất liên kết cốt thép và bê tông Theo thiết kế được duyệt 0,044 M2
13 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,034 1000kg
14 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,098 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 28,32 M2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 28,32 M2
17 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo thiết kế được duyệt 28,32 M2
18 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 51,12 M2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 28,32 M2
20 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,8 M2
21 Xây tường gạch lấy sáng 20x20cm Theo thiết kế được duyệt 1,2 m2
22 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt 5,893 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->