Gói thầu: Thi công đê nhánh 1, nhánh 2 và nhánh 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201205063-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công đê nhánh 1, nhánh 2 và nhánh 3
Số hiệu KHLCNT 20201204916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 14:58:00 đến ngày 2020-12-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,086,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đê nhánh 1
1 Đào san đất phạm vi <=100m Máy ủi 110cv, đất C1 11,806 100m3
2 Đắp đê đập, kênh mương, máy đầm bánh thép 9T, K≥0,90 41,703 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất 70,176 100m
4 Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất 6,528 100m
5 Cốt thép buộc khung cừ Ø6 0,05 tấn
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 3,06 100m2
7 Đắp đất bên trong hàng cừ 46,41 m3
8 Đào khai thác đất đắp đê và đất bên trong hàng cừ 46,384 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi <=700m 46,384 100m3
10 San ủi, lu lèn lại mặt đường cũ 13,06 100m2
11 Trải đá 0x4 làm mặt đường thi công 1,959 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm 2,75 100m3
B Hạng mục 2: Hoàn thiện và nâng cấp nhựa mặt đê nhánh 2, đê nhánh 3.
1 Phát hoang tạo mặt bằng bằng cơ giới 143,7766 100m2
2 Đào đất đánh cấp mái taluy nền đường hiện hữu bằng máy đào 0,8m3 10,6184 100m3
3 Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3 1,469 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 9,2091 100m3
5 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 60,0854 100m3
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R = 15KN/m 21,6818 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 loại II sàng 37,5mm - lớp dưới, dày 28cm (chia làm 2 lớp) + bù vênh 22,1878 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 loại I sàng 25mm - lớp trên, dày 12cm 7,3255 100m3
9 Tưới lớp nhựa mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 61,0456 100m2
10 Láng nhựa mặt đường, 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 61,0456 100m2
11 Đào đất móng trụ biển báo 2 m3
12 Trồng trụ biển báo STK, Đk 90mm, dài 3,2m 10 1 cái
13 Bê tông móng biển báo, M200, đá 1x2 1,9555 m3
14 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm 6 cái
15 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn Đk 87,5cm 4 cái
16 Đóng cọc ván BTCT DƯL W350A, L=13m trên cạn - không ngập đất 0,7m 0,28 100m
17 Đóng cọc ván BTCT DƯL W350A, L=13m trên cạn - ngập đất 12,3m & 13m 8,56 100m
18 Lắp dựng cốt thép dầm mũ, ĐK 12mm 1,3277 tấn
19 Lắp dựng cốt thép dầm mũ, ĐK 20mm (thép không gỉ) 0,0089 tấn
20 Lắp dựng cốt thép khớp nối dầm mũ, ĐK 12mm 0,0086 tấn
21 Bê tông dầm đầu cọc M300, đá 1x2 24,9533 m3
22 Ván khuôn kim loại dầm đầu cọc đổ tại chỗ 114,905 m2
23 Đào đất thi công dầm đầu cọc 26,754 m3
24 Bê tông dầm neo M300, đá 1x2 6,3 m3
25 Lắp dựng cốt thép dầm neo, ĐK 8mm 0,1934 tấn
26 Lắp dựng cốt thép dầm neo, ĐK 18mm 0,7776 tấn
27 Ván khuôn kim loại dầm neo đổ tại chỗ 63 m2
28 Đào đất hố móng thi công dầm neo 1,638 m3
29 Bê tông đài cọc, M300, đá 1x2 3,528 m3
30 Ván khuôn kim loại đài cọc đổ tại chỗ 21,84 m2
31 Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK 12mm 0,2959 tấn
32 Đào đất hố móng thi công đài cọc 4,5864 m3
33 Đóng cọc ống BTCT DƯL D400C, L=13m - Đóng thẳng ngập toàn bộ 1,82 100m
34 Lắp dựng cốt thép chi tiết đầu cọc, ĐK 6mm 0,0081 tấn
35 Lắp dựng cốt thép chi tiết đầu cọc, ĐK 16mm 0,2234 tấn
36 Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,055 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,055 tấn
38 Thép tấm 5mm 55,02 kg
39 Bê tông chi tiết đầu cọc, đá 1x2 Mác 300 1,12 m3
40 Đào thanh thải lòng kênh kênh bằng máy đào 0,8m3 24,2418 100m3
41 Đào đất hố móng thi công kè dưới nước bằng máy đào 0,8m3 22,455 100m3
42 Đóng cừ tràm Đk 8-10cm, L = 4,7m gia cố móng kè bằng máy đào 0,5m3 - ngập toàn bộ 742,6 100m
43 Lót vải địa kỹ thuật móng, khóa, mái, chân đê, R = 15KN/m 44,524 100m2
44 Thảm đá đá gia cố mái kênh, loại 2x1x0,3m trên cạn - 0 vách ngăn 152 1 thảm
45 Thảm đá gia cố đá mái kênh, loại 4x2x0,3m trên cạn - 3 vách ngăn 152 1 thảm
46 Thảm đá gia cố mái kênh, loại 2x2x0,3m dưới nước - 1 vách ngăn 152 1 thảm
47 Thảm đá gia cố mái kênh, loại 6x2x0,3m dưới nước - 5 vách ngăn 152 1 thảm
48 Thảm đá đá gia cố nền đê, loại 2x1x0,3m trên cạn - 0 vách ngăn (đoạn 1 + 3 & chân đê nhánh 2) 40 1 thảm
49 Thảm đá đá gia cố nền đê, loại 2x2x0,3m trên cạn - 1 vách ngăn (đoạn 1 + 2 & chân đê nhánh 3) 40 1 thảm
50 Thảm đá đá gia cố nền đê, loại 6x2x0,3m trên cạn - 5 vách ngăn (chân đê nhánh 3) 24 1 thảm
51 Xếp rọ đá khóa đầu kè + cuối kè, loại 2x1x0,3m trên cạn - 0 vách ngăn 42 1 rọ
52 Đắp đất chân đê, độ chặt Y/C K = 0,9 5,4496 100m3
53 Cung cấp đất dính 5.102,6 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m 14,255 100m3
55 Đắp đất ao mương sau kè, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng đào hố móng kè)) 2,52 100m3
56 Đóng cừ tràm Đk 8-10cm, L = 4,7m gia cố ao mương bằng máy đào 0,5m3 - ngập 3,7m 36,26 100m
57 Đóng cừ tràm Đk 8-10cm, L = 4,7m gia cố ao mương bằng máy đào 0,5m3 - không ngập 1m 9,8 100m
58 Cừ tràm nẹp ngang, cừ dài L = 4,7m 196 m
59 Thép buộc Fi 6mm 21,756 kg
60 Lót vải địa kỹ thuật móng, mái đê kè đoạn 3, R = 15KN/m 1,96 100m2
61 Trải vải điạ kỹ thuật nền + chân đê, R=15KN/m 13,1642 100m2
62 Thi công lớp đá dăm 1x2 đệm móng, dày 15cm 185,01 m3
63 Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 113,459 m3
64 Ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn - tấm đan 9,866 100m2
65 Gia công + lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép 06mm 1,4306 tấn
66 Gia công + lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép 10mm 6,7089 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan KT 500x500x100 bằng cần cẩu 4.933 1cấu kiện
68 Bê tông mối nối, đá 1x2 Mác 200 13,22 m3
69 Gia công + lắp dựng cốt thép chân khay đúc sẵn, đường kính cốt thép 08mm 0,5552 tấn
70 Gia công + lắp dựng cốt thép chân khay đúc sẵn, đường kính cốt thép 14mm 1,0302 tấn
71 Gia công + lắp dựng cốt thép chân khay đúc sẵn, đường kính cốt thép 20mm 0,3756 tấn
72 Bê tông đúc sẵn tấm chân khay, đá 1x2 Mác 250 40,6 m3
73 Ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn - chân khay 1,015 100m2
74 Lắp đặt tấm chân khay bê tông đúc sẵn, trọng lượng 1.000kg/tấm bằng cần cẩu 51 tấm
75 Thi công lớp đá dăm 1x2 đệm móng, dày 15cm 18,27 m3
76 Đào đất hố móng chân khay 40,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->