Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây lắp và thiết bị công trình: Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại các nút giao: Nút giao giữa đường Hàm Nghi - Nguyễn VIết Xuân - Nguyễn Duy Trinh; nút giao giữa trục đường Nguyễn Đức Cảnh - Kim Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207965-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây lắp và thiết bị công trình: Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại các nút giao: Nút giao giữa đường Hàm Nghi - Nguyễn VIết Xuân - Nguyễn Duy Trinh; nút giao giữa trục đường Nguyễn Đức Cảnh - Kim Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 10:00:00 đến ngày 2020-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,229,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 2 | Phần mềm điều khiển hệ thống đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Module cấp điện dự phòng BU-Power Moduleđ cho đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Phần mềm điều khiển Module cấp điện dự phòng BU-Power Moduleđ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Module kiểm soát chế độ hoạt động online SF-TRAL Moduleđ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Phần mềm điều khiển Module SF-TRAL Moduleđ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Module truyền thụng khụng dõy RF-Sig Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Phần mềm điều khiển Module truyền thông không dây RF-Sig Moduleđ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| B | RÃNH CÁP DƯỚI HÈ ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 3 | Đào rãnh, đường ống-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 8 | Bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải, vật liệu thải đến bãi thải theo quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| C | RÃNH CÁP DƯỚI HÈ ĐƯỜNG LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 3 | Đào rãnh đường ống-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,224 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải, vật liệu thải đến bãi thải theo quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m3 |
| D | MÓNG TRỤ + MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,44 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 7 | Vận chuyển đất thải, vật liệu thải đến bãi thải theo quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,99 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,76 | m2 |
| 9 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, Cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| E | Lắp đặt tủ điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt móng tủ điều khiển tín hiệu M16x4x525 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt khung giá đỡ tủ điều khiển tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| F | Lắp đặt Panel năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Lắp đặt Pin mặt trời 150wp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Pin mặt trời 100wp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khung pin mặt trời 150wp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung pin mặt trời 100wp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| G | Lắp đặt móng, cột đèn tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt móng cột M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt móng cột M24x1310x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6.2m vơn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 6 | Lắp đặt cần vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cần |
| 7 | Luồn dây lên cột (dây CU/PVC 4x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | 100m |
| H | Lắp đặt đèn tín hiệu + biển báo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tín hiệu ngời đi bộ LED 2xD200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên mầu xanh LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| I | Kéo cáp tín hiệu, cọc tiếp địa | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm Cu/pvc/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 trong tuyến cáp, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 2 | Kéo cáp ngầm Cu/pvc/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 trong tuyến cáp, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 3 | Luồn dây cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | đầu |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cửa |
| 7 | Lắp lèo đèn 3xD300 trên tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp lèo đèn đơn trên tay vơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Kéo dây đồng trần M10 trong tuyến cáp, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,23 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi