Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020-2021 (nguồn mua sắm, sửa chữa) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 15:36:00 đến ngày 2020-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,128,475,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường Mầm non Bảo Thuận | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 98,69 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 191,218 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 86,613 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 191,218 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 86,613 | M2 |
| 6 | Lắp kính vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 56,298 | M2 |
| 7 | Lắp cửa gỗ vào khuôn (chỉ lấy NC) | Theo thiết kế được duyệt | 97,07 | M2 |
| B | Trường Mầm non Phước Ngãi | |||
| 1 | I ) Cải tạo dãy 02 phòng học và Văn phòng (điểm ấp Phú Thuận): Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 241,25 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 241,25 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 320 | M |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 160 | M |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | M |
| 11 | II ) Cải tạo dãy 01 phòng học (điểm ấp Phú Thuận): Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 169,646 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 41,133 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,05m2 | Theo thiết kế được duyệt | 41,133 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 93,554 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 34,96 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 24,285 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 24,285 | M2 |
| 18 | III) Đổ bê tông sân trường (điểm ấp Phước Thới) Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được duyệt | 1,556 | 100m3 |
| 19 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 10,375 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 72,625 | M3 |
| 21 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,679 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,464 | M2 |
| C | Trường Mẫu giáo Bảo Thạnh | |||
| 1 | I) Cải tạo dãy 02 phòng học điểm chính ấp Thạnh Nghĩa: Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 16,472 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 16,472 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,471 | M2 |
| 4 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 (25*40cm) | Theo thiết kế được duyệt | 16,472 | M2 |
| 5 | II) Cải tạo 01 lớp học điểm chính ấp Thạnh Nghĩa: Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 133,615 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 9,28 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 25*40cm) | Theo thiết kế được duyệt | 47,29 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 86,965 | M2 |
| 9 | IV) Xây dựng mới hàng rào điểm lẻ ấp Thạnh Thọ: Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 4,611 | m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 49,86 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 21,104 | 100m |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt | 4,045 | m3 |
| 13 | Rải cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt | 4,045 | m3 |
| 14 | Rải nilon lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,514 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 3,083 | M3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 9,886 | M3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,357 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 7,696 | M3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,864 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 10,289 | M3 |
| 22 | Rải nilon lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 1,479 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,589 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,776 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,731 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,989 | 1000kg |
| 28 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 35,345 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 21,863 | M3 |
| 30 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,52 | M2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 546,563 | M2 |
| 32 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 189,039 | M2 |
| 33 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 82,98 | M2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | M |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,72 | M2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,72 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 546,563 | M2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 272,019 | M2 |
| 39 | Lắp dựng thép hộp 30x30x1.4mm | Theo thiết kế được duyệt | 47,1 | M |
| 40 | Lắp dựng cột thép ống đen D.90x2mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,4 | M |
| 41 | Op tấm alu vào khung | Theo thiết kế được duyệt | 8,79 | M2 |
| 42 | Lắp đặt chữ mica size chữ cao 50 | Theo thiết kế được duyệt | 96 | Cái |
| 43 | Lắp đặt chữ mica size chữ cao 100 | Theo thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 44 | Lắp đặt chữ mica size chữ cao 200 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 45 | Gia công hàng rào song sắt | Theo thiết kế được duyệt | 33,619 | M2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 25,042 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 8,578 | M2 |
| 48 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 38,17 | M2 |
| D | Trường Mầm non Tân Xuân | |||
| 1 | IV) Xây dựng mới hàng rào: Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 4,611 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 6,18 | m3 |
| 3 | Rải nilon lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,611 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,248 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,92 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,285 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,717 | M3 |
| 11 | Rải nilon lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,087 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,168 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,169 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,159 | 1000kg |
| 17 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 7,516 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,885 | M3 |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,64 | M2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 72,135 | M2 |
| 21 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 31,465 | M2 |
| 22 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,945 | M2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | M |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,84 | M2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,84 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 72,135 | M2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 49,41 | M2 |
| 28 | Lắp dựng thép hộp 30x30x1.4mm | Theo thiết kế được duyệt | 41,24 | M |
| 29 | Lắp dựng cột thép ống đen D.90x2mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,4 | M |
| 30 | Op tấm alu vào khung | Theo thiết kế được duyệt | 7,46 | M2 |
| 31 | Lắp đặt chữ mica size chữ cao 50 | Theo thiết kế được duyệt | 77 | Cái |
| 32 | Lắp đặt chữ mica size chữ cao 100 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 33 | Lắp đặt chữ mica size chữ cao 200 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt | Theo thiết kế được duyệt | 9,845 | M2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 3,503 | M2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 6,343 | M2 |
| 37 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 13,868 | M2 |
| E | Trường Mẫu giáo An Hòa Tây | |||
| 1 | I) Cải tạo dãy lớp học và văn phòng - điểm chính ấp An Bình 1: Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt | 33,384 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 98,904 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 | Theo thiết kế được duyệt | 132,288 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 19,428 | m2 |
| 9 | Lắp đặt kính vào khung | Theo thiết kế được duyệt | 19,428 | M2 |
| 10 | II) Xây dựng mới hàng rào điểm chính ấp An Binh 1: Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | Theo thiết kế được duyệt | 213,52 | m2 |
| 11 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 4,77 | m3 |
| 12 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 36,265 | m3 |
| 13 | Rải nilon lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,387 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,323 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 7,428 | M3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,253 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 7,166 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 1,32 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 9,677 | M3 |
| 21 | Rải nilon lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 1,135 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,338 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,73 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,762 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,751 | 1000kg |
| 27 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 32,353 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,932 | M3 |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,316 | M3 |
| 30 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,4 | M2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 432,895 | M2 |
| 32 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 156,15 | M2 |
| 33 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 83,314 | M2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | M |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,16 | M2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,16 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 432,895 | M2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 239,464 | M2 |
| 39 | Lắp dựng thép hộp 30x30x1.4mm | Theo thiết kế được duyệt | 41,24 | M |
| 40 | Lắp dựng cột thép ống đen D.90x2mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,4 | M |
| 41 | Op tấm alu vào khung (chỉ tính tấm ốp, không tính khung) | Theo thiết kế được duyệt | 7,46 | M2 |
| 42 | Lắp đặt chữ mica size chữ cao 50 | Theo thiết kế được duyệt | 79 | Cái |
| 43 | Lắp đặt chữ mica size chữ cao 100 | Theo thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 44 | Lắp đặt chữ mica size chữ cao 200 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 45 | Gia công hàng rào song sắt | Theo thiết kế được duyệt | 25,54 | M2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 18,608 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 6,933 | M2 |
| 48 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 29,563 | M2 |
| F | Trường Mẫu giáo An Bình Tây | |||
| 1 | I ) Cải tạo dãy 02 phòng học và Văn phòng điểm chính: Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 241,07 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 241,07 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 320 | M |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 160 | M |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | M |
| 17 | Lắp đặt ống - máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 26mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | M |
| 19 | II) Xây dựng mới hàng rào điểm lẻ ấp An Hòa: Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,9 | m2 |
| 20 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 1,717 | m3 |
| 21 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 3,816 | m3 |
| 22 | Rải nilon lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,313 | M3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,896 | M3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,107 | M3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,845 | M3 |
| 30 | Rải nilon lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,057 | 1000kg |
| 33 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | 1000kg |
| 34 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,132 | 1000kg |
| 35 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 4,072 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,631 | M3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,768 | M2 |
| 38 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,263 | M2 |
| 39 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,14 | M2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,4 | M |
| 41 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 15,768 | M2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 25,403 | M2 |
| 43 | Gia công hàng rào song sắt | Theo thiết kế được duyệt | 10,311 | M2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 3,379 | M2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 6,933 | M2 |
| 46 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 10,311 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 36,04 | M2 |
| G | Trường Mẫu giáo An Ngãi Tây | |||
| 1 | I) Cải lạo 01 phòng học: Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 3,22 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,301 | M3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,936 | M2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 3,22 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 10,8 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 157,66 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 15,766 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,766 | M2 |
| 10 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 (gạch 25x40cm) | Theo thiết kế được duyệt | 37,328 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 53,87 | M2 |
| 12 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 71,913 | M2 |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 96 | M |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | M |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | M |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Hộp |
| 23 | II) Sân bê tông: Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 9,51 | m3 |
| 24 | Rải nilon lót | Theo thiết kế được duyệt | 1,189 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 9,51 | M3 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,214 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,01 | M2 |
| H | Trường Mẫu giáo Vĩnh An | |||
| 1 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 5,964 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 41,745 | M3 |
| 3 | Cắt ron nền | Theo thiết kế được duyệt | 53,675 | 10m |
| 4 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,909 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 48,48 | M2 |
| I | Trường Mẫu giáo Thị Trấn | |||
| 1 | 1) Thay mái ngói: Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Theo thiết kế được duyệt | 151,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,459 | m3 |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công, ngói các loại | Theo thiết kế được duyệt | 9,835 | 1000v |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công, gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,459 | M3 |
| 5 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 1,584 | 100m2 |
| 6 | 2) Lắp đường ống thoát nước: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,466 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 220/114mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bít 220mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | 3) Làm lối đi: Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,064 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,259 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,464 | M2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,034 | M3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,001 | 1000kg |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 24 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,905 | M3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè | Theo thiết kế được duyệt | 15,43 | M2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| J | Trường Mẫu giáo An Ngãi Trung | |||
| 1 | 1) Thay máng xối mái: Tháo dỡ máng xối tole | Theo thiết kế được duyệt | 195,72 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm (giá vật tư bao gồm gia công) | Theo thiết kế được duyệt | 0,669 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nút bít nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 220mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ máng xối (VT bao gồm giá gia công) | Theo thiết kế được duyệt | 79 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,064 | 100m |
| 6 | 2) Xây tường vị trí cầu thang: Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt | 1,28 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 4,04 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Theo thiết kế được duyệt | 6,4 | m |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo thiết kế được duyệt | 56 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Cung cấp chất liên kết cốt thép và bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 0,044 | M2 |
| 13 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,034 | 1000kg |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,098 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 28,32 | M2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 28,32 | M2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được duyệt | 28,32 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 51,12 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 28,32 | M2 |
| 20 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | M2 |
| 21 | Xây tường gạch lấy sáng 20x20cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 5,893 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi