Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201205096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách đảng tỉnh được giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 23:58:00 đến ngày 2020-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,619,360,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA VÀ CẢI TẠO | |||
| B | PHẦN CẢI TẠO PHÒNG VIP 5,6 BIỆT THỰ SỐ 01, 03. | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường trang trí hắt tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn tường trang trí hắt tranh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ngủ (để bàn nhập khẩu). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W( 3 màu). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây 6 lõi lắp Intenetr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt khóa bằng thẻ nguồn điện(Bộ nguồn thẻ từ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 14 | Lam ngăn trang trí gỗ (KT: 50*130*2920&1820) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | md |
| 15 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm (gỗ nhóm II nhập khẩu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,501 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,247 | m2 |
| 17 | Ma tíc, dậm mặt sàn gỗ trầy xướt( bao gồm vặt tư và nhân công các loại) 30% diện tích sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,774 | m2 |
| 18 | Sơn sàn gỗ bằng sơn BU, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,123 | m2 |
| 19 | Thảm sàn mặt nỉ có hoa văn, đế cao su( bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,609 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao( chống ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,07 | m2 |
| 21 | Chỉ phào nhựa trang trí trần, PU100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,34 | md |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ tự nhiên (gỗ nhóm II nhập khẩu) bao gồm sơn, bản lề phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,372 | m2 |
| 23 | Khóa từ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Dán giấy trang trí vào tường loại nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5 | m2 |
| 25 | Phào khuôn tranh 40 bằng nhựa sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,88 | md |
| 26 | Phào khuôn tranh 20 bằng nhựa sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | md |
| 27 | Rèm cửa 1 (theo 3d) rèm cuốn cầu vồng Santech nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,749 | m2 |
| 28 | Rèm cửa 1 (theo 3d) rèm vải 2 lớp song kéo (theo 3D), vải nhập khẩu cản nắng 100% có cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,583 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đường ống đồng và đường ống thoát nước máy điều hòa( bao gồm đục tường, vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | md |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa chậu xí bệt cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ xả theo bộ( âm bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường + bộ xả theo bộ + chân lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa lavabo ( 11 âm bàn & 02 treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 37 | Bàn đá marble tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,421 | m2 |
| 38 | Tủ đặt lababo cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi kiểu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo khăn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| C | PHẦN BỔ SUNG BIỆT THỰ SỐ 1 | |||
| 1 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,233 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng clemon cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp đặt tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Cắt và lắp kính chiều dày kính cương lực 8mm đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90mm, 9W( 03 màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED mica, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chùm áp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp( D20 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt bóng đèn 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Vệ sinh sàn sê nô chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| D | PHẦN BỔ SUNG BIỆT THỰ SỐ 3 | |||
| 1 | Vệ sinh sàn, sê nô, để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt clenon cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 4 | Cắt và lắp kính chiều dày kính cương lực 8mm đóng bằng nẹp gỗ vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng nhôm XinFa, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp( đèn D20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp ( đèn D30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần ( đèn D110mm), 9W, ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED mica, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây LED module, hắt sáng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 13 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 12V, 30Am | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| E | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| F | CẢI TẠO BỒN HOA NHÀ HÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,643 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,403 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,064 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,064 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,064 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km bằng ôtô 5 tấn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,064 | m3 |
| 7 | Lót cát nền móng công trình bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,156 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá, loại lồi vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,238 | m2 |
| 12 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,626 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,626 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá tự nhiên qui cách 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,182 | m2 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào chỉ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,322 | m2 |
| 18 | Sơn chỉ bồn hoa ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,322 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá granit tự nhiên mặt băm nhám (KT 300x600) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,25 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,905 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,905 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,905 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,275 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,275 | m2 |
| G | PHẦN CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤ 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,625 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,87 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,332 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,767 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,767 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,767 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 4Km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,767 | m3 |
| 8 | Lót cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,516 | m3 |
| 9 | Bê tông Đáy mương cáp, rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,403 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,483 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông thành mương chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,435 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,968 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | tấn |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100 m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100 m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100 Tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100 tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 35km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100 tấn |
| H | CẢI TẠO HIỆN VÀ BẬC CẤP BIỆT THỰ SỐ 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch, đá lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,595 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch lát, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,511 | m3 |
| 3 | Di chuyển và để lại vị trí cũ (cây cảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,511 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,511 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,511 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 4Km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,511 | m3 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,007 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,065 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,065 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,595 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá granit tự nhiên mặt băm nhám (KT 300x600) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,47 | m2 |
| 13 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,609 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường đá, loại lồi vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,398 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m |
| I | PHẦN MẠNG WIFI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x40x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 30x30x16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 3 | Switch Giga(Gigabit Smart switch 16 port LAN Gigabit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Switch Giga(Gigabit Smart switch 8 port LAN Gigabit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Box mạng (AMP US Style Low Profile Faceplate, 1-Port Shuttered, w/Label & Icon, Almond AMP Category 5E Modular Jack, Unshielded, RJ45, SL, T568A/B, Almond) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, Cable mạng (Category 5e UTP Cable (200MHz), 4-Pair, 24AWG, Solid, CM, 305m, White) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 8 | WIFI(1 cổng Gigabit Ethenet 10/100/1000Mbps, RJ-45, 2 Anten ngầm cung cấp hai băng tần 2.4GHz và 5HGHz. 2x2 MU-MIMO.) - 2 Anten ngầm cung cấp hai băng tần 2.4GHz và 5HGHz. 2x2 MU-MIMO.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 9 | Router 500 users( 2 port 10 Gigabit WAN/LAN slot SFP+ (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt, 2 port 2.5 Gigabit WAN/LAN, RJ45 (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt, 4 port Gigabit LAN/WAN, RJ45 (P5-P8), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đầu RJ45 (AMP Category 5e Modular Plug, Unshielded, RJ45, 24AWG, Stranded (MJPLUG, 8P, RND, STR, CAT5E, 24AWG), hộp 100 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt Boot color(AMP Modular Plug Boot (X=3: Red, X=5: Blue, X=6: Yellow) (MOD PLUG BOOT), hôp 100 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp (780X600X450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Dây điện, ổ cắm nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp quang 6 core single mode Commscope | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt ODF 6FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Khớp nối Quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ngầm, Thi công kéo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 20 | Sản xuất Camera góc xoay 340 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ chăn ga gối nệm giường ngủ Giường ngủ (KT 1800*2000): Kích thước (1800*2000x250)mm (± 5%); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Tủ quần áo tân cổ điển: (KT 1400x3280x550)mm (± 5%); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 3 | Tivi Sony 4K 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tivi |
| 4 | Bàn trang điểm + Ghế trang điểm: Bàn (KT1200x750x550)mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Máy lạnh 2 chiều gắn tường (LG DUALCOOL,1,5HP) B13END): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 6 | Kệ hành lý: Kích thước (700x550x550)mm; Vật liệu được làm bằng gỗ MDF kháng ẩm dày 18mm, được phủ PU cao cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Kệ |
| 7 | Tủ quần áo tân cổ điển âm tường: Kích thước (1180x2210x450)mm (± 5%); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Kệ để tivi: Kích thước (1800x550x400)mm (± 5%); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Kệ |
| 9 | Giường ngủ (KT 1800*2000) Tân cổ điển sơn trắng Inchem (theo 3d). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Giường |
| 10 | Tủ quần áo tân cổ điển vát (Phòng 6D): Kích thước: (2180x2910x550)mm (± 5%); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ lạnh mini bar 50L: Kích thước (476x494x540)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 12 | Kệ để tivi gỗ (1750x550x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kệ |
| 13 | Tủ mini bar (700x750x550)mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 14 | Kệ thấp (KT 500x550x550)mm (± 5%); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kệ |
| 15 | Bộ 01 Bàn trà sắt uốn mỹ thuật (400x450x400)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Táp pluy Tân cổ điển sơn trắng Inchem (3d) (500x500x400)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Táp |
| 17 | Thảm trải sàn xuất sứ Du bai đặt diệt (KT 3000x3000) mm (± 5%). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thảm |
| 18 | Tap trang trí đầu dường (Phòng 5C): Vật liệu làm bằng gỗ MDF kháng ẩm dày 18mm, được phủ PU cao cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tap |
| 19 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Trang gương trang trí đầu giường (3d) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Gương soi kệ dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi