Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phương Cáp, xã Hiệp Hòa, huyện Vũ Thư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201205988-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phương Cáp, xã Hiệp Hòa, huyện Vũ Thư
Số hiệu KHLCNT 20201205914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 11:37:00 đến ngày 2020-12-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,680,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẠI ĐÌNH - XDCB
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Phá dỡ tường bằng thủ công do trong di tích có thể tồn tại các yếu tố bất ngờ có giá trị cần bảo tồn) nt 54,27
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 79,7
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 21,803
4 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 1,5577 100m³
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II nt 1,5577 100m³/km
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II (Khu vực di tích, đào thủ công để trường hợp phát hiện di chỉ thì có biện pháp bảo tồn) nt 76,316
7 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (Khu vực di tích đào thủ công để trường hợp phát hiện di chỉ thì có biện pháp bảo tồn) nt 107,575
8 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 nt 17,093
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,314
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,068 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,348 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,288 100m²
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 69,886
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 10,657
15 Lấp đất hố móng nt 61,2971
16 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 1,2259 100m³
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II nt 1,2259 100m³/km
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 4,034
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,985
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,033 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,16 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,132 100m²
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,235
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,123 100m²
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,07 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 21,41
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 202,437
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 202,943
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 5,639
30 Quét vôi 3 nước trắng nt 341,524
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 202,943
32 Tủ điện 200x180x120 nt 1 cái
33 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi nt 14 cái
34 Lắp đặt đèn compact 60w ánh sáng vàng nt 19 bộ
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 3 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 1 cái
37 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 1 cái
38 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 3 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=10mm2 (2x6 mm2) nt 30 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4mm2 (2x2.5 mm2) nt 155,4 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=4mm2 (2x1.5 mm2) nt 145,95 m
42 Ống ghen bảo hộ dây dẫn D20 nt 151,4 m
43 Lắp đặt bình bọt chữa cháy KILLFIRE - 6KG nt 9 Chiếc
44 Lắp đặt bình khí CO2-MT3 nt 3 Chiếc
45 Nội quy, tiêu lệnh nt 3 cái
46 Giá để bình chữa cháy nt 3 chiếc
B ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH
1 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ nt 6 Con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc nt 116,04 m
3 Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài tầng mái 1 nt 301,655 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m nt 41,854 m3
5 Hạ giải cửa gỗ nt 2,95 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m nt 12,293 m3
7 Hạ giải chân tảng đá nt 1,277 m3
8 Hạ giải nền, gạch cổ khác nt 258,478 m2
9 Hạ giải kết cấu tường, chiều dày ≤35cm, gạch Bát Tràng nt 58,535 m3
10 Gia công cột tròn gỗ Lim , D≤30cm nt 4,418 m3
11 Tu bổ, phục hồi các cấu kiện nối vá nt 1,443 m3
12 Tu bổ, phục hồi các cấu kiện nối mộng nt 0,094 m3
13 Tu bổ, phục hồi các cấu kiện thay cốt nt 0,051 m3
14 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự nt 4,872 m3
15 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự nt 1,13 m3
16 Gia công con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự nt 0,269 m3
17 Tu bổ phục hồi hoành vuông, xà thế hoành (loại vuông, chữ nhật) nt 9,688 m3
18 Gia công thượng lương nt 0,317 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự phức tạp nt 1,603 m3
20 Gia công xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự nt 1,702 m3
21 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại phức tạp nt 7,874 m2
22 Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió (phần nhân công) nt 9,38 m2
23 Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió (phần vật liệu) nt 0,466 m2
24 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản nt 0,575 m3
25 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự nt 0,439 m3
26 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản (phần vật liệu) nt 0,656 m2
27 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản (phần nhân công) nt 16,119 m2
28 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) nt 0,546 m2
29 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) nt 11,52 m2
30 Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, mái, hệ khung nt 18 hệ khung
31 Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, mái, hệ mái nt 18 bộ vì
32 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy nt 27,483 m3
33 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung các cấu kiện khác nt 2,215 m3
34 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành nt 21,635 m3
35 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác nt 6,149 m3
36 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa nt 4 hiện vật
37 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú loại gắn sành sứ nt 4 mặt thú
38 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói bản nt 116,04 m
39 Trát bờ nóc, bờ chảy nt 133,446
40 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái nt 301,655 m2
41 Lắp dựng chân tảng đá cũ nt 1,362 m3
42 Chân tảng đá xanh KT 0,500x0,500x0,160 nt 1 chiếc
43 Chân tảng đá xanh KT 0,410x0,410x0,160 nt 9 chiếc
44 Chân tảng đá xanh KT 0,390x0,390x0,160 nt 13 chiếc
45 Chân tảng đá xanh KT 0,360x0,360x0,160 nt 14 chiếc
46 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa, đường, vỉa sân đá đẽo đá thanh (330*200mm) nt 1,991 m3
47 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa,đường, vỉa sân đá đẽo, đá thanh (330*150mm) nt 1,538 m3
48 Ngưỡng cửa đá xanh 210*150mm nt 0,365 m3
49 Kê kích lắp lại ngưỡng cửa đá (cửa D1, D2 loại 480*220mm) nt 0,898 m3
50 Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch Bát Tràng, mạch chữ Công nt 200,895 m2
51 Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch Bát Tràng, mạch thẳng nt 33,885 m2
52 Lắp dựng đao mái, kìm nóc và các loại tương tự nt 4 con
53 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự nt 578,21 m
54 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ nt 1,831 m2
55 Lắp dựng ô chữ thọ nt 1,831 m2
56 Tu bổ phục hồi tường bằng gạch vồ 29*14*6 nt 27,514 m3
57 Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤12m nt 3,071 100m2
58 Giàn giáo trong, chiều cao ≤3,6m nt 1,938 100m2
C PHẦN CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối mọt các cấu kiện gỗ nt 2.430,8 m2
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III nt 86,623 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc bột PMS 100 nt 24,045 m3
4 Nilon lót đáy và thành hào nt 136,255 m2
5 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bột PMS 100 nt 62,578 m3
6 Nilon lót đáy và thành hào nt 438,046 m2
7 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc bột PMS 100 nt 96,9 m2
8 Nilon lót mặt nền sau khi xử lý thuốc nt 96,9 m2
9 Công tác xử lý mặt tường bằng thuốc Lenfos 50EC nt 544,55 m2
10 Lấp đất hố móng nt 86,623 m3
D NGHI MÔN - PHẦN XDCB
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,371 100m³
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,019 100m³
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,13 100m³
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 2,138
5 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,085
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,006 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,109 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,123 100m²
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100 nt 12,2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,817
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,053 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,226 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,121 100m²
14 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,819
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,149 100m²
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,019 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,111 tấn
18 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 27,436
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 12,33
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 196,822
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 38,039
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,282
23 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,032 tấn
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,019 100m²
25 Quét vôi 3 nước trắng nt 234,861
E NGHI MÔN – CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa nt 20 hiện vật
2 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤3x0,18 nt 4 con
3 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú loại gắn sành sứ nt 8 mặt thú
4 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói bản nt 15,04 m
5 Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2cm, các kết cấu tương tự nt 17,296 m2
6 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác nt 24 con
7 Gạch hoa chanh 300x300 nt 12 viên
8 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự nt 144,32 m
9 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ nt 8,647 m2
10 Đắp giả ngói ống nt 15,9097 m2
11 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại tô da nt 2,786 m2
12 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2 nt 2,786 m2
13 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép (phần nhân công) nt 6,05 m2
14 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép (phần vật liệu) nt 0,32 m3
15 Lắp dựng cửa nt 0,32 m3
16 Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤12m nt 1,598 100m2
F TỔNG THỂ - PHẦN XDCB
1 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III nt 0,957 100m³
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,47 100m³
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 17,1
G TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II nt 4,104
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 9,426
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 nt 1,478
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 12,266
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 6,454
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,646
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,058 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,013 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,062 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 59,42
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 59,42
H ỐNG NGẦM
1 Đào đất móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 18,6
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 nt 1
3 ống ngầm BTCT phi 300 nt 20 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm nt 0,55 100m
I HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II nt 12,302
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 nt 1,394
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 2,123
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,219
5 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,087 100m²
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm nt 0,057 tấn
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái nt 40 cái
J TỔNG THỂ - PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng 400*600*120 (tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện) nt 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2*10+1*10mm2 nt 80 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2*6+1*6mm2 nt 10 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2*2,5+1*2,5mm2 nt 35 m
5 Lắp đặt các loại đèn LED 150W nt 2 bộ
6 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D42 nt 120 m
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 80A nt 1 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn nt 1 cái
9 Hệ thống chống sét (tiếp đất) nt 1 Bộ
K TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Lắp dựng gạch hoa gốm màu xanh ngọc nt 26 viên
2 Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch Bát Tràng nt 171 m2
3 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự nt 149,5 m
4 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ nt 5,4767 m2
5 Đắp vữa xi măng giả ngói ống nt 7,11 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->