Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201154185-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201015937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch năm 2020 bố trí 1.000 triệu đồng theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 07/12/2019 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 08:52:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,008,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,080,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DẦM CẦU BÀ TRUNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, loại dầm chữ I, 40MPa XM PCB40 độ sụt 10-12cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,85 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm cầu, loại dầm chữ T, I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.440 m2
3 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,702 tấn
4 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m3
5 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống luồn cáp ≤ 80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.526,52 m
6 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 đầu neo
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,928 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,353 tấn
9 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ L < 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 dầm
10 Di chuyển dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 22 < L ≤ 33m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 dầm/10m
11 Lắp dựng dầm I cầu (24m<L<33m) bằng cần cẩu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 dầm
12 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,998 100 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,998 100 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 28km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,998 100 m3
B GỐI CẦU + NEO DẦM CẦU BÀ TRUNG
1 Lắp đặt gối cầu cao su 200x300x78 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
2 Lắp đặt gối cầu cao su 200x300x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
3 Thép tấm đệm gối + quét keo epoxy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 226,08 kg
4 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,8 kg
5 Thép tròn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9 kg
6 Vữa không co ngót 30MPa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 m3
C BẢN MẶT CẦU BÀ TRUNG
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,325 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,851 tấn
3 Tấm đệm đàn hồi dày 1cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,5 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,411 100 m2
5 Bê tông bản mặt cầu Mác 350 XM PCB40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 194,34 m3
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,973 100 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,973 100 m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 28km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,973 100 m3
D DẦM NGANG CẦU BÀ TRUNG
1 Bê tông dầm ngang Mác 350 XM PCB40 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,74 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,211 100 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,211 100 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 28km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,211 100 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,493 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,396 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,555 100 m2
E MẶT CẦU BÀ TRUNG
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 tấn
2 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 tấn
3 Bulong M12, L=40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 bộ
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,475 100 m
5 Phễu thu, nắp đậy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,098 100 m2
7 Làm lớp phòng nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 609,76 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,098 100 m2
9 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,013 100 Tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,013 100 tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x33,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,013 100 tấn
F TAY VỊN LAN CAN CẦU BÀ TRUNG
1 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,146 m2
2 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,173 tấn
3 Bulông M22 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 bộ
4 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6.173 kg
G KHE CO GIÃN CẦU BÀ TRUNG
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 tấn
2 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,8 m
3 Bê tông mặt cầu Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,85 m3
4 Vữa không co ngót 30MPa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 m3
H TẤM VÁN KHUÔN CẦU BÀ TRUNG
1 Lắp đặt tấm đan ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216 cái
2 Bê tông tấm đan ván khuôn, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,66 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,871 100 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,107 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,333 tấn
I CỌC KHOAN NHỒI CẦU BÀ TRUNG
1 Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80÷125KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,88 m
2 Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan momen xoay 200÷300KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220,6 m
3 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 438,23 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, đường kính ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,292 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,748 tấn
6 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,314 100 m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,981 100 m
8 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 154 cái
10 Gia công cóc nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.696 cái
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,725 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,725 tấn
13 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,19 m3
14 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đổ bằng máy bơm Mác 350 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 427,48 m3
15 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,702 100 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,702 100 m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 28km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,702 100 m3
18 Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,9 m3
19 Vữa không co ngót 30MPa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 m3
20 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan fi > 80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cọc
21 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 mặt cắt/lần TN
22 Gia công ống vách (có tính khấu hao) - mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,783 tấn
23 Gia công ống vách (có tính khấu hao) - trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,975 tấn
J MỐ TRỤ CẦU BÀ TRUNG
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đổ bằng máy bơm Mác 350 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 709,1 m3
2 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đổ bằng máy bơm Mác 350 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,18 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,85 m3
4 Vữa không co ngót 30MPa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,77 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,117 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,647 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,322 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,068 100 m2
9 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,595 100 m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,595 100 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 28km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,595 100 m3
12 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,287 100 m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,099 100 m3
14 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 217,21 m2
K BẢN QUÁ ĐỘ CẦU BÀ TRUNG
1 Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,03 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,52 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,593 tấn
5 Bitum chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 kg
6 Tấm đệm dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 100 m2
L NỀN MẶT ĐƯỜNG CẦU BÀ TRUNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,803 100 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,828 100 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,775 100 m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,415 100 m2
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,568 100 Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,568 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,568 100 tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,415 100 m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,615 100 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,285 100 m3
M GIA CỐ MÁI TALUY CẦU BÀ TRUNG
1 Lắp đặt tấm ốp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.001 cái
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,843 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm ốp Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,21 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm ốp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,541 100 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,51 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 610,333 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,48 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,086 100 m2
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,326 100 m
10 Thi công lớp đá 1x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,79 m3
11 Rải vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,302 100 m2
N CHÂN KHAY, TƯỜNG CHẮN CẦU BÀ TRUNG
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 165,91 m3
2 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,4 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,957 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,749 100 m2
5 Đay tẩm nhựa đường chèn khe phòng lún Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,38 m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,87 m3
7 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 100 m
8 Rải vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 100 m2
9 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,803 100 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,636 100 m3
O CHUẨN BỊ MẶT BẰNG CẦU BÀ TRUNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,997 100 m3
2 Thi công lớp đá đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,98 100m3
3 Bê tông M100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,6 m3
4 Cung cấp ray (có tính khấu hao) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96 m
P TRẠM BIẾN ÁP CẦU BÀ TRUNG
1 Trạm biến áp phục vụ thi công (Tạm tính thuê 12 tháng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 tháng
Q THI CÔNG MỐ CẦU BÀ TRUNG
1 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ sàn đạo, sàn thao tác (có tính khấu hao) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,62 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,24 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,24 tấn
4 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ (có tính khấu hao) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,16 m3
R THI CÔNG TRỤ CẦU BÀ TRUNG
1 Cung cấp cọc thép hình khung định vị (có tính khấu hao) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.659,2 kg
2 Cung cấp cọc cừ larsen (có tính khấu hao) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41.202 kg
3 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤ 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,536 100 m
4 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤ 10m, đất cấp I (phần không nhập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100 m
5 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,26 100 m
6 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phấn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 100 m
7 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn bằng cần cẩu 25 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 100 m cọc
8 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 100 m
9 Gỗ chống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m3
S THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP CẦU BÀ TRUNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,783 100 m3
2 Thi công lớp đá đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m3
3 Cung cấp ray (có tính khấu hao) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260 m
4 Cung cấp tà vẹt (có tính khấu hao) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260 cái
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1500mm (có tính khấu hao) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112 đoạn
T BỆ ĐÚC DẦM CẦU BÀ TRUNG
1 Bê tông bệ máy Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,16 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,113 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 tấn
U ĐÀ GIÁO BẢN MẶT CẦU, DẦM NGANG CẦU BÀ TRUNG
1 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ sàn đạo, sàn thao tác (có tính khấu hao) - bản mặt cầu + gờ lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,715 tấn
2 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ sàn đạo, sàn thao tác (có tính khấu hao) - dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,369 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,715 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,715 tấn
5 Bulông M20 L7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 336 bộ
6 Bulông M25, L=7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132 bộ
V PHÁ DỠ CẦU CŨ CẦU BÀ TRUNG
1 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,26 m3
W ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG CẦU BÀ TRUNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,754 100 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,574 100 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,617 100 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,617 100 m3
X CẦU TẠM CẦU BÀ TRUNG
1 Thuê dàn cầu BaiLây L=18,828m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 tháng
2 Thép hình (có tính khấu hao) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.314,85 kg
3 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 100 m
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn bằng cần cẩu 25 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 100 m cọc
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x0,5x2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 rọ
6 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 rọ
7 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 rọ
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 0,5x0,5x1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 rọ
9 Làm và thả rọ đá, loại rọ 0,5x0,5x2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 rọ
10 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 100 m3
Y KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP CẦU BÀ TRUNG
1 Cung cấp đất đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,321 100 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,321 100 m3
3 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,321 100 m3
Z ĐỔ THẢI CẦU BÀ TRUNG
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,837 100 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,571 100 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,263 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,571 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,263 100 m3
AA NỀN ĐƯỜNG CẦU BÀ TRUNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,117 100 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,559 100 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 194,757 100 m3
4 Đào rãnh, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 100 m3
5 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,799 100 m3
6 Đào mặt đường cũ, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 100 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,007 100 m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,382 100 m3
9 Đào móng tường chắn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,362 100 m3
10 Đắp đất tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,336 100 m3
AB MẶT ĐƯỜNG KC1 CẦU BÀ TRUNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,287 100 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,287 100 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,912 100 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,912 100 m3
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,535 100 Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,535 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x33,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,535 100 tấn
AC MẶT ĐƯỜNG KC2 CẦU BÀ TRUNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,028 100 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,028 100 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,545 100 m3
4 Bù vênh cấp phối đá dăm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,76 100 m3
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,503 100 Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,503 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x33,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,503 100 tấn
AD VUỐT NỐI 1 CẦU BÀ TRUNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,417 100 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,417 100 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 100 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 100 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,209 100 m3
6 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 100 Tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 100 tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x33,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 100 tấn
AE VUỐT NỐI 2+3 CẦU BÀ TRUNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,265 100 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,265 100 m2
3 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100 Tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100 tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x33,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100 tấn
AF XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG CẦU BÀ TRUNG
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.325,043 100 m
AG ĐIỀU PHỐI ĐẤT CẦU BÀ TRUNG
1 Cung cấp đất đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 233,096 100 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 233,096 100 m3
3 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 233,096 100 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,559 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,787 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 100 m3
AH RÃNH HÌNH THANG CẦU BÀ TRUNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,248 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,752 100 m2
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 488 cái
4 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,96 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,416 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 201,3 m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,81 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,832 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,146 100 m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,172 m3
11 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100 m3
AI AN TOÀN GIAO THÔNG CẦU BÀ TRUNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 m2
2 Biển báo hình chữ nhật KT (135x70)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Cung cấp trụ biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1 m
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 135x70cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
6 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 620 m
7 Thanh đầu tôn lượn sóng 0.7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 tấm
8 Thanh giữa tôn lượn sóng 2.32m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 310 tấm
9 Sản xuất trụ rào hộ lan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 314 cột
10 Bản đệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 314 bản
11 Bulon 20, L=180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 314 cái
12 Bulon 16, L=35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.140 cái
13 Miếng phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158 cái
14 Đào phá đá chiều dày ≤ 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,44 m3 đá nguyên khai
15 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,51 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,14 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,503 100 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,27 m3
AJ GIA CỐ TALUY - Chân khay - CẦU BÀ TRUNG
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 166,14 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,071 100 m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,51 m3
4 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,887 100 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,705 100 m3
AK GIA CỐ TALUY - Mái taluy - CẦU BÀ TRUNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 347,52 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,273 100 m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,208 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28.026 cái
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,21 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.484,333 m2
7 Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 224,21 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,55 100 m
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,7 m3
10 Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,161 100 m2
AL GIA CỐ TALUY - Gia cố lề đất - CẦU BÀ TRUNG
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,6 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,818 100 m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,69 m3
AM TƯỜNG CHẮN CẦU BÀ TRUNG
1 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,58 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,04 100 m2
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,84 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,731 100 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,63 m3
6 Thi công lớp đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,25 m3
7 Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100 m
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,75 m2
AN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CẦU BÀ TRUNG
1 Biển báo tam giác cạnh 90cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
2 Biển báo hình chữ nhật KT (1250x315) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Biển báo hình chữ nhật KT (100x40)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
4 Biển báo tròn D90cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
9 cọc tiêu nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 cái
10 Cờ hiệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Nhân công chỉ dẫn giao thông (nc3/7n1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 công
AO THÂN CỐNG BÀ BỐNG
1 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 350 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,18 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,946 100 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,946 100 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 20km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,946 100 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,933 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,647 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,743 100 m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,22 m3
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,65 m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,254 100 m3
AP TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG BÀ BỐNG
1 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,56 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,051 100 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,051 100 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển 20km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,051 100 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,15 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,193 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,236 100 m2
8 Tấm ngăn nước 20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,8 m
9 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 Ml >2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,78 m3
10 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,64 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,05 m3
12 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,467 100 m3
AQ BẢN QUÁ ĐỘ CỐNG BÀ BỐNG
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,03 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,72 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,53 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,161 100 m2
6 Tấm đệm đàn hồi dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m2
7 bitum Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 kg
AR MẶT CỐNG BÀ BỐNG
1 Làm lớp phòng nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,4 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,724 100 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,724 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,724 100 m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,724 100 m2
6 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,278 100 Tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,278 100 tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x25,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,278 100 tấn
AS LAN CAN CỐNG BÀ BỐNG
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,68 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,469 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100 m2
4 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,623 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt Mác 75 XM PCB40 Ml >2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,403 m2
6 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 623 kg
7 Bu lông M22 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
AT ĐƯỜNG DẪN - Chân khay - CỐNG BÀ BỐNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,291 100 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,81 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,45 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,128 100 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,679 100 m2
AU ĐƯỜNG DẪN - Nền đường - CỐNG BÀ BỐNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,353 100 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,864 100 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,702 100 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,189 100 m
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 m3
6 Rải vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,756 100 m2
AV ĐƯỜNG DẪN - Gia cố mái taluy - CỐNG BÀ BỐNG
1 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm ốp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,858 tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,33 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,649 100 m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.398 cái
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,23 m3
6 Lóy vữa dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270,333 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,68 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 100 m2
AW ĐƯỜNG DẪN - Mặt đường - CỐNG BÀ BỐNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,08 100 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,08 100 m2
3 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,346 100 Tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,346 100 tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x25,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,346 100 tấn
AX ĐƯỜNG DẪN - Hộ lan mềm - CỐNG BÀ BỐNG
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,92 m
2 Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,36 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 m3
4 Thanh đầu tôn lượn sóng 0.7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Tấm
5 Thanh giữa tôn lượn sóng 2.32m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 Tấm
6 Sản xuất trụ rào hộ lan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 trụ
7 Bản đệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Cái
8 Bulon 20, L=180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Con
9 Bulon 16, L=35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 Con
10 Miếng phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Miếng
AY BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG BÀ BỐNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,25 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 100 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m3
AZ BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG BÀ BỐNG - Đường tạm
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,265 100 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,384 100 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100 m3
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1500mm (có tính khấu hao) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87 đoạn
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86 mối nối
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,1 m3
BA BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG BÀ BỐNG - Vòng vây hố móng
1 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ sàn đạo, sàn thao tác (có tính khấu hao) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,417 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,417 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,417 tấn
4 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤ 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,97 100 m
5 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤ 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100 m
6 Cung cấp cọc thép hình khung định vị (có tính khấu hao) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.580 kg
7 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn bằng cần cẩu 25 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100 m cọc
8 Cung cấp cọc cừ larsen (có tính khấu hao) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51.367,5 kg
9 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,525 100 m
10 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không nhập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,5 100 m
11 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,025 100 m
12 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,718 100 m3
13 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,608 100 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,775 m3
BB BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG BÀ BỐNG- Trạm biến áp
1 Lắp đặt trạm biến áp phục vụ thi công (Tạm tính thuê 6 tháng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 tháng
2 Cung cấp đất đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,43 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,43 100 m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,43 100 m3
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,43 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,447 100 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,216 100 m3
BC BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG BÀ BỐNG - Thanh thải mặt bằng
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,515 100 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,241 100 m3
3 Tháo dỡt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1500mm (60%LĐ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87 đoạn
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,515 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,241 100 m3
BD ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,294 100 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,604 100 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,086 100 m3
4 Đào rãnh, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,425 100 m3
5 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,372 100 m3
6 Đào mặt đường cũ, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,859 100 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,588 100 m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,693 100 m3
BE ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - MẶT ĐƯỜNG KC1
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,821 100 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,821 100 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,948 100 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,948 100 m3
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,798 100 Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,798 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x25,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,798 100 tấn
BF ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - MẶT ĐƯỜNG KC2
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,24 100 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,24 100 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,583 100 m3
4 Bù vênh cấp phối đá dăm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,828 100 m3
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,538 100 Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,538 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x25,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,538 100 tấn
BG ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - VUỐT NỐI 1
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,227 100 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,227 100 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 100 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 100 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,114 100 m3
6 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100 Tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100 tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x25,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100 tấn
BH ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - VUỐT NỐI 2+3
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,64 100 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,814 100 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,826 100 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 100 m3
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 100 Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (x25,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 100 tấn
8 Cung cấp đất đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,933 100 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,933 100 m3
10 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,933 100 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,604 100 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,572 100 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,859 100 m3
BI ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - RÃNH HÌNH THANG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,612 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,805 100 m2
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.172 cái
4 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,74 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,204 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 483,45 m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,78 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,408 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,352 100 m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,618 m3
11 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100 m3
BJ ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,19 m2
2 Biển báo tam giác cạnh 90cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Biển báo hình chữ nhật KT (135x70)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Cung cấp trụ biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,3 m
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 90cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 135X70cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
8 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 m
9 Thanh đầu tôn lượn sóng 0.7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 tấm
10 Thanh giữa tôn lượn sóng 2.32m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 tấm
11 Sản xuất trụ rào hộ lan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cột
12 Bản đệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bản
13 Bulon 20, L=180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
14 Bulon 16, L=35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 cái
15 Miếng phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
16 Đào phá đá chiều dày ≤ 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1 m3 đá nguyên khai
17 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,07 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,459 100 m2
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,51 m3
BK ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - RÃNH BTCT B500 - Rãnh
1 Bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,172 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 100 m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 m3
4 Cốt thép mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,092 tấn
BL ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - RÃNH BTCT B500 - Tấm đan
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,492 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 100 m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,129 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
BM ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG BÀ BỐNG - RÃNH BTCT B500 - Đào đắp
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100 m3
2 Đắp đất K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 100m3
BN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CỐNG BÀ BỐNG
1 Biển báo tam giác cạnh 90cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
2 Biển báo hình chữ nhật KT (1250x315)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Biển báo hình chữ nhật KT (100x40)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
4 Biển báo tròn D90cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 cái
10 Cờ hiệu, áo phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Nhân công chỉ dẫn giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->