Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Đài tưởng niệm Liệt sỹ xã Thạch Ngọc và các hạng mục phụ trợ theo đúng bản vẽ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201207930-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Đài tưởng niệm Liệt sỹ xã Thạch Ngọc và các hạng mục phụ trợ theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20201207852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 16:51:00 đến ngày 2020-12-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,073,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TƯỞNG NIỆM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế 1,6415 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế 13,0533 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế 9,6066 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 10,4229 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 1,5648 100m3
6 Tiền mua đất, giá đất trên phương tiện (Tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly 5km) Theo thiết kế 22,6801 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế 2,268 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo thiết kế 2,268 10m3/1km
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,204 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo thiết kế 0,8113 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0856 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế 0,9583 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 18,7404 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế 22,23 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo thiết kế 21,3233 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,5159 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,0951 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,5595 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế 5,7743 m3
20 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo thiết kế 1,0049 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,1072 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,7445 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 7,7231 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 1,6121 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,2363 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 1,8186 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế 11,4271 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế 1,5443 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 1,6244 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế 15,4411 m3
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế 0,6618 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,136 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,7405 tấn
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế 7,6269 m3
35 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 7,2598 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế 0,4937 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế 2,3895 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế 0,524 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế 1,0982 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế 0,8976 m3
41 Ô thoáng lan can đúc sẵn 250x250 Theo thiết kế 121 viên
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 166,6116 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 109,4524 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế 161,4 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Theo thiết kế 161,7107 m2
46 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo thiết kế 295,405 m
47 Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầu Theo thiết kế 1,404 m2
48 Đắp chi tiết đầu bảy chữ thọ Theo thiết kế 34 cái
49 Đắp vữa rầu chồng long phượng trang trí Theo thiết kế 13,55 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo thiết kế 270,6 m
51 Đắp nổi vữa thành mái Theo thiết kế 70 cái
52 Lát đá Granit bậc tam cấp Theo thiết kế 31,347 m2
53 Lát nền, sàn đá cẩm thạch Theo thiết kế 68,8986 m2
54 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo thiết kế 21,005 m2
55 Khắc chữ trên tấm bia đá GRANIT Theo thiết kế 6 m2
56 Chữ inox mạ đồng màu vàng, chữ cao 180 Theo thiết kế 27 chữ
57 Ngôi sao bằng hợp kim màu vàng (trọn bộ) Theo thiết kế 1 cái
58 Lư hương đá nguyên khối tự nhiên ( trọn bộ) (giá tại chân công trình) Theo thiết kế 1 cái
59 Rồng chầu mặt nguyệt (trọn bộ) Theo thiết kế 1 cái
60 Ghìm nóc hoa văn trang trí đầu đao trên chóp mái (trọn bộ) Theo thiết kế 2 cái
61 Đầu đao bằng bê tông đúc sẵn Theo thiết kế 8 cái
62 Hoa văn trang trí tượng đài, bia ghi danh (trọn bộ) Theo thiết kế 3 cái
63 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo thiết kế 142,221 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 181,736 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 432,563 m2
66 Sơn giả đá, sơn giả gỗ Theo thiết kế 109,452 m2
67 Đắp đất, trồng cây bồn hoa Theo thiết kế 10 m3
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế 50 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế 25 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 115 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm Theo thiết kế 90 m
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế 4 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi Theo thiết kế 3 cái
74 Lắp đặt tủ điện tổng loại 330x220x110 có khóa Theo thiết kế 1 1 tủ
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A Theo thiết kế 1 cái
76 Lắp đặt đèn pha Theo thiết kế 2 bộ
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế 3 bộ
78 Lắp đặt đèn lồng Theo thiết kế 3 bộ
79 Lắp đặt đèn màu quả nhót Theo thiết kế 8 bộ
80 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo thiết kế 3 hộp
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRONG KHUÔN VIÊN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 7,68 100m3
2 Tiền mua đất, giá đất trên phương tiện (Tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly 5km) Theo thiết kế 618,75 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế 61,875 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo thiết kế 61,875 10m3/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 5,625 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 157 m3
7 Lát gạch Terazzo 400x400 Theo thiết kế 1.570 m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 3 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế 8,1 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 40,5 m2
11 Ốp đá hoa cương vào bậc cấp Theo thiết kế 40,5 m2
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế 2,5376 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 0,8459 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 0,832 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế 4,862 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 7,68 m2
17 Ốp đá hoa cương vào tường Theo thiết kế 16,61 m2
18 Đắp đất bồn hoa Theo thiết kế 9 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 4,368 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế 8,976 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 40,8 m2
22 Ốp đá hoa cương vào tường Theo thiết kế 70,92 m2
23 Đắp đất bồn cây, bồn hoa Theo thiết kế 46,8 m3
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NGOÀI KHUÔN VIÊN
1 Tiền mua đất, giá đất trên phương tiện (Tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly 5km) Theo thiết kế 497,2 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế 49,72 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo thiết kế 49,72 10m3/1km
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 4,52 100m3
5 Rải bạt xác rắn Theo thiết kế 1,3 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo thiết kế 26 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 31 m3
8 Lát gạch Terazzo 400x400 Theo thiết kế 310 m2
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế 8,052 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo thiết kế 1,5 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 15 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 0,33 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 2,075 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế 50 cái
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo thiết kế 1,5 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 15 m2
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế 0,75 m3
18 Đào vét hữu cơ bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo thiết kế 46,848 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 6,8 m3
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo thiết kế 2,76 100m2
21 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 27,96 m3
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,6164 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 1,0548 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,2808 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 8,04 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,2416 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo thiết kế 0,3036 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 40 1cấu kiện
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế 1,5811 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 0,288 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,12 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 1,5 m3
5 Bộ bu lông, bản đế móng trụ đèn Theo thiết kế 8 bộ
6 Bộ đèn chiếu sáng (bao gồm trụ đèn, bóng đèn các phụ kiện và công lắp dựng) Theo thiết kế 8 bộ
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế 44 m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,264 100m3
9 Đặt gạch gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm Theo thiết kế 8,8 m3
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Theo thiết kế 220 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Theo thiết kế 220 m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo thiết kế 1,9032 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 0,168 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo thiết kế 0,044 100m2
16 Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 0,045 m3
17 Bê tông móng cột điện M150, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế 0,86 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 1 1cấu kiện
19 Sản xuất lắp dựng cột điện bê tông và phụ kiện Theo thiết kế 1 cột
20 Giá đỡ tủ điện, tủ điện ngoài trời Theo thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A Theo thiết kế 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->