Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201208286-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân xã Hoàng Văn Thụ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201191153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 18:21:00 đến ngày 2020-12-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,022,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐI NHÀ MÁY TẤM LỢP ĐÔNG ANH
B NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,24 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0324 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 123,21 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2321 100m3
5 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,0709 100m2
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,0709 100m2
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2142 100m3
8 Đắp cát lót nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,35 m3
9 Nilon lót nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 607,09 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đường bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7486 100m2
11 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 121,42 m3
C 2. TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG BÊ TÔNG LIÊN XÃ ( NHÀ ÔNG TRỌC) ĐI XÓM ĐỒI GIỮA THÔN VĂN PHÚ
D KÈ ĐÁ
E Công tác đất:
1 Đào móng băng, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.642,86 m3
2 Đắp đất chân tường kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,6792 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,8094 100m3
F Công tác xây lắp:
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 256 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40,96 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 368,64 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 368,64 m3
5 Vải địa kỹ thuật bịt ống Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,92 m2
6 Ống nhựa PVC D100 thoát nước tường kè Chương V: Yêu cầu về xây lắp 43,67 m
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 73,73 m2
G Biện pháp thi công (bờ vây)
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,72 100m
2 Lắp dựng phên lứa chắn đất bờ vây Chương V: Yêu cầu về xây lắp 512 m2
3 Buộc dây thép leo giữ cọc tre, phên lứa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 60,53 kg
4 Đắp đất nền móng công trình, đắp đê quây Chương V: Yêu cầu về xây lắp 128 m3
5 Mua đất để đắp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 140,8 m3
6 Đào xúc phá đê quây bằng máy đào, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,28 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,28 100m3
8 Nhổ cọc tre đê quây Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3.072 m
9 Bơm nước hố móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 ca
H 3. KÈ ĐOẠN SÂN BÓNG THÔN VĂN PHÚ
I Công tác đất:
1 Đào móng băng, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 146,22 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9232 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,549 100m3
J Công tác xây lắp:
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28,13 m3
K Biện pháp thi công (bờ vây)
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,3 100m
2 Lắp dựng phên lứa chắn đất bờ vây Chương V: Yêu cầu về xây lắp 55 m2
3 Đắp đất nền móng công trình, đắp đê quây Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,75 m3
4 Mua đất để đắp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,125 m3
5 Đào phá đê quây bằng máy đào, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1375 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1375 100m3
7 Nhổ cọc tre Chương V: Yêu cầu về xây lắp 330 m
L 3. ĐẤU NỐI ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ THÔN HÒA BINH LÊN ĐÊ CẦU
1 Đào nền đường, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,61 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1361 100m3
3 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9311 100m2
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9311 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,58 m3
6 Mua đất để đắp nền đường, lề đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,3793 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1922 100m3
8 Đắp cát lót nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,88 m3
9 Bạt dứa lót nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 96,11 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1141 100m2
11 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,22 m3
M 4. ĐẤU NỐI ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐÌA ĐÁ AN TIẾN SANG HỮU VĂN
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,09 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2009 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,32 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0432 100m3
5 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4224 100m2
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4224 100m2
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2845 100m3
8 Đắp cát nền lót nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,27 m3
9 Bạt dứa lót nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 96,11 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1862 100m2
11 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28,45 m3
N 5. TIẾP NỐI RÁNH TUYẾN ĐÌA ÔNG TRIỆN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,16 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1287 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0429 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0998 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,17 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,38 m3
7 Bê tông giằng mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,67 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0364 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, mũ mố rãnh, đường kính >10 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2322 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,11 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2164 tấn
12 Trát tường thành rãnh nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 42,62 m2
13 Láng đáy rãnh nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,13 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng, mũ mố Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2847 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1223 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
O 6. CỐNG QUA ĐƯỜNG D800 TUYẾN ĐÌA ÔNG TRIỆN
1 Đào móng băng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,1 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,057 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,114 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,5 100m
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5 m3
6 Đế công bê tông M200, đường kính D800mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
7 Ống cống BTCT M300, đường kính D800 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 m
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cấu kiện
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->