Gói thầu: XL-TB-2020: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình nhà Ký túc xá 5 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| Tên gói thầu | XL-TB-2020: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình nhà Ký túc xá 5 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương từ nguồn dự phòng Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của Bộ Y tế (vốn ngành giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 15:55:00 đến ngày 2020-12-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,397,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần cọc | |||
| 1 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 35cm (cọc thí nghiệm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 3 | Cắt đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,732 | m |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đai treo lồng D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép treo lồng D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | m³ |
| 7 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 35cm (cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,145 | 100m |
| 8 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789 | mối nối |
| 9 | Cắt đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,744 | m |
| 10 | Sản xuất cọc ép âm, sử dụng 2 cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, đường kính cọc D350, ép âm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,551 | 100m |
| 12 | Sản xuất bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đai treo lồng D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép treo lồng D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,287 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0482 | tấn |
| 16 | Bê tông đổ bù đầu cọc mác 300 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,495 | m³ |
| B | Hạng mục 2: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,244 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | 100m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,127 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,771 | m³ |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn móng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,644 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,698 | m³ |
| 8 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,962 | m³ |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,062 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,453 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,095 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m ( cổ cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,279 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (cổ cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,391 | m³ |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | m³ |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,432 | m³ |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,643 | 100m³ |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tôn nền tận dụng hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,312 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,312 | 100m³/km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,312 | 100m³/km |
| 24 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,623 | m³ |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt nền. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,783 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,61 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,606 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,548 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,555 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,907 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,844 | m³ |
| 7 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,857 | m³ |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,291 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,357 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,704 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,173 | m³ |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,506 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 , bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,056 | m³ |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,948 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,481 | 100m² |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,488 | m³ |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Bể phốt (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,519 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn bể, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,809 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, bê tông bể nước, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,139 | m³ |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,135 | m³ |
| 7 | Bê tông tấm đan, nắp thăm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m³ |
| 8 | Ván khuôn tấm đan, nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m² |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,396 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,235 | m² |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,652 | m² |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,184 | m² |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | 100m³ |
| 18 | Băng cản nước mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | m |
| E | Hạng mục 5: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,373 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,023 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn bể, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,715 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,107 | m³ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,653 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,958 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,428 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,388 | m² |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,862 | m² |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,224 | m² |
| 12 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311 | m² |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,459 | 100m³ |
| 15 | Băng cản nước mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m |
| 16 | Nắp thăm inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| F | Hạng mục 6: Bể tách mỡ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,833 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | m³ |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn bể, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bể mác 300 đá 1x2, theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,265 | m³ |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,274 | m² |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m² |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | m² |
| 12 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,232 | m² |
| 13 | Gia công thép nắp bể theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 14 | Bulong M10-100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m³ |
| 18 | Rọ rác lưới inox đục lỗ A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tấm inox 304 nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,678 | m³ |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,901 | m³ |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,202 | m³ |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,945 | m³ |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,139 | m³ |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,692 | m³ |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,165 | m³ |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,975 | m² |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.927,419 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.381 | m² |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.129,538 | m² |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.495,55 | m² |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.894,77 | m² |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.927,42 | m² |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28.900,86 | m² |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,083 | 100m² |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.771,41 | m² |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,738 | m² |
| 19 | Lát nền, sàn vệ sinh, ban công kích thước gạch 300x300m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.802,892 | m² |
| 20 | Lát len cửa bằng gạch Cramic, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,369 | m² |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 120x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,5 | m² |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.835,94 | m² |
| 23 | Công tác ốp gạch Granite 400x800 mm vào tường thang máy, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,478 | m² |
| 24 | Quét urethane chống thấm sàn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.880,811 | m² |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,65 | m² |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,927 | m³ |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,903 | m² |
| 28 | Gia công lan can cầu thang theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,059 | tấn |
| 29 | Bulong nở thép M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496 | cái |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,1 | m² |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,818 | 1m² |
| 32 | Gia công lan can hành lang theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,351 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,609 | m² |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,315 | 1m² |
| 35 | Gia công lan can đường dốc theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m² |
| 37 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,079 | 1m² |
| 38 | Gia công lan can tấm che ban công tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,847 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,833 | m² |
| 40 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,134 | 1m² |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 ( xây tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,963 | m³ |
| 42 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | m³ |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | m³ |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m³ |
| 45 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,871 | m² |
| 46 | Cửa kính khung nhôm màu ghi đậm, kính dán an toàn dày 6.38mm. Cửa 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,54 | m2 |
| 47 | Cửa kính khung nhôm màu ghi đậm, kính dán an toàn dày 6.38mm. Cửa 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,72 | m2 |
| 48 | Cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,72 | m2 |
| 49 | Hệ vách kính khung nhôm màu ghi đậm kính cường lực dày 10mm. Cửa sổ 4 cánh mở 2 cánh fix | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m2 |
| 50 | Cửa kính khung nhôm màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A 1 pano trên cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,25 | m2 |
| 51 | Cửa kính khung nhôm màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m2 |
| 52 | Cửa kính khung nhôm màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 53 | Hệ vách kính khung nhôm màu ghi đậm kính cường lực dày 10mm. Cửa sổ 4 cánh mở hất chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,963 | m2 |
| 54 | Cửa sắt thăm mái chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 55 | Hoa sắt cửa sổ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 56 | Vách kính khu bếp tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,06 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | tấn |
| 59 | BULONG M14X80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | cái |
| 60 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,634 | 1m² |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,121 | 100m² |
| 62 | Ke chống bão theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,731 | 100 cái |
| 63 | Tôn diềm mái theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,76 | m |
| 64 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,02 | m |
| H | Hạng mục 8: Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, kích thước H1600-W500-D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, kích thước H1000-W600-D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 3 | Tủ điện âm tường EM 18PL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Tủ điện âm tường EM 8PL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | hộp |
| 5 | MCCB-3P-500A-45 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | MCCB-4P-150A-36 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | MCB-3P-150A-36 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | MCCB-4P-125A-18 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | MCCB-4P-100A-18 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | MCCB-4P-80A-18 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | MCCB-4P-63A-18 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | MCB-4P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | MCB-4P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | MCB-2P-40A-10 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 15 | MCB-3P-32A-10 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB-2P-20A-10 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 17 | MCB-1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | MCB-1P-16A-4.5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cái |
| 19 | MCB-3P-16A-4.5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | MCB-1P-10A-4.5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 21 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | cái |
| 22 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | cái |
| 23 | Công tắc 1 hạt đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 3 chấu có màng che -16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730 | cái |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC(3x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC(1x95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 28 | E CU/PVC(1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC(4x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 30 | E CU/PVC(1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC(4x35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 32 | E CU/PVC(1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC(4x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 34 | E CU/PVC(1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC(4x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 36 | E CU/PVC(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC(4x16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 38 | E CU/PVC(1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC(2x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 40 | E CU/PVC(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 41 | Cáp CU/XLPE/PVC(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850 | m |
| 42 | E CU/PVC(1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850 | m |
| 43 | Cáp CU/XLPE/PVC(2x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 44 | E CU/PVC(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 45 | Cáp CU/XLPE/PVC(2x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.000 | m |
| 46 | E CU/PVC(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.000 | m |
| 47 | E CU/PVC(2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.500 | m |
| 48 | Ống HDPE D120/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 49 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 50 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 51 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.000 | m |
| 52 | Máng cáp 300x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 53 | Đèn tuýp 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | bộ |
| 54 | Quạt hút mùi lưu lượng:125M3/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 55 | Đèn tuýp 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 56 | Công tơ điện 1pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 57 | Quạt trần+hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 58 | Đèn compact hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 59 | Đèn ốp trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491 | bộ |
| 60 | Đầu thu sét tia điện đạo bán kính bảo vệ 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Bulong nở bung D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Cáp thoát sét HVSC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 63 | Bộ ghép nối inox 3MxD4mmx3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Chân trụ dỡ PULSAR 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 67 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 68 | Băng đồng tiếp địa 4x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x185) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 70 | Đai cố định đầu cáp vào kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 73 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT 320x320x190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 74 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 75 | Băng đồng tiếp địa 4x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | m3 |
| 78 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mối hàn |
| I | Hạng mục 9: Điện nhẹ | |||
| 1 | Ổ âm tường 02 nhân máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402 | cái |
| 2 | Ổ âm tường 01 nhân máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Bộ phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | thiết bị |
| 4 | Thang cáp thông tầng 400x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 5 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 10 m |
| 6 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 7 | Cáp máy tính UTP 4PAIR CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 10 m |
| 8 | Cáp quang 8 CODE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10 m |
| 9 | Cáp quang 8 CODE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 10 | SWitch chuyển mạch 32 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | SWitch chuyển mạch 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | thiết bị |
| 12 | PATCH PANEL 32 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Modem LEASE LINE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 14 | Thiết bị chống sét bảo vệ SEVER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thiết bị |
| 15 | PATCH PANEL 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | thiết bị |
| 16 | Hộp phân phối quang 4 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 17 | Dây nhảy F/O 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Đầu nối dây lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 19 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 20 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 21 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 22 | Ống SP D20 luồn chung điện thoại ,LAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 23 | Tủ kỹ thuật trung tâm 32U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 25 | Tủ kỹ thuật tầng15U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 26 | Thiết bị chống sét bảo vệ SWITCH 48 PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | thiết bị |
| J | Hạng mục 10: Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50 cấp lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D40 cấp lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32 cấp lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 cấp lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D20 cấp lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR D20 cấp nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 7 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | cái |
| 17 | Côn thu D50/D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 18 | Côn thu D32/D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 19 | Côn thu D32/D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 20 | Côn thu D25/D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | cái |
| 21 | Ống tránh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 22 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 23 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 24 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 27 | Đầu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Đầu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Đầu nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 30 | Đầu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 31 | Đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 32 | Rắc co ren trong PPR D50. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Rắc co ren trong PPR D40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Rắc co ren trong PPR D32. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 35 | Rắc co ren trong PPR D25. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 36 | Rắc co ren trong PPR D20. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 37 | Kép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067 | cái |
| 38 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067 | cái |
| 39 | Máy bơm sinh hoạt Q=20m3/h; H=45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Nối thẳng trơn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 41 | Nối thẳng trơn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Nối thẳng trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cái |
| 43 | Nối thẳng trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 44 | Nối thẳng trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 45 | Ống UPVC D140 (thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 46 | Ống UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 47 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 48 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m |
| 49 | Ống UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 50 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 51 | Ống UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Nối thẳng UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 53 | Nối thẳng UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 54 | Nối thẳng UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 55 | Nối thẳng UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 56 | Nối thẳng UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 57 | Nối thẳng UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 58 | Nối thẳng UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 59 | Cút 135 UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Cút 135 UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 61 | Cút 135 UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 62 | Cút 135 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 63 | Cút 135 UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 64 | Cút 135 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | cái |
| 65 | Cút 135 UPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | cái |
| 66 | Tê 135 UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 67 | Tê 135 UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 68 | Tê 135 UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 69 | Tê 135 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 70 | Tê 135 UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 71 | Tê 135 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Phễu thu D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Côn thu D140-125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 74 | Côn thu D125-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 75 | Côn thu D125-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 76 | Côn thu D110-D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 77 | Côn thu D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 78 | Côn thu D75-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 79 | Côn thu D75-D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 80 | Họng thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 81 | Họng thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 82 | Lavabo+vòi xả kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | bộ |
| 83 | Gương soi +bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 84 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 86 | Bình nóng lạnh 30lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 87 | Vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 88 | Phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 89 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3, cả lắp đặt hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 90 | Đồng hồ đo nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| K | Hạng mục 11: Điều hòa không khí, thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt Điều hòa Cassetter âm trần 48000BTU cục bộ ( không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 7 | Lắp đặt Điều hòa Cassetter âm trần 18000BTU cục bộ( không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 8 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt hút mùi Q=15.000m3/h 500PA (Không tính thiết bị quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Miệng gió 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Hộp gió 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 12 | Hộp gió 400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 13 | Hộp gió 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 14 | Gót giày 400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Gót giày 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Thu 600x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Thu 400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | Hạng mục 12: Camera | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP bán cầu, màu, cố định Dome, quan sát ngày đêm, góc rọi (55-90độ) tầm nhìn 10-30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | thiết bị |
| 2 | Bộ đổi nguồn 230VAC/12DVD cho camera đầu cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 3 | Tủ rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Switch 24 cổng thường, 2 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt modun quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt ODF 12cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ ODF |
| 8 | Lắp đặt màn hình LCD 50 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Ổ cứng dữ liệu 3 TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| M | Hạng mục 13: Hạ tầng kỹ thuật( sân, bồn cây) | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,824 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3649 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,4816 | m3 |
| 4 | Lát nền sân bằng gạch Tezaro 300x300mm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.364,8162 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2354 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5487 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5487 | m2 |
| 8 | Rải sỏi thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9564 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5276 | m3 |
| 10 | Trồng cây bồn hoa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,1281 | m2 |
| N | Hạng mục 14: Báo cháy | |||
| 1 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m |
| 3 | Cáp 30Px2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 m |
| 4 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | 10 đầu |
| 7 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cái |
| 8 | Lắp đặt Modul địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 10 | Hộp kỹ thuật đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 11 | Tổ hợp nút ấn còi đèn kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 5 đèn |
| 14 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 100m |
| 15 | Phụ kiện tê cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| O | Hạng mục 15: Chữa cháy | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D80 độ dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D100 độ dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D65 độ dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D50 độ dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 5 | Măng sông ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Măng sông ống thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Măng sông ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 8 | Măng sông ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 9 | Cút thép 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Tê thép 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê thép 90 độ D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê thép 90 độ D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút thép 90 độ D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Cút thép 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 15 | Tê thép 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 16 | Côn thu D65/D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Côn thu D100/D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Van cổng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Van xả D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 21 | Lô ecu, bulong, ốc, vít, nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 22 | Mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 23 | Mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 24 | Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 25 | Rọ hút D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Van1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Cuộn vòi 2x200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 29 | Máy bơm chữa cháy Q=18m3/h. H=50m (không tính thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tủ |
| 33 | Tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tủ |
| 34 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 35 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314 | bình |
| 36 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | bình |
| 37 | Lắp đặt quang treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| P | Hạng mục 16: Thiết bị điện nhẹ, điều hòa không khí, camera, thông gió | |||
| 1 | Bộ phát sóng Wifi (thiết bị điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | SWitch chuyển mạch 32 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | SWitch chuyển mạch 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | PATCH PANEL 32 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Router | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Modem LEASE LINE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị chống sét bảo vệ SEVER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | PATCH PANEL 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Tủ kỹ thuật trung tâm 32U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tủ kỹ thuật tầng 15U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 12 | Thiết bị chống sét bảo vệ SWITCH 48 PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Điều hòa Cassetter âm trần 48000BTU cục bộ (điều hòa không khí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Điều hòa gắn tường 18000BTU cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Camera IP bán cầu, màu, cố định Dome, quan sát ngày đêm, góc rọi (55-90độ) tầm nhìn 10-30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 16 | Bộ đổi nguồn 230VAC/12DVD cho camera đầu cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 17 | Tủ rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Switch 24 cổng thường, 2 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Modun quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | ODF 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Màn hình LCD 50 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Ổ cứng dữ liệu 3 TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Quạt hút mùi cho bếp Q=15.000m3/h áp suất 500PA (thông gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| Q | Hạng mục 17: Thiết bị thang máy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Thang máy (Tải trọng 750kg (11 người) tốc độ 90m/ph; điểm dừng 5 tầng, chiều cao hành trình 18,45m). Kích thước cabin 1400x1350. Kích thước giếng thang: 1750x2000mm, Chiều cao OH ≥ 1000. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| R | Hạng mục 18: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 loop kèm ác quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=108m3/h. H=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=108m3/h. H=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| S | Hạng mục 19: Phần Nội thất | |||
| 1 | Giường tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 2 | Giường đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 3 | Bàn học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | bộ |
| 4 | Ghế học đi rời theo bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | bộ |
| 5 | Tủ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | bộ |
| 6 | Bàn phòng ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 7 | Ghế phòng ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | bộ |
| 8 | Bếp ga công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tủ lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Quầy soạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi