Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện y học Cổ truyền tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201187717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Sự nghiệp Y tế - Dân số năm 2020 đã phân bổ cho đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 09:40:00 đến ngày 2020-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,124,512,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 3.469,563 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 874,284 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 612,302 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 43,714 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 612,302 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 43,714 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.501,553 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.110,613 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 1.056,362 | m2 | |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 1.060,182 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 3 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,023m2 | 3 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 2 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | 2 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 262,4 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 210 | cái | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 262,4 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 trên tường | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt puli sứ loại <=30x30 trên trần | 30 | cái | |
| 23 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 1,57 | m2 | |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 112,84 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 74 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 65 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 31 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 27 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 45 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 100 | m | |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 12,78 | 100m2 | |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 61,37 | m2 | |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 61,37 | m3 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 61,37 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,023m2 | 61,37 | m2 | |
| 44 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,841 | m3 | |
| 45 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,425 | m3 | |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 49,005 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 6,718 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,754 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 49,832 | m2 | |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,735 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,061 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,136 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 12 | cái | |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,457 | m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,457 | m3 | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,034 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,123 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,064 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,025 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,18 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 31 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi