Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 07:45:00 đến ngày 2020-12-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,544,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1+ TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 12,6337 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,6649 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 33,0854 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 3,8266 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,5404 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 174,44 | m3 |
| 7 | Lớp nilong tái sinh | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 1.090,28 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,7264 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,7652 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,3661 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 89,3 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 19,55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 1,3435 | 100m2 |
| 14 | Đào đất hố móng TC (5%) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 6,625 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng máy (95%) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 1,2588 | 100m3 |
| 16 | Đá dăm đệm | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,2499 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 14,38 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường thân + tường cánh | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,6596 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường thân + tường cánh M150 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 10,21 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép mũ mố D<=10 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,0272 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố M200 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 1,24 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,0365 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan D<=18 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,0775 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 27 | Vữa XM M100 dày 2cm đệm bản | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 29 | Đắp trả đất bằng TC | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,53 | 100m3 |
| 30 | Đào đất XD cống bằng TC (5%) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 5,6875 | m3 |
| 31 | Đào đất xây dựng cống bằng máy (95%) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 1,0806 | 100m3 |
| 32 | Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,455 | 100m3 |
| 33 | Lớp đá dăm đệm | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 4,62 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cống | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,3624 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng cống M150 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 30,28 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thân cống + tường cánh | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường cánh + tường đầu M150 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 9,75 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 12,3 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 67,1 | m2 |
| 40 | Mua ống cống D1500 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 12 | m |
| 41 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, cột <= 2,5T bằng máy | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 14,3 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 45 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 79,11 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 16,5473 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 23,5924 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,5404 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển cát qua sông (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 233,63 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đá qua sông (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 417,31 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xi măng qua sông (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 106,386 | tấn |
| 52 | Vận chuyển máy đào 0,8m3 qua sông (sử dụng cho toàn bộ công trình) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 2 | lượt |
| 53 | Vận chuyển máy ủi 110CV qua sông (sử dụng cho toàn bộ công trình) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 2 | lượt |
| 54 | Vận chuyển ô tô 5 tấn qua sông (sử dụng cho toàn bộ công trình) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 4 | lượt |
| 55 | Vận chuyển máy lu 9 tấn qua sông (sử dụng cho toàn bộ công trình) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 2 | lượt |
| 56 | Vận chuyển 4 máy trộn bê tông qua sông (sử dụng cho toàn bộ công trình) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 4 | lượt |
| B | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I (5%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 17,088 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp I (5%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 3,2467 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 3,4176 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công, đất C3 (5%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 38,948 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, sâu <= 30 cm, đất C3 (5%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 3,18 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đánh cấp, khuôn đường, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (95%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 8,0043 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 (5%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 3,8065 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (95%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,7232 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,6314 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (95%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 11,997 | 100m3 |
| 11 | Nilon chống mất nước đổ bê tông | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 929 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 1,7352 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 167,22 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,8268 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,4615 | 100m3 |
| 16 | Bê tông chân khay M200 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 28,87 | m3 |
| 17 | Bê tông gia cố mái M200 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 25,91 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 15,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,99 | 100m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (10%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 3,9887 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,7578 | 100m3 |
| 22 | Bêtông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 5,923 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông móng, chân khay | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,7624 | 100m2 |
| 24 | Bêtông móng, chân khay, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 19,685 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông tường cánh, tường thân | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 1,2135 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường cánh, tường thân đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 17,724 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông mũ cống | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,2059 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép mũ cống, đường kính <=10 mm | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,0593 | tấn |
| 29 | Cốt thép mũ cống, đường kính <=18 mm | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,1148 | tấn |
| 30 | Bê tông mũ mố M200 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 2,419 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông tường hố thu | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,1627 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường hố thu đá 1x2, mác 200 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 2,441 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,1347 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính <=10 mm | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,1919 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,3417 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 2,798 | m3 |
| 37 | Bê tông chốt nối + mối nối + phủ bản đá 1x2, mác 250, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 1,467 | m3 |
| 38 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 39 | Đắp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,2659 | 100m3 |
| 40 | Đào đất hố móng bằng TC (5%) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 2,745 | m3 |
| 41 | Đào đất hố móng máy (95%) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,5216 | 100m3 |
| 42 | Đá dăm đệm | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 2,66 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường thân + tường cánh | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,394 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tường thân + tường cánh M200 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 5,62 | m3 |
| 47 | Cốt thép mũ mố D<=10 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 48 | Bê tông mũ mố M200 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,1159 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan D<=18 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,1332 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,1826 | 100m2 |
| 53 | Bê tông phủ bản M250 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 54 | Vữa XM M100 dày 2cm đệm bản | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 2,47 | m2 |
| 55 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Đắp trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,2196 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển cát qua sông và vận chuyển tiếp 1000m bằng xe cải tiến đến chân công trình (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 164,673 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đá qua sông và vận chuyển tiếp 1000m bằng xe cải tiến đến chân công trình (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 262,33 | m3 |
| 59 | Vận chuyển xi măng qua sông và vận chuyển tiếp 1000m bằng xe cải tiến đến chân công trình (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 86 | tấn |
| 60 | Vận chuyển thép qua sông và vận chuyển tiếp 1000m bằng xe cải tiến đến chân công trình (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 1,0015 | tấn |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 15,3264 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 3,4176 | 100m3 |
| C | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Phát quang | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 8,4031 | 100m2 |
| 2 | Rọn vệ sinh lòng suối (nhân công 3/7 nhóm 2) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 50 | công |
| 3 | Đào hữu cơ, đất cấp I (5%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,5415 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp I (95%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,1029 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công, đất C3 (5%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 67,4135 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đánh cấp, khuôn đường, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (95%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 12,934 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 (5%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 3,3305 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 (95%KL) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,6328 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,6793 | 100m3 |
| 10 | Nilon chống mất nước đổ bê tông | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 85,62 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,2651 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 13,7 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,8785 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,1669 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,0586 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,5776 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,0534 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18mm | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,1421 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,3986 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 14,75 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm dọc | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,3967 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,1403 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >18m | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,8656 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 3,63 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,4661 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=10mm | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,4543 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính <=18mm | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,8096 | tấn |
| 29 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 7,13 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng lan can cầu | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,7069 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 29,09 | 1m2 |
| 32 | Tận dụng đất từ đào sang đắp | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,8321 | 100m3 |
| 33 | San đất thừa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 13,6178 | 100m3 |
| 34 | San đất bằng máy đào 0,8m3- đất cấp I | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 0,1083 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển cát qua sông và vận chuyển tiếp 1500m bằng xe cải tiến đến cách chân công trình 500m (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 21,7 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đá qua sông và vận chuyển tiếp 1500m bằng xe cải tiến đến cách chân công trình 500m (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 35,72 | m3 |
| 37 | Vận chuyển xi măng qua sông và vận chuyển tiếp 1500m bằng xe cải tiến đến cách chân công trình 500m (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 12,405 | tấn |
| 38 | Vận chuyển sắt thép qua sông và vận chuyển tiếp 1500m bằng xe cải tiến đến cách chân công trình 500m (không bao gồm giá vật liệu và cước vận chuyển bộ) | Theo HSBVTC đã được phê duyệt | 2,955 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi