Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo ATGT (đã trừ giá trị thanh lý vật tư thu hồi)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201206290-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo ATGT (đã trừ giá trị thanh lý vật tư thu hồi)
Số hiệu KHLCNT 20201136860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 13:56:00 đến ngày 2020-12-12 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,023,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường giao thông, hệ thống thoát nước
1 Đào đất KTH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,0412 100m3
2 Đào nền đường bằng máy Như trên 12,6857 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công Như trên 140,95 1m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Như trên 399,85 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 25,6939 100m3
6 Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 2,8549 100m3
7 Vật liệu đắp nền K95 Như trên 1.695,81 m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 13,5369 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Như trên 8,241 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Như trên 52,2499 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như trên 2,3273 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Như trên 911,89 m3
13 Cắt khe dọc đường bê tông Như trên 4,3837 100m
14 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Như trên 438,37 m
15 Đào móng bằng máy Như trên 0,1987 100m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,0168 100m3
17 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 2,61 m3
18 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2.5m Như trên 14,12 100m
19 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,2 m3
20 Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 Như trên 14 m3
21 Xây đá hộc gia cố lề, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,12 m3
22 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2.5m Như trên 5 100m
23 Thi công phên lứa Như trên 40 m2
24 Đắp đập thi công Như trên 0,55 100m3
25 Đào đập thi công Như trên 0,55 100m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,92 m3
27 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như trên 0,1462 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Như trên 32,84 m3
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 1 cái
30 Lắp dựng cọc tiêu Như trên 5 cái
31 Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,27 m3
32 Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,14 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Như trên 0,0298 100m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Như trên 0,0166 tấn
35 Sơn cọc tiêu Như trên 2,3 m2
36 Lắp đặt tôn lượn sóng Như trên 29,8 m
37 Đào kênh mương Như trên 1,0211 100m3
38 Đắp kênh mương Như trên 0,541 100m3
39 Đào móng bằng máy Như trên 4,1538 100m3
40 Đào móng bằng thủ công Như trên 16,15 1m3
41 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 1,0015 100m3
42 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 70,84 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Như trên 31,0036 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 3,9732 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Như trên 9,4582 tấn
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm Như trên 11,7097 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 5,7196 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 7,6138 tấn
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Như trên 150,68 m3
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 69,12 m3
51 Mối nối rãnh, vữa XM M100 Như trên 228,31 m2
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT Như trên 924 cái
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 924 cái
54 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 7,67 m3
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 8,53 m3
56 Ván khuôn móng ga Như trên 0,2753 100m2
57 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 21,37 m3
58 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 70,92 m2
59 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,28 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Như trên 0,6642 100m2
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 4,44 m3
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,2664 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 0,6582 tấn
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 74 cái
65 Đào móng bằng máy Như trên 0,114 100m3
66 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,0681 100m3
67 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m Như trên 4,28 100m
68 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 0,89 m3
69 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,38 m3
70 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,67 m3
71 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Như trên 9 1 đoạn ống
72 Lắp đặt đế cống D600mm Như trên 15 cái
73 Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 600mm Như trên 7 mối nối
74 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2.5m Như trên 0,5 100m
75 Thi công phên lứa Như trên 4 m2
76 Đắp đập thi công Như trên 0,055 100m3
77 Đào đập thi công Như trên 0,055 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất KTH Như trên 8,6199 100m3
79 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất KTH Như trên 8,6199 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 4,5185 100m3
81 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Như trên 4,5185 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 3,9985 100m3
83 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III Như trên 3,9985 100m3
B Hạng mục 2: Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột điện Như trên 0,8854 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,661 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 0,1385 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,1385 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 Như trên 22,44 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Như trên 0,8228 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, ĐK <=10mm Như trên 0,1241 tấn
8 Lắp dựng cột bê tông PC8.5 Như trên 17 1 cột
9 Lắp đặt dây lên đèn, dây 2x2.5mm2 Như trên 6,2 100m
10 Lắp cần đèn D60, cao 1m, vươn 1m Như trên 44 1 cần đèn
11 Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1.5m Như trên 80 1 cần đèn
12 Cáp đồng treo 3x16+1x10mm2 Như trên 41,2125 100m
13 Lắp đèn LED 60W Như trên 124 bộ
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Như trên 6 1 tủ
15 Cọc tiếp địa đèn, tủ Như trên 145 1 bộ
16 Tấm móc F16 Như trên 249 cái
17 Tăng đơ Như trên 249 cái
18 Ghíp các loại Như trên 498 cái
19 Đai thép các loại Như trên 312 cái
C Hạng mục 3: Di chuyển điện 0,4kV – ĐM10
1 Đào móng cột điện Như trên 0,7812 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,5832 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 0,1222 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,1222 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 Như trên 19,8 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Như trên 0,726 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, ĐK <=10mm Như trên 0,1095 tấn
8 Lắp dựng cột bê tông PC8.5-5 Như trên 6 1 cột
9 Lắp dựng cột bê tông PC8.5-4.3 Như trên 9 1 cột
D Hạng mục 4: An toàn giao thông trong thi công
1 Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b Như trên 6 cái
2 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 2 cái
3 Áo phản quang Như trên 2 cái
4 Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) Như trên 120 công
E Hạng mục 5: Di chuyển điện 0.4kV – ĐM4970
1 Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T-0,4-1 Như trên 1 Bộ
2 Cáp vặn xoắn 4x50mm2 Như trên 213,2 m
3 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 Như trên 385,4 m
4 Dây Muyle 2x11mm2 Như trên 78 m
5 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Như trên 540 m
6 Dây sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Như trên 35 cái
7 Ghíp đấu GN2 Như trên 45 cái
8 Tấm móc F20 Như trên 36 cái
9 Kẹp néo cáp Như trên 36 cái
10 Đai thép + khóa đai Như trên 72 cái
11 Tiếp địa lặp lại RII Như trên 4 Bộ
12 Tháo hạ dây CVX4x50mm2 Như trên 192 m
13 Tháo hạ dây CVX4x95mm2 Như trên 351 m
14 Tháo hạ cột Như trên 14 Cột
15 Tháo, lắp hòm công tơ H2, H4, H3F Như trên 14 hòm
16 Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk và X-2Vk Như trên 18
17 Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ Như trên 18 Bộ
18 Sứ hạ thế 0,4KV Như trên 72 Quả
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->