Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201208776-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201205096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán ngân sách đảng tỉnh được giao năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 23:58:00 đến ngày 2020-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,619,360,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA VÀ CẢI TẠO
B PHẦN CẢI TẠO PHÒNG VIP 5,6 BIỆT THỰ SỐ 01, 03.
1 Lắp đặt đèn gắn tường trang trí hắt tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Lắp đặt đèn gắn tường trang trí hắt tranh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt đèn ngủ (để bàn nhập khẩu). Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt đèn led âm trần 9W( 3 màu). Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
9 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây 6 lõi lắp Intenetr Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
11 Lắp đặt khóa bằng thẻ nguồn điện(Bộ nguồn thẻ từ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
14 Lam ngăn trang trí gỗ (KT: 50*130*2920&1820) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 md
15 Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm (gỗ nhóm II nhập khẩu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,501 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,247 m2
17 Ma tíc, dậm mặt sàn gỗ trầy xướt( bao gồm vặt tư và nhân công các loại) 30% diện tích sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,774 m2
18 Sơn sàn gỗ bằng sơn BU, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,123 m2
19 Thảm sàn mặt nỉ có hoa văn, đế cao su( bao gồm vật tư và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,609 m2
20 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao( chống ẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,07 m2
21 Chỉ phào nhựa trang trí trần, PU100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,34 md
22 Sản xuất lắp dựng cửa gỗ tự nhiên (gỗ nhóm II nhập khẩu) bao gồm sơn, bản lề phụ kiện và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,372 m2
23 Khóa từ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
24 Dán giấy trang trí vào tường loại nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,5 m2
25 Phào khuôn tranh 40 bằng nhựa sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,88 md
26 Phào khuôn tranh 20 bằng nhựa sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 md
27 Rèm cửa 1 (theo 3d) rèm cuốn cầu vồng Santech nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,749 m2
28 Rèm cửa 1 (theo 3d) rèm vải 2 lớp song kéo (theo 3D), vải nhập khẩu cản nắng 100% có cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,583 m2
29 Lắp đặt đường ống đồng và đường ống thoát nước máy điều hòa( bao gồm đục tường, vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 md
30 Lắp đặt chậu xí bệt liền khối cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt liền khối cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa chậu xí bệt cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
33 Lắp đặt vòi tắm hoa sen cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ xả theo bộ( âm bàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường + bộ xả theo bộ + chân lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa lavabo ( 11 âm bàn & 02 treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
37 Bàn đá marble tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,421 m2
38 Tủ đặt lababo cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
39 Lắp đặt gương soi kiểu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
40 Lắp đặt giá treo khăn tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
41 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
C PHẦN BỔ SUNG BIỆT THỰ SỐ 1
1 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,233 m2
2 Sản xuất lắp dựng clemon cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
3 Sản xuất lắp đặt tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Cắt và lắp kính chiều dày kính cương lực 8mm đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
5 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90mm, 9W( 03 màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED mica, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn chùm áp sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp( D20 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt đế âm, mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
13 Lắp đặt bóng đèn 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Vệ sinh sàn sê nô chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
17 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20lit Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
D PHẦN BỔ SUNG BIỆT THỰ SỐ 3
1 Vệ sinh sàn, sê nô, để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m2
3 Sản xuất, lắp đặt clenon cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
4 Cắt và lắp kính chiều dày kính cương lực 8mm đóng bằng nẹp gỗ vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
5 Sản xuất lắp dựng nhôm XinFa, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m2
6 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp( đèn D20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp ( đèn D30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đèn trang trí âm trần ( đèn D110mm), 9W, ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
10 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED mica, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây LED module, hắt sáng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
13 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 12V, 30Am Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20lit Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
E PHẦN HẠ TẦNG
F CẢI TẠO BỒN HOA NHÀ HÀNG
1 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,643 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,403 m3 đất nguyên thổ
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,064 m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,064 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,064 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km bằng ôtô 5 tấn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,064 m3
7 Lót cát nền móng công trình bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 m3
8 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,156 m3
9 Miết mạch tường đá, loại lồi vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,238 m2
12 Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 m
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,626 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,626 m2
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá tự nhiên qui cách 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,182 m2
16 Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào chỉ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,322 m2
18 Sơn chỉ bồn hoa ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,322 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m2
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá granit tự nhiên mặt băm nhám (KT 300x600) vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,25 m2
21 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,905 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,905 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,905 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,275 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,275 m2
G PHẦN CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤ 2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,625 cấu kiện
2 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,87 m3
3 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,332 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,767 m3
5 Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,767 m3
6 Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,767 m3
7 Vận chuyển xà bần trong phạm vi 4Km bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,767 m3
8 Lót cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,516 m3
9 Bê tông Đáy mương cáp, rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,403 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,483 100 m2
11 Bê tông thành mương chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,435 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,968 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 tấn
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100 m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100 m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100 m2
17 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100 Tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100 tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 35km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100 tấn
H CẢI TẠO HIỆN VÀ BẬC CẤP BIỆT THỰ SỐ 01
1 Tháo dỡ gạch, đá lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,595 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch lát, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,511 m3
3 Di chuyển và để lại vị trí cũ (cây cảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,511 m3
5 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,511 m3
6 Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,511 m3
7 Vận chuyển xà bần trong phạm vi 4Km bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,511 m3
8 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,007 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,065 m2
10 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,065 m2
11 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,595 m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá granit tự nhiên mặt băm nhám (KT 300x600) vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,47 m2
13 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,609 m3
14 Miết mạch tường đá, loại lồi vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,398 m2
15 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,22 m
I PHẦN MẠNG WIFI
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x40x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 30x30x16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
3 Switch Giga(Gigabit Smart switch 16 port LAN Gigabit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Switch Giga(Gigabit Smart switch 8 port LAN Gigabit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Lắp đặt Box mạng (AMP US Style Low Profile Faceplate, 1-Port Shuttered, w/Label & Icon, Almond AMP Category 5E Modular Jack, Unshielded, RJ45, SL, T568A/B, Almond) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
6 Lắp đặt dây dẫn, Cable mạng (Category 5e UTP Cable (200MHz), 4-Pair, 24AWG, Solid, CM, 305m, White) Mô tả kỹ thuật theo chương V 944 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
8 WIFI(1 cổng Gigabit Ethenet 10/100/1000Mbps, RJ-45, 2 Anten ngầm cung cấp hai băng tần 2.4GHz và 5HGHz. 2x2 MU-MIMO.) - 2 Anten ngầm cung cấp hai băng tần 2.4GHz và 5HGHz. 2x2 MU-MIMO.) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
9 Router 500 users( 2 port 10 Gigabit WAN/LAN slot SFP+ (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt, 2 port 2.5 Gigabit WAN/LAN, RJ45 (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt, 4 port Gigabit LAN/WAN, RJ45 (P5-P8), Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt đầu RJ45 (AMP Category 5e Modular Plug, Unshielded, RJ45, 24AWG, Stranded (MJPLUG, 8P, RND, STR, CAT5E, 24AWG), hộp 100 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 Hộp
11 Lắp đặt Boot color(AMP Modular Plug Boot (X=3: Red, X=5: Blue, X=6: Yellow) (MOD PLUG BOOT), hôp 100 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 Hộp
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp (780X600X450) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Lắp đặt Dây điện, ổ cắm nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt cáp quang 6 core single mode Commscope Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
15 Lắp đặt ODF 6FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt Khớp nối Quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
18 Lắp đặt ống ngầm, Thi công kéo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
20 Sản xuất Camera góc xoay 340 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
J PHẦN THIẾT BỊ
1 Bộ chăn ga gối nệm giường ngủ Giường ngủ (KT 1800*2000): Kích thước (1800*2000x250)mm (± 5%); Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Tủ quần áo tân cổ điển: (KT 1400x3280x550)mm (± 5%); Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
3 Tivi Sony 4K 55 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tivi
4 Bàn trang điểm + Ghế trang điểm: Bàn (KT1200x750x550)mm; Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
5 Máy lạnh 2 chiều gắn tường (LG DUALCOOL,1,5HP) B13END): Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
6 Kệ hành lý: Kích thước (700x550x550)mm; Vật liệu được làm bằng gỗ MDF kháng ẩm dày 18mm, được phủ PU cao cấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Kệ
7 Tủ quần áo tân cổ điển âm tường: Kích thước (1180x2210x450)mm (± 5%); Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
8 Kệ để tivi: Kích thước (1800x550x400)mm (± 5%); Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Kệ
9 Giường ngủ (KT 1800*2000) Tân cổ điển sơn trắng Inchem (theo 3d). Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Giường
10 Tủ quần áo tân cổ điển vát (Phòng 6D): Kích thước: (2180x2910x550)mm (± 5%); Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
11 Tủ lạnh mini bar 50L: Kích thước (476x494x540)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tủ
12 Kệ để tivi gỗ (1750x550x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kệ
13 Tủ mini bar (700x750x550)mm; Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tủ
14 Kệ thấp (KT 500x550x550)mm (± 5%); Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kệ
15 Bộ 01 Bàn trà sắt uốn mỹ thuật (400x450x400)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
16 Táp pluy Tân cổ điển sơn trắng Inchem (3d) (500x500x400)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Táp
17 Thảm trải sàn xuất sứ Du bai đặt diệt (KT 3000x3000) mm (± 5%). Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Thảm
18 Tap trang trí đầu dường (Phòng 5C): Vật liệu làm bằng gỗ MDF kháng ẩm dày 18mm, được phủ PU cao cấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tap
19 Giá treo tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
20 Trang gương trang trí đầu giường (3d) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
21 Gương soi kệ dép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->