Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154185-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201015937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch năm 2020 bố trí 1.000 triệu đồng theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 07/12/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 08:52:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,008,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,080,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DẦM CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, loại dầm chữ I, 40MPa XM PCB40 độ sụt 10-12cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,85 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm cầu, loại dầm chữ T, I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.440 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,702 | tấn |
| 4 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống luồn cáp ≤ 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.526,52 | m |
| 6 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | đầu neo |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,928 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | tấn |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ L < 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | dầm |
| 10 | Di chuyển dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 22 < L ≤ 33m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | dầm/10m |
| 11 | Lắp dựng dầm I cầu (24m<L<33m) bằng cần cẩu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | dầm |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,998 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,998 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 28km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,998 | 100 m3 |
| B | GỐI CẦU + NEO DẦM CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x300x78 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 3 | Thép tấm đệm gối + quét keo epoxy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,08 | kg |
| 4 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,8 | kg |
| 5 | Thép tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | kg |
| 6 | Vữa không co ngót 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| C | BẢN MẶT CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,325 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,851 | tấn |
| 3 | Tấm đệm đàn hồi dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,5 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,411 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu Mác 350 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,34 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,973 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,973 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 28km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,973 | 100 m3 |
| D | DẦM NGANG CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang Mác 350 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,74 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 28km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | 100 m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,493 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,555 | 100 m2 |
| E | MẶT CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 3 | Bulong M12, L=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,475 | 100 m |
| 5 | Phễu thu, nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,098 | 100 m2 |
| 7 | Làm lớp phòng nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 609,76 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,098 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,013 | 100 Tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,013 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x33,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,013 | 100 tấn |
| F | TAY VỊN LAN CAN CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,146 | m2 |
| 2 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,173 | tấn |
| 3 | Bulông M22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | bộ |
| 4 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.173 | kg |
| G | KHE CO GIÃN CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m |
| 3 | Bê tông mặt cầu Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,85 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | m3 |
| H | TẤM VÁN KHUÔN CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan ván khuôn, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,66 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,871 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,107 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,333 | tấn |
| I | CỌC KHOAN NHỒI CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80÷125KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,88 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan momen xoay 200÷300KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,6 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 438,23 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,292 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,748 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,314 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,981 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154 | cái |
| 10 | Gia công cóc nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.696 | cái |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,725 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,725 | tấn |
| 13 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,19 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đổ bằng máy bơm Mác 350 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 427,48 | m3 |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,702 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,702 | 100 m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 28km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,702 | 100 m3 |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9 | m3 |
| 19 | Vữa không co ngót 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 20 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan fi > 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cọc |
| 21 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | mặt cắt/lần TN |
| 22 | Gia công ống vách (có tính khấu hao) - mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,783 | tấn |
| 23 | Gia công ống vách (có tính khấu hao) - trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,975 | tấn |
| J | MỐ TRỤ CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đổ bằng máy bơm Mác 350 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 709,1 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đổ bằng máy bơm Mác 350 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,18 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,85 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,647 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,322 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,068 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,595 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,595 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 28km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,595 | 100 m3 |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,287 | 100 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,099 | 100 m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,21 | m2 |
| K | BẢN QUÁ ĐỘ CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,03 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,52 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,593 | tấn |
| 5 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | kg |
| 6 | Tấm đệm dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100 m2 |
| L | NỀN MẶT ĐƯỜNG CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,803 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,828 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,775 | 100 m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,415 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,568 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,568 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,568 | 100 tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,415 | 100 m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,615 | 100 m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,285 | 100 m3 |
| M | GIA CỐ MÁI TALUY CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.001 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,843 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm ốp Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,21 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm ốp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,541 | 100 m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,51 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 610,333 | m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,48 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,326 | 100 m |
| 10 | Thi công lớp đá 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,79 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,302 | 100 m2 |
| N | CHÂN KHAY, TƯỜNG CHẮN CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,91 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,957 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,749 | 100 m2 |
| 5 | Đay tẩm nhựa đường chèn khe phòng lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,38 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100 m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | 100 m2 |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,803 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,636 | 100 m3 |
| O | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,997 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m3 |
| 3 | Bê tông M100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6 | m3 |
| 4 | Cung cấp ray (có tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| P | TRẠM BIẾN ÁP CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Trạm biến áp phục vụ thi công (Tạm tính thuê 12 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | tháng |
| Q | THI CÔNG MỐ CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ sàn đạo, sàn thao tác (có tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ (có tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| R | THI CÔNG TRỤ CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Cung cấp cọc thép hình khung định vị (có tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.659,2 | kg |
| 2 | Cung cấp cọc cừ larsen (có tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41.202 | kg |
| 3 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤ 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,536 | 100 m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤ 10m, đất cấp I (phần không nhập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100 m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,26 | 100 m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phấn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100 m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn bằng cần cẩu 25 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100 m cọc |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | 100 m |
| 9 | Gỗ chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| S | THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,783 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp ray (có tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 4 | Cung cấp tà vẹt (có tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1500mm (có tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | đoạn |
| T | BỆ ĐÚC DẦM CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Bê tông bệ máy Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | tấn |
| U | ĐÀ GIÁO BẢN MẶT CẦU, DẦM NGANG CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ sàn đạo, sàn thao tác (có tính khấu hao) - bản mặt cầu + gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,715 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ sàn đạo, sàn thao tác (có tính khấu hao) - dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,369 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,715 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,715 | tấn |
| 5 | Bulông M20 L7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 336 | bộ |
| 6 | Bulông M25, L=7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | bộ |
| V | PHÁ DỠ CẦU CŨ CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,26 | m3 |
| W | ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,754 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,574 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,617 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,617 | 100 m3 |
| X | CẦU TẠM CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Thuê dàn cầu BaiLây L=18,828m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | tháng |
| 2 | Thép hình (có tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.314,85 | kg |
| 3 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100 m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn bằng cần cẩu 25 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100 m cọc |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x0,5x2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | rọ |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | rọ |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 0,5x0,5x1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | rọ |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 0,5x0,5x2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | rọ |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100 m3 |
| Y | KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,321 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,321 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,321 | 100 m3 |
| Z | ĐỔ THẢI CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,837 | 100 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,571 | 100 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,263 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,571 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,263 | 100 m3 |
| AA | NỀN ĐƯỜNG CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,117 | 100 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,559 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,757 | 100 m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,799 | 100 m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,007 | 100 m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,382 | 100 m3 |
| 9 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,362 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,336 | 100 m3 |
| AB | MẶT ĐƯỜNG KC1 CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,287 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,287 | 100 m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,912 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,912 | 100 m3 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,535 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,535 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x33,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,535 | 100 tấn |
| AC | MẶT ĐƯỜNG KC2 CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,028 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,028 | 100 m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,545 | 100 m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100 m3 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,503 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,503 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x33,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,503 | 100 tấn |
| AD | VUỐT NỐI 1 CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,417 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,417 | 100 m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | 100 m3 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x33,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100 tấn |
| AE | VUỐT NỐI 2+3 CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,265 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,265 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100 Tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x33,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100 tấn |
| AF | XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.325,043 | 100 m |
| AG | ĐIỀU PHỐI ĐẤT CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,096 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,096 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,096 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,559 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,787 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100 m3 |
| AH | RÃNH HÌNH THANG CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,248 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,752 | 100 m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 488 | cái |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,96 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,416 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,3 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,81 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,832 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | 100 m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,172 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100 m3 |
| AI | AN TOÀN GIAO THÔNG CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m2 |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật KT (135x70)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 135x70cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 620 | m |
| 7 | Thanh đầu tôn lượn sóng 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | tấm |
| 8 | Thanh giữa tôn lượn sóng 2.32m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | tấm |
| 9 | Sản xuất trụ rào hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314 | cột |
| 10 | Bản đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314 | bản |
| 11 | Bulon 20, L=180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314 | cái |
| 12 | Bulon 16, L=35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.140 | cái |
| 13 | Miếng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158 | cái |
| 14 | Đào phá đá chiều dày ≤ 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,44 | m3 đá nguyên khai |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,51 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,14 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,503 | 100 m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,27 | m3 |
| AJ | GIA CỐ TALUY - Chân khay - CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,14 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,071 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,51 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,887 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,705 | 100 m3 |
| AK | GIA CỐ TALUY - Mái taluy - CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,52 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,273 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,208 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28.026 | cái |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,21 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.484,333 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,21 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,55 | 100 m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,7 | m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,161 | 100 m2 |
| AL | GIA CỐ TALUY - Gia cố lề đất - CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,818 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,69 | m3 |
| AM | TƯỜNG CHẮN CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,58 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,84 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,731 | 100 m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,63 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100 m |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,75 | m2 |
| AN | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CẦU BÀ TRUNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật KT (1250x315) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật KT (100x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Biển báo tròn D90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | cọc tiêu nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 10 | Cờ hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Nhân công chỉ dẫn giao thông (nc3/7n1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | công |
| AO | THÂN CỐNG BÀ BỐNG | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 350 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,946 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,946 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 20km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,946 | 100 m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,933 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,647 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,743 | 100 m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,22 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,65 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,254 | 100 m3 |
| AP | TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG BÀ BỐNG | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,051 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,051 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 20km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,051 | 100 m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,15 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,193 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,236 | 100 m2 |
| 8 | Tấm ngăn nước 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m |
| 9 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,78 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,64 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,05 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,467 | 100 m3 |
| AQ | BẢN QUÁ ĐỘ CỐNG BÀ BỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,03 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,72 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,53 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,161 | 100 m2 |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 7 | bitum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | kg |
| AR | MẶT CỐNG BÀ BỐNG | |||
| 1 | Làm lớp phòng nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,4 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,724 | 100 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,724 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,724 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,724 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x25,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | 100 tấn |
| AS | LAN CAN CỐNG BÀ BỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,68 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,469 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100 m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,623 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,403 | m2 |
| 6 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 623 | kg |
| 7 | Bu lông M22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| AT | ĐƯỜNG DẪN - Chân khay - CỐNG BÀ BỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,291 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,81 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100 m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | 100 m2 |
| AU | ĐƯỜNG DẪN - Nền đường - CỐNG BÀ BỐNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,353 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,864 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,702 | 100 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | 100 m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,756 | 100 m2 |
| AV | ĐƯỜNG DẪN - Gia cố mái taluy - CỐNG BÀ BỐNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm ốp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,858 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,33 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,649 | 100 m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.398 | cái |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,23 | m3 |
| 6 | Lóy vữa dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,333 | m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,68 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100 m2 |
| AW | ĐƯỜNG DẪN - Mặt đường - CỐNG BÀ BỐNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | 100 Tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x25,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | 100 tấn |
| AX | ĐƯỜNG DẪN - Hộ lan mềm - CỐNG BÀ BỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,92 | m |
| 2 | Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 4 | Thanh đầu tôn lượn sóng 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Tấm |
| 5 | Thanh giữa tôn lượn sóng 2.32m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Tấm |
| 6 | Sản xuất trụ rào hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | trụ |
| 7 | Bản đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 8 | Bulon 20, L=180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Con |
| 9 | Bulon 16, L=35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | Con |
| 10 | Miếng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Miếng |
| AY | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG BÀ BỐNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| AZ | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG BÀ BỐNG - Đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,265 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1500mm (có tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | đoạn |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | mối nối |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1 | m3 |
| BA | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG BÀ BỐNG - Vòng vây hố móng | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ sàn đạo, sàn thao tác (có tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,417 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,417 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,417 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤ 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,97 | 100 m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤ 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100 m |
| 6 | Cung cấp cọc thép hình khung định vị (có tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.580 | kg |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn bằng cần cẩu 25 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100 m cọc |
| 8 | Cung cấp cọc cừ larsen (có tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51.367,5 | kg |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,525 | 100 m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không nhập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5 | 100 m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,025 | 100 m |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,718 | 100 m3 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,608 | 100 m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,775 | m3 |
| BB | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG BÀ BỐNG- Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt trạm biến áp phục vụ thi công (Tạm tính thuê 6 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | tháng |
| 2 | Cung cấp đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,43 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,43 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,43 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,43 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,447 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,216 | 100 m3 |
| BC | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG BÀ BỐNG - Thanh thải mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,515 | 100 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,241 | 100 m3 |
| 3 | Tháo dỡt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1500mm (60%LĐ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | đoạn |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,515 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,241 | 100 m3 |
| BD | ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,294 | 100 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,086 | 100 m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,425 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,372 | 100 m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,859 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,588 | 100 m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,693 | 100 m3 |
| BE | ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - MẶT ĐƯỜNG KC1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,821 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,821 | 100 m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,948 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,948 | 100 m3 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,798 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,798 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x25,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,798 | 100 tấn |
| BF | ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - MẶT ĐƯỜNG KC2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | 100 m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | 100 m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,828 | 100 m3 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x25,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | 100 tấn |
| BG | ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - VUỐT NỐI 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | 100 m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100 m3 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x25,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100 tấn |
| BH | ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - VUỐT NỐI 2+3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,64 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,814 | 100 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,826 | 100 m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100 m3 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x25,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100 tấn |
| 8 | Cung cấp đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,933 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,933 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,933 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,572 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,859 | 100 m3 |
| BI | ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,612 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,805 | 100 m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.172 | cái |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,74 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,204 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483,45 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,78 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,408 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,352 | 100 m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,618 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100 m3 |
| BJ | ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,19 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật KT (135x70)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 90cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 135X70cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 9 | Thanh đầu tôn lượn sóng 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | tấm |
| 10 | Thanh giữa tôn lượn sóng 2.32m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | tấm |
| 11 | Sản xuất trụ rào hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cột |
| 12 | Bản đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bản |
| 13 | Bulon 20, L=180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 14 | Bulon 16, L=35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | cái |
| 15 | Miếng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Đào phá đá chiều dày ≤ 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 đá nguyên khai |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,07 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | 100 m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,51 | m3 |
| BK | ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - RÃNH BTCT B500 - Rãnh | |||
| 1 | Bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,172 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | Cốt thép mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| BL | ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - RÃNH BTCT B500 - Tấm đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,492 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| BM | ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - RÃNH BTCT B500 - Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| BN | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CỐNG BÀ BỐNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật KT (1250x315)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật KT (100x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Biển báo tròn D90cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 10 | Cờ hiệu, áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Nhân công chỉ dẫn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi