Gói thầu: 01.XL Xử lý sạt lở bờ sông Ngàn Phố đoạn qua các xã Sơn Long, Tân Mỹ Hà, An Hòa Thịnh, Sơn Trung, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201185692-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu 01.XL Xử lý sạt lở bờ sông Ngàn Phố đoạn qua các xã Sơn Long, Tân Mỹ Hà, An Hòa Thịnh, Sơn Trung, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201185649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ giai đoạn 2016 - 2020, giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách huyện Hương Sơn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 17:08:00 đến ngày 2020-12-17 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,694,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 620,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đào đắp thân kè: Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A)
1 Bóc phong hóa bằng máy Tham khảo chương V 2,2442 100m3
2 Đào đất thân kè bằng máy - Cấp đất II Tham khảo chương V 47,6679 100m3
3 Đào đất thân kè bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 250,8835 1m3
4 Đào đất chân khay bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 160,4656 1m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 1,8 km) Tham khảo chương V 2,2442 100m3
6 Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Tham khảo chương V 2,2442 100m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 1,8 km) Tham khảo chương V 51,7814 100m3
8 Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham khảo chương V 51,7814 100m3/1km
9 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Tham khảo chương V 54,0256 100m3
10 Đắp đất thân kè bằng máy, K>=0,95 Tham khảo chương V 5,8156 100m3
11 Đắp đất chân khay bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Tham khảo chương V 0,7024 100m3
12 Đắp đất mặt kè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham khảo chương V 3,78 100m3
13 Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 22,1km; giá đất k95=36.000đ/m3 Tham khảo chương V 11,6367 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tham khảo chương V 116,3671 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Tham khảo chương V 116,3671 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12,1km Tham khảo chương V 116,3671 10m³/1km
17 Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới Tham khảo chương V 61,2288 100m2
18 Đào bụi tre, và các loại bụi cây khác đường kính bụi >80cm Tham khảo chương V 63 bụi
B Tuyến đường đỉnh kè (Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 252 m3
2 Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 62,784 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 16,56 m3
4 Lớp lót cấp phối đá dăm loại 2 (subase) Tham khảo chương V 1,89 100m3
5 Làm khớp nối mặt đường Tham khảo chương V 255,5 m
6 Ván khuôn làm khớp nối mặt đường Tham khảo chương V 0,511 100m2
7 Ván khuôn thép mương Tham khảo chương V 5,232 100m2
8 Khớp nối mương Tham khảo chương V 0,1274 100m2
9 Ván khuôn gờ chắn bánh Tham khảo chương V 1,725 100m2
10 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 14,6928 100m2
11 Khớp nối 2 lớp giấy dầu 2 lớp nhựa đường Tham khảo chương V 62,0768 m2
C Phần xây lát mái kè ( Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A)
1 Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 257,6487 m3
2 Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=10mm Tham khảo chương V 2,7449 tấn
3 Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 9,2618 tấn
4 Ván khuôn thép khung dầm mái kè Tham khảo chương V 15,5521 100m2
5 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham khảo chương V 511,6003 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Tham khảo chương V 32,298 100m
7 Cốt thép tấm lát mái đk<=10mm Tham khảo chương V 1,6149 tấn
8 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,2456 tấn
9 Ván khuôn tấm lát mái Tham khảo chương V 51,6768 100m2
10 Lắp dặt tấm đan Tham khảo chương V 16.149 cái
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Tham khảo chương V 1.125,5853 tấn
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (bãi đúc tại NVH thôn 1 cự ly 1,8km) Tham khảo chương V 112,5585 10 tấn/1km
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,8km Tham khảo chương V 112,5585 10 tấn/1km
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Tham khảo chương V 1.125,5853 tấn
15 Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Tham khảo chương V 103,704 m2
16 Dăm lót (2x4cm), dày 10cm Tham khảo chương V 282,7726 m3
17 Vải lọc ART15 (hoặc tương đương) mái kè Tham khảo chương V 28,2773 100m2
18 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước Tham khảo chương V 558 1 rọ
19 Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn Tham khảo chương V 558 rọ
D Phần bậc thang dân sinh ( Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A)
1 Bê tông bậc thang dân sinh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Tham khảo chương V 34,929 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 13,41 m3
3 Ván khuôn bậc thang Tham khảo chương V 1,0591 100m2
4 Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 1,3125 tấn
E Bãi đúc cấu kiện lát mái ( Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A)
1 Bóc phong hóa bằng máy Tham khảo chương V 3 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 1 (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 1,8 km) Tham khảo chương V 3 100m3
3 Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Tham khảo chương V 3 100m3/1km
4 Đắp bãi đúc cấu kiện bằng máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,8T/m3 (tận dụng đất đào) Tham khảo chương V 6 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 150 m3
6 Thanh thải bãi đúc Tham khảo chương V 1,5 100m3
F Khóa mái kè ( Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A)
1 Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 15,94 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 1,594 m3
3 Ván khuôn thép khóa dầm Tham khảo chương V 0,6576 100m2
4 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm Tham khảo chương V 0,103 tấn
5 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 0,3932 tấn
6 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước Tham khảo chương V 30 1 rọ
7 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn Tham khảo chương V 30 1 rọ
8 Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn Tham khảo chương V 60 rọ
9 Chèn đá hộc Tham khảo chương V 2,64 m3
10 Đào đất cấp đất II bằng thủ công Tham khảo chương V 2,5424 1m3
11 Đào đất cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 0,4831 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương V 0,2034 100m3
G Cống tiêu qua kè tại km0+202.2 ( Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A)
1 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 5,6386 m3
2 Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 13,4832 m3
3 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 1,05 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 2,1712 m3
5 Ván khuôn bản đáy Tham khảo chương V 0,1544 100m2
6 Ván khuôn thành cống Tham khảo chương V 0,7591 100m2
7 Khớp nối bao tải nhựa đường Tham khảo chương V 1,92 m2
8 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 0,1884 100m2
9 Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,1371 tấn
10 Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,2789 tấn
11 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,1529 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,3931 tấn
13 Đào đất cấp đất II bằng thủ công Tham khảo chương V 2,8584 1m3
14 Đào đất cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 0,5431 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương V 0,2287 100m3
16 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Tham khảo chương V 3,75 100m
H Cống tiêu qua kè tại km0+123.2 ( Đoạn kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1A)
1 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 5,6386 m3
2 Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 11,6002 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 9,5161 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 2,1712 m3
5 Ván khuôn bản đáy Tham khảo chương V 0,1544 100m2
6 Ván khuôn thành cống Tham khảo chương V 0,7285 100m2
7 Ván khuôn mặt đường Tham khảo chương V 0,2096 100m2
8 Khớp nối bao tải nhựa đường Tham khảo chương V 1,92 m2
9 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 0,4661 100m2
10 Dăm lót đá 2x4 Tham khảo chương V 3,3785 m3
11 Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,1371 tấn
12 Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,2789 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,1529 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,3931 tấn
15 Đào đất cấp đất II bằng thủ công Tham khảo chương V 2,2584 1m3
16 Đào đất cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 0,4291 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương V 0,1807 100m3
18 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Tham khảo chương V 3,75 100m
I Phần đào đắp thân kè (Đoạn Kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1B)
1 Bóc phong hóa bằng máy Tham khảo chương V 2,2985 100m3
2 Đào đất thân kè bằng máy - Cấp đất II Tham khảo chương V 54,548 100m3
3 Đào đất thân kè bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 287,0945 1m3
4 Đào đất chân khay bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 136,1093 1m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 1,6 km) Tham khảo chương V 2,2985 100m3
6 Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Tham khảo chương V 2,2985 100m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 1,6 km) Tham khảo chương V 58,78 100m3
8 Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham khảo chương V 58,78 100m3/1km
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Tham khảo chương V 61,0785 100m3
10 Đắp đất thân kè bằng máy, K>=0,95 Tham khảo chương V 3,6995 100m3
11 Đắp đất chân khay bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Tham khảo chương V 0,5274 100m3
12 Đắp đỉnh kè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham khảo chương V 2,9001 100m3
13 Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 22km; giá đất k95=36.000đ/m3 Tham khảo chương V 8,0536 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tham khảo chương V 80,5355 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Tham khảo chương V 80,5355 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km Tham khảo chương V 80,5355 10m³/1km
17 Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới Tham khảo chương V 51,4671 100m2
18 Đào bụi tre, và các loại bụi cây khác đường kính bụi >80cm Tham khảo chương V 51 bụi
J Tuyến đường đỉnh kè (Đoạn Kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1B)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 193,34 m3
2 Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 48,456 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 12,6 m3
4 Lớp lót cấp phối đá dăm loại 2 (subase) Tham khảo chương V 1,4501 100m3
5 Làm khớp nối mặt đường Tham khảo chương V 196,84 m
6 Ván khuôn làm khớp nối mặt đường Tham khảo chương V 0,3937 100m2
7 Ván khuôn mương Tham khảo chương V 4,038 100m2
8 Khớp nối mương Tham khảo chương V 0,0987 100m2
9 Ván khuôn gờ chắn bánh Tham khảo chương V 1,3125 100m2
10 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 11,2822 100m2
11 Khớp nối 2 lớp giấy dầu 2 lớp nhựa đường Tham khảo chương V 47,4792 m2
K Phần xây lát mái kè (Đoạn Kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1B)
1 Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 206,5158 m3
2 Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=10mm Tham khảo chương V 2,2005 tấn
3 Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 7,4141 tấn
4 Ván khuôn thép khung dầm mái kè Tham khảo chương V 12,4817 100m2
5 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham khảo chương V 411,143 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Tham khảo chương V 25,956 100m
7 Cốt thép tấm lát mái đk<=10mm Tham khảo chương V 1,2978 tấn
8 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,1869 tấn
9 Ván khuôn tấm lát mái Tham khảo chương V 41,5296 100m2
10 Lắp đặt tấm đan Tham khảo chương V 12.978 cái
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Tham khảo chương V 904,5666 tấn
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (bãi đúc tại NVH thôn 1 cự ly 1,6 km) Tham khảo chương V 90,4567 10 tấn/1km
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,6km Tham khảo chương V 90,4567 10 tấn/1km
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Tham khảo chương V 904,5666 tấn
15 Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Tham khảo chương V 82,248 m2
16 Dăm lót (2x4cm), dày 10cm Tham khảo chương V 227,0697 m3
17 Vải lọc ART15 (hoặc tương đương) mái kè Tham khảo chương V 22,707 100m2
18 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước Tham khảo chương V 471 1 rọ
19 Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn Tham khảo chương V 471 rọ
L Phần bậc thang dân sinh (Đoạn Kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1B)
1 Bê tông bậc thang dân sinh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Tham khảo chương V 23,286 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 8,94 m3
3 Ván khuôn bậc thang Tham khảo chương V 0,7061 100m2
4 Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 0,875 tấn
M Bãi đúc cấu kiện lát mái (Đoạn Kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1B)
1 Bóc phong hóa bằng máy Tham khảo chương V 3 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 1 (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 1,6 km) Tham khảo chương V 3 100m3
3 Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Tham khảo chương V 3 100m3/1km
4 Đắp bãi đúc cấu kiện bằng máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,8T/m3 (tận dụng đất đào) Tham khảo chương V 6 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 150 m3
6 Thanh thải bãi đúc Tham khảo chương V 1,5 100m3
N Khóa mái kè (Đoạn Kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1B)
1 Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 15,94 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 1,594 m3
3 Ván khuôn thép khóa dầm Tham khảo chương V 0,6576 100m2
4 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm Tham khảo chương V 0,103 tấn
5 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 0,3932 tấn
6 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước Tham khảo chương V 30 1 rọ
7 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn Tham khảo chương V 30 1 rọ
8 Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn Tham khảo chương V 60 rọ
9 Chèn đá hộc Tham khảo chương V 2,64 m3
10 Đào đất cấp đất II bằng thủ công Tham khảo chương V 0,1271 1m3
11 Đào đất cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 0,0242 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương V 0,2034 100m3
O Cống tiêu qua kè tại km0+194.7 (Đoạn Kè qua xã Sơn Long (Tuyến 1B)
1 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 5,6386 m3
2 Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 13,4832 m3
3 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 1,05 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 2,1712 m3
5 Ván khuôn bản đáy Tham khảo chương V 0,1544 100m2
6 Ván khuôn thành cống Tham khảo chương V 0,7591 100m2
7 Khớp nối bao tải nhựa đường Tham khảo chương V 1,92 m2
8 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 0,1882 100m2
9 Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,1371 tấn
10 Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,2789 tấn
11 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,1529 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,3931 tấn
13 Đào đất cấp đất II Tham khảo chương V 2,2584 1m3
14 Đào đất cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 0,4291 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương V 0,1807 100m3
16 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Tham khảo chương V 3,75 100m
P Phần đào đắp thân kè (Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2)
1 Bóc phong hóa bằng máy Tham khảo chương V 3,0444 100m3
2 Đào đất thân kè bằng máy - Cấp đất II Tham khảo chương V 60,5482 100m3
3 Đào đất thân kè bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 318,675 1m3
4 Đào đất chân khay bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 170,0933 1m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông dầm cũ bằng máy Tham khảo chương V 11 m3
6 Phá dỡ kết cấu đá hộc xếp trong dầm cũ bằng máy Tham khảo chương V 66 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 4 km) Tham khảo chương V 3,0444 100m3
8 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Tham khảo chương V 3,0444 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 4 km) Tham khảo chương V 65,436 100m3
10 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham khảo chương V 65,436 100m3/1km
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 4 km) Tham khảo chương V 0,77 100m3
12 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Tham khảo chương V 0,77 100m3/1km
13 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Tham khảo chương V 69,2504 100m3
14 Đắp đất thân kè bằng máy, K>=0,95 Tham khảo chương V 5,3307 100m3
15 Đắp đất chân khay bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Tham khảo chương V 0,6963 100m3
16 Đá hộc thả rối Tham khảo chương V 307,5151 m3
17 Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 20,5km; giá đất k95=36.000đ/m3 Tham khảo chương V 6,8105 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tham khảo chương V 68,1052 10m³/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Tham khảo chương V 68,1052 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10,5km Tham khảo chương V 68,1052 10m³/1km
21 Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới Tham khảo chương V 55,2551 100m2
22 Đào bụi tre, và các loại bụi cây khác đường kính bụi >80cm Tham khảo chương V 56 bụi
Q Phần đỉnh kè (Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2)
1 Bê tông mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 64,26 m3
2 Ván khuôn mương Tham khảo chương V 5,355 100m2
3 Khớp nối mương Tham khảo chương V 0,1303 100m2
4 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 2,142 100m2
5 Khớp nối 2 lớp giấy dầu 2 lớp nhựa đường Tham khảo chương V 12,672 m2
R Phần xây lát mái kè (Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2)
1 Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 216,075 m3
2 Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=10mm Tham khảo chương V 2,4004 tấn
3 Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 8,0507 tấn
4 Ván khuôn thép khung dầm mái kè Tham khảo chương V 13,6172 100m2
5 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham khảo chương V 381,2688 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Tham khảo chương V 24,07 100m
7 Cốt thép tấm lát mái đk<=10mm Tham khảo chương V 1,2035 tấn
8 Ván khuôn tấm lát mái Tham khảo chương V 38,512 100m2
9 Lắp đặt tấm đan Tham khảo chương V 12.035 cái
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Tham khảo chương V 838,8395 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (bãi đúc tại SVĐ bên cạnh đền Trúc cự ly 0,2km) Tham khảo chương V 83,884 10 tấn/1km
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Tham khảo chương V 838,8395 tấn
13 Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Tham khảo chương V 84 m2
14 Dăm lót (2x4cm), dày 10cm Tham khảo chương V 210,747 m3
15 Vải lọc ART15 (hoặc tương đương) mái kè Tham khảo chương V 21,0747 100m2
16 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước Tham khảo chương V 2.165 1 rọ
17 Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn Tham khảo chương V 2.165 rọ
S Phần bậc thang dân sinh (H=3.6m): Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2)
1 Bê tông bậc thang dân sinh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Tham khảo chương V 10,46 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 4,025 m3
3 Ván khuôn bậc thang Tham khảo chương V 0,3163 100m2
4 Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 0,3928 tấn
T Phần bậc thang dân sinh (H=2.1m):Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2)
1 Bê tông bậc thang dân sinh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Tham khảo chương V 12,305 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 4,7 m3
3 Ván khuôn bậc thang Tham khảo chương V 0,3754 100m2
4 Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 0,6286 tấn
U Bãi đúc cấu kiện lát mái:Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2)
1 Bóc phong hóa bằng máy Tham khảo chương V 3 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 1 (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 4 km) Tham khảo chương V 3 100m3
3 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Tham khảo chương V 3 100m3/1km
4 Đắp bãi đúc cấu kiện bằng máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,8T/m3 (tận dụng đất đào) Tham khảo chương V 6 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 150 m3
6 Thanh thải bãi đúc Tham khảo chương V 1,5 100m3
V Khóa mái kè: Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2)
1 Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 12,8 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 1,28 m3
3 Ván khuôn thép khóa dầm Tham khảo chương V 0,622 100m2
4 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm Tham khảo chương V 0,0837 tấn
5 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 0,3089 tấn
6 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước Tham khảo chương V 24 1 rọ
7 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn Tham khảo chương V 24 1 rọ
8 Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn Tham khảo chương V 48 rọ
9 Chèn đá hộc Tham khảo chương V 2,64 m3
10 Đào đất cấp đất II bằng thủ công Tham khảo chương V 2,0416 1m3
11 Đào đất cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 0,3879 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương V 0,1633 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 4 km) Tham khảo chương V 0,245 100m3
14 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham khảo chương V 0,245 100m3/1km
W Cống tiêu qua kè tại km0+56.4:Đoạn kè qua xã Tân Mỹ Hà (Tuyến số 2)
1 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 3,37 m3
2 Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 12,641 m3
3 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 0,182 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 1,4432 m3
5 Ván khuôn bản đáy Tham khảo chương V 0,126 100m2
6 Ván khuôn thành cống Tham khảo chương V 0,5413 100m2
7 Ván khuôn trần cống Tham khảo chương V 0,0121 100m2
8 Khớp nối bao tải nhựa đường Tham khảo chương V 1,92 m2
9 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 0,1884 100m2
10 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,0207 tấn
11 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,0561 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,1665 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,3588 tấn
14 Đào đất cấp đất II Tham khảo chương V 2,0424 1m3
15 Đào đất cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 0,3881 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương V 0,1634 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 4 km) Tham khảo chương V 0,2451 100m3
18 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham khảo chương V 0,2451 100m3/1km
19 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 5,204 m3
20 Bê tông mái tràn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 14,4384 m3
21 Bê tông khóa dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 2,39 m3
22 Bê tông tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 3 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 2,1675 m3
24 Ván khuôn bản đáy Tham khảo chương V 0,1 100m2
25 Ván khuôn dốc tràn Tham khảo chương V 0,1676 100m2
26 Ván khuôn mái Tham khảo chương V 0,104 100m2
27 Khớp nối bao tải nhựa đường Tham khảo chương V 9,628 m2
28 Lắp dựng cốt thép tràn, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,5392 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tràn, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,9472 tấn
30 Đào đất cấp đất II Tham khảo chương V 4,2 1m3
31 Đào đất cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 0,798 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương V 0,336 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải NVH thôn 1 cự ly 4 km) Tham khảo chương V 0,504 100m3
34 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham khảo chương V 0,504 100m3/1km
X Phần đào đắp thân kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A)
1 Bóc phong hóa bằng máy Tham khảo chương V 1,9086 100m3
2 Đào đất thân kè bằng máy - Cấp đất II Tham khảo chương V 102,1902 100m3
3 Đào đất thân kè bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 556,7903 1m3
4 Đào đất chân khay bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 99,265 1m3
5 Đào, phá dỡ móng, mặt đường cũ Tham khảo chương V 360 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông dầm cũ bằng máy Tham khảo chương V 5,5 m3
7 Phá dỡ kết cấu đá hộc xếp trong dầm cũ bằng máy Tham khảo chương V 33 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I (Bãi thải Thó Dài cự ly 3,7 km) Tham khảo chương V 1,9086 100m3
9 Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Tham khảo chương V 1,9086 100m3/1km
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II (Bãi thải Thó Dài cự ly 3,7 km) Tham khảo chương V 108,7507 100m3
11 Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham khảo chương V 108,7507 100m3/1km
12 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, (Bãi thải Thó Dài cự ly 3,7 km) Tham khảo chương V 3,985 100m3
13 Vận chuyển phế thải 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Tham khảo chương V 3,985 100m3/1km
14 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Tham khảo chương V 114,6443 100m3
15 Đắp đất thân kè bằng máy, K>=0,95 Tham khảo chương V 4,4584 100m3
16 Đắp đất đỉnh kè, thân kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Tham khảo chương V 1,2273 100m3
17 Đắp đất đỉnh kè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham khảo chương V 4,7729 100m3
18 Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 18,7km; giá đất k95=36.000đ/m3 Tham khảo chương V 11,8182 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tham khảo chương V 118,1816 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Tham khảo chương V 118,1816 10m³/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7km Tham khảo chương V 118,1816 10m³/1km
22 Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới Tham khảo chương V 103,7628 100m2
23 Đào bụi tre, và các loại bụi cây khác đường kính bụi >80cm Tham khảo chương V 111 bụi
Y Tuyến đường đỉnh kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 318,192 m3
2 Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 81,8208 m3
3 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham khảo chương V 27,36 m3
4 Lớp lót cấp phối đá dăm loại 2 (Subase) Tham khảo chương V 2,3864 100m3
5 Làm khớp nối mặt đường Tham khảo chương V 318,192 m
6 Ván khuôn làm khớp nối mặt đường Tham khảo chương V 0,6364 100m2
7 Ván khuôn thép mương Tham khảo chương V 6,8184 100m2
8 Khớp nối mương Tham khảo chương V 0,1636 100m2
9 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Tham khảo chương V 3,4337 tấn
10 Ván khuôn thép tấm đan Tham khảo chương V 1,4592 100m2
11 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 18,637 100m2
12 Khớp nối 2 lớp giấy dầu 2 lớp nhựa đường Tham khảo chương V 80,0026 m2
13 Lắp đặt tấm đan Tham khảo chương V 456 cái
14 Gia công lan can Tham khảo chương V 16,3961 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Tham khảo chương V 318,78 m2
Z Phần xây lát mái kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A)
1 Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 503,1405 m3
2 Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=10mm Tham khảo chương V 4,7564 tấn
3 Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 18,5777 tấn
4 Ván khuôn thép khung dầm mái kè Tham khảo chương V 30,1563 100m2
5 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham khảo chương V 1.092,1997 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Tham khảo chương V 68,952 100m
7 Cốt thép tấm lát mái đk<=10mm Tham khảo chương V 3,4476 tấn
8 Ván khuôn tấm lát mái Tham khảo chương V 110,3232 100m2
9 Lắp đặt tấm đan Tham khảo chương V 34.476 cái
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Tham khảo chương V 2.402,9772 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (tại bãi đúc SVĐ NVH thôn An Thịnh cự ly 1,1km) Tham khảo chương V 240,2977 10 tấn/1km
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,1km Tham khảo chương V 240,2977 10 tấn/1km
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Tham khảo chương V 2.402,9772 tấn
14 Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Tham khảo chương V 244,218 m2
15 Dăm lót (2x4cm), dày 10cm Tham khảo chương V 623,337 m3
16 Vải lọc ART15 (hoặc tương đương) mái kè Tham khảo chương V 69,5022 100m2
17 Thả đá hộc làm lăng thể hộ chân kè Tham khảo chương V 30,2151 m3
18 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước Tham khảo chương V 449 1 rọ
19 Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn Tham khảo chương V 449 rọ
AA Phần bậc thang dân sinh:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A)
1 Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 133,742 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 50,855 m3
3 Ván khuôn bậc thang Tham khảo chương V 4,7774 100m2
4 Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 4,9318 tấn
AB Bãi đúc cấu kiện lát mái: Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A)
1 Bóc phong hóa bằng máy Tham khảo chương V 3 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 1 (Bãi thải Thó Dài cự ly 3,7 km) Tham khảo chương V 3 100m3
3 Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Tham khảo chương V 3 100m3/1km
4 Đắp bãi đúc cấu kiện bằng máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,8T/m3 (tận dụng đất đào) Tham khảo chương V 6 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Tham khảo chương V 150 m3
6 Thanh thải bãi đúc Tham khảo chương V 1,5 100m3
AC Khóa đầu kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A)
1 Đào đất - Cấp đất II bằng thủ công Tham khảo chương V 3,3543 1m3
2 Đào đất - Cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 0,6373 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham khảo chương V 0,6709 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải Thó Dài cự ly 3,7 km Tham khảo chương V 0,6709 100m3
5 Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham khảo chương V 0,6709 100m3/1km
6 Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 18,7km; giá đất k95=36.000đ/m3 Tham khảo chương V 0,7581 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tham khảo chương V 0,7581 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Tham khảo chương V 0,7581 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7km Tham khảo chương V 0,7581 10m³/1km
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Tham khảo chương V 2,103 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 21,03 m3
12 Ván khuôn tường Tham khảo chương V 0,9253 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,1377 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,5112 tấn
15 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước Tham khảo chương V 40 1 rọ
16 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn Tham khảo chương V 40 1 rọ
17 Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn Tham khảo chương V 80 rọ
AD Khóa cuối kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A)
1 Đào đất - Cấp đất II bằng thủ công Tham khảo chương V 3,3543 1m3
2 Đào đất - Cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 0,6373 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham khảo chương V 0,4606 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải Thó Dài cự ly 3,7 km Tham khảo chương V 0,6709 100m3
5 Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham khảo chương V 0,6709 100m3/1km
6 Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 18,7km; giá đất k95=36.000đ/m3 Tham khảo chương V 0,5204 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tham khảo chương V 0,5204 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Tham khảo chương V 0,5204 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7km Tham khảo chương V 0,5204 10m³/1km
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Tham khảo chương V 2,103 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 21,03 m3
12 Ván khuôn tường Tham khảo chương V 0,9253 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,1377 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,5112 tấn
15 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước Tham khảo chương V 40 1 rọ
16 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn Tham khảo chương V 40 1 rọ
17 Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn Tham khảo chương V 80 rọ
AE Đê quai dẫn dòng:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A)
1 Ống bê tông D1000mm, L=1m Tham khảo chương V 227,28 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm Tham khảo chương V 454,56 1 đoạn ống
3 Bao tải cát Tham khảo chương V 5.600 cái
4 Bơm tiêu nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diezel công suất 120cv Tham khảo chương V 12 ca
5 Thanh thải đê quai Tham khảo chương V 6,72 100m3
AF Cống tiêu qua kè tại km0+191.5:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A)
1 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 10,3484 m3
2 Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 19,766 m3
3 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 2,16 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 3,3258 m3
5 Ván khuôn thép bản đáy Tham khảo chương V 0,7216 100m2
6 Ván khuôn thành cống Tham khảo chương V 0,6766 100m2
7 Ván khuôn trần cống Tham khảo chương V 0,0642 100m2
8 Khớp nối bao tải nhựa đường Tham khảo chương V 4,956 m2
9 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 0,1676 100m2
10 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,1819 tấn
11 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,3804 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,4123 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,7754 tấn
14 Đào đất cấp đất II Tham khảo chương V 9,537 1m3
15 Đào đất - Cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 1,812 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương V 0,763 100m3
AG Cống tiêu qua kè tại km0+149.1:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A)
1 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 10,0264 m3
2 Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 20,088 m3
3 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 2,16 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 3,3258 m3
5 Ván khuôn bản đáy Tham khảo chương V 0,7746 100m2
6 Ván khuôn thành cống Tham khảo chương V 0,6236 100m2
7 Ván khuôn trần cống Tham khảo chương V 0,0642 100m2
8 Khớp nối bao tải nhựa đường Tham khảo chương V 4,956 m2
9 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 0,1676 100m2
10 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,1819 tấn
11 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,3804 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,4123 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,7754 tấn
14 Đào đất cấp đất II Tham khảo chương V 9,537 1m3
15 Đào đất - Cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 1,812 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương V 0,763 100m3
AH Cống tiêu qua kè tại km0+66.7:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3A)
1 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 21,4527 m3
2 Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 38,776 m3
3 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 4,32 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 6,6516 m3
5 Ván khuôn bản đáy Tham khảo chương V 1,5492 100m2
6 Ván khuôn thành cống Tham khảo chương V 1,2472 100m2
7 Ván khuôn trần cống Tham khảo chương V 0,1284 100m2
8 Khớp nối bao tải nhựa đường Tham khảo chương V 9,912 m2
9 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 0,3352 100m2
10 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,3638 tấn
11 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,7608 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,8246 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 1,5509 tấn
14 Đào đất cấp đất II Tham khảo chương V 19,074 1m3
15 Đào đất - Cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 3,6241 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương V 1,5259 100m3
AI Phần đào đắp thân kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B)
1 Bóc phong hóa bằng máy Tham khảo chương V 7,094 100m3
2 Đào đất thân kè bằng máy - Cấp đất II Tham khảo chương V 69,8386 100m3
3 Đào đất thân kè bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 367,5718 1m3
4 Đào chân khay bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 264,5566 1m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông dầm cũ bằng máy Tham khảo chương V 11 m3
6 Phá dỡ kết cấu đá hộc xếp trong dầm cũ bằng máy Tham khảo chương V 66 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I (Bãi thải Thó Dài cự ly 4,8 km) Tham khảo chương V 7,094 100m3
8 Vận chuyển đất 3,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Tham khảo chương V 7,094 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải Thó Dài cự ly 4,8 km) Tham khảo chương V 76,1599 100m3
10 Vận chuyển đất 3,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham khảo chương V 76,1599 100m3/1km
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Bãi thải Thó Dài cự ly 4,8 km) Tham khảo chương V 0,77 100m3
12 Vận chuyển phế thải 3,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Tham khảo chương V 0,77 100m3/1km
13 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Tham khảo chương V 84,0239 100m3
14 Đắp đất thân kè bằng máy, K>=0,95 Tham khảo chương V 21,857 100m3
15 Đắp đất đỉnh kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Tham khảo chương V 1,7915 100m3
16 Đắp đất đỉnh kè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham khảo chương V 6,0953 100m3
17 Đá hộc thả rối Tham khảo chương V 67,44 m3
18 Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 19,1km; giá đất 36.000đ/m3 Tham khảo chương V 33,6105 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tham khảo chương V 336,105 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Tham khảo chương V 336,105 10m³/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,1km Tham khảo chương V 336,105 10m³/1km
22 Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới Tham khảo chương V 87,4385 100m2
23 Đào bụi tre, và các loại bụi cây khác đường kính bụi >80cm Tham khảo chương V 76 bụi
AJ Tuyến đường đỉnh kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 406,35 m3
2 Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 98,28 m3
3 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham khảo chương V 2,46 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 27,54 m3
5 Lớp lót cấp phối đá dăm loại 2 (subase) Tham khảo chương V 3,0476 100m3
6 Làm khớp nối mặt đường Tham khảo chương V 409,85 m
7 Ván khuôn làm khớp nối mặt đường Tham khảo chương V 0,8197 100m2
8 Ván khuôn thép mương Tham khảo chương V 8,19 100m2
9 Khớp nối mương Tham khảo chương V 0,1984 100m2
10 Ván khuôn tấm đan Tham khảo chương V 0,1312 100m2
11 Ván khuôn gờ chắn bánh Tham khảo chương V 2,8688 100m2
12 Cốt thép tấm đan Tham khảo chương V 0,3087 tấn
13 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,4085 tấn
14 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 23,5935 100m2
15 Khớp nối 2 lớp giấy dầu 2 lớp nhựa đường Tham khảo chương V 100,046 m2
16 Lắp đặt tấm đan Tham khảo chương V 41 cái
AK Phần xây lát mái kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B)
1 Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 326,2368 m3
2 Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=10mm Tham khảo chương V 3,2735 tấn
3 Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 10,8832 tấn
4 Ván khuôn thép khung dầm mái kè Tham khảo chương V 19,6871 100m2
5 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham khảo chương V 626,0602 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Tham khảo chương V 39,524 100m
7 Cốt thép tấm lát mái đk<=10mm Tham khảo chương V 1,9762 tấn
8 Ván khuôn tấm lát mái Tham khảo chương V 63,2384 100m2
9 Lắp đặt tấm đan Tham khảo chương V 19.762 cái
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Tham khảo chương V 1.377,4114 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7km (tại bãi đúc SVĐ NVH thôn An Thịnh cự ly 0,7km Tham khảo chương V 137,7411 10 tấn/1km
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Tham khảo chương V 1.377,4114 tấn
13 Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Tham khảo chương V 187,168 m2
14 Dăm lót (2x4cm), dày 10cm Tham khảo chương V 298,8139 m3
15 Vải lọc ART15 (hoặc tương đương) mái kè Tham khảo chương V 29,8814 100m2
16 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước Tham khảo chương V 2.490 1 rọ
17 Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn Tham khảo chương V 2.490 rọ
AL Phần bậc thang dân sinh, H=4.65m:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B)
1 Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 13,48 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 5,2 m3
3 Ván khuôn bậc thang Tham khảo chương V 0,4064 100m2
4 Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 0,5034 tấn
AM Phần bậc thang dân sinh, H=2.65m:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B)
1 Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 59,451 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 17,79 m3
3 Ván khuôn bậc thang Tham khảo chương V 0,4748 100m2
4 Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 1,7712 tấn
AN Bãi đúc cấu kiện lát mái:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B)
1 Bóc phong hóa bằng máy Tham khảo chương V 3 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 1 (Bãi thải Thó Dài cự ly 4,8 km) Tham khảo chương V 3 100m3
3 Vận chuyển đất 3,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Tham khảo chương V 3 100m3/1km
4 Đắp bãi đúc cấu kiện bằng máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,8T/m3 (tận dụng đất đào) Tham khảo chương V 6 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Tham khảo chương V 150 m3
6 Thanh thải bãi đúc Tham khảo chương V 1,5 100m3
AO Khóa mái kè:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B)
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 17,9 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 1,79 m3
3 Ván khuôn thép khóa dầm Tham khảo chương V 0,736 100m2
4 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm Tham khảo chương V 0,1159 tấn
5 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 0,4356 tấn
6 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước Tham khảo chương V 34 1 rọ
7 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn Tham khảo chương V 34 1 rọ
8 Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn Tham khảo chương V 68 rọ
9 Chèn đá hộc Tham khảo chương V 2,64 m3
10 Đào đất cấp đất II bằng thủ công Tham khảo chương V 2,8551 1m3
11 Đào đất cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 0,5425 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương V 0,2284 100m3
AP Cống tiêu qua kè tại km0+95.2; km0+200.1; km0+321.7; km0+380.6:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B)
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 18,9937 m3
2 Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 50,3904 m3
3 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 4,2 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Tham khảo chương V 7,1104 m3
5 Ván khuôn bản đáy Tham khảo chương V 0,5069 100m2
6 Ván khuôn thành cống Tham khảo chương V 2,532 100m2
7 Ván khuôn trần cống Tham khảo chương V 0,15 100m2
8 Khớp nối bao tải nhựa đường Tham khảo chương V 7,68 m2
9 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 0,7536 100m2
10 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,5484 tấn
11 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 1,1156 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,4045 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 1,0576 tấn
14 Đào đất cấp đất II bằng thủ công Tham khảo chương V 12,48 1m3
15 Đào đất cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 2,3712 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương V 0,9984 100m3
17 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Tham khảo chương V 15 100m
AQ Cống tiêu qua kè tại km0+537.9:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B)
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 17,5653 m3
2 Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 59,0588 m3
3 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 6,24 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Tham khảo chương V 4,084 m3
5 Ván khuôn bản đáy Tham khảo chương V 0,1287 100m2
6 Ván khuôn thành cống Tham khảo chương V 1,1165 100m2
7 Ván khuôn trần cống Tham khảo chương V 0,086 100m2
8 Khớp nối bao tải nhựa đường Tham khảo chương V 14,136 m2
9 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 0,7416 100m2
10 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,2866 tấn
11 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,5849 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,215 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dốc tiêu năng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,3861 tấn
14 Đào đất cấp đất II Tham khảo chương V 3,6 1m3
15 Đào đất cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 0,684 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương V 0,288 100m3
17 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Tham khảo chương V 8,06 100m
AR Nền mặt đường dân sinh kết nối đường vận hành: Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B)
1 Vét hữu cơ bằng máy Tham khảo chương V 3,3733 100m3
2 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Tham khảo chương V 3,8494 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Tham khảo chương V 11,9316 1m3
4 Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III Tham khảo chương V 2,267 100m3
5 Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất III Tham khảo chương V 3,8465 1m3
6 Đào rãnh bằng máy - Cấp đất III Tham khảo chương V 0,7308 100m3
7 Đánh cấp bằng máy, đất cấp III Tham khảo chương V 0,2732 100m3
8 Cày xới đất bằng máy đào, đất cấp III Tham khảo chương V 3,5008 100m3
9 Lu lèn đất nền K98 máy đầm 25 tấn Tham khảo chương V 3,5008 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I (Bãi thải Thó Dài cự ly 4,8 km) Tham khảo chương V 3,3733 100m3
11 Vận chuyển đất 3,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Tham khảo chương V 3,3733 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Bãi thải Thó Dài cự ly 4,8 km) Tham khảo chương V 7,2782 100m3
13 Vận chuyển đất 3,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Tham khảo chương V 7,2782 100m3/1km
14 Đất đắp K95 mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 19,1km; giá đất 36.000đ/m3 Tham khảo chương V 10,9956 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tham khảo chương V 109,9564 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Tham khảo chương V 109,9564 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,1km Tham khảo chương V 109,9564 10m³/1km
18 Đắp đất K95 bằng đầm cóc (5%KL) Tham khảo chương V 0,4865 100m3
19 Đắp đất K95 máy đầm 16 tấn (95%KL) Tham khảo chương V 9,2441 100m3
20 Trồng cỏ mái taluy nền đường Tham khảo chương V 7,5935 100m2
21 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Tham khảo chương V 7,5935 100m2
22 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (Lớp Subase) Tham khảo chương V 2,1373 100m3
23 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 40,7563 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 991,723 m3
25 Thi công khe giãn Tham khảo chương V 605,5 m
26 Ván khuôn Tham khảo chương V 4,5359 100m2
AS Cống bản B=1m:Đoạn kè qua xã An Hòa Thịnh (Tuyến 3B)
1 Thi công lớp đá đệm móng Tham khảo chương V 5,78 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 17,22 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 27,25 m3
4 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham khảo chương V 1,79 m3
5 Bê tông mũ mố, mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 1,296 m3
6 Bê tông tạo dốc M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 1,17 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,0366 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK =<18mm Tham khảo chương V 0,008 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,0488 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Tham khảo chương V 0,1875 tấn
11 Ván khuôn móng Tham khảo chương V 0,3528 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường Tham khảo chương V 0,8232 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tham khảo chương V 0,0942 100m2
14 Nhựa đường lấp lỗ chốt Tham khảo chương V 30,3 kg
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Tham khảo chương V 7 cái
16 Phá dỡ bê tông Tham khảo chương V 7,1001 m3
17 Phá dỡ đá xây Tham khảo chương V 3,146 m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Bãi thải Thó Dài cự ly 4,8 km) Tham khảo chương V 0,1025 100m3
19 Vận chuyển phế thải 3,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Tham khảo chương V 0,1025 100m3/1km
AT Phần đào đắp thân kè:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4)
1 Bóc phong hóa bằng máy Tham khảo chương V 4,0894 100m3
2 Đào đất thân kè bằng máy - Cấp đất II Tham khảo chương V 186,3768 100m3
3 Đào đất thân kè bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 980,9308 1m3
4 Đào đất chân khay bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 66,195 1m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) Tham khảo chương V 4,0894 100m3
6 Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Tham khảo chương V 4,0894 100m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) Tham khảo chương V 196,8481 100m3
8 Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham khảo chương V 196,8481 100m3/1km
9 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Tham khảo chương V 200,9375 100m3
10 Đắp đất thân kè bằng máy, K>=0,95 Tham khảo chương V 26,633 100m3
11 Đắp đất chân khay, thân kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Tham khảo chương V 2,0637 100m3
12 Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 8,3km; giá đất 36.000đ/m3 Tham khảo chương V 32,4273 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tham khảo chương V 324,2725 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,3km Tham khảo chương V 324,2725 10m³/1km
15 Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới Tham khảo chương V 145,6487 100m2
16 Đào bụi tre, và các loại bụi cây khác đường kính bụi >80cm Tham khảo chương V 142 bụi
AU Phần đỉnh kè:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4)
1 Bê tông mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 94,176 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 56,5556 m3
3 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham khảo chương V 1,2 m3
4 Ván khuôn mương Tham khảo chương V 7,848 100m2
5 Khớp nối mương Tham khảo chương V 0,1884 100m2
6 Ván khuôn tấm đan Tham khảo chương V 0,064 100m2
7 Ván khuôn tường chắn Tham khảo chương V 2,1337 100m2
8 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 4,0541 100m2
9 Khớp nối 2 lớp giấy dầu 2 lớp nhựa đường Tham khảo chương V 23,5952 m2
10 Cốt thép tấm đan Tham khảo chương V 0,0753 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 4,9681 tấn
AV Hoàn trả đường giao thông:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4)
1 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Tham khảo chương V 0,5601 100m2
2 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Tham khảo chương V 0,0776 100m3
3 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm Tham khảo chương V 0,1372 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 9,5081 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo chương V 52,821 m3
6 Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 8,3km; giá đất k95=36.000đ/m3 Tham khảo chương V 0,5969 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tham khảo chương V 5,9688 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,3km Tham khảo chương V 5,9688 10m³/1km
AW Phần xây lát mái kè:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4)
1 Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 477,6329 m3
2 Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=10mm Tham khảo chương V 3,9326 tấn
3 Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 13,7102 tấn
4 Ván khuôn thép khung dầm mái kè Tham khảo chương V 25,0825 100m2
5 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tham khảo chương V 840,6605 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Tham khảo chương V 53,072 100m
7 Cốt thép tấm lát mái đk<=10mm Tham khảo chương V 2,6536 tấn
8 Ván khuôn tấm lát mái Tham khảo chương V 84,9152 100m2
9 Lắp đặt tấm đan Tham khảo chương V 26.536 cái
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Tham khảo chương V 1.849,5592 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (bãi đúc tại NVH thôn Mỹ Sơn cự ly 1,3km) Tham khảo chương V 184,9559 10 tấn/1km
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km Tham khảo chương V 184,9559 10 tấn/1km
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Tham khảo chương V 1.849,5592 tấn
14 Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Tham khảo chương V 196,064 m2
15 Dăm lót (2x4cm), dày 10cm Tham khảo chương V 498,476 m3
16 Vải lọc ART15 (hoặc tương đương) mái kè Tham khảo chương V 94,5591 100m2
17 Thả đá hộc D>=40cm, làm lăng thể hộ ngoài chân kè Tham khảo chương V 678,1365 m3
18 Đá hỗn hợp ghép chèn rọ đá Tham khảo chương V 554,458 m3
19 Đá cuội sỏi hỗn hợp xô bồ (Base) Tham khảo chương V 151,6502 m3
20 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước Tham khảo chương V 5.153 1 rọ
21 Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn Tham khảo chương V 5.153 rọ
AX Phần bậc thang dân sinh, QLVH:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4)
1 Bê tông khung bậc thang, bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 35,004 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 22,011 m3
3 Ván khuôn bậc thang Tham khảo chương V 0,9403 100m2
4 Lắp dựng cốt thép bậc thang dân sinh, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 1,9429 tấn
AY Bãi đúc cấu kiện lát mái:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4)
1 Bóc phong hóa bằng máy Tham khảo chương V 3 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 1 (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) Tham khảo chương V 3 100m3
3 Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Tham khảo chương V 3 100m3/1km
4 Đắp bãi đúc cấu kiện bằng máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,8T/m3 (tận dụng đất đào) Tham khảo chương V 6 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Tham khảo chương V 150 m3
6 Thanh thải bãi đúc Tham khảo chương V 1,5 100m3
AZ Rãnh, bậc gom tiêu năng: Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4)
1 Bê tông khung rãnh, bậc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 10,448 m3
2 Rải bạt xác rắn Tham khảo chương V 0,3222 100m2
3 Ván khuôn thép bậc thang Tham khảo chương V 0,5442 100m2
4 Lắp dựng cốt thép dầm, bậc, ĐK <=10mm Tham khảo chương V 0,0705 tấn
5 Lắp dựng cốt thép dầm, bậc, ĐK <=18mm Tham khảo chương V 0,2727 tấn
BA Khóa đầu kè: Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4)
1 Đào đất - Cấp đất II bằng thủ công Tham khảo chương V 1,1149 1m3
2 Đào đất - Cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 0,2118 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) Tham khảo chương V 0,223 100m3
4 Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham khảo chương V 0,223 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham khảo chương V 0,1531 100m3
6 Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 8,3km; giá đất 36.000đ/m3 Tham khảo chương V 0,173 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tham khảo chương V 1,7298 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,3km Tham khảo chương V 1,7298 10m³/1km
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Tham khảo chương V 0,699 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 6,99 m3
11 Ván khuôn khóa kè Tham khảo chương V 0,3076 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,0451 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,1743 tấn
14 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước Tham khảo chương V 13 1 rọ
15 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn Tham khảo chương V 13 1 rọ
16 Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn Tham khảo chương V 26 rọ
BB Khóa cuối kè:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4)
1 Đào đất - Cấp đất II Tham khảo chương V 1,1149 1m3
2 Đào đất - Cấp đất II bằng máy Tham khảo chương V 0,2118 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) Tham khảo chương V 0,223 100m3
4 Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham khảo chương V 0,223 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham khảo chương V 0,1531 100m3
6 Đất đắp mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 8,3km; giá đất 36.000đ/m3 Tham khảo chương V 0,173 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tham khảo chương V 1,7298 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,3km Tham khảo chương V 1,7298 10m³/1km
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Tham khảo chương V 0,699 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 6,99 m3
11 Ván khuôn khóa kè Tham khảo chương V 0,3076 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Tham khảo chương V 0,0451 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,1743 tấn
14 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC dưới nước Tham khảo chương V 13 1 rọ
15 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m PVC trên cạn Tham khảo chương V 13 1 rọ
16 Rọ đá (2x1x0,5)m, bọc nhựa PVC, không vách ngăn Tham khảo chương V 26 rọ
BC Cống tiêu tại km0+43.2:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 8,017 m3
2 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 8,75 m3
3 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 17,4938 m3
4 Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 34,4242 m3
5 Lắp dựng cốt thép trần cống D<=18mm Tham khảo chương V 0,7608 tấn
6 Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,9006 tấn
7 Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 1,2601 tấn
8 Lắp dựng cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,6927 tấn
9 Ván khuôn đáy cống Tham khảo chương V 0,1402 100m2
10 Ván khuôn thành cống Tham khảo chương V 1,6356 100m2
11 Ván khuôn trần cống Tham khảo chương V 0,3835 100m2
12 Khớp nối giấy dầu nhựa đường 2 lớp Tham khảo chương V 6,93 m2
13 Xếp đá hộc chân khay Tham khảo chương V 2,644 m3
14 Bơm tiêu nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diezel công suất 120cv Tham khảo chương V 2 ca
15 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 20,6716 1m3
16 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Tham khảo chương V 3,9276 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham khảo chương V 1,625 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) Tham khảo chương V 2,5093 100m3
19 Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham khảo chương V 2,5093 100m3/1km
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đê quai) Tham khảo chương V 0,15 100m3
21 Thanh thải đê quai Tham khảo chương V 0,15 100m3
22 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 60,1275 100m
BD Cống tiêu tại km0+214.86:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Tham khảo chương V 8,017 m3
2 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 8,75 m3
3 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 17,4938 m3
4 Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 34,4242 m3
5 Lắp dựng cốt thép trần cống D<=18mm Tham khảo chương V 0,7608 tấn
6 Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,9006 tấn
7 Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 1,2601 tấn
8 Lắp dựng cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤18mm Tham khảo chương V 0,6927 tấn
9 Ván khuôn đáy cống Tham khảo chương V 0,1402 100m2
10 Ván khuôn thành cống Tham khảo chương V 1,6356 100m2
11 Ván khuôn trần cống Tham khảo chương V 0,3835 100m2
12 Khớp nối giấy dầu nhựa đường 2 lớp Tham khảo chương V 6,93 m2
13 Xếp đá hộc chân khay Tham khảo chương V 2,644 m3
14 Bơm tiêu nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diezel công suất 120cv Tham khảo chương V 2 ca
15 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 3,9651 1m3
16 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Tham khảo chương V 0,7534 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tham khảo chương V 0,417 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) Tham khảo chương V 0,376 100m3
19 Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Tham khảo chương V 0,376 100m3/1km
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đê quai) Tham khảo chương V 0,15 100m3
21 Thanh thải đê quai Tham khảo chương V 0,15 100m3
22 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Tham khảo chương V 60,1275 100m
BE Nền mặt đường dân sinh kết nối đường vận hành:Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Tuyến số 4)
1 Vét hữu cơ bằng máy Tham khảo chương V 0,1696 100m3
2 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Tham khảo chương V 0,7471 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Tham khảo chương V 2,2311 1m3
4 Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III Tham khảo chương V 0,4239 100m3
5 Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất III Tham khảo chương V 0,4961 1m3
6 Đào rãnh bằng máy - Cấp đất III Tham khảo chương V 0,0943 100m3
7 Đánh cấp bằng máy, đất cấp III Tham khảo chương V 0,0603 100m3
8 Cày xới đất bằng máy đào, đất cấp III Tham khảo chương V 0,3661 100m3
9 Lu lèn đất nền K95 máy đầm 16 tấn Tham khảo chương V 0,3661 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) Tham khảo chương V 0,1696 100m3
11 Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Tham khảo chương V 0,1696 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) Tham khảo chương V 1,3529 100m3
13 Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Tham khảo chương V 1,3529 100m3/1km
14 Đất đắp K95 mua tại mỏ Đồng Trạng, cự ly vận chuyển trung bình 8,3km; giá đất 36.000đ/m3 Tham khảo chương V 2,0557 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tham khảo chương V 20,5571 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,3km Tham khảo chương V 20,5571 10m³/1km
17 Đắp đất K95 bằng đầm cóc (5%KL) Tham khảo chương V 0,091 100m3
18 Đắp đất K95 máy đầm 16 tấn (95%KL) Tham khảo chương V 1,7282 100m3
19 Trồng cỏ mái taluy nền đường Tham khảo chương V 0,8566 100m2
20 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Tham khảo chương V 0,8566 100m2
21 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (Lớp Subbase) Tham khảo chương V 0,3322 100m3
22 Lót bạt xác rắn Tham khảo chương V 2,2146 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tham khảo chương V 48,7212 m3
24 Thi công khe giãn Tham khảo chương V 38,5 m
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Tham khảo chương V 0,261 100m2
BF Đoạn kè qua xã Sơn Trung (Lan can kè)
1 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước Tham khảo chương V 50 1 rọ
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Bãi thải chân mỏ đá Thung Am cự ly 2,7 km) Tham khảo chương V 1 100m3
3 Vận chuyển phế thải 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Tham khảo chương V 1 100m3/1km
4 Gia công lan can Tham khảo chương V 2,9733 tấn
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Tham khảo chương V 0 100m3
6 Lắp dựng lan can sắt Tham khảo chương V 57,96 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 7,96%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->