Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201208737-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201208700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2019 và tiền sử dụng đất năm 2021) 80%, ngân sách xã 20% tổng mức đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 22:15:00 đến ngày 2020-12-10 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,890,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kênh tuyến chính
1 Đệm cát lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 113,84 m3
2 Bê tông đáy kênh+chẹm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 101 m3
3 Ván khuôn thép đáy kênh+chẹm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,69 100m2
4 Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 174,85 m3
5 Ván khuôn thép thành kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,565 100m2
6 Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,64 m3
7 Ván khuôn thép thanh chống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,683 100m2
8 Cốt thép thanh chống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,764 tấn
9 Lắp dựng thanh chống bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 266 cái
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,24 m2
11 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 683,04 m2
12 Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,39 m3
13 Ván khuôn thép đáy cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,061 100m2
14 Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,83 m3
15 Ván khuôn thép thành cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,255 100m2
16 Bê tông gối đệm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,13 m3
17 Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,65 m3
18 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 m3
19 Ván khuôn thép gối đệm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,108 100m2
20 Ván khuôn thép bản mặt cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m2
21 Ván khuôn thép gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,008 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,106 tấn
24 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,235 tấn
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,32 m2
26 Phá dỡ gối đệm và bản mặt cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,12 m3
27 Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,12 m3
28 Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,6 m3
29 Ván khuôn thép đáy cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,148 100m2
30 Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,42 m3
31 Ván khuôn thép thành cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,561 100m2
32 Bê tông gối đệm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,48 m3
33 Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,63 m3
34 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,53 m3
35 Ván khuôn thép gối đệm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m2
36 Ván khuôn thép bản mặt cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,145 100m2
37 Ván khuôn thép gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,025 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,135 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,232 tấn
40 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,522 tấn
41 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,96 m2
42 Phá dỡ gối đệm và bản mặt cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,35 m3
43 Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,35 m3
44 Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,21 m3
45 Ván khuôn thép đáy cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,087 100m2
46 Bê tông thành cống, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,59 m3
47 Ván khuôn thép thành cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,306 100m2
48 Bê tông gối đệm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,35 m3
49 Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,98 m3
50 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,35 m3
51 Ván khuôn thép gối đệm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,132 100m2
52 Ván khuôn thép bản mặt cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,081 100m2
53 Ván khuôn thép gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,017 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,073 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,126 tấn
56 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,284 tấn
57 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,64 m2
58 Phá dỡ gối đệm và bản mặt cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,23 m3
59 Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,23 m3
60 Đệm cát lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,09 m3
61 Bê tông đáy cụm chia nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,41 m3
62 Ván khuôn thép đáy cụm chia nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,062 100m2
63 Bê tông thành cụm chia nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,75 m3
64 Ván khuôn thép thành cụm chia nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,295 100m2
65 Bê tông gối đệm M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,47 m3
66 Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,12 m3
67 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 m3
68 Ván khuôn thép gối đệm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m2
69 Ván khuôn thép bản mặt cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,041 100m2
70 Ván khuôn thép gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,011 100m2
71 Bê tông dàn đóng mở M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 m3
72 Ván khuôn gỗ dàn đóng mở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,024 100m2
73 Bê tông tấm cửa van giàn đóng mở đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 m3
74 Ván khuôn thép tấm cửa van Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,006 100m2
75 Bê tông tấm đan + tấm phai, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,14 m3
76 Ván khuôn thép tấm đan + tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,009 100m2
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,05 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,087 tấn
79 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,163 tấn
80 Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,003 tấn
81 Cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 tấn
82 Thép tròn cánh cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,023 tấn
83 Thép hình tấm van cánh cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
84 Cốt thép tấm đan+tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,015 tấn
85 Lắp tấm phai, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
86 Lắp đặt tấm đan+cánh cửa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1cấu kiện
87 Lắp ổ khoá V1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
88 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,99 m2
89 Đệm cát lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,08 m3
90 Bê tông đáy cụm chia nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,78 m3
91 Ván khuôn thép đáy cụm chia nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,236 100m2
92 Bê tông thành cụm chia nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,69 m3
93 Ván khuôn thép thành cụm chia nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,991 100m2
94 Bê tông gối đệm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,86 m3
95 Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,46 m3
96 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,38 m3
97 Ván khuôn thép gối đệm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,359 100m2
98 Ván khuôn thép bản mặt cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,163 100m2
99 Ván khuôn thép gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,045 100m2
100 Bê tông tấm phai M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 m3
101 Ván khuôn thép tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,026 100m2
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,199 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,35 tấn
104 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,651 tấn
105 Cốt thép tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,033 tấn
106 Lắp đặt tấm phai đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
107 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,96 m2
108 Đệm cát lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,83 m3
109 Bê tông đáy cửa chia nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,95 m3
110 Ván khuôn thép đáy cửa chia nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,098 100m2
111 Bê tông thành cửa chia nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,7 m3
112 Ván khuôn thép thành cửa chia nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,64 100m2
113 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 m3
114 Ván khuôn thép gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,024 100m2
115 Bê tông tấm đan, tấm phai M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,76 m3
116 Ván khuôn thép tấm đan + tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,048 100m2
117 Cốt thép tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,085 tấn
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 1cấu kiện
119 Lắp đặt tấm phai đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
120 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,84 m2
121 Đệm cát lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,27 m3
122 Bê tông đáy cửa chia nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,46 m3
123 Ván khuôn thép đáy cửa chia nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,012 100m2
124 Bê tông thành cửa chia nước + ốp khớp nối, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,02 m3
125 Ván khuôn thép thành cửa chia nước + ốp khớp nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,112 100m2
126 Bê tông tấm phai M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 m3
127 Ván khuôn thép tấm đan, tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,001 100m2
128 Cốt thép tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,002 tấn
129 Lắp đặt tấm phai đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
130 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 đoạn
131 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,99 m2
132 Phá dỡ tấm lát bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 151,02 m3
133 Vận chuyển phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 151,02 m3
134 Đào bùn + phong hóa bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,096 100m3
135 Vận chuyển bùn + phong hóa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 109,56 m3
136 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,079 100m3
137 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,786 m3
138 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,99 100m3
139 Mua đất để đắp (cự ly 29km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 157,641 m3
140 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (cự ly 29km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,764 10m3/1km
141 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,576 100m3
142 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 157,641 m3
B Kênh tuyến nhánh
1 Đệm cát lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,98 m3
2 Bê tông kênh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 194,17 m3
3 Ván khuôn thép đáy kênh+chẹm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,426 100m2
4 Ván khuôn thép thành kênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,419 100m2
5 Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,44 m3
6 Ván khuôn thép thanh chống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,472 100m2
7 Cốt thép thanh chống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,517 tấn
8 Lắp dựng thanh chống bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 226 cái
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,23 m2
10 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 460,8 m2
11 Đệm cát lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,97 m3
12 Bê tông đáy cụm chia nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 m3
13 Ván khuôn thép đáy cụm chia nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,086 100m2
14 Bê tông thành cụm chia nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,66 m3
15 Ván khuôn thép thành cụm chia nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,664 100m2
16 Bê tông gối đệm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,47 m3
17 Bê tông bản mặt cống, bản mặt cửa chia nước, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,02 m3
18 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 m3
19 Ván khuôn thép gối đệm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m2
20 Ván khuôn thép bản mặt cống, bản mặt cửa chia nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,078 100m2
21 Ván khuôn thép gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,011 100m2
22 Bê tông tấm phai M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 m3
23 Ván khuôn thép tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,006 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,05 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối đệm, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,087 tấn
26 Lắp dựng cốt thép bản mặt cửa chia nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,042 tấn
27 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, bản mặt cửa chia nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,217 tấn
28 Cốt thép tấm phai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,016 tấn
29 Lắp đặt tấm phai đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
30 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,81 m2
31 Phá dỡ tấm lát kênh bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,53 m3
32 Đào bùn + phong hóa bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,724 100m3
33 Bốc xếp phá dỡ + bùn + phong hóa các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 290,89 m3
34 Vận chuyển phá dỡ + bùn + phong hóa bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 290,89 m3
35 Vận chuyển bùn + phong hóa bằng thủ công, 150m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 290,89 m3
36 Vận chuyển bùn + phong hóa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 290,89 m3
37 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,536 100m3
38 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,135 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,884 100m3
40 Mua đất để đắp (cự ly 29km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116,281 m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (cự ly 29km) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,628 10m3/1km
42 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116,281 m3
43 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116,281 m3
44 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 260m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116,281 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->