Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2019 và tiền sử dụng đất năm 2021) 80%, ngân sách xã 20% tổng mức đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 22:15:00 đến ngày 2020-12-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,890,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kênh tuyến chính | |||
| 1 | Đệm cát lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113,84 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh+chẹm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy kênh+chẹm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,69 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 174,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,565 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,683 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,764 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thanh chống bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 266 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,24 | m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 683,04 | m2 |
| 12 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,39 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,83 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép thành cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gối đệm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 17 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 18 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép gối đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,235 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,32 | m2 |
| 26 | Phá dỡ gối đệm và bản mặt cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,12 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,12 | m3 |
| 28 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 30 | Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,42 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép thành cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,561 | 100m2 |
| 32 | Bê tông gối đệm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 33 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,63 | m3 |
| 34 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép gối đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,522 | tấn |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 42 | Phá dỡ gối đệm và bản mặt cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,35 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,35 | m3 |
| 44 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,21 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 46 | Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,59 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép thành cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 48 | Bê tông gối đệm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 49 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 50 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép gối đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,284 | tấn |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 58 | Phá dỡ gối đệm và bản mặt cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,23 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,23 | m3 |
| 60 | Đệm cát lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 61 | Bê tông đáy cụm chia nước, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,41 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép đáy cụm chia nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 63 | Bê tông thành cụm chia nước, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,75 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép thành cụm chia nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,295 | 100m2 |
| 65 | Bê tông gối đệm M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 66 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 67 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép gối đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 71 | Bê tông dàn đóng mở M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ dàn đóng mở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm cửa van giàn đóng mở đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép tấm cửa van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan + tấm phai, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép tấm đan + tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 80 | Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 81 | Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 82 | Thép tròn cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 83 | Thép hình tấm van cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 84 | Cốt thép tấm đan+tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 85 | Lắp tấm phai, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tấm đan+cánh cửa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 87 | Lắp ổ khoá V1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,99 | m2 |
| 89 | Đệm cát lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,08 | m3 |
| 90 | Bê tông đáy cụm chia nước, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,78 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép đáy cụm chia nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 92 | Bê tông thành cụm chia nước, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,69 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép thành cụm chia nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,991 | 100m2 |
| 94 | Bê tông gối đệm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,86 | m3 |
| 95 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,46 | m3 |
| 96 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép gối đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,359 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tấm phai M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,199 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,651 | tấn |
| 105 | Cốt thép tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 106 | Lắp đặt tấm phai đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 107 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 108 | Đệm cát lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,83 | m3 |
| 109 | Bê tông đáy cửa chia nước, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,95 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép đáy cửa chia nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 111 | Bê tông thành cửa chia nước, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép thành cửa chia nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 113 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, tấm phai M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép tấm đan + tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 119 | Lắp đặt tấm phai đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 120 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,84 | m2 |
| 121 | Đệm cát lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 122 | Bê tông đáy cửa chia nước, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép đáy cửa chia nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 124 | Bê tông thành cửa chia nước + ốp khớp nối, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép thành cửa chia nước + ốp khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 126 | Bê tông tấm phai M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép tấm đan, tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 128 | Cốt thép tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 129 | Lắp đặt tấm phai đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | đoạn |
| 131 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,99 | m2 |
| 132 | Phá dỡ tấm lát bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 151,02 | m3 |
| 133 | Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 151,02 | m3 |
| 134 | Đào bùn + phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,096 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển bùn + phong hóa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,56 | m3 |
| 136 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,079 | 100m3 |
| 137 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,786 | m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,99 | 100m3 |
| 139 | Mua đất để đắp (cự ly 29km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157,641 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (cự ly 29km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,764 | 10m3/1km |
| 141 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,576 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157,641 | m3 |
| B | Kênh tuyến nhánh | |||
| 1 | Đệm cát lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,98 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 194,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy kênh+chẹm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,426 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,419 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,472 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,517 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thanh chống bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 226 | cái |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,23 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 460,8 | m2 |
| 11 | Đệm cát lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,97 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy cụm chia nước, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đáy cụm chia nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thành cụm chia nước, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép thành cụm chia nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,664 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gối đệm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 17 | Bê tông bản mặt cống, bản mặt cửa chia nước, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,02 | m3 |
| 18 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép gối đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép bản mặt cống, bản mặt cửa chia nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm phai M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cửa chia nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, bản mặt cửa chia nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,217 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm phai đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,81 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tấm lát kênh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,53 | m3 |
| 32 | Đào bùn + phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,724 | 100m3 |
| 33 | Bốc xếp phá dỡ + bùn + phong hóa các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 290,89 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phá dỡ + bùn + phong hóa bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 290,89 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bùn + phong hóa bằng thủ công, 150m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 290,89 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bùn + phong hóa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 290,89 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,536 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,135 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,884 | 100m3 |
| 40 | Mua đất để đắp (cự ly 29km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,281 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (cự ly 29km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,628 | 10m3/1km |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,281 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,281 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 260m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,281 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi