Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP Việt Nam tại Tiền Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187064-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông và Dịch vụ nông nghiệp Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP Việt Nam tại Tiền Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201184692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 21:39:00 đến ngày 2020-12-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,496,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,277,400 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm bảy mươi bảy nghìn bốn trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. THÁO DỠ, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa lót gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ diềm mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ bỏ hệ thống điện cũ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đợt |
| 12 | Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,154 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,072 | 100 m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,83 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,95 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 22 | Trát diềm mái, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 23 | Đóng trần thạch cao giật cấp, khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 24 | Khung bảo cửa đi nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm ốp kính dày 5mm (tận dụng cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (tận dụng cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa trượt kính cường lực dày 12mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,39 | m2 |
| 28 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, cạo rỉ sét cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,74 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,82 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,26 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,24 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 38 | Kệ gỗ ván MDF dày 20mm KT: (2*3,75*0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Kệ gỗ ván MDF dày 20mm KT: (2*8,3*0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 41 | Thi công lắp đặt bảng hiệu bằng tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 42 | Thi công lắp đặt chữ mika nổi tên bảng hiệu, logo nhận diện, tên thông tin, hình ảnh đính kèm theo yêu cầu thiết kế (công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Hệ thống đèn pha led bóng 100w + cần pas + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Khung mika để bắt hình ảnh kt: 350x580mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Bàn làm việc + thu ngần kt: (DxRxC) 1600x800x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Ghế ngồi làm việc chân xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Bộ phần mềm quản lý mã vạch, máy in hóa đơn, két giữ tiền, giấy in cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| B | II. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Hộp + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt co nối các loại, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 14 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 15 | Đinh vít + tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 20way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | III. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt nhà vệ sinh đơn bằng nhựa Composit KT: 1120x900x2600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máng xối Inox 304 dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co, nối các loại nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co, nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi