Gói thầu: XL-TB-2020: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình nhà Ký túc xá 5 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201206929-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Tên gói thầu XL-TB-2020: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình nhà Ký túc xá 5 tầng
Số hiệu KHLCNT 20201176410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương từ nguồn dự phòng Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của Bộ Y tế (vốn ngành giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 15:55:00 đến ngày 2020-12-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,397,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần cọc
1 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 35cm (cọc thí nghiệm)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,301 100m
2 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 mối nối
3 Cắt đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,732 m
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đai treo lồng D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép treo lồng D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074
7 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 35cm (cọc đại trà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,145 100m
8 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 789 mối nối
9 Cắt đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,744 m
10 Sản xuất cọc ép âm, sử dụng 2 cọc ép âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
11 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, đường kính cọc D350, ép âm đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,551 100m
12 Sản xuất bản thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,049 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đai treo lồng D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép treo lồng D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,287 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0482 tấn
16 Bê tông đổ bù đầu cọc mác 300 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,495
B Hạng mục 2: Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,244 100m³
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,252 100m³
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,127 100m³
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,771
5 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,133 100m²
6 Ván khuôn móng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,644 100m2
7 Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,698
8 Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,962
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,062 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,453 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,095 tấn
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m ( cổ cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,279 100m2
13 Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (cổ cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,391
14 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m2
15 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,216
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,432
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,643 100m³
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tôn nền tận dụng hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,648 100m³
21 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,312 100m³
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,312 100m³/km
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,312 100m³/km
24 Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,623
25 Công tác gia công lắp dựng cốt nền. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,783 tấn
C Hạng mục 3: Phần thân
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,61 100m2
2 Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,606
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,548 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,555 tấn
5 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,907 100m2
6 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,844
7 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,857
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,291 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,357 tấn
11 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,704 100m2
12 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 916,173
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,506 tấn
14 Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 100m2
15 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 , bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,056
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,948 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,592 tấn
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,481 100m²
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,488
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,464 tấn
D Hạng mục 4: Bể phốt (02 bể)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,519 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76
3 Ván khuôn bê tông lót bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m²
4 Ván khuôn bể, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,809 100m2
5 Bê tông thương phẩm, bê tông bể nước, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,139
6 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,135
7 Bê tông tấm đan, nắp thăm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693
8 Ván khuôn tấm đan, nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m²
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,396 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 tấn
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,235
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,652
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,184
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 100m³
17 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,649 100m³
18 Băng cản nước mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,92 m
E Hạng mục 5: Bể nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,373 100m³
2 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,023
3 Ván khuôn bê tông lót bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m²
4 Ván khuôn bể, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,715 100m2
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,107
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,653 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,958 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,428 tấn
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,388
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,862
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,224
12 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 100m³
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,459 100m³
15 Băng cản nước mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6 m
16 Nắp thăm inox theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
F Hạng mục 6: Bể tách mỡ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,833
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468
4 Ván khuôn bê tông lót bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m²
5 Ván khuôn bể, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
6 Bê tông bể mác 300 đá 1x2, theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,265
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,274
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,232
12 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,232
13 Gia công thép nắp bể theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
14 Bulong M10-100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
15 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m³
17 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m³
18 Rọ rác lưới inox đục lỗ A50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Tấm inox 304 nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,53 m2
G Hạng mục 7: Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400,678
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,901
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,202
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 984,945
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,139
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,692
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,165
8 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532,975
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.927,419
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.381
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.129,538
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.495,55
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.894,77
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.927,42
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28.900,86
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,083 100m²
17 Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.771,41
18 Lát nền, sàn, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 545,738
19 Lát nền, sàn vệ sinh, ban công kích thước gạch 300x300m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.802,892
20 Lát len cửa bằng gạch Cramic, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,369
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 120x600m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,5
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.835,94
23 Công tác ốp gạch Granite 400x800 mm vào tường thang máy, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,478
24 Quét urethane chống thấm sàn theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.880,811
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,65
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,927
27 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,903
28 Gia công lan can cầu thang theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,059 tấn
29 Bulong nở thép M10x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496 cái
30 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,1
31 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,818 1m²
32 Gia công lan can hành lang theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,351 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,609
34 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,315 1m²
35 Gia công lan can đường dốc theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,451 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8
37 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,079 1m²
38 Gia công lan can tấm che ban công tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,847 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,833
40 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,134 1m²
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 ( xây tam cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,963
42 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505
43 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,624
44 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m³
45 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,871
46 Cửa kính khung nhôm màu ghi đậm, kính dán an toàn dày 6.38mm. Cửa 1 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,54 m2
47 Cửa kính khung nhôm màu ghi đậm, kính dán an toàn dày 6.38mm. Cửa 2 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,72 m2
48 Cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,72 m2
49 Hệ vách kính khung nhôm màu ghi đậm kính cường lực dày 10mm. Cửa sổ 4 cánh mở 2 cánh fix Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,32 m2
50 Cửa kính khung nhôm màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A 1 pano trên cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,25 m2
51 Cửa kính khung nhôm màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 m2
52 Cửa kính khung nhôm màu ghi đậm kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
53 Hệ vách kính khung nhôm màu ghi đậm kính cường lực dày 10mm. Cửa sổ 4 cánh mở hất chữ A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,963 m2
54 Cửa sắt thăm mái chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m2
55 Hoa sắt cửa sổ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
56 Vách kính khu bếp tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,06 m2
57 Gia công xà gồ thép mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,53 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,53 tấn
59 BULONG M14X80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 528 cái
60 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,634 1m²
61 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,121 100m²
62 Ke chống bão theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,731 100 cái
63 Tôn diềm mái theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,76 m
64 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,02 m
H Hạng mục 8: Phần điện
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, kích thước H1600-W500-D800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, kích thước H1000-W600-D300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
3 Tủ điện âm tường EM 18PL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
4 Tủ điện âm tường EM 8PL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 hộp
5 MCCB-3P-500A-45 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 MCCB-4P-150A-36 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 MCB-3P-150A-36 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 MCCB-4P-125A-18 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 MCCB-4P-100A-18 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 MCCB-4P-80A-18 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 MCCB-4P-63A-18 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 MCB-4P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 MCB-4P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 MCB-2P-40A-10 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
15 MCB-3P-32A-10 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 MCB-2P-20A-10 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
17 MCB-1P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 MCB-1P-16A-4.5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 cái
19 MCB-3P-16A-4.5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
20 MCB-1P-10A-4.5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
21 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 cái
22 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 cái
23 Công tắc 1 hạt đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
24 Ổ cắm đôi 3 chấu có màng che -16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 730 cái
25 Cáp CU/XLPE/PVC(3x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
26 Cáp CU/XLPE/PVC(1x95) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
27 Cáp CU/XLPE/PVC(4x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
28 E CU/PVC(1x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
29 Cáp CU/XLPE/PVC(4x50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
30 E CU/PVC(1x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
31 Cáp CU/XLPE/PVC(4x35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
32 E CU/PVC(1x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
33 Cáp CU/XLPE/PVC(4x25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
34 E CU/PVC(1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
35 Cáp CU/XLPE/PVC(4x4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
36 E CU/PVC(1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
37 Cáp CU/XLPE/PVC(4x16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
38 E CU/PVC(1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
39 Cáp CU/XLPE/PVC(2x10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
40 E CU/PVC(1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
41 Cáp CU/XLPE/PVC(2x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.850 m
42 E CU/PVC(1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.850 m
43 Cáp CU/XLPE/PVC(2x4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 m
44 E CU/PVC(1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 m
45 Cáp CU/XLPE/PVC(2x2.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.000 m
46 E CU/PVC(1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.000 m
47 E CU/PVC(2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.500 m
48 Ống HDPE D120/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
49 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 m
50 Ống PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
51 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.000 m
52 Máng cáp 300x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
53 Đèn tuýp 0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 bộ
54 Quạt hút mùi lưu lượng:125M3/H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
55 Đèn tuýp 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
56 Công tơ điện 1pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
57 Quạt trần+hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
58 Đèn compact hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
59 Đèn ốp trần 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491 bộ
60 Đầu thu sét tia điện đạo bán kính bảo vệ 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Bulong nở bung D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
62 Cáp thoát sét HVSC 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
63 Bộ ghép nối inox 3MxD4mmx3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Chân trụ dỡ PULSAR 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
66 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
67 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
68 Băng đồng tiếp địa 4x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
69 Dây tiếp địa CU/PVC (1x185) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
70 Đai cố định đầu cáp vào kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
71 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Sơn xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
73 Hộp kiểm tra tiếp địa KT 320x320x190 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
74 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
75 Băng đồng tiếp địa 4x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
76 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4 m3
78 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 mối hàn
I Hạng mục 9: Điện nhẹ
1 Ổ âm tường 02 nhân máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402 cái
2 Ổ âm tường 01 nhân máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Bộ phát sóng Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 thiết bị
4 Thang cáp thông tầng 400x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
5 Cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 10 m
6 Cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
7 Cáp máy tính UTP 4PAIR CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 10 m
8 Cáp quang 8 CODE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 10 m
9 Cáp quang 8 CODE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
10 SWitch chuyển mạch 32 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thiết bị
11 SWitch chuyển mạch 48 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 thiết bị
12 PATCH PANEL 32 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thiết bị
13 Modem LEASE LINE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thiết bị
14 Thiết bị chống sét bảo vệ SEVER Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 thiết bị
15 PATCH PANEL 48 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 thiết bị
16 Hộp phân phối quang 4 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
17 Dây nhảy F/O 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
18 Đầu nối dây lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 cái
19 Tê nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
20 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
21 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
22 Ống SP D20 luồn chung điện thoại ,LAN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
23 Tủ kỹ thuật trung tâm 32U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
24 Bộ lưu điện UPS 3KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thiết bị
25 Tủ kỹ thuật tầng15U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tủ
26 Thiết bị chống sét bảo vệ SWITCH 48 PORT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 thiết bị
J Hạng mục 10: Phần nước
1 Ống nhựa PPR D50 cấp lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
2 Ống nhựa PPR D40 cấp lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
3 Ống nhựa PPR D32 cấp lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 100m
4 Ống nhựa PPR D25 cấp lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 100m
5 Ống nhựa PPR D20 cấp lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 100m
6 Ống nhựa PPR D20 cấp nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m
7 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
8 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
10 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 cái
11 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 cái
12 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
13 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
14 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 cái
15 Tê nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
16 Tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 cái
17 Côn thu D50/D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
18 Côn thu D32/D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
19 Côn thu D32/D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
20 Côn thu D25/D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 cái
21 Ống tránh PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
22 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
23 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
24 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Van khóa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
27 Đầu nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Đầu nối ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Đầu nối ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
30 Đầu nối ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
31 Đầu nối ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
32 Rắc co ren trong PPR D50. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Rắc co ren trong PPR D40. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Rắc co ren trong PPR D32. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
35 Rắc co ren trong PPR D25. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
36 Rắc co ren trong PPR D20. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
37 Kép D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.067 cái
38 Cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.067 cái
39 Máy bơm sinh hoạt Q=20m3/h; H=45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Nối thẳng trơn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
41 Nối thẳng trơn D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
42 Nối thẳng trơn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 cái
43 Nối thẳng trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
44 Nối thẳng trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
45 Ống UPVC D140 (thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 100m
46 Ống UPVC D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m
47 Ống UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 100m
48 Ống UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m
49 Ống UPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
50 Ống UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m
51 Ống UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
52 Nối thẳng UPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
53 Nối thẳng UPVC D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
54 Nối thẳng UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
55 Nối thẳng UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 cái
56 Nối thẳng UPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
57 Nối thẳng UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
58 Nối thẳng UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
59 Cút 135 UPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
60 Cút 135 UPVC D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
61 Cút 135 UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
62 Cút 135 UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
63 Cút 135 UPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
64 Cút 135 UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 cái
65 Cút 135 UPVC D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 cái
66 Tê 135 UPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
67 Tê 135 UPVC D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
68 Tê 135 UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
69 Tê 135 UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
70 Tê 135 UPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
71 Tê 135 UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
72 Phễu thu D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Côn thu D140-125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
74 Côn thu D125-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
75 Côn thu D125-D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
76 Côn thu D110-D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
77 Côn thu D90-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
78 Côn thu D75-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
79 Côn thu D75-D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
80 Họng thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
81 Họng thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
82 Lavabo+vòi xả kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 bộ
83 Gương soi +bộ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
84 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 bộ
85 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 bộ
86 Bình nóng lạnh 30lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bộ
87 Vòi sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 bộ
88 Phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
89 Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3, cả lắp đặt hoàn chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
90 Đồng hồ đo nước D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
K Hạng mục 11: Điều hòa không khí, thông gió
1 Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
5 Ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
6 Lắp đặt Điều hòa Cassetter âm trần 48000BTU cục bộ ( không tính thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 máy
7 Lắp đặt Điều hòa Cassetter âm trần 18000BTU cục bộ( không tính thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
8 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt quạt hút mùi Q=15.000m3/h 500PA (Không tính thiết bị quạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Miệng gió 600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Hộp gió 400x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
12 Hộp gió 400x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
13 Hộp gió 300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
14 Gót giày 400x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Gót giày 300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Thu 600x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Thu 400x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L Hạng mục 12: Camera
1 Lắp đặt Camera IP bán cầu, màu, cố định Dome, quan sát ngày đêm, góc rọi (55-90độ) tầm nhìn 10-30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 thiết bị
2 Bộ đổi nguồn 230VAC/12DVD cho camera đầu cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
3 Tủ rack 42U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
4 Switch 24 cổng thường, 2 cổng quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 thiết bị
5 Lắp đặt modun quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 thiết bị
6 Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 32 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thiết bị
7 Lắp đặt ODF 12cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
8 Lắp đặt màn hình LCD 50 inch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thiết bị
9 Ổ cứng dữ liệu 3 TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 thiết bị
M Hạng mục 13: Hạ tầng kỹ thuật( sân, bồn cây)
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,824 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3649 100m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,4816 m3
4 Lát nền sân bằng gạch Tezaro 300x300mm , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.364,8162 m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2354 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5487 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5487 m2
8 Rải sỏi thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9564 m3
9 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5276 m3
10 Trồng cây bồn hoa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,1281 m2
N Hạng mục 14: Báo cháy
1 Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
2 Dây tín hiệu 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.200 m
3 Cáp 30Px2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 10 m
4 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 10 đầu
5 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 đầu
6 Đầu báo cháy vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9 10 đầu
7 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 cái
8 Lắp đặt Modul địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (không tính thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
10 Hộp kỹ thuật đầu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
11 Tổ hợp nút ấn còi đèn kết hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 5 chuông
12 Lắp đặt đèn chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 5 đèn
13 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 5 đèn
14 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 100m
15 Phụ kiện tê cút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
O Hạng mục 15: Chữa cháy
1 Ống thép tráng kẽm D80 độ dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
2 Ống thép tráng kẽm D100 độ dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
3 Ống thép tráng kẽm D65 độ dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
4 Ống thép tráng kẽm D50 độ dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 100m
5 Măng sông ống thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Măng sông ống thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Măng sông ống thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
8 Măng sông ống thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
9 Cút thép 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Tê thép 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Tê thép 90 độ D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Tê thép 90 độ D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Cút thép 90 độ D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Cút thép 90 độ D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
15 Tê thép 90 độ D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
16 Côn thu D65/D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Côn thu D100/D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Van cổng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Van xả D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
21 Lô ecu, bulong, ốc, vít, nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
22 Mặt bích D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
23 Mặt bích D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
24 Kép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
25 Rọ hút D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Van1 chiều D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Van khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Cuộn vòi 2x200m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
29 Máy bơm chữa cháy Q=18m3/h. H=50m (không tính thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
30 Lắp đặt lăng phun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
31 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 tủ
33 Tủ chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 tủ
34 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
35 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314 bình
36 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 bình
37 Lắp đặt quang treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
P Hạng mục 16: Thiết bị điện nhẹ, điều hòa không khí, camera, thông gió
1 Bộ phát sóng Wifi (thiết bị điện nhẹ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 SWitch chuyển mạch 32 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 SWitch chuyển mạch 48 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 PATCH PANEL 32 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Router Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Modem LEASE LINE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Thiết bị chống sét bảo vệ SEVER Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 PATCH PANEL 48 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
9 Tủ kỹ thuật trung tâm 32U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
10 Bộ lưu điện UPS 3KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Tủ kỹ thuật tầng 15U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tủ
12 Thiết bị chống sét bảo vệ SWITCH 48 PORT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Điều hòa Cassetter âm trần 48000BTU cục bộ (điều hòa không khí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
14 Điều hòa gắn tường 18000BTU cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Camera IP bán cầu, màu, cố định Dome, quan sát ngày đêm, góc rọi (55-90độ) tầm nhìn 10-30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
16 Bộ đổi nguồn 230VAC/12DVD cho camera đầu cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
17 Tủ rack 42U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Switch 24 cổng thường, 2 cổng quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Modun quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
20 Đầu ghi hình kỹ thuật số 32 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 ODF 12 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Màn hình LCD 50 inch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Ổ cứng dữ liệu 3 TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Quạt hút mùi cho bếp Q=15.000m3/h áp suất 500PA (thông gió) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
Q Hạng mục 17: Thiết bị thang máy
1 Cung cấp và lắp đặt Thang máy (Tải trọng 750kg (11 người) tốc độ 90m/ph; điểm dừng 5 tầng, chiều cao hành trình 18,45m). Kích thước cabin 1400x1350. Kích thước giếng thang: 1750x2000mm, Chiều cao OH ≥ 1000. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
R Hạng mục 18: Thiết bị PCCC
1 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 loop kèm ác quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trung tâm
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=108m3/h. H=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=108m3/h. H=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
S Hạng mục 19: Phần Nội thất
1 Giường tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 bộ
2 Giường đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 bộ
3 Bàn học Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 bộ
4 Ghế học đi rời theo bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 bộ
5 Tủ sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 bộ
6 Bàn phòng ăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
7 Ghế phòng ăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 bộ
8 Bếp ga công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Tủ lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Quầy soạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->