Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201206148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã và các nguồn huy động hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 18:06:00 đến ngày 2020-12-12 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,018,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà lớp học cũ 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục 2 - Chương V | 454,413 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mục 2 - Chương V | 1,323 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 - Chương V | 166,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ song chắn gỗ cửa sổ | Mục 2 - Chương V | 60,75 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mục 2 - Chương V | 95,428 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2 - Chương V | 390,557 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2 - Chương V | 178,652 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mục 2 - Chương V | 569,209 | m3 |
| B | Nhà lớp học 15 phòng 3 tầng | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mục 2 - Chương V | 13,13 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá lớp bê tông thép râu cọc dài 400. | Mục 2 - Chương V | 3,232 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (hệ số taluy 1,1) | Mục 2 - Chương V | 2,41 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 1,743 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mục 2 - Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mục 2 - Chương V | 3,188 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục 2 - Chương V | 17,362 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2 - Chương V | 3,076 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2 - Chương V | 2,495 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục 2 - Chương V | 5,894 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 72,776 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Xây tường móng từ cốt -0,95 đến cốt -0,10 | Mục 2 - Chương V | 57,154 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III. Bậc tam cấp. | Mục 2 - Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mục 2 - Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục 2 - Chương V | 2,378 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 15,14 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng tường móng. | Mục 2 - Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục 2 - Chương V | 0,334 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Cốt thép giằng móng | Mục 2 - Chương V | 0,122 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Cốt thép giằng móng | Mục 2 - Chương V | 0,681 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2. Bê tông giằng tường móng. | Mục 2 - Chương V | 8,05 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất móng sau khi đào đến cốt hiện trạng (cốt -0,500). | Mục 2 - Chương V | 1,554 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất nền tận dụng. | Mục 2 - Chương V | 0,925 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,821 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 53,909 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật. Cột tầng 1 | Mục 2 - Chương V | 1,399 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mục 2 - Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,346 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Thép cột tầng 1. | Mục 2 - Chương V | 0,397 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 2,099 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 11,821 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 2,127 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,891 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,196 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 5,412 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 23,393 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2. | Mục 2 - Chương V | 5,31 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 - Chương V | 5,803 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 61,536 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 lên 2 (2 thang) | Mục 2 - Chương V | 0,65 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 lên 2 (2 thang) | Mục 2 - Chương V | 0,301 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường. Tầng 1 lên tầng 2 (2 thang). | Mục 2 - Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 6,859 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật. Cột tầng 2,3. | Mục 2 - Chương V | 2,816 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2,3. | Mục 2 - Chương V | 0,668 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2,3. | Mục 2 - Chương V | 0,728 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2,3. | Mục 2 - Chương V | 3,632 | tấn |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 17,831 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Tầng 3, tầng mái. | Mục 2 - Chương V | 3,944 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép tầng 3, tầng mái. | Mục 2 - Chương V | 1,69 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Thép tầng 3, tầng mái. | Mục 2 - Chương V | 0,406 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 - Chương V | 8,821 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2. Dầm tầng 3, tầng mái. | Mục 2 - Chương V | 43,252 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 3, tầng Mái. | Mục 2 - Chương V | 11,191 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 3, tầng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 - Chương V | 12,019 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn tầng 3, tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 128,195 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. | Mục 2 - Chương V | 0,65 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m. Tầng 2 lên tầng 3 | Mục 2 - Chương V | 0,301 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường. Tầng 2 lên tầng 3 | Mục 2 - Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 6,859 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 95,487 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Tường tầng 1. | Mục 2 - Chương V | 19,903 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 185,421 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 22,22 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Tầng 2, tầng 3. | Mục 2 - Chương V | 39,175 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2 - Chương V | 1,487 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 11,139 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,62 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,677 | tấn |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 85,14 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 2.410,154 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 1.414,634 | m2 |
| 74 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 1.489,204 | m2 |
| 75 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 273,14 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 1.687,774 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 3.899,359 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục 2 - Chương V | 1.419,412 | m2 |
| 79 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm. Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Mục 2 - Chương V | 401,224 | m2 |
| 80 | Chữ Inox 304x0,8 màu vàng chiều cao 500. | Mục 2 - Chương V | 67 | chữ |
| 81 | Thi công khe giãn | Mục 2 - Chương V | 38,4 | m |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 2,474 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 2,474 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm | Mục 2 - Chương V | 5,775 | 100m2 |
| 85 | Úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mục 2 - Chương V | 62,6 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Mục 2 - Chương V | 1,502 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mục 2 - Chương V | 13 | cái |
| 88 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 (hoặc tương đương), khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38 | Mục 2 - Chương V | 106,92 | m2 |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) | Mục 2 - Chương V | 33 | bộ |
| 90 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 (hoặc tương đương), khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Mục 2 - Chương V | 197,612 | m2 |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục 2 - Chương V | 8 | bộ |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục 2 - Chương V | 30 | m2 |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục 2 - Chương V | 33 | m2 |
| 94 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục 2 - Chương V | 189,54 | m2 |
| 95 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 (hoặc tương đương), nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục 2 - Chương V | 50,107 | m2 |
| 96 | Gia công lan can | Mục 2 - Chương V | 2,699 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 124,757 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2 - Chương V | 118,921 | m2 |
| 99 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim Nam phi, KT 60x90mm | Mục 2 - Chương V | 14,76 | m |
| 100 | Tủ điện KT: 400x300x150mm | Mục 2 - Chương V | 3 | cái |
| 101 | Tử điện phòng 4-6 Aptomat | Mục 2 - Chương V | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤120A | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤80A | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤32A | Mục 2 - Chương V | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục 2 - Chương V | 51 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục 2 - Chương V | 21 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2 - Chương V | 99 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục 2 - Chương V | 18 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục 2 - Chương V | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục 2 - Chương V | 103 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Mục 2 - Chương V | 66 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2 - Chương V | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mục 2 - Chương V | 1.560 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mục 2 - Chương V | 1.090 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mục 2 - Chương V | 360 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm | Mục 2 - Chương V | 12 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm | Mục 2 - Chương V | 125 | m |
| 120 | Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổng | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Ổ cắm Internet | Mục 2 - Chương V | 18 | cái |
| 122 | Dây CAT5E | Mục 2 - Chương V | 134 | m |
| 123 | Dây CAT5 | Mục 2 - Chương V | 354 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mục 2 - Chương V | 52 | hộp |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục 2 - Chương V | 1.860 | m |
| 126 | Gia công và đóng tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Mục 2 - Chương V | 11 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục 2 - Chương V | 54 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục 2 - Chương V | 80 | m |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 50,491 | 1m2 |
| 130 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mục 2 - Chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mục 2 - Chương V | 7 | cái |
| 132 | Hồ lô sứ | Mục 2 - Chương V | 7 | cái |
| 133 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Mục 2 - Chương V | 7 | cái |
| 134 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) | Mục 2 - Chương V | 40 | kg |
| 135 | Ốc xiết cáp neo | Mục 2 - Chương V | 11 | bộ |
| 136 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | Mục 2 - Chương V | 11 | bộ |
| 137 | Thanh tiếp địa thép bản L25x3 | Mục 2 - Chương V | 22,5 | m |
| 138 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục 2 - Chương V | 1 | HT |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 - Chương V | 20 | m3 |
| 141 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | Mục 2 - Chương V | 6 | bình |
| 142 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | Mục 2 - Chương V | 6 | bình |
| 143 | Hộp bình chữa cháy | Mục 2 - Chương V | 6 | hộp |
| 144 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| C | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (hệ số taluy 1,1) | Mục 2 - Chương V | 2,573 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn BT lót Đài móng. | Mục 2 - Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT lót Dầm móng. | Mục 2 - Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục 2 - Chương V | 16,116 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2 - Chương V | 0,595 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2 - Chương V | 2,3 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK >18mm | Mục 2 - Chương V | 3,398 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn BT đài móng. | Mục 2 - Chương V | 1,836 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Dầm móng. | Mục 2 - Chương V | 1,339 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 45,073 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Từ cốt -0,75 đến cốt -0,15. | Mục 2 - Chương V | 17,781 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT lót Dầm móng. | Mục 2 - Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục 2 - Chương V | 0,557 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Thép giằng móng, thép Dầm CT, thép móng DM7, DM8 | Mục 2 - Chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Thép giằng móng, thép Dầm CT, thép móng DM7, DM8 | Mục 2 - Chương V | 0,264 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm. Thép giằng móng, thép Dầm CT, thép móng DM7, DM8 | Mục 2 - Chương V | 0,171 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Giằng, dầm | Mục 2 - Chương V | 0,387 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2. Bê tông giằng móng, dầm DM7, DM8, DCT. | Mục 2 - Chương V | 4,255 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất móng. | Mục 2 - Chương V | 1,961 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp từ MĐTN (cốt -0,75) đến cao độ đáy giằng (cốt -0,15). | Mục 2 - Chương V | 0,612 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp từ MĐTN (cốt -0,75) đến cao độ đáy giằng (cốt -0,15). | Mục 2 - Chương V | 0,732 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 28,257 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật. Cột tầng 1 | Mục 2 - Chương V | 0,957 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Cột tầng 1 | Mục 2 - Chương V | 0,158 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Cột tầng 1 | Mục 2 - Chương V | 0,496 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,994 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2. Cột tầng 1 | Mục 2 - Chương V | 5,844 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Dầm tầng 2 | Mục 2 - Chương V | 1,149 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Dầm tầng 2 | Mục 2 - Chương V | 0,547 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Dầm tầng 2 | Mục 2 - Chương V | 0,616 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. Dầm tầng 2 | Mục 2 - Chương V | 2,568 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2. Dầm tầng 2 | Mục 2 - Chương V | 12,586 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Mục 2 - Chương V | 2,433 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 - Chương V | 2,851 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn tầng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 27,868 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật. Cột tầng 2 | Mục 2 - Chương V | 0,928 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2 | Mục 2 - Chương V | 0,153 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2 | Mục 2 - Chương V | 0,401 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 - Chương V | 0,848 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2. Cột tầng 2 | Mục 2 - Chương V | 5,687 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ dầm tầng mái. | Mục 2 - Chương V | 1,081 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép dầm tầng mái | Mục 2 - Chương V | 0,513 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Thép dầm tầng mái | Mục 2 - Chương V | 0,639 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Thép dầm tầng mái | Mục 2 - Chương V | 1,533 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2. Dầm tầng Mái | Mục 2 - Chương V | 11,896 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục 2 - Chương V | 2,665 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 - Chương V | 3,729 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 35,515 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái chéo | Mục 2 - Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 - Chương V | 0,183 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 - Chương V | 0,029 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 1,747 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2 - Chương V | 0,783 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,12 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,34 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 5,438 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi mái, giằng Sê nô. | Mục 2 - Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng sê nô. | Mục 2 - Chương V | 0,037 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái | Mục 2 - Chương V | 0,24 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2. Bê tông giằng thu hồi mái | Mục 2 - Chương V | 2,486 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục 2 - Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Dầm chiếu nghỉ | Mục 2 - Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,308 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Thép dầm chiếu nghỉ, dầm cốn thang thang | Mục 2 - Chương V | 0,029 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. Thép dầm chiếu nghỉ, dầm cốn thang thang | Mục 2 - Chương V | 0,13 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 2,543 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 9,683 | m3 |
| 68 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm. Đá Granit tự nhiên kim sa màu xanh | Mục 2 - Chương V | 38,711 | m2 |
| 69 | Gia công lan can cầu thang | Mục 2 - Chương V | 0,036 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 3,414 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2 - Chương V | 6,557 | m2 |
| 72 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim Nam phi, KT 60x90mm | Mục 2 - Chương V | 6,76 | m |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Tường tầng 1. | Mục 2 - Chương V | 63,969 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Tường tầng 1. | Mục 2 - Chương V | 1,637 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 5,528 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 3,168 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 91,596 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Xây tường tầng 2. | Mục 2 - Chương V | 1,637 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Tầng 2. | Mục 2 - Chương V | 5,528 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. Tầng 2. | Mục 2 - Chương V | 3,168 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 576,637 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 1.203,971 | m2 |
| 83 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 60,946 | m2 |
| 84 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 471,496 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 1.675,467 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 637,583 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục 2 - Chương V | 403,777 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn lát gạch chống trơn 300x300mm. | Mục 2 - Chương V | 32,38 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mục 2 - Chương V | 99,795 | m2 |
| 90 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 (hoặc tương đương), khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38 | Mục 2 - Chương V | 49,56 | m2 |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Mục 2 - Chương V | 12 | bộ |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Mục 2 - Chương V | 12 | bộ |
| 93 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 (hoặc tương đương), khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn 6,38 | Mục 2 - Chương V | 56,64 | m2 |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục 2 - Chương V | 34 | bộ |
| 95 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục 2 - Chương V | 14 | m2 |
| 96 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 (hoặc tương đương), nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục 2 - Chương V | 33,408 | m2 |
| 97 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục 2 - Chương V | 83,88 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 1,123 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 1,123 | tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm | Mục 2 - Chương V | 2,899 | 100m2 |
| 101 | Úp nóc, úp góc khổ 400 dày 0,4mm | Mục 2 - Chương V | 54,065 | m |
| 102 | Tủ điện KT: 400x300x150mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 103 | Tử điện phòng 4-6 Aptomat | Mục 2 - Chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 2 cực MCCB-2P-ABN102c 100A- 35KA | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 2 cực MCCB-2P-ABN62c 60A- 30KA | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 2 cực MCCB-2P-ABN52c 32A- 30KA | Mục 2 - Chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt các Aptomat - T6 2 cực-20A dòng cắt 6.000A | Mục 2 - Chương V | 21 | cái |
| 108 | Lắp đặt các Aptomat - T6 2 cực-16A dòng cắt 6.000A | Mục 2 - Chương V | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn HQ chống ẩm D LN CA/2x18w | Mục 2 - Chương V | 36 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn compact ốp trần (trọn bộ) công suất 22w (D LN04/22w) | Mục 2 - Chương V | 24 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc đôi- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mục 2 - Chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | Mục 2 - Chương V | 46 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm cánh sắt có điều khiển- mã hiệu QT1400ĐK | Mục 2 - Chương V | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại 2x1,5mm2 | Mục 2 - Chương V | 590 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại 2x2,5mm2 | Mục 2 - Chương V | 550 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại 2x6mm2 | Mục 2 - Chương V | 170 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại 2x16mm2 | Mục 2 - Chương V | 7 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại 2x25mm2 | Mục 2 - Chương V | 90 | m |
| 122 | Bộ chia tín hiệu Internet 15 cổng | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Ổ cắm Internet | Mục 2 - Chương V | 13 | cái |
| 124 | Cáp CAT 5E UTP 4 đôi | Mục 2 - Chương V | 120 | m |
| 125 | Dây CAT5 | Mục 2 - Chương V | 295 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì. Hộp nối 2, 3, 4 đường DK25 | Mục 2 - Chương V | 24 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mục 2 - Chương V | 830 | m |
| 128 | Gia công và đóng tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Mục 2 - Chương V | 8 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét d=12mm | Mục 2 - Chương V | 18 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục 2 - Chương V | 85 | m |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 38,81 | 1m2 |
| 132 | Gia công kim thu sét D16 dài 1,5m | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 134 | Hồ lô sứ | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 135 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 136 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) | Mục 2 - Chương V | 50 | kg |
| 137 | Ốc xiết cáp neo | Mục 2 - Chương V | 8 | bộ |
| 138 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | Mục 2 - Chương V | 8 | bộ |
| 139 | Thanh tiếp địa thép bản L25x3 | Mục 2 - Chương V | 15 | m |
| 140 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Mục 2 - Chương V | 8 | m |
| 141 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục 2 - Chương V | 1 | HT |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 - Chương V | 17 | m3 |
| 144 | Lắp đặt Chậu rửa mặt + chân chậu VI5 | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Gương KF-5070VAC (500x700x5mm) | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt Kệ gương H- 442V | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt Kệ xà phòng H-444V | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt VG302 | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 149 | Vòi rửa 1 vòi LF-7R-13 | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối BL5 | Mục 2 - Chương V | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Vòi xịt xí (Vòi xịt CFV-102A) | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt Hộp giấy CF – 22H | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam TT1 | Mục 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Mục 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn. | Mục 2 - Chương V | 0,26 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn. | Mục 2 - Chương V | 0,25 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn. | Mục 2 - Chương V | 0,15 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn. | Mục 2 - Chương V | 0,8 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 60mm | Mục 2 - Chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mục 2 - Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 40mm | Mục 2 - Chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mục 2 - Chương V | 38 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 60mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 60-40mm | Mục 2 - Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 60-32mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40-25mm | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 60mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 25mm | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mm | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê ren PPR, ĐK 25mm | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 25mm | Mục 2 - Chương V | 22 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 60mm | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 178 | Van phao đồng MIHA - PN12 DN40 (có bóng) | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mục 2 - Chương V | 1 | 1 máy |
| 180 | Máy bơm Pentax (Liên doanh Việt Nam- Italia) CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4- 22,3m | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 60mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 32mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục 2 - Chương V | 1 | lần |
| 184 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất | Mục 2 - Chương V | 30 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun loại 2x2,5mm2. Điện từ nhà ra giếng khoan | Mục 2 - Chương V | 7,5 | m |
| 186 | Lắp đặt các Aptomat - T6 2 cực-16A dòng cắt 6.000A | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Bồn Inox chứa nước Tân Á (đã bao gồm cả chân bồn). Bồn ngang TA 3000 (f 1360) | Mục 2 - Chương V | 1 | bể |
| 188 | Ống PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 0,38 | 100m |
| 189 | Ống PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 1,2 | 100m |
| 190 | Ống PVC D75 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 0,12 | 100m |
| 191 | Ống PVC D42 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 0,3 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Cút PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 14 | cái |
| 193 | Lắp đặt Cút PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 34 | cái |
| 194 | Lắp đặt Cút PVC D75 nối bằng phương pháp dán keo | Vòi rửa 1 vòi LF-7R-13 Mục 2 - Chương V | 9 | cái |
| 195 | Lắp đặt Cút PVC D42 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y đều PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y đều PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê PVC D110-90 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê PVC D90-42 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn PVC D110-75 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn PVC D90-75 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn PVC D75-42 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 24 | cái |
| 204 | Lắp đặt chếch PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 24 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110mm | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90mm | Mục 2 - Chương V | 18 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 | Mục 2 - Chương V | 10 | cái |
| 211 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 212 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 213 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục 2 - Chương V | 1,437 | m3 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2 - Chương V | 0,237 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2 - Chương V | 0,128 | tấn |
| 216 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 217 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 2,243 | m3 |
| 218 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 6,192 | m3 |
| 219 | Ván khuôn móng dài. Giằng bể tự hoại. | Mục 2 - Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 220 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. Bê tông giằng | Mục 2 - Chương V | 0,609 | m3 |
| 221 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 64,959 | m2 |
| 222 | Quét nước xi măng 2 nước phía trong thành bể | Mục 2 - Chương V | 36,836 | m2 |
| 223 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mục 2 - Chương V | 9,758 | m2 |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục 2 - Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm. | Mục 2 - Chương V | 0,072 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm. | Mục 2 - Chương V | 0,048 | tấn |
| 227 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2 - Chương V | 1,33 | m3 |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2 - Chương V | 15 | 1 CK |
| 229 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mục 2 - Chương V | 2,202 | 10m3/1km |
| 231 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | Mục 2 - Chương V | 4 | bình |
| 232 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | Mục 2 - Chương V | 4 | bình |
| 233 | Hộp bình chữa cháy | Mục 2 - Chương V | 4 | hộp |
| 234 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục 2 - Chương V | 4 | bộ |
| D | Chống mối | |||
| 1 | Phòng mối bằng hàng rào ngoài | Mục 2 - Chương V | 61,416 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào trong | Mục 2 - Chương V | 81,491 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Mục 2 - Chương V | 499,578 | m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc Agenda chống mối | Mục 2 - Chương V | 3.642,342 | lít |
| 5 | Đào hào chống mối bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 1,429 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,014 | 100m3 |
| E | Các hang mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mục 2 - Chương V | 67,533 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mục 2 - Chương V | 6,753 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2 - Chương V | 1,604 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục 2 - Chương V | 227,888 | m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mục 2 - Chương V | 2.278,88 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mục 2 - Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mục 2 - Chương V | 2,525 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 6,059 | m3 |
| 10 | Ốp bờ bó bồn hoa gạch thẻ 6x24cm | Mục 2 - Chương V | 27,542 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 1,006 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mục 2 - Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục 2 - Chương V | 8,056 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 7,226 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 23,764 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2 - Chương V | 0,035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2 - Chương V | 0,209 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 2,523 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 11,561 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 6,936 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 5,009 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 1,261 | m3 |
| 23 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 kg/m2 sơn 3 nước, | Mục 2 - Chương V | 58,968 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 277,901 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 102,227 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 50,6 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 785,382 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2 - Chương V | 0,819 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mục 2 - Chương V | 6,857 | 10m3/1km |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục 2 - Chương V | 1,011 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2 - Chương V | 0,055 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2 - Chương V | 0,132 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 1,161 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 1,593 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2 - Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mục 2 - Chương V | 0,376 | 10m3/1km |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,018 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,169 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 0,908 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục 2 - Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 - Chương V | 0,371 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,052 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,324 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 6,043 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 2 - Chương V | 2,184 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 8,225 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 0,749 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục 2 - Chương V | 0,325 | m3 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 15,382 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 27,988 | m2 |
| 54 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Mục 2 - Chương V | 34,25 | m2 |
| 55 | Dán ngói ốp sườn | Mục 2 - Chương V | 17,77 | m |
| 56 | Ốp Đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mục 2 - Chương V | 44,78 | m2 |
| 57 | SX cổng bằng inox 304 ( Đơn giá đã bao gồm công sản xuất, gia công, lắp dựng hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện ) | Mục 2 - Chương V | 322,148 | kg |
| 58 | Mũi mác inox cổng | Mục 2 - Chương V | 62 | cái |
| 59 | Bánh xe cổng | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 60 | Goong cổng, bản lề inox | Mục 2 - Chương V | 11 | cái |
| 61 | Then ngang inox | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 62 | Khóa inox | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 63 | Gia công khung đỡ biển tên | Mục 2 - Chương V | 0,017 | tấn |
| 64 | Lắp dựng khung đỡ biển tên | Mục 2 - Chương V | 0,017 | tấn |
| 65 | Biển tên cổng tấm Alcorest | Mục 2 - Chương V | 3,944 | m2 |
| 66 | Chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI HÓA " Bằng nhôm nhựa Alcorest cao chữ 30cm, chữ dày 2cm | Mục 2 - Chương V | 19 | Ký tự |
| 67 | Bộ chữ thông tin trường bằng nhôm nhựa Alcorest cao chữ 7cm | Mục 2 - Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 1,303 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Mục 2 - Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục 2 - Chương V | 23,238 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 37,678 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2 - Chương V | 298,245 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2 - Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mục 2 - Chương V | 9,913 | 100kg |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2 - Chương V | 13,04 | m3 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục 2 - Chương V | 242 | cái |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2 - Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mục 2 - Chương V | 11,808 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi