Gói thầu: 01.XL Xử lý sạt lở bờ sông Ngàn Phố đoạn qua các xã Sơn Long, Tân Mỹ Hà, An Hòa Thịnh, Sơn Trung, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201185692-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | 01.XL Xử lý sạt lở bờ sông Ngàn Phố đoạn qua các xã Sơn Long, Tân Mỹ Hà, An Hòa Thịnh, Sơn Trung, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201185649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ giai đoạn 2016 - 2020, giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách huyện Hương Sơn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:08:00 đến ngày 2020-12-17 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,694,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 620,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đào đắp thân kè: Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy | Tham khảo chương V | 2,2442 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thân kè bằng máy - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 47,6679 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thân kè bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 250,8835 | 1m3 |
| 4 | Đào đất chân khay bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 160,4656 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 1,8 km) | Tham khảo chương V | 2,2442 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 2,2442 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 1,8 km) | Tham khảo chương V | 51,7814 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 51,7814 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Tham khảo chương V | 54,0256 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất thân kè bằng máy, K>=0,95 | Tham khảo chương V | 5,8156 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Tham khảo chương V | 0,7024 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất mặt kè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 3,78 | 100m3 |
| 13 | Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 22,1km; giá đất k95=36.000đ/m3 | Tham khảo chương V | 11,6367 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tham khảo chương V | 116,3671 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Tham khảo chương V | 116,3671 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12,1km | Tham khảo chương V | 116,3671 | 10m³/1km |
| 17 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới | Tham khảo chương V | 61,2288 | 100m2 |
| 18 | Đào bụi tre, và các loại bụi cây khác đường kính bụi >80cm | Tham khảo chương V | 63 | bụi |
| B | Tuyến đường đỉnh kè (Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 252 | m3 |
| 2 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 62,784 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 16,56 | m3 |
| 4 | Lớp lót cấp phối đá dăm loại 2 (subase) | Tham khảo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 5 | Làm khớp nối mặt đường | Tham khảo chương V | 255,5 | m |
| 6 | Ván khuôn làm khớp nối mặt đường | Tham khảo chương V | 0,511 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mương | Tham khảo chương V | 5,232 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối mương | Tham khảo chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Tham khảo chương V | 1,725 | 100m2 |
| 10 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 14,6928 | 100m2 |
| 11 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu 2 lớp nhựa đường | Tham khảo chương V | 62,0768 | m2 |
| C | Phần xây lát mái kè ( Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 257,6487 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 2,7449 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 9,2618 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép khung dầm mái kè | Tham khảo chương V | 15,5521 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 511,6003 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 32,298 | 100m |
| 7 | Cốt thép tấm lát mái đk<=10mm | Tham khảo chương V | 1,6149 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,2456 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm lát mái | Tham khảo chương V | 51,6768 | 100m2 |
| 10 | Lắp dặt tấm đan | Tham khảo chương V | 16.149 | cái |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Tham khảo chương V | 1.125,5853 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (bãi đúc tại NVH thôn 1 cự ly 1,8km) | Tham khảo chương V | 112,5585 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,8km | Tham khảo chương V | 112,5585 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Tham khảo chương V | 1.125,5853 | tấn |
| 15 | Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tham khảo chương V | 103,704 | m2 |
| 16 | Dăm lót (2x4cm), dày 10cm | Tham khảo chương V | 282,7726 | m3 |
| 17 | Vải lọc ART15 (hoặc tương đương) mái kè | Tham khảo chương V | 28,2773 | 100m2 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước | Tham khảo chương V | 558 | 1 rọ |
| 19 | Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn | Tham khảo chương V | 558 | rọ |
| D | Phần bậc thang dân sinh ( Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A) | |||
| 1 | Bê tông bậc thang dân sinh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 34,929 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 13,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc thang | Tham khảo chương V | 1,0591 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 1,3125 | tấn |
| E | Bãi đúc cấu kiện lát mái ( Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy | Tham khảo chương V | 3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 1 (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 1,8 km) | Tham khảo chương V | 3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 3 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp bãi đúc cấu kiện bằng máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,8T/m3 (tận dụng đất đào) | Tham khảo chương V | 6 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 150 | m3 |
| 6 | Thanh thải bãi đúc | Tham khảo chương V | 1,5 | 100m3 |
| F | Khóa mái kè ( Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 15,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 1,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép khóa dầm | Tham khảo chương V | 0,6576 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 0,103 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 0,3932 | tấn |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước | Tham khảo chương V | 30 | 1 rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn | Tham khảo chương V | 30 | 1 rọ |
| 8 | Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn | Tham khảo chương V | 60 | rọ |
| 9 | Chèn đá hộc | Tham khảo chương V | 2,64 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp đất II bằng thủ công | Tham khảo chương V | 2,5424 | 1m3 |
| 11 | Đào đất cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 0,4831 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,2034 | 100m3 |
| G | Cống tiêu qua kè tại km0+202.2 ( Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A) | |||
| 1 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,6386 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 13,4832 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 2,1712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Tham khảo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Tham khảo chương V | 0,7591 | 100m2 |
| 7 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Tham khảo chương V | 1,92 | m2 |
| 8 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,1371 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,2789 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,1529 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,3931 | tấn |
| 13 | Đào đất cấp đất II bằng thủ công | Tham khảo chương V | 2,8584 | 1m3 |
| 14 | Đào đất cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 0,5431 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,2287 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 3,75 | 100m |
| H | Cống tiêu qua kè tại km0+123.2 ( Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A) | |||
| 1 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,6386 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 11,6002 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 9,5161 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 2,1712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Tham khảo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Tham khảo chương V | 0,7285 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Tham khảo chương V | 0,2096 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Tham khảo chương V | 1,92 | m2 |
| 9 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 0,4661 | 100m2 |
| 10 | Dăm lót đá 2x4 | Tham khảo chương V | 3,3785 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,1371 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,2789 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,1529 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,3931 | tấn |
| 15 | Đào đất cấp đất II bằng thủ công | Tham khảo chương V | 2,2584 | 1m3 |
| 16 | Đào đất cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 0,4291 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,1807 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 3,75 | 100m |
| I | Phần đào đắp thân kè (Đoạn Kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1B) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy | Tham khảo chương V | 2,2985 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thân kè bằng máy - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 54,548 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thân kè bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 287,0945 | 1m3 |
| 4 | Đào đất chân khay bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 136,1093 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 1,6 km) | Tham khảo chương V | 2,2985 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 2,2985 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 1,6 km) | Tham khảo chương V | 58,78 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 58,78 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Tham khảo chương V | 61,0785 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất thân kè bằng máy, K>=0,95 | Tham khảo chương V | 3,6995 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Tham khảo chương V | 0,5274 | 100m3 |
| 12 | Đắp đỉnh kè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 2,9001 | 100m3 |
| 13 | Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 22km; giá đất k95=36.000đ/m3 | Tham khảo chương V | 8,0536 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tham khảo chương V | 80,5355 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Tham khảo chương V | 80,5355 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km | Tham khảo chương V | 80,5355 | 10m³/1km |
| 17 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới | Tham khảo chương V | 51,4671 | 100m2 |
| 18 | Đào bụi tre, và các loại bụi cây khác đường kính bụi >80cm | Tham khảo chương V | 51 | bụi |
| J | Tuyến đường đỉnh kè (Đoạn Kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1B) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 193,34 | m3 |
| 2 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 48,456 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 12,6 | m3 |
| 4 | Lớp lót cấp phối đá dăm loại 2 (subase) | Tham khảo chương V | 1,4501 | 100m3 |
| 5 | Làm khớp nối mặt đường | Tham khảo chương V | 196,84 | m |
| 6 | Ván khuôn làm khớp nối mặt đường | Tham khảo chương V | 0,3937 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mương | Tham khảo chương V | 4,038 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối mương | Tham khảo chương V | 0,0987 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Tham khảo chương V | 1,3125 | 100m2 |
| 10 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 11,2822 | 100m2 |
| 11 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu 2 lớp nhựa đường | Tham khảo chương V | 47,4792 | m2 |
| K | Phần xây lát mái kè (Đoạn Kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1B) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 206,5158 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 2,2005 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 7,4141 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép khung dầm mái kè | Tham khảo chương V | 12,4817 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 411,143 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 25,956 | 100m |
| 7 | Cốt thép tấm lát mái đk<=10mm | Tham khảo chương V | 1,2978 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,1869 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm lát mái | Tham khảo chương V | 41,5296 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Tham khảo chương V | 12.978 | cái |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Tham khảo chương V | 904,5666 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (bãi đúc tại NVH thôn 1 cự ly 1,6 km) | Tham khảo chương V | 90,4567 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,6km | Tham khảo chương V | 90,4567 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Tham khảo chương V | 904,5666 | tấn |
| 15 | Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tham khảo chương V | 82,248 | m2 |
| 16 | Dăm lót (2x4cm), dày 10cm | Tham khảo chương V | 227,0697 | m3 |
| 17 | Vải lọc ART15 (hoặc tương đương) mái kè | Tham khảo chương V | 22,707 | 100m2 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước | Tham khảo chương V | 471 | 1 rọ |
| 19 | Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn | Tham khảo chương V | 471 | rọ |
| L | Phần bậc thang dân sinh (Đoạn Kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1B) | |||
| 1 | Bê tông bậc thang dân sinh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 23,286 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 8,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc thang | Tham khảo chương V | 0,7061 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 0,875 | tấn |
| M | Bãi đúc cấu kiện lát mái (Đoạn Kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1B) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy | Tham khảo chương V | 3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 1 (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 1,6 km) | Tham khảo chương V | 3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 3 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp bãi đúc cấu kiện bằng máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,8T/m3 (tận dụng đất đào) | Tham khảo chương V | 6 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 150 | m3 |
| 6 | Thanh thải bãi đúc | Tham khảo chương V | 1,5 | 100m3 |
| N | Khóa mái kè (Đoạn Kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1B) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 15,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 1,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép khóa dầm | Tham khảo chương V | 0,6576 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 0,103 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 0,3932 | tấn |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước | Tham khảo chương V | 30 | 1 rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn | Tham khảo chương V | 30 | 1 rọ |
| 8 | Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn | Tham khảo chương V | 60 | rọ |
| 9 | Chèn đá hộc | Tham khảo chương V | 2,64 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp đất II bằng thủ công | Tham khảo chương V | 0,1271 | 1m3 |
| 11 | Đào đất cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,2034 | 100m3 |
| O | Cống tiêu qua kè tại km0+194.7 (Đoạn Kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1B) | |||
| 1 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,6386 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 13,4832 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 2,1712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Tham khảo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Tham khảo chương V | 0,7591 | 100m2 |
| 7 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Tham khảo chương V | 1,92 | m2 |
| 8 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 0,1882 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,1371 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,2789 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,1529 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,3931 | tấn |
| 13 | Đào đất cấp đất II | Tham khảo chương V | 2,2584 | 1m3 |
| 14 | Đào đất cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 0,4291 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,1807 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 3,75 | 100m |
| P | Phần đào đắp thân kè (Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy | Tham khảo chương V | 3,0444 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thân kè bằng máy - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 60,5482 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thân kè bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 318,675 | 1m3 |
| 4 | Đào đất chân khay bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 170,0933 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm cũ bằng máy | Tham khảo chương V | 11 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xếp trong dầm cũ bằng máy | Tham khảo chương V | 66 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 4 km) | Tham khảo chương V | 3,0444 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 3,0444 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 4 km) | Tham khảo chương V | 65,436 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 65,436 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 4 km) | Tham khảo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Tham khảo chương V | 0,77 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Tham khảo chương V | 69,2504 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất thân kè bằng máy, K>=0,95 | Tham khảo chương V | 5,3307 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất chân khay bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Tham khảo chương V | 0,6963 | 100m3 |
| 16 | Đá hộc thả rối | Tham khảo chương V | 307,5151 | m3 |
| 17 | Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 20,5km; giá đất k95=36.000đ/m3 | Tham khảo chương V | 6,8105 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tham khảo chương V | 68,1052 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Tham khảo chương V | 68,1052 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10,5km | Tham khảo chương V | 68,1052 | 10m³/1km |
| 21 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới | Tham khảo chương V | 55,2551 | 100m2 |
| 22 | Đào bụi tre, và các loại bụi cây khác đường kính bụi >80cm | Tham khảo chương V | 56 | bụi |
| Q | Phần đỉnh kè (Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2) | |||
| 1 | Bê tông mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 64,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Tham khảo chương V | 5,355 | 100m2 |
| 3 | Khớp nối mương | Tham khảo chương V | 0,1303 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 2,142 | 100m2 |
| 5 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu 2 lớp nhựa đường | Tham khảo chương V | 12,672 | m2 |
| R | Phần xây lát mái kè (Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 216,075 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 2,4004 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 8,0507 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép khung dầm mái kè | Tham khảo chương V | 13,6172 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 381,2688 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 24,07 | 100m |
| 7 | Cốt thép tấm lát mái đk<=10mm | Tham khảo chương V | 1,2035 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm lát mái | Tham khảo chương V | 38,512 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Tham khảo chương V | 12.035 | cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Tham khảo chương V | 838,8395 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (bãi đúc tại SVĐ bên cạnh đền Trúc cự ly 0,2km) | Tham khảo chương V | 83,884 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Tham khảo chương V | 838,8395 | tấn |
| 13 | Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tham khảo chương V | 84 | m2 |
| 14 | Dăm lót (2x4cm), dày 10cm | Tham khảo chương V | 210,747 | m3 |
| 15 | Vải lọc ART15 (hoặc tương đương) mái kè | Tham khảo chương V | 21,0747 | 100m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước | Tham khảo chương V | 2.165 | 1 rọ |
| 17 | Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn | Tham khảo chương V | 2.165 | rọ |
| S | Phần bậc thang dân sinh (H=3.6m): Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2) | |||
| 1 | Bê tông bậc thang dân sinh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 10,46 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 4,025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc thang | Tham khảo chương V | 0,3163 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 0,3928 | tấn |
| T | Phần bậc thang dân sinh (H=2.1m):Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2) | |||
| 1 | Bê tông bậc thang dân sinh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 12,305 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 4,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc thang | Tham khảo chương V | 0,3754 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 0,6286 | tấn |
| U | Bãi đúc cấu kiện lát mái:Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy | Tham khảo chương V | 3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 1 (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 4 km) | Tham khảo chương V | 3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 3 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp bãi đúc cấu kiện bằng máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,8T/m3 (tận dụng đất đào) | Tham khảo chương V | 6 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 150 | m3 |
| 6 | Thanh thải bãi đúc | Tham khảo chương V | 1,5 | 100m3 |
| V | Khóa mái kè: Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép khóa dầm | Tham khảo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 0,0837 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 0,3089 | tấn |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước | Tham khảo chương V | 24 | 1 rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn | Tham khảo chương V | 24 | 1 rọ |
| 8 | Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn | Tham khảo chương V | 48 | rọ |
| 9 | Chèn đá hộc | Tham khảo chương V | 2,64 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp đất II bằng thủ công | Tham khảo chương V | 2,0416 | 1m3 |
| 11 | Đào đất cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 0,3879 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,1633 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 4 km) | Tham khảo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,245 | 100m3/1km |
| W | Cống tiêu qua kè tại km0+56.4:Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2) | |||
| 1 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 3,37 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 12,641 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,182 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 1,4432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Tham khảo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Tham khảo chương V | 0,5413 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn trần cống | Tham khảo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Tham khảo chương V | 1,92 | m2 |
| 9 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,0207 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,0561 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,1665 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,3588 | tấn |
| 14 | Đào đất cấp đất II | Tham khảo chương V | 2,0424 | 1m3 |
| 15 | Đào đất cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 0,3881 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,1634 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 4 km) | Tham khảo chương V | 0,2451 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,2451 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,204 | m3 |
| 20 | Bê tông mái tràn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 14,4384 | m3 |
| 21 | Bê tông khóa dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,39 | m3 |
| 22 | Bê tông tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 3 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 2,1675 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bản đáy | Tham khảo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn dốc tràn | Tham khảo chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn mái | Tham khảo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 27 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Tham khảo chương V | 9,628 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tràn, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,5392 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tràn, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,9472 | tấn |
| 30 | Đào đất cấp đất II | Tham khảo chương V | 4,2 | 1m3 |
| 31 | Đào đất cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 0,798 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 4 km) | Tham khảo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,504 | 100m3/1km |
| X | Phần đào đắp thân kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy | Tham khảo chương V | 1,9086 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thân kè bằng máy - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 102,1902 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thân kè bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 556,7903 | 1m3 |
| 4 | Đào đất chân khay bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 99,265 | 1m3 |
| 5 | Đào, phá dỡ móng, mặt đường cũ | Tham khảo chương V | 360 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm cũ bằng máy | Tham khảo chương V | 5,5 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xếp trong dầm cũ bằng máy | Tham khảo chương V | 33 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I (Bãi thải Thó Dài cự ly 3,7 km) | Tham khảo chương V | 1,9086 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 1,9086 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II (Bãi thải Thó Dài cự ly 3,7 km) | Tham khảo chương V | 108,7507 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 108,7507 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, (Bãi thải Thó Dài cự ly 3,7 km) | Tham khảo chương V | 3,985 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Tham khảo chương V | 3,985 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Tham khảo chương V | 114,6443 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất thân kè bằng máy, K>=0,95 | Tham khảo chương V | 4,4584 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đỉnh kè, thân kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Tham khảo chương V | 1,2273 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất đỉnh kè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 4,7729 | 100m3 |
| 18 | Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 18,7km; giá đất k95=36.000đ/m3 | Tham khảo chương V | 11,8182 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tham khảo chương V | 118,1816 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Tham khảo chương V | 118,1816 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7km | Tham khảo chương V | 118,1816 | 10m³/1km |
| 22 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới | Tham khảo chương V | 103,7628 | 100m2 |
| 23 | Đào bụi tre, và các loại bụi cây khác đường kính bụi >80cm | Tham khảo chương V | 111 | bụi |
| Y | Tuyến đường đỉnh kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 318,192 | m3 |
| 2 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 81,8208 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 27,36 | m3 |
| 4 | Lớp lót cấp phối đá dăm loại 2 (Subase) | Tham khảo chương V | 2,3864 | 100m3 |
| 5 | Làm khớp nối mặt đường | Tham khảo chương V | 318,192 | m |
| 6 | Ván khuôn làm khớp nối mặt đường | Tham khảo chương V | 0,6364 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mương | Tham khảo chương V | 6,8184 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối mương | Tham khảo chương V | 0,1636 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Tham khảo chương V | 3,4337 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Tham khảo chương V | 1,4592 | 100m2 |
| 11 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 18,637 | 100m2 |
| 12 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu 2 lớp nhựa đường | Tham khảo chương V | 80,0026 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Tham khảo chương V | 456 | cái |
| 14 | Gia công lan can | Tham khảo chương V | 16,3961 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Tham khảo chương V | 318,78 | m2 |
| Z | Phần xây lát mái kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 503,1405 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 4,7564 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 18,5777 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép khung dầm mái kè | Tham khảo chương V | 30,1563 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 1.092,1997 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 68,952 | 100m |
| 7 | Cốt thép tấm lát mái đk<=10mm | Tham khảo chương V | 3,4476 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm lát mái | Tham khảo chương V | 110,3232 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Tham khảo chương V | 34.476 | cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Tham khảo chương V | 2.402,9772 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (tại bãi đúc SVĐ NVH thôn An Thịnh cự ly 1,1km) | Tham khảo chương V | 240,2977 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,1km | Tham khảo chương V | 240,2977 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Tham khảo chương V | 2.402,9772 | tấn |
| 14 | Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tham khảo chương V | 244,218 | m2 |
| 15 | Dăm lót (2x4cm), dày 10cm | Tham khảo chương V | 623,337 | m3 |
| 16 | Vải lọc ART15 (hoặc tương đương) mái kè | Tham khảo chương V | 69,5022 | 100m2 |
| 17 | Thả đá hộc làm lăng thể hộ chân kè | Tham khảo chương V | 30,2151 | m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước | Tham khảo chương V | 449 | 1 rọ |
| 19 | Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn | Tham khảo chương V | 449 | rọ |
| AA | Phần bậc thang dân sinh:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A) | |||
| 1 | Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 133,742 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 50,855 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc thang | Tham khảo chương V | 4,7774 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 4,9318 | tấn |
| AB | Bãi đúc cấu kiện lát mái: Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy | Tham khảo chương V | 3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 1 (Bãi thải Thó Dài cự ly 3,7 km) | Tham khảo chương V | 3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 3 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp bãi đúc cấu kiện bằng máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,8T/m3 (tận dụng đất đào) | Tham khảo chương V | 6 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Tham khảo chương V | 150 | m3 |
| 6 | Thanh thải bãi đúc | Tham khảo chương V | 1,5 | 100m3 |
| AC | Khóa đầu kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A) | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất II bằng thủ công | Tham khảo chương V | 3,3543 | 1m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 0,6373 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 0,6709 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải Thó Dài cự ly 3,7 km | Tham khảo chương V | 0,6709 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,6709 | 100m3/1km |
| 6 | Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 18,7km; giá đất k95=36.000đ/m3 | Tham khảo chương V | 0,7581 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tham khảo chương V | 0,7581 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Tham khảo chương V | 0,7581 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7km | Tham khảo chương V | 0,7581 | 10m³/1km |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Tham khảo chương V | 2,103 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 21,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Tham khảo chương V | 0,9253 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,1377 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,5112 | tấn |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước | Tham khảo chương V | 40 | 1 rọ |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn | Tham khảo chương V | 40 | 1 rọ |
| 17 | Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn | Tham khảo chương V | 80 | rọ |
| AD | Khóa cuối kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A) | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất II bằng thủ công | Tham khảo chương V | 3,3543 | 1m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 0,6373 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 0,4606 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải Thó Dài cự ly 3,7 km | Tham khảo chương V | 0,6709 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,6709 | 100m3/1km |
| 6 | Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 18,7km; giá đất k95=36.000đ/m3 | Tham khảo chương V | 0,5204 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tham khảo chương V | 0,5204 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Tham khảo chương V | 0,5204 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7km | Tham khảo chương V | 0,5204 | 10m³/1km |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Tham khảo chương V | 2,103 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 21,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Tham khảo chương V | 0,9253 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,1377 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,5112 | tấn |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước | Tham khảo chương V | 40 | 1 rọ |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn | Tham khảo chương V | 40 | 1 rọ |
| 17 | Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn | Tham khảo chương V | 80 | rọ |
| AE | Đê quai dẫn dòng:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A) | |||
| 1 | Ống bê tông D1000mm, L=1m | Tham khảo chương V | 227,28 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Tham khảo chương V | 454,56 | 1 đoạn ống |
| 3 | Bao tải cát | Tham khảo chương V | 5.600 | cái |
| 4 | Bơm tiêu nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diezel công suất 120cv | Tham khảo chương V | 12 | ca |
| 5 | Thanh thải đê quai | Tham khảo chương V | 6,72 | 100m3 |
| AF | Cống tiêu qua kè tại km0+191.5:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A) | |||
| 1 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 10,3484 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 19,766 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 3,3258 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy | Tham khảo chương V | 0,7216 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Tham khảo chương V | 0,6766 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn trần cống | Tham khảo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Tham khảo chương V | 4,956 | m2 |
| 9 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,1819 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,3804 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,4123 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,7754 | tấn |
| 14 | Đào đất cấp đất II | Tham khảo chương V | 9,537 | 1m3 |
| 15 | Đào đất - Cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 1,812 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,763 | 100m3 |
| AG | Cống tiêu qua kè tại km0+149.1:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A) | |||
| 1 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 10,0264 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 20,088 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 3,3258 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Tham khảo chương V | 0,7746 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Tham khảo chương V | 0,6236 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn trần cống | Tham khảo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Tham khảo chương V | 4,956 | m2 |
| 9 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,1819 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,3804 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,4123 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,7754 | tấn |
| 14 | Đào đất cấp đất II | Tham khảo chương V | 9,537 | 1m3 |
| 15 | Đào đất - Cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 1,812 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,763 | 100m3 |
| AH | Cống tiêu qua kè tại km0+66.7:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A) | |||
| 1 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 21,4527 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 38,776 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 6,6516 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Tham khảo chương V | 1,5492 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Tham khảo chương V | 1,2472 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn trần cống | Tham khảo chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Tham khảo chương V | 9,912 | m2 |
| 9 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 0,3352 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,3638 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,7608 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,8246 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 1,5509 | tấn |
| 14 | Đào đất cấp đất II | Tham khảo chương V | 19,074 | 1m3 |
| 15 | Đào đất - Cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 3,6241 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 1,5259 | 100m3 |
| AI | Phần đào đắp thân kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy | Tham khảo chương V | 7,094 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thân kè bằng máy - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 69,8386 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thân kè bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 367,5718 | 1m3 |
| 4 | Đào chân khay bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 264,5566 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm cũ bằng máy | Tham khảo chương V | 11 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xếp trong dầm cũ bằng máy | Tham khảo chương V | 66 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I (Bãi thải Thó Dài cự ly 4,8 km) | Tham khảo chương V | 7,094 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 7,094 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải Thó Dài cự ly 4,8 km) | Tham khảo chương V | 76,1599 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 76,1599 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Bãi thải Thó Dài cự ly 4,8 km) | Tham khảo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 3,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Tham khảo chương V | 0,77 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Tham khảo chương V | 84,0239 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất thân kè bằng máy, K>=0,95 | Tham khảo chương V | 21,857 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đỉnh kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Tham khảo chương V | 1,7915 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đỉnh kè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 6,0953 | 100m3 |
| 17 | Đá hộc thả rối | Tham khảo chương V | 67,44 | m3 |
| 18 | Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 19,1km; giá đất 36.000đ/m3 | Tham khảo chương V | 33,6105 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tham khảo chương V | 336,105 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Tham khảo chương V | 336,105 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,1km | Tham khảo chương V | 336,105 | 10m³/1km |
| 22 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới | Tham khảo chương V | 87,4385 | 100m2 |
| 23 | Đào bụi tre, và các loại bụi cây khác đường kính bụi >80cm | Tham khảo chương V | 76 | bụi |
| AJ | Tuyến đường đỉnh kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 406,35 | m3 |
| 2 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 98,28 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 2,46 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 27,54 | m3 |
| 5 | Lớp lót cấp phối đá dăm loại 2 (subase) | Tham khảo chương V | 3,0476 | 100m3 |
| 6 | Làm khớp nối mặt đường | Tham khảo chương V | 409,85 | m |
| 7 | Ván khuôn làm khớp nối mặt đường | Tham khảo chương V | 0,8197 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mương | Tham khảo chương V | 8,19 | 100m2 |
| 9 | Khớp nối mương | Tham khảo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Tham khảo chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Tham khảo chương V | 2,8688 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Tham khảo chương V | 0,3087 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,4085 | tấn |
| 14 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 23,5935 | 100m2 |
| 15 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu 2 lớp nhựa đường | Tham khảo chương V | 100,046 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Tham khảo chương V | 41 | cái |
| AK | Phần xây lát mái kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 326,2368 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 3,2735 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 10,8832 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép khung dầm mái kè | Tham khảo chương V | 19,6871 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 626,0602 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 39,524 | 100m |
| 7 | Cốt thép tấm lát mái đk<=10mm | Tham khảo chương V | 1,9762 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm lát mái | Tham khảo chương V | 63,2384 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Tham khảo chương V | 19.762 | cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Tham khảo chương V | 1.377,4114 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7km (tại bãi đúc SVĐ NVH thôn An Thịnh cự ly 0,7km | Tham khảo chương V | 137,7411 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Tham khảo chương V | 1.377,4114 | tấn |
| 13 | Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tham khảo chương V | 187,168 | m2 |
| 14 | Dăm lót (2x4cm), dày 10cm | Tham khảo chương V | 298,8139 | m3 |
| 15 | Vải lọc ART15 (hoặc tương đương) mái kè | Tham khảo chương V | 29,8814 | 100m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước | Tham khảo chương V | 2.490 | 1 rọ |
| 17 | Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn | Tham khảo chương V | 2.490 | rọ |
| AL | Phần bậc thang dân sinh, H=4.65m:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B) | |||
| 1 | Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 13,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc thang | Tham khảo chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 0,5034 | tấn |
| AM | Phần bậc thang dân sinh, H=2.65m:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B) | |||
| 1 | Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 59,451 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 17,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc thang | Tham khảo chương V | 0,4748 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 1,7712 | tấn |
| AN | Bãi đúc cấu kiện lát mái:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy | Tham khảo chương V | 3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 1 (Bãi thải Thó Dài cự ly 4,8 km) | Tham khảo chương V | 3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 3 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp bãi đúc cấu kiện bằng máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,8T/m3 (tận dụng đất đào) | Tham khảo chương V | 6 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Tham khảo chương V | 150 | m3 |
| 6 | Thanh thải bãi đúc | Tham khảo chương V | 1,5 | 100m3 |
| AO | Khóa mái kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 17,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 1,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép khóa dầm | Tham khảo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 0,1159 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 0,4356 | tấn |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước | Tham khảo chương V | 34 | 1 rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn | Tham khảo chương V | 34 | 1 rọ |
| 8 | Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn | Tham khảo chương V | 68 | rọ |
| 9 | Chèn đá hộc | Tham khảo chương V | 2,64 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp đất II bằng thủ công | Tham khảo chương V | 2,8551 | 1m3 |
| 11 | Đào đất cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 0,5425 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,2284 | 100m3 |
| AP | Cống tiêu qua kè tại km0+95.2; km0+200.1; km0+321.7; km0+380.6:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 18,9937 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 50,3904 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tham khảo chương V | 7,1104 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Tham khảo chương V | 0,5069 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Tham khảo chương V | 2,532 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn trần cống | Tham khảo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Tham khảo chương V | 7,68 | m2 |
| 9 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 0,7536 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,5484 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 1,1156 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,4045 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 1,0576 | tấn |
| 14 | Đào đất cấp đất II bằng thủ công | Tham khảo chương V | 12,48 | 1m3 |
| 15 | Đào đất cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 2,3712 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,9984 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 15 | 100m |
| AQ | Cống tiêu qua kè tại km0+537.9:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 17,5653 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 59,0588 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 6,24 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tham khảo chương V | 4,084 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Tham khảo chương V | 0,1287 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Tham khảo chương V | 1,1165 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn trần cống | Tham khảo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Tham khảo chương V | 14,136 | m2 |
| 9 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 0,7416 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,2866 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,5849 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,215 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,3861 | tấn |
| 14 | Đào đất cấp đất II | Tham khảo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 15 | Đào đất cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 0,684 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 8,06 | 100m |
| AR | Nền mặt đường dân sinh kết nối đường vận hành: Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B) | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy | Tham khảo chương V | 3,3733 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 3,8494 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 11,9316 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 2,267 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 3,8465 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,7308 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp bằng máy, đất cấp III | Tham khảo chương V | 0,2732 | 100m3 |
| 8 | Cày xới đất bằng máy đào, đất cấp III | Tham khảo chương V | 3,5008 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn đất nền K98 máy đầm 25 tấn | Tham khảo chương V | 3,5008 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I (Bãi thải Thó Dài cự ly 4,8 km) | Tham khảo chương V | 3,3733 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 3,3733 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Bãi thải Thó Dài cự ly 4,8 km) | Tham khảo chương V | 7,2782 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 7,2782 | 100m3/1km |
| 14 | Đất đắp K95 mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 19,1km; giá đất 36.000đ/m3 | Tham khảo chương V | 10,9956 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tham khảo chương V | 109,9564 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Tham khảo chương V | 109,9564 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,1km | Tham khảo chương V | 109,9564 | 10m³/1km |
| 18 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (5%KL) | Tham khảo chương V | 0,4865 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất K95 máy đầm 16 tấn (95%KL) | Tham khảo chương V | 9,2441 | 100m3 |
| 20 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Tham khảo chương V | 7,5935 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Tham khảo chương V | 7,5935 | 100m2 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (Lớp Subase) | Tham khảo chương V | 2,1373 | 100m3 |
| 23 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 40,7563 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 991,723 | m3 |
| 25 | Thi công khe giãn | Tham khảo chương V | 605,5 | m |
| 26 | Ván khuôn | Tham khảo chương V | 4,5359 | 100m2 |
| AS | Cống bản B=1m:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Tham khảo chương V | 5,78 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 17,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 27,25 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 1,79 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Bê tông tạo dốc M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,17 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,0366 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK =<18mm | Tham khảo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,0488 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Tham khảo chương V | 0,1875 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Tham khảo chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường | Tham khảo chương V | 0,8232 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 14 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Tham khảo chương V | 30,3 | kg |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 16 | Phá dỡ bê tông | Tham khảo chương V | 7,1001 | m3 |
| 17 | Phá dỡ đá xây | Tham khảo chương V | 3,146 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Bãi thải Thó Dài cự ly 4,8 km) | Tham khảo chương V | 0,1025 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 3,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Tham khảo chương V | 0,1025 | 100m3/1km |
| AT | Phần đào đắp thân kè:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy | Tham khảo chương V | 4,0894 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thân kè bằng máy - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 186,3768 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thân kè bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 980,9308 | 1m3 |
| 4 | Đào đất chân khay bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 66,195 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) | Tham khảo chương V | 4,0894 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 4,0894 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) | Tham khảo chương V | 196,8481 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 196,8481 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Tham khảo chương V | 200,9375 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất thân kè bằng máy, K>=0,95 | Tham khảo chương V | 26,633 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất chân khay, thân kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Tham khảo chương V | 2,0637 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 8,3km; giá đất 36.000đ/m3 | Tham khảo chương V | 32,4273 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tham khảo chương V | 324,2725 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,3km | Tham khảo chương V | 324,2725 | 10m³/1km |
| 15 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới | Tham khảo chương V | 145,6487 | 100m2 |
| 16 | Đào bụi tre, và các loại bụi cây khác đường kính bụi >80cm | Tham khảo chương V | 142 | bụi |
| AU | Phần đỉnh kè:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4) | |||
| 1 | Bê tông mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 94,176 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 56,5556 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Tham khảo chương V | 7,848 | 100m2 |
| 5 | Khớp nối mương | Tham khảo chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Tham khảo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường chắn | Tham khảo chương V | 2,1337 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 4,0541 | 100m2 |
| 9 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu 2 lớp nhựa đường | Tham khảo chương V | 23,5952 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Tham khảo chương V | 0,0753 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 4,9681 | tấn |
| AV | Hoàn trả đường giao thông:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4) | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Tham khảo chương V | 0,5601 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Tham khảo chương V | 0,0776 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm | Tham khảo chương V | 0,1372 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 9,5081 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo chương V | 52,821 | m3 |
| 6 | Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 8,3km; giá đất k95=36.000đ/m3 | Tham khảo chương V | 0,5969 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tham khảo chương V | 5,9688 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,3km | Tham khảo chương V | 5,9688 | 10m³/1km |
| AW | Phần xây lát mái kè:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 477,6329 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 3,9326 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 13,7102 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép khung dầm mái kè | Tham khảo chương V | 25,0825 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 840,6605 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 53,072 | 100m |
| 7 | Cốt thép tấm lát mái đk<=10mm | Tham khảo chương V | 2,6536 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm lát mái | Tham khảo chương V | 84,9152 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Tham khảo chương V | 26.536 | cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Tham khảo chương V | 1.849,5592 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (bãi đúc tại NVH thôn Mỹ Sơn cự ly 1,3km) | Tham khảo chương V | 184,9559 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km | Tham khảo chương V | 184,9559 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Tham khảo chương V | 1.849,5592 | tấn |
| 14 | Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tham khảo chương V | 196,064 | m2 |
| 15 | Dăm lót (2x4cm), dày 10cm | Tham khảo chương V | 498,476 | m3 |
| 16 | Vải lọc ART15 (hoặc tương đương) mái kè | Tham khảo chương V | 94,5591 | 100m2 |
| 17 | Thả đá hộc D>=40cm, làm lăng thể hộ ngoài chân kè | Tham khảo chương V | 678,1365 | m3 |
| 18 | Đá hỗn hợp ghép chèn rọ đá | Tham khảo chương V | 554,458 | m3 |
| 19 | Đá cuội sỏi hỗn hợp xô bồ (Base) | Tham khảo chương V | 151,6502 | m3 |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước | Tham khảo chương V | 5.153 | 1 rọ |
| 21 | Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn | Tham khảo chương V | 5.153 | rọ |
| AX | Phần bậc thang dân sinh, QLVH:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4) | |||
| 1 | Bê tông khung bậc thang, bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 35,004 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 22,011 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc thang | Tham khảo chương V | 0,9403 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 1,9429 | tấn |
| AY | Bãi đúc cấu kiện lát mái:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy | Tham khảo chương V | 3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 1 (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) | Tham khảo chương V | 3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 3 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp bãi đúc cấu kiện bằng máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,8T/m3 (tận dụng đất đào) | Tham khảo chương V | 6 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Tham khảo chương V | 150 | m3 |
| 6 | Thanh thải bãi đúc | Tham khảo chương V | 1,5 | 100m3 |
| AZ | Rãnh, bậc gom tiêu năng: Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4) | |||
| 1 | Bê tông khung rãnh, bậc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 10,448 | m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 0,3222 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép bậc thang | Tham khảo chương V | 0,5442 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm, bậc, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 0,0705 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm, bậc, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 0,2727 | tấn |
| BA | Khóa đầu kè: Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4) | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất II bằng thủ công | Tham khảo chương V | 1,1149 | 1m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 0,2118 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) | Tham khảo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,223 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 0,1531 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 8,3km; giá đất 36.000đ/m3 | Tham khảo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tham khảo chương V | 1,7298 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,3km | Tham khảo chương V | 1,7298 | 10m³/1km |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Tham khảo chương V | 0,699 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 6,99 | m3 |
| 11 | Ván khuôn khóa kè | Tham khảo chương V | 0,3076 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,0451 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,1743 | tấn |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước | Tham khảo chương V | 13 | 1 rọ |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn | Tham khảo chương V | 13 | 1 rọ |
| 16 | Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn | Tham khảo chương V | 26 | rọ |
| BB | Khóa cuối kè:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4) | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 1,1149 | 1m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất II bằng máy | Tham khảo chương V | 0,2118 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) | Tham khảo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,223 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 0,1531 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 8,3km; giá đất 36.000đ/m3 | Tham khảo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tham khảo chương V | 1,7298 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,3km | Tham khảo chương V | 1,7298 | 10m³/1km |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Tham khảo chương V | 0,699 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 6,99 | m3 |
| 11 | Ván khuôn khóa kè | Tham khảo chương V | 0,3076 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,0451 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,1743 | tấn |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước | Tham khảo chương V | 13 | 1 rọ |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn | Tham khảo chương V | 13 | 1 rọ |
| 16 | Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn | Tham khảo chương V | 26 | rọ |
| BC | Cống tiêu tại km0+43.2:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 8,017 | m3 |
| 2 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 8,75 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 17,4938 | m3 |
| 4 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 34,4242 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép trần cống D<=18mm | Tham khảo chương V | 0,7608 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,9006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 1,2601 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,6927 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đáy cống | Tham khảo chương V | 0,1402 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thành cống | Tham khảo chương V | 1,6356 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn trần cống | Tham khảo chương V | 0,3835 | 100m2 |
| 12 | Khớp nối giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Tham khảo chương V | 6,93 | m2 |
| 13 | Xếp đá hộc chân khay | Tham khảo chương V | 2,644 | m3 |
| 14 | Bơm tiêu nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diezel công suất 120cv | Tham khảo chương V | 2 | ca |
| 15 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 20,6716 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 3,9276 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 1,625 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) | Tham khảo chương V | 2,5093 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 2,5093 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đê quai) | Tham khảo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 21 | Thanh thải đê quai | Tham khảo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 60,1275 | 100m |
| BD | Cống tiêu tại km0+214.86:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 8,017 | m3 |
| 2 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 8,75 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 17,4938 | m3 |
| 4 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 34,4242 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép trần cống D<=18mm | Tham khảo chương V | 0,7608 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,9006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 1,2601 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,6927 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đáy cống | Tham khảo chương V | 0,1402 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thành cống | Tham khảo chương V | 1,6356 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn trần cống | Tham khảo chương V | 0,3835 | 100m2 |
| 12 | Khớp nối giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Tham khảo chương V | 6,93 | m2 |
| 13 | Xếp đá hộc chân khay | Tham khảo chương V | 2,644 | m3 |
| 14 | Bơm tiêu nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diezel công suất 120cv | Tham khảo chương V | 2 | ca |
| 15 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 3,9651 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,7534 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 0,417 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) | Tham khảo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,376 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đê quai) | Tham khảo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 21 | Thanh thải đê quai | Tham khảo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 60,1275 | 100m |
| BE | Nền mặt đường dân sinh kết nối đường vận hành:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4) | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy | Tham khảo chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,7471 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 2,2311 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,4239 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,4961 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp bằng máy, đất cấp III | Tham khảo chương V | 0,0603 | 100m3 |
| 8 | Cày xới đất bằng máy đào, đất cấp III | Tham khảo chương V | 0,3661 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn đất nền K95 máy đầm 16 tấn | Tham khảo chương V | 0,3661 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) | Tham khảo chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Tham khảo chương V | 0,1696 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) | Tham khảo chương V | 1,3529 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 1,3529 | 100m3/1km |
| 14 | Đất đắp K95 mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 8,3km; giá đất 36.000đ/m3 | Tham khảo chương V | 2,0557 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tham khảo chương V | 20,5571 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,3km | Tham khảo chương V | 20,5571 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (5%KL) | Tham khảo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất K95 máy đầm 16 tấn (95%KL) | Tham khảo chương V | 1,7282 | 100m3 |
| 19 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Tham khảo chương V | 0,8566 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Tham khảo chương V | 0,8566 | 100m2 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (Lớp Subbase) | Tham khảo chương V | 0,3322 | 100m3 |
| 22 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 2,2146 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 48,7212 | m3 |
| 24 | Thi công khe giãn | Tham khảo chương V | 38,5 | m |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 0,261 | 100m2 |
| BF | Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Lan can kè) | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Tham khảo chương V | 50 | 1 rọ |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) | Tham khảo chương V | 1 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Tham khảo chương V | 1 | 100m3/1km |
| 4 | Gia công lan can | Tham khảo chương V | 2,9733 | tấn |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tham khảo chương V | 0 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Tham khảo chương V | 57,96 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 7,96% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi