Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách thị trấn (50% từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn Thị trấn) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 12:12:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,372,215,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cọc dẫn ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,279 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,992 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0099 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0099 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9064 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0711 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3357 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1512 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông lót móng đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0696 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8259 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3715 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3235 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1512 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,7159 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6348 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4834 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5653 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0486 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6939 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4814 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2016 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2382 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1669 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3389 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5764 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4948 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6084 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8047 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7812 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2414 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2109 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3288 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3558 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9333 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,604 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5951 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7858 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7858 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,0179 | m2 |
| 44 | Xây gạch xi XM không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4696 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,5273 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0816 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5256 | m3 |
| 48 | Xây gạch XM không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8643 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320,2608 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 405,3019 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,304 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,085 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,4016 | m2 |
| 54 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,143 | m2 |
| 55 | Đắp chi tiết trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,76 | m |
| 57 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,8 | m |
| 58 | Kẻ chỉ lõm 20x15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7 | m |
| 59 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,94 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt, sơn hoàn thiện lan can tay vịn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6608 | m3 |
| 62 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8 | m |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,52 | m2 |
| 64 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,52 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,384 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng NIOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2223 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,48 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,012 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,104 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,76 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,434 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,31 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,6248 | m2 |
| 74 | Mua đất màu đổ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5049 | m3 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,5602 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,5602 | m2 |
| 77 | Lát gạch nem chống nóng 200x200x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,04 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,2328 | m2 |
| 79 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,2328 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7805 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,192 | m |
| 82 | Đắp chữ nhà văn hóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Chi tiết trang trí tường thu hồi trục 1, mặt đứng trục A-F | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320,2608 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 926,0925 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,004 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,124 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 93 | Mua đế chôn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 97 | Móc treo quạt trần fi14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 99 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Tủ điện T1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 114 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 118 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 121 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | kg |
| 122 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | kg |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 125 | Kẹp neo ống các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 126 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| B | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển đối trọng cọc, gối đỡ, thiết bị đến và đi khỏi hiện trường thi công bằng xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 10T (2 lượt*trọng lượng/năng suất chuyến) nhu cầu tối đa về tải trọng cho việc thí nghiệm nén tính là 42T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | ca |
| 3 | Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cẩu 10T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,75 | ca |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0971 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6224 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4565 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0719 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0719 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8736 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3485 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4114 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1047 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0343 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1156 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2505 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0763 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0118 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1765 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7338 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0653 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0631 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0412 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0241 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9918 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9918 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5723 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 29 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9918 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0525 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7405 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6171 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0654 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0475 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1346 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0893 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1853 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1053 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0597 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1642 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2397 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2573 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,499 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8914 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5368 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,506 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,96 | m |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3698 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3698 | m2 |
| 57 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,3804 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,912 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,591 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,252 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,005 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,4282 | m2 |
| 63 | Vách ngăn compac chịu nước dày 12mm + phụ kiện inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4825 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,335 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,055 | m2 cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8865 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Kẹp neo ống các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 103 | Keo dán UPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | tuýp |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9532 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9532 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9532 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,45 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,379 | tấn |
| 14 | Bu lông M20x650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1409 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1364 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,136 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7196 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,719 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,8875 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,783 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt máng tôn thu nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,4 | m |
| 26 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Đai giữ ống D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7403 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0666 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0858 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0402 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,693 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4513 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,04 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,04 | m2 |
| 45 | Gia công cổng INOX thép rỗng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2355 | tấn |
| 46 | Gia công cửa cổng INOX thép đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 47 | Hoa văn trang trí đúc sẵn đỉnh cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,207 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,414 | m2 |
| 50 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 51 | Bộ bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Chốn hãm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Then cài, khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Sản xuất hệ khung biển bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hệ khung biển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | tấn |
| 56 | Tấm alu dày 2,5mm bọc kín xung quanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8576 | m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng chữ MIKA trên khung biển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,0699 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8828 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6202 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,3 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,3 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2783 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4821 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5731 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2474 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2798 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0824 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3622 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4495 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2845 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8116 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,8499 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,1853 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317,94 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,034 | m2 |
| 77 | Sản xuất hàng rào thép hộp mã kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5381 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,0085 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,017 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9839 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8025 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6732 | m3 |
| 83 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 84 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0213 | tấn |
| 85 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2178 | m3 |
| 87 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 chỗn sẵn trong bê tông (1 tấm bê tông 10 ống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | tấm |
| 89 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1lỗ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | 100m |
| 91 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 92 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,452 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 94 | Lắp dựng tấm đan rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 95 | Bê tông sân mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,207 | m3 |
| 96 | Lát sân gạch terrazoo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 619 | m2 |
| 97 | Mua và trồng cây bóng mát đường kính cây >20cm, chiều cao >4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 98 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 99 | Lắp choá đèn cao áp MASTER SON 250 W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 choá |
| 100 | Lắp đặt bóng đèn cao áp MASTER SON 250 W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bóng |
| 101 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Làm tiếp địa cho cột điện loại xà <= 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HĐPE f40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2759 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2168 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2041 | m3 |
| 111 | Khung móng cột thép M24X300X300X675 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 116 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 đầu cáp |
| 117 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 118 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi