Gói thầu: Gói thầu số 08 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Khoa Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2570/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 của UBND thành phố Phan Rang - Tháp Chàm về việc bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 18:45:00 đến ngày 2020-12-10 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,839,928,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : SAN NỀN |
|||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây<br/> | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật<br/> | 56,1 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cây |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,493 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,258 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,258 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,258 | 100m3/km |
| B | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ |
|||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch<br/> | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật<br/> | 30,688 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ biển quảng cáo | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | c.kiện |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,371 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,474 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 238,734 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,635 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 9 | Chèn giấy dầu tại vị trí khe hở | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,918 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,776 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.622,54 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 604,952 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 110x220x50mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 273 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá granit khò mặt màu xám | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 592,3 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng đá granit khò mặt màu hồng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 278,1 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 631,9 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng đá granit màu đen | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá granit màu trắng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,878 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,072 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,004 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,699 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,318 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142 | cái |
| C | HẠNG MỤC : TRỒNG CÂY XANH |
|||
| 1 | Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (mương có chiều rộng hơn 5m)<br/> | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật<br/> | 37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự li vận chuyển 15km | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m3 |
| 3 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có khạp, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cây |
| 5 | Đất màu trồng cây (vận chuyển đến chân công trình) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 420,729 | m3 |
| 6 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,68 | m3 |
| 7 | Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (40x40)cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 8 | Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (60x60)cm Cây kèn hồng đường kính 4÷5cm cao 3,5÷4m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 9 | Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (60x60)cm Cây lộc vừng đường kính 10÷12cm cao 3÷4m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 10 | Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (60x60)cm Cây osaka vàng đường kính 4÷5cm cao 3,5÷4m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 11 | Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm Cây phượng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 12 | Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (70x70)cm Cây bàn Đài Loan | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 13 | Trồng cây hàng rào | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,709 | 100m2 |
| 14 | Trồng hoa công viên, loại cây | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,969 | 100m2 |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,819 | 100m2 |
| 16 | Trồng hoa mười giờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,256 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp tro trấu trồng cây | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 18 | Cung cấp sơ dừa trồng cây | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 19 | Cung cấp phân hóa học DAP (0,1kg/m2) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 331,696 | kg |
| 20 | Cung cấp thuốc kích thích Atonik ra rễ, ra chồi (1 cây/10ml) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | chai 100ml |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III<br/> | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật<br/> | 3,84 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đầu bulong mạ kẽm M20x100 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | con |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đai ốc, vòng đệm bu long móng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | con |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt trụ tròn côn cao 6m (gồm đế, gân tăng cường, cần đơn cao 2m, vươn 1,5m) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đèn SOLAR - 100W, 160 Leds, 13000lm, IP65, IK10. Bảng điều khiển đơn tinh thể 692,64 Wh/14,8V. 10 giờ đầy pin, 6-8 ngày sau khi sạc đầy trong điều kiện thời tiết mưa và nhiều mây | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| E | HẠNG MỤC : BẢO DƯỠNG CÂY XANH |
|||
| 1 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy<br/> | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật<br/> | 47 | cay/90ngay |
| 2 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy (03 tháng) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,262 | 100m2/th |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi