Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 30/4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 09:46:00 đến ngày 2020-12-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 283,587,234 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HIÊN NHÀ LÀM VIỆC TẠI CƠ SỞ NHÀ BÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 92,5575 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,4395 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,738 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 8 | Gia công trụ cột thép | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,2459 | tấn |
| 9 | Lắp dựng trụ cột thép | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,2459 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép, chữ C dày 1,8mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3276 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo liên kết bằng bu lông, sắt V50x50x3 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,3276 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông, dày 5dem | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,903 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung nhôm mạ kẽm dày 0,32mm, phụ kiện và ti treo | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 92,5575 | m2 |
| 16 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | chuyến |
| B | HẠNG MỤC: THAY CỬA ĐI CHÍNH 2 CÁNH PHÒNG 520 KHOA NGOẠI CHẤN THƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,662 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,2662 | 10m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa loại tường bê tông chiều dày <=11cm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,264 | m2 |
| 4 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,573 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường, cột | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,573 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,573 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 8mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,926 | m2 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| C | HẠNG MỤC: XÂY BÍT CỦA SỔ, THAY CỬA SỔ, SƠN NƯỚC PHÒNG HIV KHU XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa thủ công (S1, S2) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,98 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (S1, S2) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,98 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (S1, S2) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,98 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực dày 8mm, dùng kính phản quang (S3) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26,96 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, trám vá tường bị bong tróc | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26,96 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26,96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26,96 | m2 |
| 12 | Bạt che chắn vách làm cửa sổ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| D | HẠNG MỤC: ĐÓNG TRẦN ALU NHÀ VỆ SINH PHÒNG A1, PHÒNG A6-A10. ĐÓNG TRẦN THẠCH CAO PHÒNG TIÊM KHOA NGOẠI SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 2 | Làm trần phẳng bằng tấm Alu | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 3 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,09 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG A1, SXLD CỬA SỔ NHÀ VỆ SINH PHÒNG A12-A13, ĐÓNG TRẦN THẠCH CAO HÀNH LANG TRONG KHOA NỘI TIÊU HÓA - MÁU - NỘI TIẾT | |||
| F | KHU VỰC HÀNH LANG | |||
| 1 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 36,97 | m2 |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led Panel âm trần 300*600mm, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| G | PHÒNG A12-A13: | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực dày 8mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,19 | m2 |
| H | PHÒNG A1: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công (D1, D2, D3, D4, S1, S2, S3) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,915 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn (D2, D3, D4) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14,97 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép (D1, S1, S2, S3) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 21,27 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch len chân tường | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15,1 | md |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa loại tường bê tông chiều dày <=11cm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,226 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Phòng |
| 15 | Vệ sinh, sơn lại quạt trần 3 nước | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Thay mới cánh quạt trần | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | CÔNG TÁC CẢI TẠO, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 25,95 | m |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20,166 | m2 |
| 9 | Cán nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42,08 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18,49 | m2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,108 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 21,132 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,566 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 90,9085 | m2 |
| 18 | Vệ sinh , trám vá tường bị bong tróc | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 90,9085 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường, cột | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 90,9085 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 90,9085 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá hoa cương cửa đi | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,26 | md |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực dày 8mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,338 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 8mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,6645 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa song sắt | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,568 | 1m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,136 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,136 | m2 |
| 27 | Làm trần phẳng bằng tấm Alu | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,55 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dimmer quạt trần | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 5A, 1 hạt | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 150,35 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 75,22 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| L | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Móc quần áo | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hệ thống, phụ kiện, và nhân công lắp đặt | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| M | CÁC HẠNG MỤC PHỤ CHUNG CHO CẢ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vải bạt che chắn công trình | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,359 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, vách kính, trần thạch cao ra bãi tập kết bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,0395 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | chuyến |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,623 | 1000v |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | 10m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,85 | 10m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại lên cao | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,734 | tấn |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,452 | m3 |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi