Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201209190-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201209048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 10:13:00 đến ngày 2020-12-10 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,922,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG VÀ BỂ NƯỚC SẠCH
1 Công vớt bèo ao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 công
2 Ca máy bơm nước trong ao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 ca
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,091 100m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 23,343 m3
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,113 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,546 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,546 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,158 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,24 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,946 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,091 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,416 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,968 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,734 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,05 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,783 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,694 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36,411 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,507 100m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 394,886 m2
21 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 176,983 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,074 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,16 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,382 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 cấu kiện
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,152 100m3
27 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,692 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,169 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,169 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,337 100m3
31 Rải nilon nhựa tái sinh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,761 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,61 m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,693 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,599 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,06 100m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,536 m3
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,624 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,208 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,016 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,191 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,083 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,032 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,237 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,052 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,046 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,361 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,024 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,004 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,046 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,264 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 49,77 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,478 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,446 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 57,213 m2
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,091 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,109 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1 tấn
58 Nắp tôn dày 2 ly miệng bể Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,469 kg
59 Nhân công gia công nắp tôn miệng bể Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 công
60 Khoá treo Việt tiệp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (áp dụng mã lắp dựng bể chứa nước inox tính 50% nhân công) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bể
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,44 m2
3 Tháo hoa sắt cửa sổ vệ sinh 01 (áp dụng mã lắp dựng hoa sắt cửa sổ, nhân công áp dụng 50%) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,88 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,248 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,414 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,347 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,844 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34,334 m3
11 Hút bể tự hoại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,443 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,534 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,786 m3
14 Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,866 100m3
15 Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,866 100m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,038 m3
17 Tháo dỡ hoa sắt thành giếng (áp dụng mã lắp dựng hoa sắt cửa sổ nhân công áp dụng 50%) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,26 m2
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 51,446 m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,938 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,414 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38,513 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,162 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,076 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,162 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,564 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,15 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,591 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,137 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,875 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,248 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,247 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,124 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,347 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,695 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,695 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,466 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,486 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,718 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,096 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,956 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,95 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,922 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,414 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,138 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,706 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,217 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,414 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,484 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,671 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50,107 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,074 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,5 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,855 m3
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,853 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,086 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,09 100m2
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28 cấu kiện
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 117,52 m2
41 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,24 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 251,15 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 56,308 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25,808 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 82,898 m2
46 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,9 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,442 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38 m
49 Đắp vữa xi măng mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,309 m2
50 Kẻ chỉ lõm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 160,03 m
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 57,7 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80,828 m2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 57,7 m2
54 Trần thạnh cao, khung xương, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 53,085 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 124,517 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 196,204 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 286,572 m2
58 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,434 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,478 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,207 100m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,744 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,291 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,317 m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,018 100m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9 m3
66 Láng granitô cầu thang Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,246 m2
67 Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,319 m
68 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính 5ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,256 m2
69 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính 5ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,253 m2
70 Sản xuất, lắp dựng vách và của dùng tầm Comfact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 77,64 m2
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 123 m
6 Lắp đặt cáp dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 m
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
10 Lắp đặt hộp âm tường sinô Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 hộp
11 Lắp đặt hộp nối dây 110x110 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 hộp
12 Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 mudule Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90 m
14 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 sứ
15 Mặt hình chữ nhật sinô- vanlock 1-3 lỗ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,33 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
19 Cùm giữ ống inox D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 cái
20 Cầu chắn rác inox D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 quả
21 Vít + nở nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 64 bộ
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bể
23 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 chiếc
24 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 bộ
27 Lắp đặt cò xịt nox Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa đồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
29 Lắp đặt nấc nhấn tiểu nam Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 bộ
31 Lắp đặt gương soi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
32 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,81 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,079 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,006 100m
36 Lắp đặt côn thu PPR D25-20 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt cút PPR D25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt cút PPR D20 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22 cái
39 Lắp đặt cút HDPE D25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
40 Lắp đặt tê PPR D20 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36 cái
41 Lắp đặt tê PPR D20 ren trong Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
42 Lắp đặt tê đồng ren ngoài Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
43 Lắp đặt tê PPR D25-20-25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt cút PPR D20 ren trong Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36 cái
45 Lắp đặt cút HDPE D25 ren trong Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt côn nhựa PVC D60 ren ngoài Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt van khóa PPR D25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt van khóa ren đồng D20 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
49 Lắp đặt van phao đồng D25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
50 Lắp đặt xi phông chậu rửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,615 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,388 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,08 100m
54 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17 cái
56 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60-90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
59 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 39 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 37 cái
61 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
63 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24 cái
64 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
66 Dây cấp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36 cái
67 Ga thoát sàn inox (100x100) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,035 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,48 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,635 m3
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,075 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,064 tấn
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,781 m3
74 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,532 m2
75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,438 m2
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,02 100m2
77 Cốt thép tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,051 tấn
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,306 m3
79 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->