Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201207573-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201207473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 07:45:00 đến ngày 2020-12-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,544,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1+ TUYẾN 2
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 12,6337 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,6649 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo HSBVTC đã được phê duyệt 33,0854 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSBVTC đã được phê duyệt 3,8266 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,5404 100m3
6 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 174,44 m3
7 Lớp nilong tái sinh Theo HSBVTC đã được phê duyệt 1.090,28 m2
8 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,7264 100m2
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,7652 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,3661 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 89,3 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 19,55 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè Theo HSBVTC đã được phê duyệt 1,3435 100m2
14 Đào đất hố móng TC (5%) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 6,625 m3
15 Đào đất hố móng máy (95%) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 1,2588 100m3
16 Đá dăm đệm Theo HSBVTC đã được phê duyệt 3 m3
17 Ván khuôn móng Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,2499 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 14,38 m3
19 Ván khuôn tường thân + tường cánh Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,6596 100m2
20 Bê tông tường thân + tường cánh M150 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 10,21 m3
21 Ván khuôn tấm đan Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,063 100m2
22 Cốt thép mũ mố D<=10 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,0272 tấn
23 Bê tông mũ mố M200 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 1,24 m3
24 Cốt thép tấm đan D<=10 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,0365 tấn
25 Cốt thép tấm đan D<=18 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,0775 tấn
26 Bê tông tấm đan M250 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 1,71 m3
27 Vữa XM M100 dày 2cm đệm bản Theo HSBVTC đã được phê duyệt 1,8 m2
28 Lắp đặt tấm bản Theo HSBVTC đã được phê duyệt 5 cái
29 Đắp trả đất bằng TC Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,53 100m3
30 Đào đất XD cống bằng TC (5%) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 5,6875 m3
31 Đào đất xây dựng cống bằng máy (95%) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 1,0806 100m3
32 Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,455 100m3
33 Lớp đá dăm đệm Theo HSBVTC đã được phê duyệt 4,62 m3
34 Ván khuôn móng cống Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,3624 100m2
35 Bê tông móng cống M150 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 30,28 m3
36 Ván khuôn thân cống + tường cánh Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,214 100m2
37 Bê tông tường cánh + tường đầu M150 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 9,75 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 12,3 m2
39 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSBVTC đã được phê duyệt 67,1 m2
40 Mua ống cống D1500 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 12 m
41 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, cột <= 2,5T bằng máy Theo HSBVTC đã được phê duyệt 4 cái
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 14,3 m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 1,48 m3
44 Ván khuôn móng dài Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,296 100m2
45 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 79,11 m3
46 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo HSBVTC đã được phê duyệt 16,5473 100m3
47 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo HSBVTC đã được phê duyệt 23,5924 100m3
48 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,5404 100m3
49 Vận chuyển cát qua sông (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ Theo HSBVTC đã được phê duyệt 233,63 m3
50 Vận chuyển đá qua sông (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ Theo HSBVTC đã được phê duyệt 417,31 m3
51 Vận chuyển xi măng qua sông (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 106,386 tấn
52 Vận chuyển máy đào 0,8m3 qua sông (sử dụng cho toàn bộ công trình) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 2 lượt
53 Vận chuyển máy ủi 110CV qua sông (sử dụng cho toàn bộ công trình) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 2 lượt
54 Vận chuyển ô tô 5 tấn qua sông (sử dụng cho toàn bộ công trình) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 4 lượt
55 Vận chuyển máy lu 9 tấn qua sông (sử dụng cho toàn bộ công trình) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 2 lượt
56 Vận chuyển 4 máy trộn bê tông qua sông (sử dụng cho toàn bộ công trình) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 4 lượt
B TUYẾN 3
1 Đào hữu cơ, đất cấp I (5%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 17,088 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp I (5%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 3,2467 100m3
3 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo HSBVTC đã được phê duyệt 3,4176 100m3
4 Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công, đất C3 (5%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 38,948 m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, sâu <= 30 cm, đất C3 (5%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 3,18 100m3
6 Đào nền đường, đánh cấp, khuôn đường, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (95%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 8,0043 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 (5%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 3,8065 m3
8 Đào rãnh, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (95%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,7232 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,6314 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (95%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 11,997 100m3
11 Nilon chống mất nước đổ bê tông Theo HSBVTC đã được phê duyệt 929 m2
12 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSBVTC đã được phê duyệt 1,7352 100m2
13 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 167,22 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,8268 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,4615 100m3
16 Bê tông chân khay M200 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 28,87 m3
17 Bê tông gia cố mái M200 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 25,91 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 15,32 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,99 100m2
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (10%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 3,9887 m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,7578 100m3
22 Bêtông lót móng, đá 4x6 mác 100 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 5,923 m3
23 Ván khuôn cho bê tông móng, chân khay Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,7624 100m2
24 Bêtông móng, chân khay, đá 1x2, mác 200 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 19,685 m3
25 Ván khuôn cho bê tông tường cánh, tường thân Theo HSBVTC đã được phê duyệt 1,2135 100m2
26 Bê tông tường cánh, tường thân đá 1x2, mác 200 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 17,724 m3
27 Ván khuôn cho bê tông mũ cống Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,2059 100m2
28 Cốt thép mũ cống, đường kính <=10 mm Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,0593 tấn
29 Cốt thép mũ cống, đường kính <=18 mm Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,1148 tấn
30 Bê tông mũ mố M200 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 2,419 m3
31 Ván khuôn cho bê tông tường hố thu Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,1627 100m2
32 Bê tông tường hố thu đá 1x2, mác 200 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 2,441 m3
33 Ván khuôn tấm đan Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,1347 100m2
34 Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính <=10 mm Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,1919 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,3417 tấn
36 Bê tông tấm đan M250 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 2,798 m3
37 Bê tông chốt nối + mối nối + phủ bản đá 1x2, mác 250, đá 1x2, mác 250 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 1,467 m3
38 Lắp dựng tấm đan Theo HSBVTC đã được phê duyệt 12 cái
39 Đắp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,2659 100m3
40 Đào đất hố móng bằng TC (5%) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 2,745 m3
41 Đào đất hố móng máy (95%) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,5216 100m3
42 Đá dăm đệm Theo HSBVTC đã được phê duyệt 2,66 m3
43 Ván khuôn móng Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,199 100m2
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 12,5 m3
45 Ván khuôn tường thân + tường cánh Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,394 100m2
46 Bê tông tường thân + tường cánh M200 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 5,62 m3
47 Cốt thép mũ mố D<=10 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,0309 tấn
48 Bê tông mũ mố M200 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 1,54 m3
49 Cốt thép tấm đan D<=10 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,1159 tấn
50 Cốt thép tấm đan D<=18 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,1332 tấn
51 Bê tông tấm đan M250 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 2,1 m3
52 Ván khuôn tấm đan Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,1826 100m2
53 Bê tông phủ bản M250 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,62 m3
54 Vữa XM M100 dày 2cm đệm bản Theo HSBVTC đã được phê duyệt 2,47 m2
55 Lắp đặt tấm bản Theo HSBVTC đã được phê duyệt 4 cái
56 Đắp trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,2196 100m3
57 Vận chuyển cát qua sông và vận chuyển tiếp 1000m bằng xe cải tiến đến chân công trình (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 164,673 m3
58 Vận chuyển đá qua sông và vận chuyển tiếp 1000m bằng xe cải tiến đến chân công trình (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 262,33 m3
59 Vận chuyển xi măng qua sông và vận chuyển tiếp 1000m bằng xe cải tiến đến chân công trình (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 86 tấn
60 Vận chuyển thép qua sông và vận chuyển tiếp 1000m bằng xe cải tiến đến chân công trình (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 1,0015 tấn
61 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo HSBVTC đã được phê duyệt 15,3264 100m3
62 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Theo HSBVTC đã được phê duyệt 3,4176 100m3
C TUYẾN 4
1 Phát quang Theo HSBVTC đã được phê duyệt 8,4031 100m2
2 Rọn vệ sinh lòng suối (nhân công 3/7 nhóm 2) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 50 công
3 Đào hữu cơ, đất cấp I (5%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,5415 m3
4 Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp I (95%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,1029 100m3
5 Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công, đất C3 (5%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 67,4135 m3
6 Đào nền đường, đánh cấp, khuôn đường, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (95%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 12,934 100m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 (5%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 3,3305 m3
8 Đào rãnh, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (95%KL) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,6328 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,6793 100m3
10 Nilon chống mất nước đổ bê tông Theo HSBVTC đã được phê duyệt 85,62 m2
11 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,2651 100m2
12 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 13,7 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,8785 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,1669 100m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,0586 100m3
16 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 1,48 m3
17 Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,5776 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,0534 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18mm Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,1421 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,3986 tấn
21 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 14,75 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm dọc Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,3967 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,1403 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >18m Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,8656 tấn
25 Bê tông xà dầm, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 3,63 m3
26 Ván khuôn thép Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,4661 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=10mm Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,4543 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=18mm Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,8096 tấn
29 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSBVTC đã được phê duyệt 7,13 m3
30 Gia công lắp dựng lan can cầu Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,7069 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSBVTC đã được phê duyệt 29,09 1m2
32 Tận dụng đất từ đào sang đắp Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,8321 100m3
33 San đất thừa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo HSBVTC đã được phê duyệt 13,6178 100m3
34 San đất bằng máy đào 0,8m3- đất cấp I Theo HSBVTC đã được phê duyệt 0,1083 100m3
35 Vận chuyển cát qua sông và vận chuyển tiếp 1500m bằng xe cải tiến đến cách chân công trình 500m (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 21,7 m3
36 Vận chuyển đá qua sông và vận chuyển tiếp 1500m bằng xe cải tiến đến cách chân công trình 500m (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 35,72 m3
37 Vận chuyển xi măng qua sông và vận chuyển tiếp 1500m bằng xe cải tiến đến cách chân công trình 500m (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 12,405 tấn
38 Vận chuyển sắt thép qua sông và vận chuyển tiếp 1500m bằng xe cải tiến đến cách chân công trình 500m (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) Theo HSBVTC đã được phê duyệt 2,955 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->