Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201210639-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201210567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách thị trấn (50% từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn Thị trấn)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 12:12:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,372,215,121 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1 Cọc dẫn ép âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,44 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,279 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62 mối nối
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,992 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0099 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0099 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9064 100m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,0711 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3357 100m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1512 m3
12 Ván khuôn cho bê tông lót móng đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0696 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8259 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3715 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3235 tấn
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1512 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,7159 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6348 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4834 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,5653 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0486 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6939 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4814 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2016 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,2382 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1669 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3389 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5764 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4948 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6084 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8047 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7812 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2414 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2109 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0258 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3288 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3558 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9333 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,604 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5951 100m2
41 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7858 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7858 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,0179 m2
44 Xây gạch xi XM không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,4696 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,5273 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0816 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5256 m3
48 Xây gạch XM không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8643 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320,2608 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 405,3019 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182,304 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,085 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 241,4016 m2
54 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,143 m2
55 Đắp chi tiết trụ cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cái
56 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,76 m
57 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,8 m
58 Kẻ chỉ lõm 20x15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,7 m
59 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,94 m2
60 Sản xuất, lắp đặt, sơn hoàn thiện lan can tay vịn hành lang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6608 m3
62 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8 m
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,52 m2
64 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,52 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,384 m2
66 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng NIOX Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2223 tấn
67 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,48 m2
68 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,012 m2
69 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,104 m2
70 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,76 m2
71 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,434 m2
72 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,31 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 212,6248 m2
74 Mua đất màu đổ bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5049 m3
75 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,5602 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,5602 m2
77 Lát gạch nem chống nóng 200x200x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,04 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,2328 m2
79 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,2328 m2
80 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7805 100m2
81 Tôn úp nóc + úp sườn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,192 m
82 Đắp chữ nhà văn hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
83 Chi tiết trang trí tường thu hồi trục 1, mặt đứng trục A-F Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320,2608 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 926,0925 m2
86 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,004 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,124 100m2
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
90 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
93 Mua đế chôn âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
95 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
97 Móc treo quạt trần fi14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
98 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 9W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
99 Tủ điện tổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
104 Tủ điện T1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230 m
110 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 310 m
111 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 380 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420 m
114 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,5 m3
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 m3
116 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
117 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
118 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
119 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
120 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cọc
121 Sơn chống gỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 kg
122 Que hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 kg
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 100m
124 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
125 Kẹp neo ống các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 cái
126 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
B THÍ NGHIỆM CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 tấn/lần
2 Vận chuyển đối trọng cọc, gối đỡ, thiết bị đến và đi khỏi hiện trường thi công bằng xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 10T (2 lượt*trọng lượng/năng suất chuyến) nhu cầu tối đa về tải trọng cho việc thí nghiệm nén tính là 42T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2 ca
3 Trung chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị giữa các cọc thí nghiệm. Sử dụng cẩu 10T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,75 ca
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0971 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6224 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4565 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0719 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0719 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8736 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3485 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4114 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1047 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0992 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0343 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1156 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2505 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0763 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0118 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1765 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7338 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0653 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0631 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0412 100m2
24 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0241 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lần 1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9918 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(lần 2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9918 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5723 m2
28 Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
29 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9918 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0525 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7405 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6171 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0654 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0475 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1346 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0893 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1853 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0134 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0332 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1053 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0597 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1642 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2397 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0064 tấn
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2573 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,499 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8914 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,5368 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,506 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,96 m
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3698 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3698 m2
57 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,3804 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,912 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,591 m2
60 Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,252 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,005 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,4282 m2
63 Vách ngăn compac chịu nước dày 12mm + phụ kiện inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,4825 m2
64 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,335 m2
65 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m2
66 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,055 m2 cấu kiện
67 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8865 100m2
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
74 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
75 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
76 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
80 Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
81 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
82 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
84 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
86 Lắp đặt van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
95 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
96 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
100 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
101 Phễu thu nước sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
102 Kẹp neo ống các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
103 Keo dán UPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 tuýp
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9532 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9532 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9532 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,45 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,75 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,18 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,379 tấn
14 Bu lông M20x650 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 Cái
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1409 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,141 tấn
17 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 tấn
19 Gia công vì kèo bằng thép ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1364 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,136 tấn
21 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7196 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,719 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 324,8875 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,783 100m2
25 Lắp đặt máng tôn thu nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,4 m
26 Quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
29 Đai giữ ống D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7403 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0666 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0202 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0858 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0123 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0402 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,693 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4513 m3
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,04 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,04 m2
45 Gia công cổng INOX thép rỗng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2355 tấn
46 Gia công cửa cổng INOX thép đặc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0735 tấn
47 Hoa văn trang trí đúc sẵn đỉnh cánh cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
48 Lắp dựng cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,207 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,414 m2
50 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
51 Bộ bánh xe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
52 Chốn hãm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
53 Then cài, khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
54 Sản xuất hệ khung biển bằng thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,139 tấn
55 Lắp dựng hệ khung biển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,139 tấn
56 Tấm alu dày 2,5mm bọc kín xung quanh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,8576 m2
57 Gia công lắp dựng chữ MIKA trên khung biển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,0699 m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8828 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6202 100m3
61 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,3 m3
62 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,3 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2783 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,4821 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,5731 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2474 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2798 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0824 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,3622 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4495 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2845 100m2
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8116 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 162,8499 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,1853 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 317,94 m
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 288,034 m2
77 Sản xuất hàng rào thép hộp mã kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5381 tấn
78 Lắp dựng hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,0085 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 268,017 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9839 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8025 m3
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6732 m3
83 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
84 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0213 tấn
85 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0158 100m2
86 Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2178 m3
87 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 chỗn sẵn trong bê tông (1 tấm bê tông 10 ống) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 tấm
89 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 1lỗ
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,117 100m
91 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
92 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,452 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,484 m3
94 Lắp dựng tấm đan rãnh cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
95 Bê tông sân mác 200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,207 m3
96 Lát sân gạch terrazoo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 619 m2
97 Mua và trồng cây bóng mát đường kính cây >20cm, chiều cao >4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cây
98 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cột
99 Lắp choá đèn cao áp MASTER SON 250 W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 choá
100 Lắp đặt bóng đèn cao áp MASTER SON 250 W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bóng
101 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
102 Làm tiếp địa cho cột điện loại xà <= 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
103 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
104 Lắp đặt ống nhựa HĐPE f40/30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
106 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
107 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2759 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2168 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2041 m3
111 Khung móng cột thép M24X300X300X675 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100m
113 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
114 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cọc
115 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
116 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 đầu cáp
117 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
118 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
119 Luồn dây lên đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 100m
120 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
121 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->