Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Đài tưởng niệm Liệt sỹ xã Thạch Ngọc và các hạng mục phụ trợ theo đúng bản vẽ thiết kế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Đài tưởng niệm Liệt sỹ xã Thạch Ngọc và các hạng mục phụ trợ theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 16:51:00 đến ngày 2020-12-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,073,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế | 1,6415 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 13,0533 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 9,6066 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 10,4229 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 1,5648 | 100m3 |
| 6 | Tiền mua đất, giá đất trên phương tiện (Tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly 5km) | Theo thiết kế | 22,6801 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế | 2,268 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo thiết kế | 2,268 | 10m3/1km |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo thiết kế | 0,8113 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0856 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,9583 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 18,7404 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 22,23 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 21,3233 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,5159 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0951 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,5595 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 5,7743 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo thiết kế | 1,0049 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,1072 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,7445 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 7,7231 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,6121 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,2363 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,8186 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 11,4271 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 1,5443 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,6244 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 15,4411 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế | 0,6618 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,136 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,7405 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 7,6269 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 7,2598 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 0,4937 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 2,3895 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 0,524 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 1,0982 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 0,8976 | m3 |
| 41 | Ô thoáng lan can đúc sẵn 250x250 | Theo thiết kế | 121 | viên |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 166,6116 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 109,4524 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 161,4 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 161,7107 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 295,405 | m |
| 47 | Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầu | Theo thiết kế | 1,404 | m2 |
| 48 | Đắp chi tiết đầu bảy chữ thọ | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 49 | Đắp vữa rầu chồng long phượng trang trí | Theo thiết kế | 13,55 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 270,6 | m |
| 51 | Đắp nổi vữa thành mái | Theo thiết kế | 70 | cái |
| 52 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Theo thiết kế | 31,347 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch | Theo thiết kế | 68,8986 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế | 21,005 | m2 |
| 55 | Khắc chữ trên tấm bia đá GRANIT | Theo thiết kế | 6 | m2 |
| 56 | Chữ inox mạ đồng màu vàng, chữ cao 180 | Theo thiết kế | 27 | chữ |
| 57 | Ngôi sao bằng hợp kim màu vàng (trọn bộ) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lư hương đá nguyên khối tự nhiên ( trọn bộ) (giá tại chân công trình) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Rồng chầu mặt nguyệt (trọn bộ) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Ghìm nóc hoa văn trang trí đầu đao trên chóp mái (trọn bộ) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Đầu đao bằng bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Hoa văn trang trí tượng đài, bia ghi danh (trọn bộ) | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo thiết kế | 142,221 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 181,736 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 432,563 | m2 |
| 66 | Sơn giả đá, sơn giả gỗ | Theo thiết kế | 109,452 | m2 |
| 67 | Đắp đất, trồng cây bồn hoa | Theo thiết kế | 10 | m3 |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 115 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Theo thiết kế | 90 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện tổng loại 330x220x110 có khóa | Theo thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn pha | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn lồng | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn màu quả nhót | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo thiết kế | 3 | hộp |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRONG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 7,68 | 100m3 |
| 2 | Tiền mua đất, giá đất trên phương tiện (Tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly 5km) | Theo thiết kế | 618,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế | 61,875 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo thiết kế | 61,875 | 10m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 5,625 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 157 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Theo thiết kế | 1.570 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 3 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 8,1 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 40,5 | m2 |
| 11 | Ốp đá hoa cương vào bậc cấp | Theo thiết kế | 40,5 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 2,5376 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 0,8459 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 0,832 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 4,862 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 7,68 | m2 |
| 17 | Ốp đá hoa cương vào tường | Theo thiết kế | 16,61 | m2 |
| 18 | Đắp đất bồn hoa | Theo thiết kế | 9 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 4,368 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 8,976 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 40,8 | m2 |
| 22 | Ốp đá hoa cương vào tường | Theo thiết kế | 70,92 | m2 |
| 23 | Đắp đất bồn cây, bồn hoa | Theo thiết kế | 46,8 | m3 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NGOÀI KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Tiền mua đất, giá đất trên phương tiện (Tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly 5km) | Theo thiết kế | 497,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế | 49,72 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo thiết kế | 49,72 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 4,52 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 1,3 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế | 26 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 31 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Theo thiết kế | 310 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 8,052 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,5 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 15 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 2,075 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế | 50 | cái |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,5 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 15 | m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,75 | m3 |
| 18 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo thiết kế | 46,848 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 6,8 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo thiết kế | 2,76 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 27,96 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,6164 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,0548 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,2808 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 8,04 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,2416 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo thiết kế | 0,3036 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 40 | 1cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 1,5811 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,5 | m3 |
| 5 | Bộ bu lông, bản đế móng trụ đèn | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Bộ đèn chiếu sáng (bao gồm trụ đèn, bóng đèn các phụ kiện và công lắp dựng) | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 44 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 9 | Đặt gạch gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm | Theo thiết kế | 8,8 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo thiết kế | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo thiết kế | 220 | m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 1,9032 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 0,168 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,045 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột điện M150, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế | 0,86 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cột điện bê tông và phụ kiện | Theo thiết kế | 1 | cột |
| 20 | Giá đỡ tủ điện, tủ điện ngoài trời | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Theo thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi