Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 11:50:00 đến ngày 2020-12-10 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,518,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,780,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bảy trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU BẢN 3X8M | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1604 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4808 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2617 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2235 | tấn |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2555 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 14 | Bê tông thân mố, thân trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,87 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3074 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3194 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0136 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,07 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, móng trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m3 |
| 21 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,94 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9348 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,41 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng tường canh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3224 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m3 |
| 26 | Bê tông thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5198 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1647 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5424 | tấn |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 31 | Bê tông sân cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,82 | m3 |
| 32 | Bê tông móng chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,55 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,44 | m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình chữ H 180 (phân đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5024 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình chữ H 180 (phân đoạn 2) (tính tháo dỡ và lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5024 | tấn |
| 37 | Đóng cọc thép hình vào đất (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,2 | m |
| 38 | Đóng cọc thép hình vào đất (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m |
| 39 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m |
| 40 | Gia công hệ khung chống vách (phân đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6629 | tấn |
| 41 | Gia công hệ khung chống vách (phân đoạn 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6629 | tấn |
| 42 | Lắp dựng khung chống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3258 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ khung chống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3258 | tấn |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,522 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,058 | m3 |
| 46 | Hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | ca |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5417 | 100m3 |
| 48 | Gia công dàn giáo thao tác bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, phục vụ thi công mố, trụ cầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,753 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6075 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3928 | m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2143 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8625 | m3 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 59 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| B | ĐƯỜNG DẪN HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4047 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1953 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1953 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1437 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2569 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8406 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1865 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9229 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1534 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2459 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (0%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1773 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,327 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,327 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8292 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3599 | 100m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,541 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6487 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0684 | tấn |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 13 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối nối |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2621 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | 100m3 |
| D | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông kt 0,5x2x0,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | tấm |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m |
| 3 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7949 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải sau tháo dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10m3/1km |
| E | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2518 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4342 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,37 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | 100 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi