Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn SCL tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 17:39:00 đến ngày 2020-12-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,852,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG.PHẦN THỦY CÔNG KHU ĐẦU MỐI.PHẦN BỂ HÚT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 62,05 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,621 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp những vị trí lún sụt mái, san gạt tạo phẳng mái NC 3.0/7 | E-HSMT- Chương V | 24 | công |
| 5 | Nilon tái sinh | E-HSMT- Chương V | 164,86 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 32,97 | m3 |
| 7 | Vữa lót mái M50 (Vận dụng) | E-HSMT- Chương V | 21,56 | m3 |
| 8 | Bê tông mái bể hút M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 64,69 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mái bể hút | E-HSMT- Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mái bể hút, ĐK fi 8mm | E-HSMT- Chương V | 1,888 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt đường quanh bể hút, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 7,98 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Ống thoát nước lọc ngược D21 | E-HSMT- Chương V | 36 | m |
| 14 | Vải lọc địa kỹ thuật bịt đầu ống (0.3x0.3)m | E-HSMT- Chương V | 10,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | E-HSMT- Chương V | 1,43 | m3 |
| 16 | Bê tông chít lỗ ống bơm M300, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,43 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép bê tông chít lỗ ống bơm | E-HSMT- Chương V | 0,048 | 100m2 |
| B | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát vữa rãnh seno | E-HSMT- Chương V | 10,14 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 10,14 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | E-HSMT- Chương V | 366,12 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 366,12 | m2 |
| 5 | Sơn chống thấm 3 nước (VD) | E-HSMT- Chương V | 366,12 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | E-HSMT- Chương V | 81,9 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 81,9 | m2 |
| 8 | Sơn trần nhà nước lót + 2 nước phủ màu trắng | E-HSMT- Chương V | 81,9 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | E-HSMT- Chương V | 251,72 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 251,72 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu vàng | E-HSMT- Chương V | 251,72 | m2 |
| 12 | Đánh giáp toàn bộ cửa đi, cửa sổ | E-HSMT- Chương V | 123,2 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT- Chương V | 123,2 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung 500x500, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 61,75 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT- Chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| C | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,686 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 42,02 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 5,68 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 70,59 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường rào M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 4,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | E-HSMT- Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng, ĐK fi 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,064 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,255 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 722,27 | m2 |
| 13 | Sơn chống thấm 3 nước | E-HSMT- Chương V | 722,27 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,19 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng trụ | E-HSMT- Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,77 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | E-HSMT- Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,05 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,089 | tấn |
| 22 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 2,73 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 17,36 | m2 |
| 24 | Sơn chống thấm 3 nước | E-HSMT- Chương V | 17,36 | m2 |
| 25 | Thép Su304 làm cổng | E-HSMT- Chương V | 197,53 | kg |
| 26 | Gia công cổng sắt (chỉ tính VL phụ, NC, M) | E-HSMT- Chương V | 0,198 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | E-HSMT- Chương V | 10,86 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 16,39 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - tính như đất cấp IV | E-HSMT- Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - tính như đất cấp IV | E-HSMT- Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 31 | Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 6,87 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 16,51 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 31,7 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | E-HSMT- Chương V | 4,299 | 100m3 |
| 35 | Nilon tái sinh | E-HSMT- Chương V | 839,96 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 167,99 | m3 |
| 37 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5x6 (vận dụng) | E-HSMT- Chương V | 15,5 | 10m |
| 38 | Nhựa đường khe co | E-HSMT- Chương V | 517 | kg |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 4,93 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 7,8 | m2 |
| 41 | Sơn chống thấm 3 nước | E-HSMT- Chương V | 7,8 | m2 |
| 42 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 7,84 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy rãnh | E-HSMT- Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 18,66 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 84,8 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 3,97 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan fi 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,243 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 67 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG CHẮN RÁC. | |||
| 1 | Mua đất đắp bờ quai | E-HSMT- Chương V | 128,496 | m3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, đầm cóc 50kg, số lượng 1 máy, độ chặt 0,85 | E-HSMT- Chương V | 1,201 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ đường bao hoàn trả bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,201 | 100m3 |
| 4 | Bơm tát nước máy 20CV | E-HSMT- Chương V | 10 | ca |
| 5 | Máy đào >=0,8m3 tháo cánh cống dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,5 | ca |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 15,05 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,404 | 100m3 |
| 9 | Mua đất làm sàn đạo | E-HSMT- Chương V | 56,144 | m3 |
| 10 | Đắp đất sàn đạo bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | E-HSMT- Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 11 | Mua cọc bê tông M250, KT 25x25cm, thép chủ D16 | E-HSMT- Chương V | 227,25 | m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 2,25 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép cọc âm) | E-HSMT- Chương V | 0,158 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | E-HSMT- Chương V | 15 | 1 mối nối |
| 15 | Thép bản nối cọc | E-HSMT- Chương V | 84,75 | kg |
| 16 | Đập đầu cọc | E-HSMT- Chương V | 0,23 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,515 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 43,3 | 100m |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 1,294 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 17,13 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót | E-HSMT- Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đáy, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 54,89 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 4,08 | tấn |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường thẳng - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 32,99 | m3 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 15,85 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường | E-HSMT- Chương V | 2,516 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 3,962 | tấn |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 31 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 11,09 | m3 |
| 32 | Ván khuôn trần cống | E-HSMT- Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,085 | tấn |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,09 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,256 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,022 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm, dàn van M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,14 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,021 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,175 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,025 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn dàn van M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép sàn dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,134 | tấn |
| 46 | Sản xuất lan can (chỉ tính VL phụ) | E-HSMT- Chương V | 0,449 | tấn |
| 47 | Ống thép tráng kẽm các loại, dày >2mm | E-HSMT- Chương V | 347,56 | kg |
| 48 | Thép hình L63x63x6 | E-HSMT- Chương V | 100,96 | kg |
| 49 | Bu lông vít nở M12-15 | E-HSMT- Chương V | 24 | cái |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 22,91 | m2 |
| 51 | Nilon tái sinh | E-HSMT- Chương V | 36 | m2 |
| 52 | Bê tông sân thượng hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 8,16 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông sân thượng hạ lưu | E-HSMT- Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mái dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 8,18 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái | E-HSMT- Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép mái, ĐK fi 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,265 | tấn |
| E | Phần đường vào cống. Phần bể chứa rác bờ trái | |||
| 1 | Làm móng cấ phối đá dăm loại 2 (Phần đường vào cống) | E-HSMT- Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh (Phần đường vào cống) | E-HSMT- Chương V | 46,31 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Phần đường vào cống) | E-HSMT- Chương V | 9,26 | m3 |
| 4 | Nilon tái sinh (Phần bể chứa rác bờ trái) | E-HSMT- Chương V | 76,68 | m2 |
| 5 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 15,34 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung chiều dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 10,55 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 7,45 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 58,37 | m2 |
| F | KÊNH XẢ . Đoạn kênh hình thang | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 3,49 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 1,648 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 136,12 | m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | E-HSMT- Chương V | 481,4 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 57,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng | E-HSMT- Chương V | 0,451 | 100m2 |
| 7 | Vữa lót mái kênh, rộng >250cm, M50 | E-HSMT- Chương V | 59,93 | m3 |
| 8 | Bê tông mái kênh, đá 1x2, M250 PCB40 | E-HSMT- Chương V | 154,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái kênh | E-HSMT- Chương V | 0,911 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bê tông tại chỗ, ĐK fi 8mm | E-HSMT- Chương V | 5,284 | tấn |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 1,084 | 100m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D34 | E-HSMT- Chương V | 60 | m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | E-HSMT- Chương V | 21,6 | m2 |
| G | KÊNH DẪN BỂ HÚT. Gia cố mái kênh bờ phải. Gia cố mái kênh bờ trái. Gia cố đáy |
|||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,219 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,598 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót mái kênh, rộng >250cm, M50 | E-HSMT- Chương V | 8,05 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 25,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | E-HSMT- Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mái, ĐK fi 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,668 | tấn |
| 7 | Vữa xi măng M50 lót mái kênh | E-HSMT- Chương V | 1,51 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy tường chân mái, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 9,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông móng tường | E-HSMT- Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng bê tông tại chỗ, cốt thép đáy tường, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,645 | tấn |
| 11 | Bê tông tường chân mái, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 6,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường chân mái | E-HSMT- Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,65 | tấn |
| 14 | Xây gạch hộ lan - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,02 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 13,31 | m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 17 | Vữa lót mái kênh, chiều rộng >250cm, M50 | E-HSMT- Chương V | 3,38 | m3 |
| 18 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 11,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | E-HSMT- Chương V | 0,593 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mái, ĐK fi 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,314 | tấn |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 22 | Nilon tái sinh | E-HSMT- Chương V | 200,65 | m2 |
| 23 | Bê tông đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 40,13 | m3 |
| H | TU SỬA ĐOẠN KÊNH TIÊU TỰ CHẢY. Gia cố mái kênh bờ phải . Gia cố mái kênh bờ trái |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 43,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,434 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,434 | 100m3/1km |
| 4 | Vữa lót mái kênh, chiều rộng > 250cm M50 (VD định mức) | E-HSMT- Chương V | 4,59 | m3 |
| 5 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 15,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | E-HSMT- Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mái, ĐK fi 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,423 | tấn |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 9 | Vữa lót mái kênh, chiều rộng > 250cm M50 (VD định mức) | E-HSMT- Chương V | 3,31 | m3 |
| 10 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 12,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | E-HSMT- Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mái, ĐK fi 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,236 | tấn |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D34 | E-HSMT- Chương V | 16 | m |
| 15 | Vải lọc bịt đầu ống | E-HSMT- Chương V | 5,76 | m2 |
| 16 | Nilon tái sinh | E-HSMT- Chương V | 39,54 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 7,91 | m3 |
| I | CỐNG NHÁNH D125 KÊNH DẪN: | |||
| 1 | Cắt bê tông hiện trạng | E-HSMT- Chương V | 0,82 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 5,58 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,639 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,251 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 22,35 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 8,62 | m3 |
| 10 | Vữa lót M50 gia cố mái | E-HSMT- Chương V | 1,84 | m3 |
| 11 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 5,51 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,129 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | E-HSMT- Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 4,91 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 10,38 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1250mm | E-HSMT- Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm | E-HSMT- Chương V | 28 | cái |
| 18 | Máy đóng mở V2 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sản xuất dàn van, cánh cửa | E-HSMT- Chương V | 0,31 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dàn van, cánh cửa | E-HSMT- Chương V | 0,31 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | E-HSMT- Chương V | 2,8 | 1m2 |
| 22 | Bu lông các loại | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| J | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG. KHU QUẢN LÝ . PHẦN PHÁ DỠ |
|||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | E-HSMT- Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | E-HSMT- Chương V | 27,2 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 5,44 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 57,97 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 14,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - tính như đất cấp IV | E-HSMT- Chương V | 0,728 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, tính như đất cấp IV | E-HSMT- Chương V | 0,728 | 100m3/km |
| K | PHẦN QUẢN LÝ XÂY MỚI . Phần móng. Phần thô . Phần hoàn thiện . Phần điện trong nhà. Phần thoát nước mái. Phần chống sét. Phần bể phốt. Phần thiết bị vệ sinh và cấp nước |
|||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,543 | 100m3 |
| 3 | Cọc bê tông KT 25x25cm, thép chủ D16 | E-HSMT- Chương V | 678,72 | m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 6,72 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | E-HSMT- Chương V | 42 | 1 mối nối |
| 6 | Thép bản nối cọc | E-HSMT- Chương V | 237,38 | kg |
| 7 | Đập đầu cọc | E-HSMT- Chương V | 0,66 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | E-HSMT- Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đài móng + cột móng, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 8,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông đài móng + cột móng | E-HSMT- Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đài móng + cột móng, ĐK fi 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đài móng + cột móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 1,001 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm móng, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 9,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | E-HSMT- Chương V | 0,568 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK fi 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,336 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 1,605 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 26,46 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 4,18 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | E-HSMT- Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK fi 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,117 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK fi 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,343 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 41,18 | m3 |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 3,14 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,568 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,082 | tấn |
| 28 | Bê tông xà, giằng, lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,81 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép dầm, giằng, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô, ô văng, ĐK fi12mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,067 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô ĐK fi 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,025 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm mái M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 24,6 | m3 |
| 33 | Ván xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,693 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,311 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 2,132 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK fi 8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,084 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 15,55 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 1,409 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,221 | tấn |
| 40 | Bê tông giằng tường thu hồi M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,36 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi | E-HSMT- Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,082 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,011 | tấn |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | E-HSMT- Chương V | 0,318 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,318 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm, 11 sóng, chiều dài bất kỳ | E-HSMT- Chương V | 1,469 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc, ốp hồi 300x300 | E-HSMT- Chương V | 27,18 | m |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 187,2 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 187,2 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 28,51 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 69,29 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 140,86 | m2 |
| 53 | Trát cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 12,84 | m2 |
| 54 | Xây tường thu hồi 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 9,27 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 87,47 | m2 |
| 56 | Xây tường seno Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 3,15 | m3 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 61,96 | m2 |
| 58 | Láng seno, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 32,57 | m2 |
| 59 | Xây bậc tam cấp- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 5,58 | m3 |
| 60 | Trát granitô, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 20,01 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,876 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 9,1 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch kích thước gạch 600x600, VXM M75 | E-HSMT- Chương V | 98,02 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường gạch 10x30cm | E-HSMT- Chương V | 6,94 | m2 |
| 65 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300 VXM M75 | E-HSMT- Chương V | 14,79 | m2 |
| 66 | Ốp tường nhà gạch 20x30 | E-HSMT- Chương V | 64,68 | m2 |
| 67 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 187,2 | m2 |
| 68 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 187,2 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 251,51 | m2 |
| 70 | Lắp đặt sen hoa vuông 14x14 loại 20-24 kg/m2 (hoàn thiện) | E-HSMT- Chương V | 7,84 | m2 |
| 71 | Lắp đặt sen hoa inox 304 vuông 14x14 loại 16kg/m2 (hoàn thiện) | E-HSMT- Chương V | 98,88 | kg |
| 72 | Khuôn cửa 60x135 gỗ lim | E-HSMT- Chương V | 88,82 | m |
| 73 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | E-HSMT- Chương V | 88,82 | m |
| 74 | Cửa đi kính pano gỗ lim dày 4cm | E-HSMT- Chương V | 18,45 | m2 |
| 75 | Cứa sổ pano kính gỗ lim dày 4cm | E-HSMT- Chương V | 9,03 | m2 |
| 76 | Cửa sổ chớp lật (hoàn thiện) | E-HSMT- Chương V | 0,84 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa vào khuôn | E-HSMT- Chương V | 27,48 | m2 |
| 78 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 54,96 | m2 |
| 79 | Chốt đứng cửa đi, cửa sổ | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 80 | Khóa các loại | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 81 | Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,22 | m3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,45 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 3,76 | m2 |
| 84 | Lát gạch thẻ bồn hoa VXM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 3,5 | m2 |
| 85 | Conson đón điện 2 sứ 65x65x6 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 380V-50A | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn bán cầu 25W | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT- Chương V | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | E-HSMT- Chương V | 15 | bảng |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đơn | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 95 | Hộp nối dầu dây bằng nhựa | E-HSMT- Chương V | 5 | hộp |
| 96 | Hộp tôn bảng điện chính | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 101 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn | E-HSMT- Chương V | 50 | m |
| 102 | Vít nở | E-HSMT- Chương V | 50 | cái |
| 103 | Băng dính | E-HSMT- Chương V | 10 | cuộn |
| 104 | Ống nhựa thoát nước mái PVC 90 | E-HSMT- Chương V | 15,6 | m |
| 105 | Lắp đặt rọ chắn rác | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét 65x65x6, L=2,5m | E-HSMT- Chương V | 4 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m, D10mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m, D16mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 11,76 | m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 113 | Bê tông đáy bể phốt, M200, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,13 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ đáy bể phốt | E-HSMT- Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,035 | tấn |
| 116 | Xây tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 2 | m3 |
| 117 | Trát bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 18,82 | m2 |
| 118 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 4,37 | m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt M200, đá 1x2, PCB40 - trộn) | E-HSMT- Chương V | 0,43 | m3 |
| 120 | Ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | E-HSMT- Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | E-HSMT- Chương V | 0,056 | tấn |
| 122 | Lắp đặt nắp tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 5 | cấu kiện |
| 123 | Ống nhựa C2, D75 | E-HSMT- Chương V | 3 | m |
| 124 | Cút nhựa D110, 90 độ | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa bát | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | E-HSMT- Chương V | 1,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | E-HSMT- Chương V | 0,045 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát110mm | E-HSMT- Chương V | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt nắp chắn rác kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt giá treo | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 139 | Cút nhựa 90 độ, D27 | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 140 | Cút 90 độ, D25 | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 141 | Cút 90 độ, D32 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 144 | Máy bơm nước | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Khoan giếng - Đường kính 200 đến <300mm - Đất đá cấp I-3 | E-HSMT- Chương V | 30 | m |
| 146 | Lắp đặt phao chống tràn | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | E-HSMT- Chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤27mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 150 | Ống nhựa D27 đặt giếng khoan | E-HSMT- Chương V | 30 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,09 | 100m |
| 152 | Xây tường đỡ tấm đan bệ bếp 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,1 | m3 |
| 153 | Trát tường bệ bếp, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 2,13 | m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan bệ bếp M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,19 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | E-HSMT- Chương V | 0,014 | tấn |
| 157 | Lát đá granite bệ bếp | E-HSMT- Chương V | 2,23 | m2 |
| 158 | Lắp đặt chậu Inox đôi, chỉ tính nhân công | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Chậu Inox đôi | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| L | PHẦN ĐIỆN . Chi phí tháo dỡ . Chi phí bố trí. Phần tháo cấp điện . Lắp đặt cáp điện. Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Cáp điện <9kg | E-HSMT- Chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Cáp điện <1kg | E-HSMT- Chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Cáp điện <1kg | E-HSMT- Chương V | 0,51 | 100m |
| 4 | Tủ điện | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải cáp trên giá đỡ <9kg, Cu/XLPE/PVC (3x240+1x120)mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,45 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp trên giá đỡ <1kg, Cu/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2 | E-HSMT- Chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Kéo rải cáp trên giá đỡ <1kg, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | E-HSMT- Chương V | 1,1 | 100m |
| 8 | Kéo rải cáp trên giá đỡ <1kg, Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,51 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đầu cốt M240 | E-HSMT- Chương V | 0,6 | 10cái |
| 10 | Lắp đặt đầu cốt M120 | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 10cái |
| 11 | Lắp đặt đầu cốt M35 | E-HSMT- Chương V | 3 | 10cái |
| 12 | Lắp đặt đầu cốt <M25 | E-HSMT- Chương V | 1,2 | 10cái |
| 13 | Đào đất cấp 2 | E-HSMT- Chương V | 74,88 | m3 |
| 14 | Đắp đất | E-HSMT- Chương V | 74,88 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 10 cái |
| 16 | Thanh nối tiếp địa L40x4 | E-HSMT- Chương V | 6 | 10m |
| 17 | Đệm nối | E-HSMT- Chương V | 3,2 | kg |
| 18 | Tháo lắp nắp đậy rãnh cáp BTCT có sẵn, trọng lượng <50kg/tấm | E-HSMT- Chương V | 27 | Tấm |
| 19 | Tháo dỡ tủ điện tại trạm bơm | E-HSMT- Chương V | 2 | Công |
| 20 | Tháo, lắp tủ tụ bù có sẵn | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| 21 | Tháo, lắp cáp 1*185 mm2 cấp nguồn cho tủ tụ bù có sẵn | E-HSMT- Chương V | 0,09 | 100m |
| 22 | Tháo giá đỡ tủ tụ bù | E-HSMT- Chương V | 1 | Công |
| M | Hệ thống thang máng dẫn cáp loại 1. Hệ thống dẫn cáp loại 2 |
|||
| 1 | Máng cáp cho cáp điện hạ thế (có nắp) W500xH100 | E-HSMT- Chương V | 15 | m |
| 2 | Máng cáp cho cáp điện hạ thế (có nắp) W200xH100 | E-HSMT- Chương V | 15 | m |
| 3 | Cút ngang máng W500xH100 có nắp | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút đứng máng W500xH100 có nắp | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 5 | Nối máng W100xH500 | E-HSMT- Chương V | 60 | cái |
| 6 | Thanh thép L50x50x5 | E-HSMT- Chương V | 64 | bộ |
| 7 | Bu lông nở M16 | E-HSMT- Chương V | 128 | bộ |
| 8 | Đào đất cấp 2 | E-HSMT- Chương V | 28,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất | E-HSMT- Chương V | 19,2 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D65/50 | E-HSMT- Chương V | 8 | 10m |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | E-HSMT- Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | E-HSMT- Chương V | 0,72 | 1000viên |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | E-HSMT- Chương V | 8,8 | m3 |
| 14 | Thí nghiệm cáp <1kV | E-HSMT- Chương V | 5 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| N | Chi phí tủ phân phối 250kVA+01 bơm . Phần lắp đặt . Vật liệu tủ điện. Vật liệu động cơ 33kW | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 2000x800x600mm | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Áp tô mát 3 pha 400A-65kA-3P | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ nối các cực áp tô mát | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tấm chắn các cực | E-HSMT- Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Chống sét van hạ thế GZ500 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Am pe mét 0 - 400A | E-HSMT- Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Vôn kế 0 - 450V | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Thanh cái đồng 80x6mm | E-HSMT- Chương V | 0,6 | 10 m |
| 9 | Khối đấu dây 30A-15 hàng kẹp | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Sứ đỡ thanh cái 500V | E-HSMT- Chương V | 8 | Cái |
| 11 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,3 | 100 m |
| 12 | Biến dòng điện 400/5A - ccx 0,5 | E-HSMT- Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Khóa chuyển mạch | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng | E-HSMT- Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Áp tô mát 3 pha 100A-36kA-3P | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Công tắc tơ 115A-380V | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Áp tô mát 3 pha 10A -220V | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Rơ le dòng 3DS(10-250A) | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Rơ le thời gian | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Chuông điện | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Biến dòng điện 100/5A - ccx 1 | E-HSMT- Chương V | 3 | Cái |
| 22 | Am pe mét 0 - 100A | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Nút ấn | E-HSMT- Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Dây đấu mạch đk CU/PVC 1x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Dây CU/PVC 1x25 mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Đầu cốt đồng M25 | E-HSMT- Chương V | 20 | Cái |
| 27 | Bu lông M6-40 | E-HSMT- Chương V | 50 | cái |
| 28 | Giá đỡ tủ | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Thí nghiệm áptômát, công tắc tơ <500A | E-HSMT- Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Thí nghiệm áptômát, công tắc tơ <100A | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Thí nghiệm Am pe, vôn kế | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 32 | Thí nghiệm biến dòng | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 33 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| 34 | Thí nghiệm mạch dòng điện | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| 35 | Thí nghiệm mạch điện áp | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| O | Chi phí tủ tự dùng 31,5kVA. Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kt 2000x600x600mm | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Áp tô mát 3 pha 60A-30kA-3P | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ nối các cực áp tô mát | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tấm chắn các cực | E-HSMT- Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Áp tô mát 3 pha 50A-30kA -3P | E-HSMT- Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Am pe mét 50/5A | E-HSMT- Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Vôn kế 0 - 450V | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Thanh cái đồng 25x3mm | E-HSMT- Chương V | 0,32 | 10 m |
| 9 | Khối đấu dây 30A-15 hàng kẹp | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Sứ đỡ thanh cái 500V | E-HSMT- Chương V | 8 | Quả |
| 11 | Dây đấu mạch đk 1x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Biến dòng điện 50/5A - ccx 0,5 | E-HSMT- Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Chống sét van hạ thế GZ500 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,003 | 100m |
| 15 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,008 | 100m |
| 16 | Đầu cốt M10 | E-HSMT- Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 17 | Đầu cốt M6 | E-HSMT- Chương V | 2,4 | 10 cái |
| 18 | Khóa chuyển mạch | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Đèn báo + chụp xanh, đỏ, vàng | E-HSMT- Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Bu lông M6-40 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 21 | Thí nghiệm áptômát, công tắc tơ <100A | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Thí nghiệm áptômát, công tắc tơ <50A | E-HSMT- Chương V | 4 | Cái |
| 23 | Thí nghiệm Am pe, vôn kế | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 24 | Thí nghiệm biến dòng | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 25 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| 26 | Thí nghiệm mạch dòng điện | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| 27 | Thí nghiệm mạch điện áp | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| P | Chi phí tủ điều khiển 04 động cơ 33kW . Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kt 2000x1000x600mm | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Áp tô mát 3 pha 100A -36kA-3P | E-HSMT- Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Công tắc tơ 115A-380V | E-HSMT- Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Áp tô mát 3 pha 10A -220V | E-HSMT- Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Rơ le dòng 3DS(10-250A) | E-HSMT- Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Rơ le thời gian | E-HSMT- Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Chuông điện | E-HSMT- Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Thanh cái đồng 80x8mm | E-HSMT- Chương V | 0,67 | 10 m |
| 9 | Thanh cái trung tính 80x8mm | E-HSMT- Chương V | 0,15 | 10 m |
| 10 | Biến dòng điện 100/5A - ccx 1 | E-HSMT- Chương V | 12 | Cái |
| 11 | Am pe mét 0 - 100A | E-HSMT- Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Vôn kế 0 - 450V | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Nút ấn | E-HSMT- Chương V | 12 | Cái |
| 14 | Đèn tín hiệu 10W-220V | E-HSMT- Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Khối đấu dây 30A-15 hàng kẹp | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ đỡ thanh cái 500V | E-HSMT- Chương V | 11 | Cái |
| 17 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Dây Cu/PVC 1*70 mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1*25 mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Đầu cốt M70 | E-HSMT- Chương V | 4,8 | 10cái |
| 21 | Đầu cốt M25 | E-HSMT- Chương V | 2,6 | 10cái |
| 22 | Giá đỡ | E-HSMT- Chương V | 0,063 | tấn |
| 23 | Thí nghiệm áptômát, công tắc tơ <300A | E-HSMT- Chương V | 8 | Cái |
| 24 | Thí nghiệm áptômát, công tắc tơ <10A | E-HSMT- Chương V | 4 | Cái |
| 25 | Thí nghiệm Am pe, vôn kế | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 26 | Thí nghiệm biến dòng | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 27 | Thí nghiệm rơ le dòng | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 28 | Thí nghiệm rơ le trung gian, thời gian | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 29 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| 30 | Thí nghiệm mạch dòng điện | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| 31 | Thí nghiệm mạch điện áp | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| Q | Chi phí tủ đóng cắt MBA 250kVA . Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kt 700x500x300mm | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Áp tô mát 3 pha 400A-65kA-3P | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ nối các cực áp tô mát | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tấm chắn các cực | E-HSMT- Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Am pe mét 0 - 400A | E-HSMT- Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Vôn kế 0 - 450V | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Thanh cái đồng 80x6mm | E-HSMT- Chương V | 0,6 | 10 m |
| 8 | Khối đấu dây 30A-15 hàng kẹp | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Sứ đỡ thanh cái 500V | E-HSMT- Chương V | 8 | Quả |
| 10 | Dây đấu mạch đk 1x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Biến dòng điện 400/5A - ccx 0,5 | E-HSMT- Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Cáp CU/PVC 1*10 mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Cáp CU/PVC 1*6 mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Chống sét van hạ thế GZ500 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cốt M10 | E-HSMT- Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 16 | Đầu cốt M6 | E-HSMT- Chương V | 2,4 | 10 cái |
| 17 | Bu lông M6-40 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 18 | Khóa chuyển mạch | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đèn chụp xanh, đỏ, vàng | E-HSMT- Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ tủ | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm áptômát, công tắc tơ <500A | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Thí nghiệm Am pe, vôn kế | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 23 | Thí nghiệm biến dòng | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 24 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| 25 | Thí nghiệm mạch dòng điện | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| 26 | Thí nghiệm mạch điện áp | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| R | Tủ cống điều tiết . Tủ phân phối lắp đặt.Tủ phân phối - thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kt 700x500x400mm | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Áp tô mát 3 pha 32A | E-HSMT- Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Am pe mét xoay chiều 0 - 30A | E-HSMT- Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Nút ấn đặt lại | E-HSMT- Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Khối đấu dây 50A-15 hàng kẹp | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Dây đấu mạch điều khiển 1x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Cáp đấu nối 1x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Đầu cốt M4 | E-HSMT- Chương V | 1,5 | 10 cái |
| 9 | Công tắc tơ 25A-380V | E-HSMT- Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Nút ấn | E-HSMT- Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đèn tín hiệu 10W-220V | E-HSMT- Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Rơ le dòng EOCR-SP2 | E-HSMT- Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Aptomat điều khiển 10A | E-HSMT- Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Khóa chuyển mạch | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Đồng hồ vôn | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Thí nghiệm áptômát, công tắc tơ <50A | E-HSMT- Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Thí nghiệm đồng hồ đo dòng điện, vôn met | E-HSMT- Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Thí nghiệm rơ le | E-HSMT- Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm mạch dòng điện | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm mạch điện áp | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| S | Chi phí tủ đóng cắt MBA 31,5kVA. Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, kt 700x500x300mm | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Áp tô mát 3 pha 60A-30kA | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ nối các cực áp tô mát | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tấm chắn các cực | E-HSMT- Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Am pe mét 0 - 50A | E-HSMT- Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Vôn kế 0 - 450V | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Thanh cái đồng 40x4mm | E-HSMT- Chương V | 0,6 | 10 m |
| 8 | Khóa chuyển mạch | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Khối đấu dây 30A-15 hàng kẹp | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Sứ đỡ thanh cái 500V | E-HSMT- Chương V | 8 | Quả |
| 11 | Dây đấu mạch đk 1x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Biến dòng điện 50/5A - ccx 0,5 | E-HSMT- Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Chống sét van hạ thế GZ500 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bu lông M16-150 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cáp CU/PVC 1*10 mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Cáp CU/PVC 1*6 mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Đầu cốt M10 | E-HSMT- Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Đầu cốt M6 | E-HSMT- Chương V | 2,4 | 10 cái |
| 19 | Giá đỡ tủ | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm áptômát, công tắc tơ <100A | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Thí nghiệm Am pe, vôn kế | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 22 | Thí nghiệm biến dòng | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 23 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| 24 | Thí nghiệm mạch dòng điện | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| 25 | Thí nghiệm mạch điện áp | E-HSMT- Chương V | 1 | Hệ thống |
| T | PHẦN CƠ KHÍ . Gia công, lắp đặt cống, lưới chắn rác bể hút | |||
| 1 | Cửa van vận hành cống chắn rác | E-HSMT- Chương V | 2.238 | kg |
| 2 | Khe cửa van cống chắn rác | E-HSMT- Chương V | 1.904 | kg |
| 3 | Lưới chắn rác cống chắn rác | E-HSMT- Chương V | 1.178 | kg |
| 4 | KL Tẩy rỉ + Sơn cống chắn rác | E-HSMT- Chương V | 185 | m2 |
| 5 | KL Tẩy rỉ + Quét nước xi măng cống chắn rác | E-HSMT- Chương V | 40,4 | m2 |
| 6 | Vận chuyển cửa van vận hành, Khe cửa van, Lưới chắn rác tới công trình cống chắn rác | E-HSMT- Chương V | 5,32 | Tấn |
| 7 | Lưới chắn rác bể hút | E-HSMT- Chương V | 2.460 | kg |
| 8 | Khối lượng tẩy rỉ + Sơn bể hút | E-HSMT- Chương V | 104 | m2 |
| 9 | Vận chuyển lưới chắn rác bể hút | E-HSMT- Chương V | 2,46 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt lưới chắn rác, cống chắn rác bể hút | E-HSMT- Chương V | 1,178 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khe cửa, khe lưới cống chắn rác | E-HSMT- Chương V | 1,904 | tấn |
| 12 | Làm sạch chỗ hàn nối bằng máy mài chổi sắt (TT=5% diện tích sơn) cống chắn rác | E-HSMT- Chương V | 9,274 | m2 |
| 13 | Sơn vá dặm chỗ hàn nối cống chắn rác | E-HSMT- Chương V | 9,274 | m2 |
| 14 | Lắp đặt lưới chắn rác bể hút | E-HSMT- Chương V | 2,46 | tấn |
| 15 | Làm sạch chỗ hàn nối bằng máy mài chổi sắt (TT=5% diện tích sơn) bể hút | E-HSMT- Chương V | 5,223 | m2 |
| 16 | Sơn vá dặm chỗ hàn nối bể hút | E-HSMT- Chương V | 5,223 | m2 |
| U | CHI PHÍ THIẾT BỊ. Mua sắm thiết bị cơ khí. Cống chắn rác . Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Máy vít VĐ10 chạy điện kèm quay tay | E-HSMT- Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Vận chuyển máy vít VĐ10 | E-HSMT- Chương V | 1,68 | Tấn |
| 3 | Máy bơm HTĐ 2400, H=3.36m, Nđc=33kw | E-HSMT- Chương V | 5 | Tổ |
| 4 | Bộ khớp lắp giáp D500 | E-HSMT- Chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Ống thép D500x1000 | E-HSMT- Chương V | 5 | ống |
| 6 | Ống thép D500x2000 | E-HSMT- Chương V | 5 | ống |
| 7 | Cút thép D500x30 độ | E-HSMT- Chương V | 5 | Cái |
| 8 | Van xả VX 500 | E-HSMT- Chương V | 5 | Cái |
| 9 | Bu lông, đai ốc M16x70 | E-HSMT- Chương V | 300 | Bộ |
| 10 | Gioăng cao su D500 | E-HSMT- Chương V | 25 | Cái |
| 11 | Cầu trục chạy điện 3 tấn, lk=3m | E-HSMT- Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Vận chuyển 05 tổ máy bơm và cầu trục chạy điện | E-HSMT- Chương V | 12,8 | Tấn |
| V | Lắp đặt, chạy thử thiết bị cơ khí . Lắp đặt . Lắp đặt cống chắn rác. Lắp đặt thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt máy vít chạy điện | E-HSMT- Chương V | 1,68 | tấn |
| 2 | Tổ hợp và lắp đặt cửa van phẳng, phai thép (Đã bao gồm công tác thử khô) | E-HSMT- Chương V | 2,238 | tấn |
| 3 | Bốc lên, vận chuyển 1 km đầu thiết bị có trọng lượng < 12 tấn | E-HSMT- Chương V | 7 | tấn |
| 4 | Bốc thiết bị xuống, thiết bị có trọng lượng < 12 tấn | E-HSMT- Chương V | 7 | tấn |
| 5 | Lắp đặt máy bơm, máy có khối lượng 2-5 tấn | E-HSMT- Chương V | 4,25 | tấn |
| 6 | Lắp đặt máy bơm , máy có khối lượng 2-5 tấn, chiều sâu lắp máy >1m và <5m | E-HSMT- Chương V | 6,25 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cầu trục, máy có khối lượng từ 1-5 tấn, chiều cao lắp máy >1m và <5m | E-HSMT- Chương V | 2,3 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trạm bơm cũ + thiết bị, vật tư cũ + vận chuyển về bãi tập kết | E-HSMT- Chương V | 15,95 | tấn |
| 9 | Bốc lên, vận chuyển 1 km đầu thiết bị có trọng lượng < 12 tấn | E-HSMT- Chương V | 15,26 | tấn |
| 10 | Bốc thiết bị xuống, thiết bị có trọng lượng < 12 tấn | E-HSMT- Chương V | 15,26 | tấn |
| W | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |||
| 1 | Vận hành thử máy bơm, máy có công suất 33kw, chạy thử 6 giờ | E-HSMT- Chương V | 5 | máy |
| X | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | E-HSMT- Chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi