Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201205940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Tiểu học và THCS Tuấn Mậu, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201205847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 ( vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 15:42:00 đến ngày 2020-12-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,808,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0558 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8888 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,5km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8888 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7215 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7952 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6227 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1503 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9165 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6014 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1867 | tấn |
| 13 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,091 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8262 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2788 | m3 |
| 16 | Bê tông nền , vữa mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,197 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5795 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3886 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0823 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8915 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7991 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6801 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2237 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2488 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6752 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6623 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4386 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,846 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4556 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2765 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,001 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5607 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6826 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6224 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3897 | tấn |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7218 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9561 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2923 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9561 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0154 | 100m2 |
| 48 | SXLD tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,19 | m |
| 49 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2176 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,9783 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,7646 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,9373 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,1372 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,2556 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8324 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,848 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,212 | m |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,8817 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3238 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3175 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,4119 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,3301 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,243 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,9783 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.647,0847 | m2 |
| 67 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 68 | Sản xuất LD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,805 | m2 |
| 69 | Sản xuất LD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2-4 cánh mở kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 72 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa đi, cửa sổ vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2396 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9799 | m2 |
| 75 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5637 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6787 | m2 |
| 78 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ Lim 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,268 | m |
| 79 | Trụ cầu thang gỗ Lim D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Ống nhựa thoát nước lan can D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m |
| 81 | Khóa cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 94 | Tủ điện KT 400x300x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3845 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 111 | Cút d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 112 | rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 113 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 118 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 121 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 122 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 123 | Bình bọt MF4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 124 | Bộ Tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 125 | Hộp đựng bình chưa cháy KT 650x500, mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 126 | Lắp đặt van khóa d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 139 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 140 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 152 | Lắp đặt phễu thu - ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 165 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8436 | m3 |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 167 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3295 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 169 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,543 | m2 |
| 170 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3429 | m3 |
| 171 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8474 | m2 |
| 172 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8474 | m2 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 174 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7308 | m3 |
| 175 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 176 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 179 | Lắp đặt ống thông hơi và ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7182 | m3 |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 183 | Xây hố van, hố ga, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7315 | m3 |
| 184 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 187 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | m3 |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 189 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 190 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9474 | 100m3 |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,226 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 194 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,796 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m2 |
| 196 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | m2 |
| 197 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | 100m3 |
| 198 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,918 | m3 |
| 199 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9861 | tấn |
| 200 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5464 | 100m2 |
| 201 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 202 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,523 | m3 |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 204 | Máy bơm lưu lượng EJWm/1C-E, công suất 0,57HP/370W/220V; Q= 2,1m3/h; H= 33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5246 | m3 |
| 207 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 208 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 210 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,932 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi