Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 10:13:00 đến ngày 2020-12-10 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,922,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG VÀ BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Công vớt bèo ao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | công |
| 2 | Ca máy bơm nước trong ao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | ca |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,091 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,343 | m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,113 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,546 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,546 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,158 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,24 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,946 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,091 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,416 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,968 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,734 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,05 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,783 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,694 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,411 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,507 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 394,886 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176,983 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,382 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cấu kiện |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,692 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,169 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,169 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,337 | 100m3 |
| 31 | Rải nilon nhựa tái sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,761 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,61 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,693 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,599 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,536 | m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,624 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,208 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,191 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,237 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,052 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,046 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,361 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,004 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,046 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,264 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,77 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,478 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,446 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,213 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,109 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | tấn |
| 58 | Nắp tôn dày 2 ly miệng bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,469 | kg |
| 59 | Nhân công gia công nắp tôn miệng bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 60 | Khoá treo Việt tiệp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (áp dụng mã lắp dựng bể chứa nước inox tính 50% nhân công) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,44 | m2 |
| 3 | Tháo hoa sắt cửa sổ vệ sinh 01 (áp dụng mã lắp dựng hoa sắt cửa sổ, nhân công áp dụng 50%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,248 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,414 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,347 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,844 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,334 | m3 |
| 11 | Hút bể tự hoại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,443 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,534 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,786 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,866 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,866 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,038 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt thành giếng (áp dụng mã lắp dựng hoa sắt cửa sổ nhân công áp dụng 50%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,26 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,446 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,938 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,414 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,513 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,162 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,564 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,591 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,875 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,248 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,247 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,124 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,347 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,695 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,695 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,466 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,486 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,718 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,956 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,95 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,922 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,414 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,138 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,706 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,217 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,414 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,484 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,671 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,107 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,074 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,855 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,853 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,086 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117,52 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,24 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 251,15 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,308 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,808 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,898 | m2 |
| 46 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,9 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,442 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | m |
| 49 | Đắp vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,309 | m2 |
| 50 | Kẻ chỉ lõm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160,03 | m |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,7 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,828 | m2 |
| 53 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,7 | m2 |
| 54 | Trần thạnh cao, khung xương, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,085 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124,517 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 196,204 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 286,572 | m2 |
| 58 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,434 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,478 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,207 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,744 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,291 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,317 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | m3 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,246 | m2 |
| 67 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,319 | m |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,256 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,253 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng vách và của dùng tầm Comfact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,64 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường sinô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 mudule | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | sứ |
| 15 | Mặt hình chữ nhật sinô- vanlock 1-3 lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,33 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Cùm giữ ống inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | quả |
| 21 | Vít + nở nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 23 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cò xịt nox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt nấc nhấn tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,81 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,079 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,006 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn thu PPR D25-20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR D20 ren trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê đồng ren ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PPR D25-20-25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PPR D20 ren trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút HDPE D25 ren trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60 ren ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa ren đồng D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,615 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,388 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60-90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Dây cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 67 | Ga thoát sàn inox (100x100) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,635 | m3 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,075 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | tấn |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,781 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,532 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,438 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,051 | tấn |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,306 | m3 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi