Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201188617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201188611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới và nguồn vốn đối ứng của HTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 10:32:00 đến ngày 2020-12-13 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,578 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,3675 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0327 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,9405 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12,7028 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 32,8165 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng bó nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,4266 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 29,5477 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,0951 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1904 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,1614 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,825 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,3021 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền, bê tông nền: | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0 | 0.0 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4484 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13,3624 | m3 |
| 18 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22,698 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22,698 | m2 |
| 20 | Xây bậc bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,9359 | m3 |
| 21 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 23,082 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,0567 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2661 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,2707 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,7056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,5201 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6754 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,0023 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4558 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 19,8096 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,0827 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,1814 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 34,875 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1531 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5305 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,657 | m3 |
| 16 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15,31 | m2 |
| 17 | Xây bậc bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,3875 | m3 |
| 18 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22,07 | m2 |
| 19 | Lan can inox có hoa văn thanh đứng fi 25, uốn fi19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30,58 | md |
| 20 | Trụ Inox fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2678 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0619 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0478 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,0763 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 113,9073 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,8003 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 107,747 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 423,0706 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 610,306 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 244,59 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 299,64 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16,5395 | m2 |
| 7 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 19,0422 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 263 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11,959 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20,3989 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 43,02 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước tường 2 bên hông nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 423,0706 | m2 |
| 13 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 38,775 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót Kova K-209 + 2 nước phủ Kova K-261 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 107,747 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót Kova K-109 + 2 nước phủ Kova K-260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1.190,1177 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao phẳng (trần thả) khung xương Vĩnh Tường loại 1, tấm thạch cao LaGyp phủ PVC mặt không hoa văn (bao gồm chi phí lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11,959 | m2 |
| 17 | Lan can inox có hoa văn thanh đứng fi 25, uốn fi 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 23,79 | md |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,072 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,072 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa poly carbonate rỗng dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1194 | 100m2 |
| 21 | Đào bể phốt bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1873 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,8714 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0177 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1645 | tấn |
| 25 | Bê tông móng bể phốt, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,307 | m3 |
| 26 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,7413 | m3 |
| 27 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,9758 | m2 |
| 28 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 18,909 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 18,546 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 23,8848 | m2 |
| 31 | Tấm đan đậy bể tự hoại: | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0 | 0.0 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1169 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0793 | 100kg |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7397 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi