Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phương Cáp, xã Hiệp Hòa, huyện Vũ Thư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201205988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phương Cáp, xã Hiệp Hòa, huyện Vũ Thư |
| Số hiệu KHLCNT | 20201205914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 11:37:00 đến ngày 2020-12-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,680,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẠI ĐÌNH - XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Phá dỡ tường bằng thủ công do trong di tích có thể tồn tại các yếu tố bất ngờ có giá trị cần bảo tồn) | nt | 54,27 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 79,7 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 21,803 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 1,5577 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | nt | 1,5577 | 100m³/km |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II (Khu vực di tích, đào thủ công để trường hợp phát hiện di chỉ thì có biện pháp bảo tồn) | nt | 76,316 | m³ |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (Khu vực di tích đào thủ công để trường hợp phát hiện di chỉ thì có biện pháp bảo tồn) | nt | 107,575 | m³ |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | nt | 17,093 | m³ |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,314 | m³ |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,068 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,348 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,288 | 100m² |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | nt | 69,886 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,657 | m³ |
| 15 | Lấp đất hố móng | nt | 61,2971 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 1,2259 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | nt | 1,2259 | 100m³/km |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,034 | m³ |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,985 | m³ |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,033 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,16 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,132 | 100m² |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,235 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,123 | 100m² |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,07 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 21,41 | m³ |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 202,437 | m² |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 202,943 | m² |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 5,639 | m² |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 341,524 | m² |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 202,943 | m² |
| 32 | Tủ điện 200x180x120 | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | nt | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn compact 60w ánh sáng vàng | nt | 19 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=10mm2 (2x6 mm2) | nt | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4mm2 (2x2.5 mm2) | nt | 155,4 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4mm2 (2x1.5 mm2) | nt | 145,95 | m |
| 42 | Ống ghen bảo hộ dây dẫn D20 | nt | 151,4 | m |
| 43 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy KILLFIRE - 6KG | nt | 9 | Chiếc |
| 44 | Lắp đặt bình khí CO2-MT3 | nt | 3 | Chiếc |
| 45 | Nội quy, tiêu lệnh | nt | 3 | cái |
| 46 | Giá để bình chữa cháy | nt | 3 | chiếc |
| B | ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | nt | 6 | Con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | nt | 116,04 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài tầng mái 1 | nt | 301,655 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m | nt | 41,854 | m3 |
| 5 | Hạ giải cửa gỗ | nt | 2,95 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m | nt | 12,293 | m3 |
| 7 | Hạ giải chân tảng đá | nt | 1,277 | m3 |
| 8 | Hạ giải nền, gạch cổ khác | nt | 258,478 | m2 |
| 9 | Hạ giải kết cấu tường, chiều dày ≤35cm, gạch Bát Tràng | nt | 58,535 | m3 |
| 10 | Gia công cột tròn gỗ Lim , D≤30cm | nt | 4,418 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các cấu kiện nối vá | nt | 1,443 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các cấu kiện nối mộng | nt | 0,094 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các cấu kiện thay cốt | nt | 0,051 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | nt | 4,872 | m3 |
| 15 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | nt | 1,13 | m3 |
| 16 | Gia công con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự | nt | 0,269 | m3 |
| 17 | Tu bổ phục hồi hoành vuông, xà thế hoành (loại vuông, chữ nhật) | nt | 9,688 | m3 |
| 18 | Gia công thượng lương | nt | 0,317 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự phức tạp | nt | 1,603 | m3 |
| 20 | Gia công xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự | nt | 1,702 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại phức tạp | nt | 7,874 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió (phần nhân công) | nt | 9,38 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió (phần vật liệu) | nt | 0,466 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | nt | 0,575 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | nt | 0,439 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản (phần vật liệu) | nt | 0,656 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản (phần nhân công) | nt | 16,119 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) | nt | 0,546 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) | nt | 11,52 | m2 |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, mái, hệ khung | nt | 18 | hệ khung |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, mái, hệ mái | nt | 18 | bộ vì |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | nt | 27,483 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung các cấu kiện khác | nt | 2,215 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | nt | 21,635 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | nt | 6,149 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa | nt | 4 | hiện vật |
| 37 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú loại gắn sành sứ | nt | 4 | mặt thú |
| 38 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói bản | nt | 116,04 | m |
| 39 | Trát bờ nóc, bờ chảy | nt | 133,446 | m² |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái | nt | 301,655 | m2 |
| 41 | Lắp dựng chân tảng đá cũ | nt | 1,362 | m3 |
| 42 | Chân tảng đá xanh KT 0,500x0,500x0,160 | nt | 1 | chiếc |
| 43 | Chân tảng đá xanh KT 0,410x0,410x0,160 | nt | 9 | chiếc |
| 44 | Chân tảng đá xanh KT 0,390x0,390x0,160 | nt | 13 | chiếc |
| 45 | Chân tảng đá xanh KT 0,360x0,360x0,160 | nt | 14 | chiếc |
| 46 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa, đường, vỉa sân đá đẽo đá thanh (330*200mm) | nt | 1,991 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa,đường, vỉa sân đá đẽo, đá thanh (330*150mm) | nt | 1,538 | m3 |
| 48 | Ngưỡng cửa đá xanh 210*150mm | nt | 0,365 | m3 |
| 49 | Kê kích lắp lại ngưỡng cửa đá (cửa D1, D2 loại 480*220mm) | nt | 0,898 | m3 |
| 50 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch Bát Tràng, mạch chữ Công | nt | 200,895 | m2 |
| 51 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch Bát Tràng, mạch thẳng | nt | 33,885 | m2 |
| 52 | Lắp dựng đao mái, kìm nóc và các loại tương tự | nt | 4 | con |
| 53 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | nt | 578,21 | m |
| 54 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ | nt | 1,831 | m2 |
| 55 | Lắp dựng ô chữ thọ | nt | 1,831 | m2 |
| 56 | Tu bổ phục hồi tường bằng gạch vồ 29*14*6 | nt | 27,514 | m3 |
| 57 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤12m | nt | 3,071 | 100m2 |
| 58 | Giàn giáo trong, chiều cao ≤3,6m | nt | 1,938 | 100m2 |
| C | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt các cấu kiện gỗ | nt | 2.430,8 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | nt | 86,623 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc bột PMS 100 | nt | 24,045 | m3 |
| 4 | Nilon lót đáy và thành hào | nt | 136,255 | m2 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bột PMS 100 | nt | 62,578 | m3 |
| 6 | Nilon lót đáy và thành hào | nt | 438,046 | m2 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc bột PMS 100 | nt | 96,9 | m2 |
| 8 | Nilon lót mặt nền sau khi xử lý thuốc | nt | 96,9 | m2 |
| 9 | Công tác xử lý mặt tường bằng thuốc Lenfos 50EC | nt | 544,55 | m2 |
| 10 | Lấp đất hố móng | nt | 86,623 | m3 |
| D | NGHI MÔN - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 0,371 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 0,019 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,13 | 100m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,138 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,085 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,006 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,109 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,123 | 100m² |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100 | nt | 12,2 | m³ |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,817 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,053 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,226 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,121 | 100m² |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,819 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,149 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,019 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,111 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 27,436 | m³ |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 12,33 | m³ |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 196,822 | m² |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 38,039 | m² |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,282 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,032 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,019 | 100m² |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 234,861 | m² |
| E | NGHI MÔN – CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa | nt | 20 | hiện vật |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤3x0,18 | nt | 4 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú loại gắn sành sứ | nt | 8 | mặt thú |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói bản | nt | 15,04 | m |
| 5 | Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2cm, các kết cấu tương tự | nt | 17,296 | m2 |
| 6 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác | nt | 24 | con |
| 7 | Gạch hoa chanh 300x300 | nt | 12 | viên |
| 8 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | nt | 144,32 | m |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | nt | 8,647 | m2 |
| 10 | Đắp giả ngói ống | nt | 15,9097 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại tô da | nt | 2,786 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2 | nt | 2,786 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép (phần nhân công) | nt | 6,05 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép (phần vật liệu) | nt | 0,32 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cửa | nt | 0,32 | m3 |
| 16 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤12m | nt | 1,598 | 100m2 |
| F | TỔNG THỂ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | nt | 0,957 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,47 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 17,1 | m³ |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II | nt | 4,104 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 9,426 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | nt | 1,478 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,266 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 6,454 | m³ |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,646 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,058 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,013 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,062 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 59,42 | m² |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 59,42 | m² |
| H | ỐNG NGẦM | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 18,6 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | nt | 1 | m³ |
| 3 | ống ngầm BTCT phi 300 | nt | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | nt | 0,55 | 100m |
| I | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | nt | 12,302 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | nt | 1,394 | m³ |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 2,123 | m³ |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,219 | m³ |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,087 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | nt | 0,057 | tấn |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | nt | 40 | cái |
| J | TỔNG THỂ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400*600*120 (tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện) | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2*10+1*10mm2 | nt | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2*6+1*6mm2 | nt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2*2,5+1*2,5mm2 | nt | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn LED 150W | nt | 2 | bộ |
| 6 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D42 | nt | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 80A | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 1 | cái |
| 9 | Hệ thống chống sét (tiếp đất) | nt | 1 | Bộ |
| K | TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng gạch hoa gốm màu xanh ngọc | nt | 26 | viên |
| 2 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch Bát Tràng | nt | 171 | m2 |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | nt | 149,5 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | nt | 5,4767 | m2 |
| 5 | Đắp vữa xi măng giả ngói ống | nt | 7,11 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi