Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201205940-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Tiểu học và THCS Tuấn Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201205847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021 ( vốn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 15:42:00 đến ngày 2020-12-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,808,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0558 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8888 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8888 100m3
4 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7215 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7952 1m3
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6227 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1503 100m2
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9165 100m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6014 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1867 tấn
13 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,091 m3
14 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8262 m3
15 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2788 m3
16 Bê tông nền , vữa mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,197 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5795 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3886 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0823 tấn
20 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8915 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,7991 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6801 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2237 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2488 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2351 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 tấn
27 Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6752 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6623 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4514 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4386 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,846 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4556 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2765 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,001 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5607 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6826 100m2
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6224 m3
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3897 tấn
40 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 100m2
41 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7218 m3
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 tấn
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9561 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,2923 1m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9561 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0154 100m2
48 SXLD tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,19 m
49 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2176 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,9783 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 819,7646 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,9373 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,1372 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,2556 m2
55 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,8324 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,848 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,212 m
58 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,8817 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3238 m2
60 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3175 m2
61 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7 m
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.191,4119 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,3301 m2
64 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,243 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,9783 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.647,0847 m2
67 SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
68 Sản xuất LD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,805 m2
69 Sản xuất LD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2-4 cánh mở kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,24 m2
70 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
71 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
72 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa đi, cửa sổ vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,24 m2
73 Sản xuất lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2396 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9799 m2
75 Sản xuất lan can cầu thang thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2959 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,5637 1m2
77 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6787 m2
78 SXLD tay vịn cầu thang gỗ Lim 60x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,268 m
79 Trụ cầu thang gỗ Lim D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Ống nhựa thoát nước lan can D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m
81 Khóa cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt - xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
93 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
94 Tủ điện KT 400x300x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3845 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
111 Cút d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
112 rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
113 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 100m3
114 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 100m3
115 Gia công và đóng cọc chống sét dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
116 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
117 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
118 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
119 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
121 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
122 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
123 Bình bọt MF4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
124 Bộ Tiêu lệnh, nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
125 Hộp đựng bình chưa cháy KT 650x500, mặt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
126 Lắp đặt van khóa d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt van khóa d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt van khóa d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 Lắp đặt măng sông, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
136 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
137 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
138 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
139 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
140 Lắp đặt măng sông, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
152 Lắp đặt phễu thu - ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
154 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
158 Lắp đặt móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m3
164 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 100m2
165 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8436 m3
166 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0547 100m2
167 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3295 m3
168 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
169 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,543 m2
170 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3429 m3
171 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8474 m2
172 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8474 m2
173 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m2
174 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7308 m3
175 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 tấn
176 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m3
179 Lắp đặt ống thông hơi và ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
180 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
181 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7182 m3
182 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
183 Xây hố van, hố ga, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7315 m3
184 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
185 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 100m3
186 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m2
187 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3386 m3
188 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
189 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m2
190 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9474 100m3
192 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,226 m3
193 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
194 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,796 m3
195 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4 m2
196 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9 m2
197 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3158 100m3
198 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,918 m3
199 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9861 tấn
200 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5464 100m2
201 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cái
202 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,523 m3
203 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
204 Máy bơm lưu lượng EJWm/1C-E, công suất 0,57HP/370W/220V; Q= 2,1m3/h; H= 33m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
205 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
206 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5246 m3
207 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
208 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 100m2
209 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
210 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,932 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->